Gói thầu: Gói thầu số 4: Hệ thống đường ống cấp nước (kể cả thiết bị máy bơm, bồn nhựa và máy lọc nước RO)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785868-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Hệ thống đường ống cấp nước (kể cả thiết bị máy bơm, bồn nhựa và máy lọc nước RO)
Số hiệu KHLCNT 20210784148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 15:12:00 đến ngày 2021-08-19 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,659,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường ống cấp nước sạch cho các công trình hoặc dự án thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước sạch cấp IV trở lên. (Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu pháp lý xác định được tính chất tương tự gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc ...) và Hóa đơn thuế VAT. Chi tiết theo HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước; kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [Thi công xây dựng, hệ thống đường ống cấp nước (công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên)]. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [Thi công xây dựng, hệ thống đường ống cấp nước (công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên)]. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo chênh cao, đo khoảng cách, kiểm tra cao độ (Kèm theo Giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu bố trí máy đào dung tích gàu nhỏ hơn hoặc bằng 0,2m3. (Kèm theo Hóa đơn; Giấy đăng ký xe và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thử áp lực đường ống
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 6kgf/cm2. (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC (KHU A1 – TRẠM C1 CẤP CHO PHÚ THÀNH B ; PHÚ HIỆP – PHÚ ĐỨC 1 – PHÚ ĐỨC 2)
1Lắp đặt bầu xả khí, ĐK 27mm (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt BU PVC D60mm BENhư trên4cái
3Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmNhư trên2cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm, 45 độNhư trên3cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 45 độNhư trên4cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 90 độNhư trên20cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 45 độNhư trên3cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 90 độNhư trên16cái
9Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/27mmNhư trên1cái
10Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60/27mmNhư trên1cái
11Lắp đặt Chụp van nhựa D114 + ống PVC D114, L=0.5m (VDĐM)Như trên2cái
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D60mm BBNhư trên1cái
13Lắp đặt hai đầu răng (S) - Đường kính 27mm (VDĐM)Như trên10cái
14Lắp đặt KNRN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM)Như trên8cái
15Lắp đặt KNRN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (VDĐM)Như trên6cái
16Lắp đặt KNRT HDPE - Đường kính 63mmNhư trên2cái
17Lắp đặt KNRT nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM)Như trên8cái
18Lắp đặt côn thép BB - Đường kính 60/34mm (VDĐM)Như trên1cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmNhư trên1cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmNhư trên4cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm (VDĐM)Như trên2cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (VDĐM)Như trên1cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM)Như trên2cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên5cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmNhư trên4cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm, van 2 chiềuNhư trên2cái
27Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm, van 1 chiềuNhư trên1cái
28Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm, van 2 chiềuNhư trên1cái
29Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM)Như trên6cái
30Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (VDĐM)Như trên3cái
31Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm, van phao (VDĐM)Như trên4cái
32Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mNhư trên1,333100 m
33Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmNhư trên1,333100 m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmNhư trên46,1115100 m
35Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 42mmNhư trên45,791100 m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmNhư trên65,8884100 m
37Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mmNhư trên65,236100 m
38Khử trùng ống nước - Đường kính DNhư trên112,36100 m
39Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút)Như trên47,1088m3
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên968,85m3
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư trên9,6885100m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư trên944,0734m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên9,6885100m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,4m3
45Đai ống qua cầuNhư trên7bộ
46Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư trên0,0849100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,0566100m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Như trên0,484m3
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0191tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0938tấn
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,15100m2
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,5625m3
53Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK =6mm bằng cần cẩuNhư trên0,0311tấn
54Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK =14mm bằng cần cẩuNhư trên0,1759tấn
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,1666100m2
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,867m3
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0708tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1019tấn
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên0,0867100m2
60Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,578m3
61Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư trên0,0849100m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,0566100m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Như trên0,484m3
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0191tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0938tấn
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,15100m2
67Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,5625m3
68Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK =6mm bằng cần cẩuNhư trên0,0311tấn
69Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK =14mm bằng cần cẩuNhư trên0,1759tấn
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,1666100m2
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,867m3
72Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0708tấn
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1019tấn
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên0,0867100m2
75Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,578m3
B HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC (KHU A1 - TRẠM C4 CẤP CHO TRẠM PHÚ THỌ - TRẠM C3 – TRẠM C2)
1Lắp đặt bầu xả khí, ĐK 27mm (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V- Mục 2 (phần xây lắp)1cái
2Lắp đặt BU PVC D60mm BENhư trên4cái
3Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmNhư trên2cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 45 độNhư trên3cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 90 độNhư trên12cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 45 độNhư trên4cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 90 độNhư trên11cái
8Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40/27mmNhư trên1cái
9Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60/27mmNhư trên1cái
10Lắp đặt Chụp van nhựa D114 + ống PVC D114, L=0.5m (VDĐM)Như trên2cái
11Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-6 kg/cm2 (VDĐM)Như trên2cái
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D60mm BBNhư trên1cái
13Lắp đặt hai đầu răng (S) - Đường kính 27mm (VDĐM)Như trên10cái
14Lắp đặt KNRN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM)Như trên7cái
15Lắp đặt KNRN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (VDĐM)Như trên5cái
16Lắp đặt KNRT HDPE - Đường kính 40mm (VDĐM)Như trên2cái
17Lắp đặt KNRT nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM)Như trên6cái
18Lắp đặt côn thép BB - Đường kính 60/34mm (VDĐM)Như trên1cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmNhư trên1cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmNhư trên2cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm (VDĐM)Như trên2cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (VDĐM)Như trên1cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM)Như trên2cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên4cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmNhư trên4cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm, van 2 chiềuNhư trên1cái
27Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm, van 1 chiềuNhư trên1cái
28Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm, van 2 chiềuNhư trên2cái
29Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM)Như trên3cái
30Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (VDĐM)Như trên3cái
31Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm, van phao (VDĐM)Như trên3cái
32Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70mNhư trên1,048100 m
33Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmNhư trên1,048100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmNhư trên19,2448100m
35Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 42mmNhư trên19,111100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmNhư trên56,7226100m
37Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mmNhư trên56,161100m
38Khử trùng ống nước - Đường kính DNhư trên76,32100m
39Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút)Như trên35,0493m3
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên6561m3
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư trên6,56100m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư trên642,8224m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên6,56100m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,288m3
45Đai ống qua cầuNhư trên7bộ
C HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC (KHU A2 – TRẠM KÊNH CỤT CẤP CHO C6; A3 – C5 – K1)
1Lắp đặt BU PVC D60mm BEMô tả kỹ thuật theo Chương V- Mục 2 (phần xây lắp)4cái
2Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmNhư trên1cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 45 độNhư trên15cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 90 độNhư trên20cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 45 độNhư trên2cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 90 độNhư trên11cái
7Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60/27mmNhư trên1cái
8Lắp đặt Chụp van nhựa D114 + ống PVC D114, L=0.5m (VDĐM)Như trên3cái
9Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-6 kg/cm2 (VDĐM)Như trên1cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D60mm BBNhư trên1cái
11Lắp đặt hai đầu răng (S) - Đường kính 27mm (VDĐM)Như trên5cái
12Lắp đặt KNRN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM)Như trên12cái
13Lắp đặt KNRN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (VDĐM)Như trên1cái
14Lắp đặt KNRT HDPE - Đường kính 40mm (VDĐM)Như trên2cái
15Lắp đặt KNRT nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM)Như trên8cái
16Lắp đặt côn thép BB - Đường kính 60/34mm (VDĐM)Như trên1cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmNhư trên1cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmNhư trên3cái
19Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm (VDĐM)Như trên1cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (VDĐM)Như trên1cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM)Như trên4cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên4cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmNhư trên2cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm, van 2 chiềuNhư trên3cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm, van 1 chiềuNhư trên1cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm, van 2 chiềuNhư trên1cái
27Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM)Như trên5cái
28Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (VDĐM)Như trên3cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm, van phao (VDĐM)Như trên4cái
30Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70mNhư trên0,12100 m
31Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmNhư trên0,12100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmNhư trên66,4308100m
33Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 42mmNhư trên65,969100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmNhư trên20,1737100m
35Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mmNhư trên19,974100m
36Khử trùng ống nước - Đường kính DNhư trên86,063100m
37Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút)Như trên31,1949m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên748,851m3
39Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư trên7,4885100m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư trên734,0704m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên7,4885100m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,528m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên0,48m3
44Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư trên0,0849100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,0566100m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Như trên0,484m3
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0191tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0938tấn
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,15100m2
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,5625m3
51Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK =6mm bằng cần cẩuNhư trên0,0311tấn
52Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK =14mm bằng cần cẩuNhư trên0,1759tấn
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,1666100m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,867m3
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0708tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1019tấn
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên0,0867100m2
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,578m3
D HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC (4. KHU A4 – TRẠM QUYẾT THẮNG CẤP CHO CÀ DĂM – LUNG BÔNG 2 – LUNG BÔNG 1)
1Lắp đặt BU PVC D60mm BEMô tả kỹ thuật theo Chương V- Mục 2 (phần xây lắp)4cái
2Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmNhư trên1cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 45 độNhư trên3cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 90 độNhư trên9cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 45 độNhư trên4cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 90 độNhư trên16cái
7Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60/27mmNhư trên1cái
8Lắp đặt Chụp van nhựa D114 + ống PVC D114, L=0.5m (VDĐM)Như trên1cái
9Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-6 kg/cm2 (VDĐM)Như trên1cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D60mm BBNhư trên1cái
11Lắp đặt hai đầu răng (S) - Đường kính 27mm (VDĐM)Như trên5cái
12Lắp đặt KNRN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM)Như trên4cái
13Lắp đặt KNRN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (VDĐM)Như trên6cái
14Lắp đặt KNRT HDPE - Đường kính 63mmNhư trên2cái
15Lắp đặt KNRT nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM)Như trên4cái
16Lắp đặt côn thép BB - Đường kính 60/34mm (VDĐM)Như trên1cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmNhư trên1cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmNhư trên2cái
19Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm (VDĐM)Như trên1cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (VDĐM)Như trên1cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM)Như trên1cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên3cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmNhư trên2cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm, van 2 chiềuNhư trên1cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm, van 1 chiềuNhư trên1cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm, van 2 chiềuNhư trên1cái
27Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM)Như trên3cái
28Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (VDĐM)Như trên3cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm, van phao (VDĐM)Như trên2cái
30Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mNhư trên0,153100 m
31Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmNhư trên0,153100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmNhư trên26,3874100m
33Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 42mmNhư trên26,204100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmNhư trên47,6973100m
35Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mmNhư trên47,225100m
36Khử trùng ống nước - Đường kính DNhư trên73,582100m
37Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút)Như trên39,0012m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên640,41m3
39Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư trên6,404100m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư trên623,4256m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên6,404100m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,048m3
43Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư trên0,0849100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,0566100m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Như trên0,484m3
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0191tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0938tấn
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,15100m2
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,5625m3
50Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK =6mm bằng cần cẩuNhư trên0,0311tấn
51Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK =14mm bằng cần cẩuNhư trên0,1759tấn
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,1666100m2
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,867m3
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0708tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1019tấn
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên0,0867100m2
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,578m3
E HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC (KHU A5 – TRẠM A5 CẤP CHO K3 – K2)
1Lắp đặt bầu xả khí, ĐK 27mm (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V- Mục 2 (phần xây lắp)1cái
2Lắp đặt BU PVC D60mm BENhư trên4cái
3Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmNhư trên1cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm, 45 độNhư trên4cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 45 độNhư trên3cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 90 độNhư trên5cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 45 độNhư trên3cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 90 độNhư trên15cái
9Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/27mmNhư trên1cái
10Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60/27mmNhư trên1cái
11Lắp đặt Chụp van nhựa D114 + ống PVC D114, L=0.5m (VDĐM)Như trên2cái
12Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-6 kg/cm2 (VDĐM)Như trên2cái
13Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D60mm BBNhư trên1cái
14Lắp đặt hai đầu răng (S) - Đường kính 27mm (VDĐM)Như trên10cái
15Lắp đặt KNRN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM)Như trên3cái
16Lắp đặt KNRN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (VDĐM)Như trên6cái
17Lắp đặt KNRT HDPE - Đường kính 63mmNhư trên2cái
18Lắp đặt KNRT nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM)Như trên6cái
19Lắp đặt côn thép BB - Đường kính 60/34mm (VDĐM)Như trên1cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmNhư trên1cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmNhư trên1cái
22Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm (VDĐM)Như trên2cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (VDĐM)Như trên1cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM)Như trên1cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên2cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmNhư trên4cái
27Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm, van 2 chiềuNhư trên1cái
28Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm, van 1 chiềuNhư trên1cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm, van 2 chiềuNhư trên2cái
30Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM)Như trên2cái
31Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (VDĐM)Như trên3cái
32Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm, van phao (VDĐM)Như trên3cái
33Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mNhư trên0,271100 m
34Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmNhư trên0,271100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmNhư trên18,4956100m
36Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 42mmNhư trên18,367100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmNhư trên27,9154100m
38Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mmNhư trên27,639100m
39Khử trùng ống nước - Đường kính DNhư trên46,277100m
40Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút)Như trên36,1858m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên399,951m3
42Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư trên3,9995100m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư trên389,6298m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên3,9995100m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,016m3
46Đai ống qua cống hởNhư trên11bộ
47Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư trên0,0849100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,0566100m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Như trên0,484m3
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0191tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0938tấn
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,15100m2
53Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,5625m3
54Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK =6mm bằng cần cẩuNhư trên0,0311tấn
55Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK =14mm bằng cần cẩuNhư trên0,1759tấn
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,1666100m2
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,867m3
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0708tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1019tấn
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên0,0867100m2
61Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,578m3
F HỆ THỐNG ĐIỆN KHU A1 - TRẠM C4 CẤP CHO TRẠM PHÚ THỌ - TRẠM C3 – TRẠM C2 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM C4)
1Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250Như trên1cái
2Đóng Cọc tiếp địa D16x2400 mạ đồng + kẹpNhư trên2cọc
3Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²Như trên5m
4Lắp đặt Đèn báoNhư trên3cái
5Lắp đặt Cầu chì ống 3ANhư trên1cái
6Lắp đặt đồng hồ Vôn kếNhư trên1cái
7Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòngNhư trên1cái
8Lắp đặt MCB 2P-20ANhư trên1cái
9Lắp đặt Công tắc xoayNhư trên1cái
10Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 butonNhư trên3cái
11Lắp đặt Rơle thời gianNhư trên1cái
12Lắp đặt Rơle ápNhư trên1cái
13Lắp đặt Contactor 3P-9ANhư trên2cái
14Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19ANhư trên1cái
15Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2Như trên40m
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2Như trên19m
17Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mmNhư trên13m
18Băng keo cách điệnNhư trên1Cuộn
G KHU A1 - TRẠM C4 CẤP CHO TRẠM PHÚ THỌ - TRẠM C3 – TRẠM C2 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM C2)
1Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250Như trên1cái
2Lắp đặt Đèn báoNhư trên3cái
3Lắp đặt Cầu chì ống 3ANhư trên1cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kếNhư trên1cái
5Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòngNhư trên1cái
6Lắp đặt MCB 2P-6ANhư trên1cái
7Lắp đặt Công tắc xoayNhư trên1cái
8Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 butonNhư trên2cái
9Lắp đặt công tắc phao điệnNhư trên1cái
10Lắp đặt van điệnNhư trên1cái
11Lắp đặt Contactor 3P-6ANhư trên1cái
12Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19ANhư trên1cái
13Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2Như trên10m
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2Như trên33m
15Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mmNhư trên14m
16Băng keo cách điệnNhư trên1Cuộn
H KHU A1 - TRẠM C4 CẤP CHO TRẠM PHÚ THỌ - TRẠM C3 – TRẠM C2 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM C3)
1Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250Như trên1cái
2Lắp đặt Đèn báoNhư trên3cái
3Lắp đặt Cầu chì ống 3ANhư trên1cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kếNhư trên1cái
5Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòngNhư trên1cái
6Lắp đặt MCB 2P-6ANhư trên1cái
7Lắp đặt Công tắc xoayNhư trên1cái
8Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 butonNhư trên2cái
9Lắp đặt công tắc phao điệnNhư trên1cái
10Lắp đặt van điệnNhư trên1cái
11Lắp đặt Contactor 3P-6ANhư trên1cái
12Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19ANhư trên1cái
13Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2Như trên10m
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2Như trên33m
15Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mmNhư trên14m
16Băng keo cách điệnNhư trên1Cuộn
I KHU A1 - TRẠM C4 CẤP CHO TRẠM PHÚ THỌ - TRẠM C3 – TRẠM C2 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM PHÚ THỌ)
1Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250Như trên1cái
2Lắp đặt Đèn báoNhư trên3cái
3Lắp đặt Cầu chì ống 3ANhư trên1cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kếNhư trên1cái
5Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòngNhư trên1cái
6Lắp đặt MCB 2P-6ANhư trên1cái
7Lắp đặt Công tắc xoayNhư trên1cái
8Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 butonNhư trên2cái
9Lắp đặt công tắc phao điệnNhư trên1cái
10Lắp đặt van điệnNhư trên1cái
11Lắp đặt Contactor 3P-6ANhư trên1cái
12Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19ANhư trên1cái
13Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2Như trên10m
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2Như trên34m
15Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mmNhư trên15m
16Băng keo cách điệnNhư trên1Cuộn
J KHU A1 – TRẠM C1 CẤP CHO PHÚ THÀNH B – PHÚ HIỆP – PHÚ ĐỨC 1 – PHÚ ĐỨC 2 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM C1)
1Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250Như trên1cái
2Đóng Cọc tiếp địa D16x2400 mạ đồng + kẹpNhư trên2cọc
3Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²Như trên5m
4Lắp đặt Đèn báoNhư trên3cái
5Lắp đặt Cầu chì ống 3ANhư trên1cái
6Lắp đặt đồng hồ Vôn kếNhư trên1cái
7Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòngNhư trên1cái
8Lắp đặt MCB 2P-20ANhư trên1cái
9Lắp đặt Công tắc xoayNhư trên1cái
10Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 butonNhư trên3cái
11Lắp đặt Rơle thời gianNhư trên1cái
12Lắp đặt Rơle ápNhư trên1cái
13Lắp đặt Contactor 3P-9ANhư trên2cái
14Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19ANhư trên1cái
15Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2Như trên40m
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2Như trên18m
17Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mmNhư trên3m
18Băng keo cách điệnNhư trên1Cuộn
K KHU A1 – TRẠM C1 CẤP CHO PHÚ THÀNH B – PHÚ HIỆP – PHÚ ĐỨC 1 – PHÚ ĐỨC 2 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM PHÚ THÀNH B)
1Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250Như trên1cái
2Lắp đặt Đèn báoNhư trên3cái
3Lắp đặt Cầu chì ống 3ANhư trên1cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kếNhư trên1cái
5Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòngNhư trên1cái
6Lắp đặt MCB 2P-6ANhư trên1cái
7Lắp đặt Công tắc xoayNhư trên1cái
8Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 butonNhư trên2cái
9Lắp đặt công tắc phao điệnNhư trên1cái
10Lắp đặt van điệnNhư trên1cái
11Lắp đặt Contactor 3P-6ANhư trên1cái
12Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19ANhư trên1cái
13Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2Như trên10m
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2Như trên32m
15Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mmNhư trên13m
16Băng keo cách điệnNhư trên1Cuộn
L KHU A1 – TRẠM C1 CẤP CHO PHÚ THÀNH B – PHÚ HIỆP – PHÚ ĐỨC 1 – PHÚ ĐỨC 2 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM PHÚ HIỆP)
1Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250Như trên1cái
2Lắp đặt Đèn báoNhư trên3cái
3Lắp đặt Cầu chì ống 3ANhư trên1cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kếNhư trên1cái
5Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòngNhư trên1cái
6Lắp đặt MCB 2P-6ANhư trên1cái
7Lắp đặt Công tắc xoayNhư trên1cái
8Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 butonNhư trên2cái
9Lắp đặt công tắc phao điệnNhư trên1cái
10Lắp đặt van điệnNhư trên1cái
11Lắp đặt Contactor 3P-6ANhư trên1cái
12Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19ANhư trên1cái
13Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2Như trên10m
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2Như trên34m
15Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mmNhư trên15m
16Băng keo cách điệnNhư trên1Cuộn
M KHU A1 – TRẠM C1 CẤP CHO PHÚ THÀNH B – PHÚ HIỆP – PHÚ ĐỨC 1 – PHÚ ĐỨC 2 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM PHÚ ĐỨC 1)
1Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250Như trên1cái
2Lắp đặt Đèn báoNhư trên3cái
3Lắp đặt Cầu chì ống 3ANhư trên1cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kếNhư trên1cái
5Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòngNhư trên1cái
6Lắp đặt MCB 2P-6ANhư trên1cái
7Lắp đặt Công tắc xoayNhư trên1cái
8Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 butonNhư trên2cái
9Lắp đặt công tắc phao điệnNhư trên1cái
10Lắp đặt van điệnNhư trên1cái
11Lắp đặt Contactor 3P-6ANhư trên1cái
12Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19ANhư trên1cái
13Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2Như trên10m
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2Như trên33m
15Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mmNhư trên14m
16Băng keo cách điệnNhư trên1Cuộn
N KHU A1 – TRẠM C1 CẤP CHO PHÚ THÀNH B – PHÚ HIỆP – PHÚ ĐỨC 1 – PHÚ ĐỨC 2 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM PHÚ ĐỨC 2)
1Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250Như trên1cái
2Lắp đặt Đèn báoNhư trên3cái
3Lắp đặt Cầu chì ống 3ANhư trên1cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kếNhư trên1cái
5Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòngNhư trên1cái
6Lắp đặt MCB 2P-6ANhư trên1cái
7Lắp đặt Công tắc xoayNhư trên1cái
8Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 butonNhư trên2cái
9Lắp đặt công tắc phao điệnNhư trên1cái
10Lắp đặt van điệnNhư trên1cái
11Lắp đặt Contactor 3P-6ANhư trên1cái
12Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19ANhư trên1cái
13Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2Như trên10m
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2Như trên33m
15Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mmNhư trên14m
16Băng keo cách điệnNhư trên1Cuộn
O KHU A2 – TRẠM KÊNH CỤT CẤP CHO C6; A3 – C5 – K1 – KÊNH SỐ 1 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM KÊNH CỤT)
1Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250Như trên1cái
2Đóng Cọc tiếp địa D16x2400 mạ đồng + kẹpNhư trên2cọc
3Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²Như trên5m
4Lắp đặt Đèn báoNhư trên3cái
5Lắp đặt Cầu chì ống 3ANhư trên1cái
6Lắp đặt đồng hồ Vôn kếNhư trên1cái
7Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòngNhư trên1cái
8Lắp đặt MCB 2P-20ANhư trên1cái
9Lắp đặt Công tắc xoayNhư trên1cái
10Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 butonNhư trên3cái
11Lắp đặt Rơle thời gianNhư trên1cái
12Lắp đặt Rơle ápNhư trên1cái
13Lắp đặt Contactor 3P-9ANhư trên2cái
14Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19ANhư trên1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x7mm2Như trên60m
16Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2Như trên40m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2Như trên19m
18Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mmNhư trên13m
19Băng keo cách điệnNhư trên1Cuộn
P KHU A2 – TRẠM KÊNH CỤT CẤP CHO C6; A3 – C5 – K1 – KÊNH SỐ 1 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM C6)
1Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250Như trên1cái
2Lắp đặt Đèn báoNhư trên3cái
3Lắp đặt Cầu chì ống 3ANhư trên1cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kếNhư trên1cái
5Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòngNhư trên1cái
6Lắp đặt MCB 2P-6ANhư trên1cái
7Lắp đặt Công tắc xoayNhư trên1cái
8Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 butonNhư trên2cái
9Lắp đặt công tắc phao điệnNhư trên1cái
10Lắp đặt van điệnNhư trên1cái
11Lắp đặt Contactor 3P-6ANhư trên1cái
12Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19ANhư trên1cái
13Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2Như trên10m
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2Như trên35m
15Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mmNhư trên14m
16Băng keo cách điệnNhư trên1Cuộn
Q KHU A2 – TRẠM KÊNH CỤT CẤP CHO C6; A3 – C5 – K1 – KÊNH SỐ 1 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM A3)
1Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250Như trên1cái
2Lắp đặt Đèn báoNhư trên3cái
3Lắp đặt Cầu chì ống 3ANhư trên1cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kếNhư trên1cái
5Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòngNhư trên1cái
6Lắp đặt MCB 2P-6ANhư trên1cái
7Lắp đặt Công tắc xoayNhư trên1cái
8Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 butonNhư trên2cái
9Lắp đặt công tắc phao điệnNhư trên1cái
10Lắp đặt van điệnNhư trên1cái
11Lắp đặt Contactor 3P-6ANhư trên1cái
12Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19ANhư trên1cái
13Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2Như trên10m
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2Như trên34m
15Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mmNhư trên13m
16Băng keo cách điệnNhư trên1Cuộn
R KHU A2 – TRẠM KÊNH CỤT CẤP CHO C6; A3 – C5 – K1 – KÊNH SỐ 1 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM C5)
1Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250Như trên1cái
2Lắp đặt Đèn báoNhư trên3cái
3Lắp đặt Cầu chì ống 3ANhư trên1cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kếNhư trên1cái
5Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòngNhư trên1cái
6Lắp đặt MCB 2P-6ANhư trên1cái
7Lắp đặt Công tắc xoayNhư trên1cái
8Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 butonNhư trên2cái
9Lắp đặt công tắc phao điệnNhư trên1cái
10Lắp đặt van điệnNhư trên1cái
11Lắp đặt Contactor 3P-6ANhư trên1cái
12Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19ANhư trên1cái
13Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2Như trên10m
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2Như trên42m
15Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mmNhư trên18m
16Băng keo cách điệnNhư trên1Cuộn
S KHU A2 – TRẠM KÊNH CỤT CẤP CHO C6; A3 – C5 – K1 – KÊNH SỐ 1 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM K1)
1Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250Như trên1cái
2Lắp đặt Đèn báoNhư trên3cái
3Lắp đặt Cầu chì ống 3ANhư trên1cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kếNhư trên1cái
5Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòngNhư trên1cái
6Lắp đặt MCB 2P-6ANhư trên1cái
7Lắp đặt Công tắc xoayNhư trên1cái
8Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 butonNhư trên2cái
9Lắp đặt công tắc phao điệnNhư trên1cái
10Lắp đặt van điệnNhư trên1cái
11Lắp đặt Contactor 3P-6ANhư trên1cái
12Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19ANhư trên1cái
13Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2Như trên10m
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2Như trên33m
15Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mmNhư trên14m
16Băng keo cách điệnNhư trên1Cuộn
T KHU A4 – TRẠM QUYẾT THẮNG CẤP CHO CÀ DĂM – LUNG BÔNG 2 – LUNG BÔNG 1 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM QUYẾT THẮNG)
1Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250Như trên1cái
2Đóng Cọc tiếp địa D16x2400 mạ đồng + kẹpNhư trên2cọc
3Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²Như trên5m
4Lắp đặt Đèn báoNhư trên3cái
5Lắp đặt Cầu chì ống 3ANhư trên1cái
6Lắp đặt đồng hồ Vôn kếNhư trên1cái
7Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòngNhư trên1cái
8Lắp đặt MCB 2P-20ANhư trên1cái
9Lắp đặt Công tắc xoayNhư trên1cái
10Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 butonNhư trên3cái
11Lắp đặt Rơle thời gianNhư trên1cái
12Lắp đặt Rơle ápNhư trên1cái
13Lắp đặt Contactor 3P-9ANhư trên2cái
14Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19ANhư trên1cái
15Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2Như trên80m
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2Như trên35m
17Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mmNhư trên3m
18Băng keo cách điệnNhư trên1Cuộn
U KHU A4 – TRẠM QUYẾT THẮNG CẤP CHO CÀ DĂM – LUNG BÔNG 2 – LUNG BÔNG 1 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM CÀ DĂM)
1Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250Như trên1cái
2Lắp đặt Đèn báoNhư trên3cái
3Lắp đặt Cầu chì ống 3ANhư trên1cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kếNhư trên1cái
5Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòngNhư trên1cái
6Lắp đặt MCB 2P-6ANhư trên1cái
7Lắp đặt Công tắc xoayNhư trên1cái
8Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 butonNhư trên2cái
9Lắp đặt công tắc phao điệnNhư trên1cái
10Lắp đặt van điệnNhư trên1cái
11Lắp đặt Contactor 3P-6ANhư trên1cái
12Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19ANhư trên1cái
13Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2Như trên10m
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2Như trên40m
15Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mmNhư trên18m
16Băng keo cách điệnNhư trên1Cuộn
V KHU A4 – TRẠM QUYẾT THẮNG CẤP CHO CÀ DĂM – LUNG BÔNG 2 – LUNG BÔNG 1 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM LUNG BÔNG 1)
1Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250Như trên1cái
2Lắp đặt Đèn báoNhư trên3cái
3Lắp đặt Cầu chì ống 3ANhư trên1cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kếNhư trên1cái
5Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòngNhư trên1cái
6Lắp đặt MCB 2P-6ANhư trên1cái
7Lắp đặt Công tắc xoayNhư trên1cái
8Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 butonNhư trên2cái
9Lắp đặt công tắc phao điệnNhư trên1cái
10Lắp đặt van điệnNhư trên1cái
11Lắp đặt Contactor 3P-6ANhư trên1cái
12Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19ANhư trên1cái
13Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2Như trên10m
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2Như trên30m
15Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mmNhư trên12m
16Băng keo cách điệnNhư trên1Cuộn
W KHU A5 – TRẠM A5 CẤP CHO K3 – K2 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM A5)
1Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250Như trên1cái
2Đóng Cọc tiếp địa D16x2400 mạ đồng + kẹpNhư trên2cọc
3Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²Như trên5m
4Lắp đặt Đèn báoNhư trên3cái
5Lắp đặt Cầu chì ống 3ANhư trên1cái
6Lắp đặt đồng hồ Vôn kếNhư trên1cái
7Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòngNhư trên1cái
8Lắp đặt MCB 2P-20ANhư trên1cái
9Lắp đặt Công tắc xoayNhư trên1cái
10Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 butonNhư trên3cái
11Lắp đặt Rơle thời gianNhư trên1cái
12Lắp đặt Rơle ápNhư trên1cái
13Lắp đặt Contactor 3P-9ANhư trên2cái
14Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19ANhư trên1cái
15Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2Như trên40m
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2Như trên18m
17Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mmNhư trên3m
18Băng keo cách điệnNhư trên1Cuộn
X KHU A5 – TRẠM A5 CẤP CHO K3 – K2 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM K2)
1Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250Như trên1cái
2Lắp đặt Đèn báoNhư trên3cái
3Lắp đặt Cầu chì ống 3ANhư trên1cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kếNhư trên1cái
5Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòngNhư trên1cái
6Lắp đặt MCB 2P-6ANhư trên1cái
7Lắp đặt Công tắc xoayNhư trên1cái
8Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 butonNhư trên2cái
9Lắp đặt công tắc phao điệnNhư trên1cái
10Lắp đặt van điệnNhư trên1cái
11Lắp đặt Contactor 3P-6ANhư trên1cái
12Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19ANhư trên1cái
13Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2Như trên10m
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2Như trên36m
15Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mmNhư trên20m
16Băng keo cách điệnNhư trên1Cuộn
Y Thiết bị
1Bồn nhựa 2m3 nằmNhư trên5cái
2Bơm trục ngang, N=1,1kW, H=45m, Q=3m3/hNhư trên5cái
3Máy lọc nước RONhư trên19Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường ống cấp nước sạch cho các công trình hoặc dự án thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước sạch cấp IV trở lên. (Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu pháp lý xác định được tính chất tương tự gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc ...) và Hóa đơn thuế VAT. Chi tiết theo HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư cấp thoát nước; kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [Thi công xây dựng, hệ thống đường ống cấp nước (công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên)]. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành.55
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [Thi công xây dựng, hệ thống đường ống cấp nước (công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên)]. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đo chênh cao, đo khoảng cách, kiểm tra cao độ (Kèm theo Giấy đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy đào đất Nhà thầu bố trí máy đào dung tích gàu nhỏ hơn hoặc bằng 0,2m3. (Kèm theo Hóa đơn; Giấy đăng ký xe và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực).1
3 Máy thử áp lực đường ống Công suất ≥ 6kgf/cm2. (Kèm theo hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->