Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210831141-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210746431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn vốn CTMT quốc gia xây dựng nông thôn mới; Ngân sách xã Trù Sơn và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 15:18:00 đến ngày 2021-08-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,214,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Khi được mời thương thảo Hợp đồng( trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;...) để kiểm tra, chứng minh, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và các ghi chú khác có trong HSMT được kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực); Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thi công bê tông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình; Đã phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Đã phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7 - 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào hữu cơ nền đường mở rộng, bằng thủ công, đất cấp I,5%Theo chương V và BVTK được phê duyệt  182,57
2Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào ≤1,25m3 + máy ủi ≤110CV, đất cấp I,95%Theo chương V và BVTK được phê duyệt  34,69100m³
3Đào khuôn đường và đào rãnh bằng thủ công, độ sâu ≤15cm, đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt  98,51
4Đào khuôn và rãnh đường bằng máy đào đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt  18,72100m³
5Đắp đất nền đường, taluy bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95,5%Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1,91100m³
6Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt K=0,95, 95%Theo chương V và BVTK được phê duyệt  36,25100m³
7Đắp nền đường bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt K=0,98Theo chương V và BVTK được phê duyệt  18,31 100m3
8Vc đất thải đến bãi rác Thung Bằng bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi ≤1km, đất cấp I( tổng cự ly 3km) đường loại 4( hệ số 1.35)Theo chương V và BVTK được phê duyệt  758,9310m3/km
9Vc đất thải đến bãi rác Thung Bằng bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤10km( 2km cuối đường loại 4, hệ số 1.35)Theo chương V và BVTK được phê duyệt  758,9310m3/km
10Mua, đào xúc đất để đắp bằng máy đào phạm vi 30m, đất cấp III( tổng cự ly vc 7km tại mỏ Trù Sơn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt  4.312,09
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤1km( 1km đường loại 3)Theo chương V và BVTK được phê duyệt  431,2110m3/km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤10km( 6km đường loại 4 =6*1.35)Theo chương V và BVTK được phê duyệt  431,2110m3/km
13Làm mặt đường đá dăm 4x6, chiều dày 20cm( mỗi lớp dày 10cm)Theo chương V và BVTK được phê duyệt  61,04100m²
14Làm móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt  61,04100m²
15Làm móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt  61,04100m²
16Bê tông đá dăm mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1.337,25
17SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt  6,03100m²
18Đắp cát nền tạo phẳngTheo chương V và BVTK được phê duyệt  305,21
19Giấy dầu chống mất nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt  6.104,25m2
20Đào kênh mương thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt  4,41
21Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt  0,4100m³
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt  0,14100m³
23V/c đất thải 3km tiếp, cự ly vc ≤5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt  0,14100m³/km
24Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,15100m³
25Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt  6,54
26Xây móng cống bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt  9,54
27Xây thân cống bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt  8,9
28Bê tông đá dăm mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,22
29SXCK bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1,59
30Bê tông chèn mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1,27
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính >10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt  0,19tấn
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt  0,06tấn
33SXLD cốt thép mũ mố đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt  0,08tấn
34SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm bảnTheo chương V và BVTK được phê duyệt  0,14100m²
35SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ mũ mốTheo chương V và BVTK được phê duyệt  0,13100m²
36SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ móng cốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt  0,12100m²
37SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ thân cống, tường cánh cốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt  0,62100m²
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mTheo chương V và BVTK được phê duyệt  0,001tấn
39Xây móng tường cánh bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt  22,12
40Nhựa đường nhét vào lỗTheo chương V và BVTK được phê duyệt  0,24kg
41Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm bản cốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt  7cái
42Đào thi công cống bản bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II,10%Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,4
43Đào đất TC cống chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp II,90%Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,22100m³
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt  0,16100m³
45V/c đất thải 3km tiếp, cự ly vc ≤5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt  0,16100m³/km
46Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,08100m³
47Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo chương V và BVTK được phê duyệt  21,57
48Bê tông đá dăm 1x2 móng thân cống mác 150Theo chương V và BVTK được phê duyệt  5,85
49Bê tông đá dăm thanh giằng chống đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,36
50Bê tông đá dăm mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3,31
51Xây móng cống, tường cánh bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt  31,92
52Xây thân cốngbằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt  24,77
53Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,92
54SXCK bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3,92
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính >10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt  0,47tấn
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt  0,16tấn
57SXLD cốt thép thanh giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt  0,02tấn
58SXLD cốt thép móng cống, đường kính ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt  0,07tấn
59SXLD cốt thép móng cống, đường kính ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt  0,01tấn
60SXLD cốt thép thanh giằng, mũ mố đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt  0,05tấn
61SXLD cốt thép chốt neo đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt  0,03tấn
62Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản đúc sẵnTheo chương V và BVTK được phê duyệt  0,11100m²
63SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mũ mố và giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt  0,16100m²
64SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt  0,2100m²
65Trát thân cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt  9,75
66Láng vữa xi măng đáy lòng cống dày 2,0cm, vữa XM mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt  15
67Nhựa đường nhét vào lỗTheo chương V và BVTK được phê duyệt  55kg
68LDCK BTĐS tấm bản bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤3 tấnTheo chương V và BVTK được phê duyệt  8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Khi được mời thương thảo Hợp đồng( trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;...) để kiểm tra, chứng minh, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và các ghi chú khác có trong HSMT được kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực); Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.42
2 Đội trưởng thi công 1 Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thi công bê tông31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT, VSMT 1 Có bằng Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình; Đã phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.21
5 Cán bộ thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Đã phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 - 10T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
2 Ô tô tưới nước 5m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
3 Máy đào 1,25m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
4 Máy lu bánh thép 10T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
5 Máy lu bánh thép 16T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
6 Máy đào 0,8 m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.1
8 Máy cắt uốn thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
9 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
10 Máy ép đầu cốt Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.1
11 Máy đầm cóc Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
12 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
13 Máy hàn điện 23kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.1
14 Máy khoan bê tông 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.1
15 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
16 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->