Gói thầu: Gói thầu số 4: Hệ thống đường ống cấp nước (kể cả thiết bị máy bơm, bồn nhựa và máy lọc nước RO)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Hệ thống đường ống cấp nước (kể cả thiết bị máy bơm, bồn nhựa và máy lọc nước RO) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 15:12:00 đến ngày 2021-08-19 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,659,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường ống cấp nước sạch cho các công trình hoặc dự án thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước sạch cấp IV trở lên. (Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu pháp lý xác định được tính chất tương tự gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc ...) và Hóa đơn thuế VAT. Chi tiết theo HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước; kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [Thi công xây dựng, hệ thống đường ống cấp nước (công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên)]. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [Thi công xây dựng, hệ thống đường ống cấp nước (công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên)]. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo chênh cao, đo khoảng cách, kiểm tra cao độ (Kèm theo Giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu bố trí máy đào dung tích gàu nhỏ hơn hoặc bằng 0,2m3. (Kèm theo Hóa đơn; Giấy đăng ký xe và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thử áp lực đường ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 6kgf/cm2. (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC (KHU A1 – TRẠM C1 CẤP CHO PHÚ THÀNH B ; PHÚ HIỆP – PHÚ ĐỨC 1 – PHÚ ĐỨC 2) | |||
| 1 | Lắp đặt bầu xả khí, ĐK 27mm (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt BU PVC D60mm BE | Như trên | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Như trên | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm, 45 độ | Như trên | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 45 độ | Như trên | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 90 độ | Như trên | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 45 độ | Như trên | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 90 độ | Như trên | 16 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Chụp van nhựa D114 + ống PVC D114, L=0.5m (VDĐM) | Như trên | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D60mm BB | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hai đầu răng (S) - Đường kính 27mm (VDĐM) | Như trên | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt KNRN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM) | Như trên | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt KNRN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (VDĐM) | Như trên | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt KNRT HDPE - Đường kính 63mm | Như trên | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt KNRT nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM) | Như trên | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép BB - Đường kính 60/34mm (VDĐM) | Như trên | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Như trên | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Như trên | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm (VDĐM) | Như trên | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (VDĐM) | Như trên | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM) | Như trên | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Như trên | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm, van 2 chiều | Như trên | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm, van 1 chiều | Như trên | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm, van 2 chiều | Như trên | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM) | Như trên | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (VDĐM) | Như trên | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm, van phao (VDĐM) | Như trên | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Như trên | 1,333 | 100 m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Như trên | 1,333 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Như trên | 46,1115 | 100 m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 42mm | Như trên | 45,791 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 65,8884 | 100 m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm | Như trên | 65,236 | 100 m |
| 38 | Khử trùng ống nước - Đường kính D | Như trên | 112,36 | 100 m |
| 39 | Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) | Như trên | 47,1088 | m3 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 968,85 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như trên | 9,6885 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 944,0734 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 9,6885 | 100m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,4 | m3 |
| 45 | Đai ống qua cầu | Như trên | 7 | bộ |
| 46 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như trên | 0,0849 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,0566 | 100m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,484 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0191 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0938 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,15 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,5625 | m3 |
| 53 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK =6mm bằng cần cẩu | Như trên | 0,0311 | tấn |
| 54 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK =14mm bằng cần cẩu | Như trên | 0,1759 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1666 | 100m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,867 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0708 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1019 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0867 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,578 | m3 |
| 61 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như trên | 0,0849 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,0566 | 100m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,484 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0191 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0938 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,15 | 100m2 |
| 67 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,5625 | m3 |
| 68 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK =6mm bằng cần cẩu | Như trên | 0,0311 | tấn |
| 69 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK =14mm bằng cần cẩu | Như trên | 0,1759 | tấn |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1666 | 100m2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,867 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0708 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1019 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0867 | 100m2 |
| 75 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,578 | m3 |
| B | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC (KHU A1 - TRẠM C4 CẤP CHO TRẠM PHÚ THỌ - TRẠM C3 – TRẠM C2) | |||
| 1 | Lắp đặt bầu xả khí, ĐK 27mm (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V- Mục 2 (phần xây lắp) | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt BU PVC D60mm BE | Như trên | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Như trên | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 45 độ | Như trên | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 90 độ | Như trên | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 45 độ | Như trên | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 90 độ | Như trên | 11 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Chụp van nhựa D114 + ống PVC D114, L=0.5m (VDĐM) | Như trên | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-6 kg/cm2 (VDĐM) | Như trên | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D60mm BB | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hai đầu răng (S) - Đường kính 27mm (VDĐM) | Như trên | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt KNRN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM) | Như trên | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt KNRN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (VDĐM) | Như trên | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt KNRT HDPE - Đường kính 40mm (VDĐM) | Như trên | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt KNRT nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM) | Như trên | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép BB - Đường kính 60/34mm (VDĐM) | Như trên | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Như trên | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Như trên | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm (VDĐM) | Như trên | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (VDĐM) | Như trên | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM) | Như trên | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Như trên | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm, van 2 chiều | Như trên | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm, van 1 chiều | Như trên | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm, van 2 chiều | Như trên | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM) | Như trên | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (VDĐM) | Như trên | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm, van phao (VDĐM) | Như trên | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Như trên | 1,048 | 100 m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Như trên | 1,048 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Như trên | 19,2448 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 42mm | Như trên | 19,111 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 56,7226 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm | Như trên | 56,161 | 100m |
| 38 | Khử trùng ống nước - Đường kính D | Như trên | 76,32 | 100m |
| 39 | Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) | Như trên | 35,0493 | m3 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 656 | 1m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như trên | 6,56 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 642,8224 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 6,56 | 100m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,288 | m3 |
| 45 | Đai ống qua cầu | Như trên | 7 | bộ |
| C | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC (KHU A2 – TRẠM KÊNH CỤT CẤP CHO C6; A3 – C5 – K1) | |||
| 1 | Lắp đặt BU PVC D60mm BE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V- Mục 2 (phần xây lắp) | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Như trên | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 45 độ | Như trên | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 90 độ | Như trên | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 45 độ | Như trên | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 90 độ | Như trên | 11 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Chụp van nhựa D114 + ống PVC D114, L=0.5m (VDĐM) | Như trên | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-6 kg/cm2 (VDĐM) | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D60mm BB | Như trên | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hai đầu răng (S) - Đường kính 27mm (VDĐM) | Như trên | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt KNRN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM) | Như trên | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt KNRN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (VDĐM) | Như trên | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt KNRT HDPE - Đường kính 40mm (VDĐM) | Như trên | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt KNRT nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM) | Như trên | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép BB - Đường kính 60/34mm (VDĐM) | Như trên | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Như trên | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Như trên | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm (VDĐM) | Như trên | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (VDĐM) | Như trên | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM) | Như trên | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Như trên | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm, van 2 chiều | Như trên | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm, van 1 chiều | Như trên | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm, van 2 chiều | Như trên | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM) | Như trên | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (VDĐM) | Như trên | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm, van phao (VDĐM) | Như trên | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Như trên | 0,12 | 100 m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Như trên | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Như trên | 66,4308 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 42mm | Như trên | 65,969 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 20,1737 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm | Như trên | 19,974 | 100m |
| 36 | Khử trùng ống nước - Đường kính D | Như trên | 86,063 | 100m |
| 37 | Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) | Như trên | 31,1949 | m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 748,85 | 1m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như trên | 7,4885 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 734,0704 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 7,4885 | 100m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,528 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 0,48 | m3 |
| 44 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như trên | 0,0849 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,0566 | 100m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,484 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0191 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0938 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,15 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,5625 | m3 |
| 51 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK =6mm bằng cần cẩu | Như trên | 0,0311 | tấn |
| 52 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK =14mm bằng cần cẩu | Như trên | 0,1759 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1666 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,867 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0708 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1019 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0867 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,578 | m3 |
| D | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC (4. KHU A4 – TRẠM QUYẾT THẮNG CẤP CHO CÀ DĂM – LUNG BÔNG 2 – LUNG BÔNG 1) | |||
| 1 | Lắp đặt BU PVC D60mm BE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V- Mục 2 (phần xây lắp) | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Như trên | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 45 độ | Như trên | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 90 độ | Như trên | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 45 độ | Như trên | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 90 độ | Như trên | 16 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Chụp van nhựa D114 + ống PVC D114, L=0.5m (VDĐM) | Như trên | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-6 kg/cm2 (VDĐM) | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D60mm BB | Như trên | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hai đầu răng (S) - Đường kính 27mm (VDĐM) | Như trên | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt KNRN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM) | Như trên | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt KNRN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (VDĐM) | Như trên | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt KNRT HDPE - Đường kính 63mm | Như trên | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt KNRT nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM) | Như trên | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép BB - Đường kính 60/34mm (VDĐM) | Như trên | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Như trên | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Như trên | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm (VDĐM) | Như trên | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (VDĐM) | Như trên | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM) | Như trên | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Như trên | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm, van 2 chiều | Như trên | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm, van 1 chiều | Như trên | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm, van 2 chiều | Như trên | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM) | Như trên | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (VDĐM) | Như trên | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm, van phao (VDĐM) | Như trên | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Như trên | 0,153 | 100 m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Như trên | 0,153 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Như trên | 26,3874 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 42mm | Như trên | 26,204 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 47,6973 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm | Như trên | 47,225 | 100m |
| 36 | Khử trùng ống nước - Đường kính D | Như trên | 73,582 | 100m |
| 37 | Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) | Như trên | 39,0012 | m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 640,4 | 1m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như trên | 6,404 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 623,4256 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 6,404 | 100m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,048 | m3 |
| 43 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như trên | 0,0849 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,0566 | 100m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,484 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0191 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0938 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,15 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,5625 | m3 |
| 50 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK =6mm bằng cần cẩu | Như trên | 0,0311 | tấn |
| 51 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK =14mm bằng cần cẩu | Như trên | 0,1759 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1666 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,867 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0708 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1019 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0867 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,578 | m3 |
| E | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC (KHU A5 – TRẠM A5 CẤP CHO K3 – K2) | |||
| 1 | Lắp đặt bầu xả khí, ĐK 27mm (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V- Mục 2 (phần xây lắp) | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt BU PVC D60mm BE | Như trên | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm, 45 độ | Như trên | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 45 độ | Như trên | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 90 độ | Như trên | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 45 độ | Như trên | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 90 độ | Như trên | 15 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Chụp van nhựa D114 + ống PVC D114, L=0.5m (VDĐM) | Như trên | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-6 kg/cm2 (VDĐM) | Như trên | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D60mm BB | Như trên | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hai đầu răng (S) - Đường kính 27mm (VDĐM) | Như trên | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt KNRN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM) | Như trên | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt KNRN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (VDĐM) | Như trên | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt KNRT HDPE - Đường kính 63mm | Như trên | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt KNRT nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM) | Như trên | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép BB - Đường kính 60/34mm (VDĐM) | Như trên | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Như trên | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Như trên | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm (VDĐM) | Như trên | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (VDĐM) | Như trên | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM) | Như trên | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Như trên | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm, van 2 chiều | Như trên | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm, van 1 chiều | Như trên | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm, van 2 chiều | Như trên | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (VDĐM) | Như trên | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (VDĐM) | Như trên | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm, van phao (VDĐM) | Như trên | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Như trên | 0,271 | 100 m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Như trên | 0,271 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Như trên | 18,4956 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 42mm | Như trên | 18,367 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 27,9154 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm | Như trên | 27,639 | 100m |
| 39 | Khử trùng ống nước - Đường kính D | Như trên | 46,277 | 100m |
| 40 | Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) | Như trên | 36,1858 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 399,95 | 1m3 |
| 42 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như trên | 3,9995 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 389,6298 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 3,9995 | 100m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,016 | m3 |
| 46 | Đai ống qua cống hở | Như trên | 11 | bộ |
| 47 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như trên | 0,0849 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,0566 | 100m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,484 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0191 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0938 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,15 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,5625 | m3 |
| 54 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK =6mm bằng cần cẩu | Như trên | 0,0311 | tấn |
| 55 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK =14mm bằng cần cẩu | Như trên | 0,1759 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1666 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,867 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0708 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1019 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0867 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,578 | m3 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN KHU A1 - TRẠM C4 CẤP CHO TRẠM PHÚ THỌ - TRẠM C3 – TRẠM C2 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM C4) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250 | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Đóng Cọc tiếp địa D16x2400 mạ đồng + kẹp | Như trên | 2 | cọc |
| 3 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Như trên | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt Đèn báo | Như trên | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì ống 3A | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòng | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Như trên | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc xoay | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 buton | Như trên | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Rơle thời gian | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rơle áp | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Contactor 3P-9A | Như trên | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19A | Như trên | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 | Như trên | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2 | Như trên | 19 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mm | Như trên | 13 | m |
| 18 | Băng keo cách điện | Như trên | 1 | Cuộn |
| G | KHU A1 - TRẠM C4 CẤP CHO TRẠM PHÚ THỌ - TRẠM C3 – TRẠM C2 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM C2) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250 | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn báo | Như trên | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì ống 3A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòng | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc xoay | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 buton | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc phao điện | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van điện | Như trên | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Contactor 3P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19A | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 | Như trên | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2 | Như trên | 33 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mm | Như trên | 14 | m |
| 16 | Băng keo cách điện | Như trên | 1 | Cuộn |
| H | KHU A1 - TRẠM C4 CẤP CHO TRẠM PHÚ THỌ - TRẠM C3 – TRẠM C2 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM C3) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250 | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn báo | Như trên | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì ống 3A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòng | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc xoay | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 buton | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc phao điện | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van điện | Như trên | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Contactor 3P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19A | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 | Như trên | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2 | Như trên | 33 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mm | Như trên | 14 | m |
| 16 | Băng keo cách điện | Như trên | 1 | Cuộn |
| I | KHU A1 - TRẠM C4 CẤP CHO TRẠM PHÚ THỌ - TRẠM C3 – TRẠM C2 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM PHÚ THỌ) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250 | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn báo | Như trên | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì ống 3A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòng | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc xoay | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 buton | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc phao điện | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van điện | Như trên | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Contactor 3P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19A | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 | Như trên | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2 | Như trên | 34 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mm | Như trên | 15 | m |
| 16 | Băng keo cách điện | Như trên | 1 | Cuộn |
| J | KHU A1 – TRẠM C1 CẤP CHO PHÚ THÀNH B – PHÚ HIỆP – PHÚ ĐỨC 1 – PHÚ ĐỨC 2 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM C1) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250 | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Đóng Cọc tiếp địa D16x2400 mạ đồng + kẹp | Như trên | 2 | cọc |
| 3 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Như trên | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt Đèn báo | Như trên | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì ống 3A | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòng | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Như trên | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc xoay | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 buton | Như trên | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Rơle thời gian | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rơle áp | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Contactor 3P-9A | Như trên | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19A | Như trên | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 | Như trên | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2 | Như trên | 18 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mm | Như trên | 3 | m |
| 18 | Băng keo cách điện | Như trên | 1 | Cuộn |
| K | KHU A1 – TRẠM C1 CẤP CHO PHÚ THÀNH B – PHÚ HIỆP – PHÚ ĐỨC 1 – PHÚ ĐỨC 2 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM PHÚ THÀNH B) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250 | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn báo | Như trên | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì ống 3A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòng | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc xoay | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 buton | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc phao điện | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van điện | Như trên | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Contactor 3P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19A | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 | Như trên | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2 | Như trên | 32 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mm | Như trên | 13 | m |
| 16 | Băng keo cách điện | Như trên | 1 | Cuộn |
| L | KHU A1 – TRẠM C1 CẤP CHO PHÚ THÀNH B – PHÚ HIỆP – PHÚ ĐỨC 1 – PHÚ ĐỨC 2 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM PHÚ HIỆP) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250 | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn báo | Như trên | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì ống 3A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòng | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc xoay | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 buton | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc phao điện | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van điện | Như trên | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Contactor 3P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19A | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 | Như trên | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2 | Như trên | 34 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mm | Như trên | 15 | m |
| 16 | Băng keo cách điện | Như trên | 1 | Cuộn |
| M | KHU A1 – TRẠM C1 CẤP CHO PHÚ THÀNH B – PHÚ HIỆP – PHÚ ĐỨC 1 – PHÚ ĐỨC 2 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM PHÚ ĐỨC 1) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250 | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn báo | Như trên | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì ống 3A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòng | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc xoay | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 buton | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc phao điện | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van điện | Như trên | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Contactor 3P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19A | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 | Như trên | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2 | Như trên | 33 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mm | Như trên | 14 | m |
| 16 | Băng keo cách điện | Như trên | 1 | Cuộn |
| N | KHU A1 – TRẠM C1 CẤP CHO PHÚ THÀNH B – PHÚ HIỆP – PHÚ ĐỨC 1 – PHÚ ĐỨC 2 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM PHÚ ĐỨC 2) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250 | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn báo | Như trên | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì ống 3A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòng | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc xoay | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 buton | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc phao điện | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van điện | Như trên | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Contactor 3P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19A | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 | Như trên | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2 | Như trên | 33 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mm | Như trên | 14 | m |
| 16 | Băng keo cách điện | Như trên | 1 | Cuộn |
| O | KHU A2 – TRẠM KÊNH CỤT CẤP CHO C6; A3 – C5 – K1 – KÊNH SỐ 1 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM KÊNH CỤT) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250 | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Đóng Cọc tiếp địa D16x2400 mạ đồng + kẹp | Như trên | 2 | cọc |
| 3 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Như trên | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt Đèn báo | Như trên | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì ống 3A | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòng | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Như trên | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc xoay | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 buton | Như trên | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Rơle thời gian | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rơle áp | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Contactor 3P-9A | Như trên | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19A | Như trên | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x7mm2 | Như trên | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 | Như trên | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2 | Như trên | 19 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mm | Như trên | 13 | m |
| 19 | Băng keo cách điện | Như trên | 1 | Cuộn |
| P | KHU A2 – TRẠM KÊNH CỤT CẤP CHO C6; A3 – C5 – K1 – KÊNH SỐ 1 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM C6) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250 | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn báo | Như trên | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì ống 3A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòng | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc xoay | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 buton | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc phao điện | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van điện | Như trên | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Contactor 3P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19A | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 | Như trên | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2 | Như trên | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mm | Như trên | 14 | m |
| 16 | Băng keo cách điện | Như trên | 1 | Cuộn |
| Q | KHU A2 – TRẠM KÊNH CỤT CẤP CHO C6; A3 – C5 – K1 – KÊNH SỐ 1 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM A3) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250 | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn báo | Như trên | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì ống 3A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòng | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc xoay | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 buton | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc phao điện | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van điện | Như trên | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Contactor 3P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19A | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 | Như trên | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2 | Như trên | 34 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mm | Như trên | 13 | m |
| 16 | Băng keo cách điện | Như trên | 1 | Cuộn |
| R | KHU A2 – TRẠM KÊNH CỤT CẤP CHO C6; A3 – C5 – K1 – KÊNH SỐ 1 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM C5) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250 | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn báo | Như trên | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì ống 3A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòng | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc xoay | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 buton | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc phao điện | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van điện | Như trên | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Contactor 3P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19A | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 | Như trên | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2 | Như trên | 42 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mm | Như trên | 18 | m |
| 16 | Băng keo cách điện | Như trên | 1 | Cuộn |
| S | KHU A2 – TRẠM KÊNH CỤT CẤP CHO C6; A3 – C5 – K1 – KÊNH SỐ 1 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM K1) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250 | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn báo | Như trên | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì ống 3A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòng | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc xoay | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 buton | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc phao điện | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van điện | Như trên | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Contactor 3P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19A | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 | Như trên | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2 | Như trên | 33 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mm | Như trên | 14 | m |
| 16 | Băng keo cách điện | Như trên | 1 | Cuộn |
| T | KHU A4 – TRẠM QUYẾT THẮNG CẤP CHO CÀ DĂM – LUNG BÔNG 2 – LUNG BÔNG 1 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM QUYẾT THẮNG) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250 | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Đóng Cọc tiếp địa D16x2400 mạ đồng + kẹp | Như trên | 2 | cọc |
| 3 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Như trên | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt Đèn báo | Như trên | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì ống 3A | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòng | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Như trên | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc xoay | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 buton | Như trên | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Rơle thời gian | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rơle áp | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Contactor 3P-9A | Như trên | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19A | Như trên | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 | Như trên | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2 | Như trên | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mm | Như trên | 3 | m |
| 18 | Băng keo cách điện | Như trên | 1 | Cuộn |
| U | KHU A4 – TRẠM QUYẾT THẮNG CẤP CHO CÀ DĂM – LUNG BÔNG 2 – LUNG BÔNG 1 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM CÀ DĂM) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250 | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn báo | Như trên | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì ống 3A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòng | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc xoay | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 buton | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc phao điện | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van điện | Như trên | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Contactor 3P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19A | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 | Như trên | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2 | Như trên | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mm | Như trên | 18 | m |
| 16 | Băng keo cách điện | Như trên | 1 | Cuộn |
| V | KHU A4 – TRẠM QUYẾT THẮNG CẤP CHO CÀ DĂM – LUNG BÔNG 2 – LUNG BÔNG 1 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM LUNG BÔNG 1) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250 | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn báo | Như trên | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì ống 3A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòng | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc xoay | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 buton | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc phao điện | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van điện | Như trên | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Contactor 3P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19A | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 | Như trên | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2 | Như trên | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mm | Như trên | 12 | m |
| 16 | Băng keo cách điện | Như trên | 1 | Cuộn |
| W | KHU A5 – TRẠM A5 CẤP CHO K3 – K2 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM A5) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250 | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Đóng Cọc tiếp địa D16x2400 mạ đồng + kẹp | Như trên | 2 | cọc |
| 3 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Như trên | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt Đèn báo | Như trên | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì ống 3A | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòng | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Như trên | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc xoay | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 buton | Như trên | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Rơle thời gian | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rơle áp | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Contactor 3P-9A | Như trên | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19A | Như trên | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 | Như trên | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2 | Như trên | 18 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mm | Như trên | 3 | m |
| 18 | Băng keo cách điện | Như trên | 1 | Cuộn |
| X | KHU A5 – TRẠM A5 CẤP CHO K3 – K2 (HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM K2) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện Composite KT: 600x400x250 | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn báo | Như trên | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì ống 3A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe + biến dòng | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc xoay | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nút nhấn ON và OFF 1 buton | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc phao điện | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van điện | Như trên | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Contactor 3P-6A | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rơle nhiệt 0.63÷19A | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 | Như trên | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x1,5mm2 | Như trên | 36 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 dày 2mm | Như trên | 20 | m |
| 16 | Băng keo cách điện | Như trên | 1 | Cuộn |
| Y | Thiết bị | |||
| 1 | Bồn nhựa 2m3 nằm | Như trên | 5 | cái |
| 2 | Bơm trục ngang, N=1,1kW, H=45m, Q=3m3/h | Như trên | 5 | cái |
| 3 | Máy lọc nước RO | Như trên | 19 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường ống cấp nước sạch cho các công trình hoặc dự án thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước sạch cấp IV trở lên. (Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu pháp lý xác định được tính chất tương tự gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc ...) và Hóa đơn thuế VAT. Chi tiết theo HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước; kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [Thi công xây dựng, hệ thống đường ống cấp nước (công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên)]. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [Thi công xây dựng, hệ thống đường ống cấp nước (công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên)]. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đo chênh cao, đo khoảng cách, kiểm tra cao độ (Kèm theo Giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào đất | Nhà thầu bố trí máy đào dung tích gàu nhỏ hơn hoặc bằng 0,2m3. (Kèm theo Hóa đơn; Giấy đăng ký xe và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy thử áp lực đường ống | Công suất ≥ 6kgf/cm2. (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi