Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn vốn CTMT quốc gia xây dựng nông thôn mới; Ngân sách xã Trù Sơn và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 15:18:00 đến ngày 2021-08-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,214,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Khi được mời thương thảo Hợp đồng( trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;...) để kiểm tra, chứng minh, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và các ghi chú khác có trong HSMT được kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực); Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thi công bê tông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình; Đã phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Đã phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7 - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường mở rộng, bằng thủ công, đất cấp I,5% | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 182,57 | m³ |
| 2 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào ≤1,25m3 + máy ủi ≤110CV, đất cấp I,95% | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34,69 | 100m³ |
| 3 | Đào khuôn đường và đào rãnh bằng thủ công, độ sâu ≤15cm, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 98,51 | m³ |
| 4 | Đào khuôn và rãnh đường bằng máy đào đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,72 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất nền đường, taluy bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95,5% | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,91 | 100m³ |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt K=0,95, 95% | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36,25 | 100m³ |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt K=0,98 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,31 | 100m3 |
| 8 | Vc đất thải đến bãi rác Thung Bằng bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi ≤1km, đất cấp I( tổng cự ly 3km) đường loại 4( hệ số 1.35) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 758,93 | 10m3/km |
| 9 | Vc đất thải đến bãi rác Thung Bằng bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤10km( 2km cuối đường loại 4, hệ số 1.35) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 758,93 | 10m3/km |
| 10 | Mua, đào xúc đất để đắp bằng máy đào phạm vi 30m, đất cấp III( tổng cự ly vc 7km tại mỏ Trù Sơn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4.312,09 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤1km( 1km đường loại 3) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 431,21 | 10m3/km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤10km( 6km đường loại 4 =6*1.35) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 431,21 | 10m3/km |
| 13 | Làm mặt đường đá dăm 4x6, chiều dày 20cm( mỗi lớp dày 10cm) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 61,04 | 100m² |
| 14 | Làm móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 61,04 | 100m² |
| 15 | Làm móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 61,04 | 100m² |
| 16 | Bê tông đá dăm mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.337,25 | m³ |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,03 | 100m² |
| 18 | Đắp cát nền tạo phẳng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 305,21 | m³ |
| 19 | Giấy dầu chống mất nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6.104,25 | m2 |
| 20 | Đào kênh mương thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,41 | m³ |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,14 | 100m³ |
| 23 | V/c đất thải 3km tiếp, cự ly vc ≤5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,14 | 100m³/km |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,15 | 100m³ |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,54 | m³ |
| 26 | Xây móng cống bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,54 | m³ |
| 27 | Xây thân cống bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,9 | m³ |
| 28 | Bê tông đá dăm mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,22 | m³ |
| 29 | SXCK bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,59 | m³ |
| 30 | Bê tông chèn mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,27 | m³ |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,19 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép mũ mố đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm bản | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,14 | 100m² |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ mũ mố | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,13 | 100m² |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ móng cống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,12 | 100m² |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ thân cống, tường cánh cống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,62 | 100m² |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 39 | Xây móng tường cánh bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,12 | m³ |
| 40 | Nhựa đường nhét vào lỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,24 | kg |
| 41 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm bản cống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 42 | Đào thi công cống bản bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II,10% | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4 | m³ |
| 43 | Đào đất TC cống chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp II,90% | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,22 | 100m³ |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,16 | 100m³ |
| 45 | V/c đất thải 3km tiếp, cự ly vc ≤5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,16 | 100m³/km |
| 46 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,08 | 100m³ |
| 47 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,57 | m³ |
| 48 | Bê tông đá dăm 1x2 móng thân cống mác 150 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,85 | m³ |
| 49 | Bê tông đá dăm thanh giằng chống đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,36 | m³ |
| 50 | Bê tông đá dăm mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,31 | m³ |
| 51 | Xây móng cống, tường cánh bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 31,92 | m³ |
| 52 | Xây thân cốngbằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,77 | m³ |
| 53 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,92 | m³ |
| 54 | SXCK bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,92 | m³ |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,47 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,16 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép thanh giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép móng cống, đường kính ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép móng cống, đường kính ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép thanh giằng, mũ mố đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép chốt neo đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,11 | 100m² |
| 63 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mũ mố và giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,16 | 100m² |
| 64 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m² |
| 65 | Trát thân cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,75 | m² |
| 66 | Láng vữa xi măng đáy lòng cống dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | m² |
| 67 | Nhựa đường nhét vào lỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 55 | kg |
| 68 | LDCK BTĐS tấm bản bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤3 tấn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Khi được mời thương thảo Hợp đồng( trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;...) để kiểm tra, chứng minh, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và các ghi chú khác có trong HSMT được kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực); Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông. | 4 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thi công bê tông | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT, VSMT | 1 | Có bằng Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình; Đã phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Đã phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7 - 10T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước 5m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đào 1,25m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 10T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép 16T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy đào 0,8 m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
| 10 | Máy ép đầu cốt | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
| 13 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi