Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Giải pháp Truyền thông Chấn Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210831293 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 15:21:00 đến ngày 2021-08-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 188,650,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tăng âm 120W | 22 | máy | Công suất danh định: 120W Điện áp cung cấp: nguồn xoay chiều 1 pha 220VAC/50Hz ± 15% Mạch bảo vệ: Bảo vệ khi chạm mạch và quá tải (mạch overload) Dải âm tần: 50 ÷ 20.000 Hz Độ méo phi tuyến: ≤ 1,0% Điều chỉnh âm sắc: Bass / Treble Giai điệu kiểm soát Bass: ± 10 dB tại 100 Hz Giai điệu kiểm soát Treble: ± 10 dB tại 10 KHz Kết nối ngõ vào: 2 x Mic; 2 x AUX; cổng USB 2.0; thẻ nhớ micro SD Kết nối ngõ ra: ra loa thùng hoặc loa nén có trở kháng 8Ω hoặc 16Ω, hoặc đấu nối với dây cáp truyền thanh (điện áp 120V) đi xa 1-3Km. Tỉ số tín hiệu trên tạp âm nhiễu (S/N): ≥ 55 dB Kết cấu vỏ máy được làm bằng vỏ thép sơn tĩnh điện bền, đẹp, chắc chắn. Thời gian bảo hành: 12 tháng. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ bao gồm: Có chứng nhận sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 trong lĩnh vực phát thanh truyền hình; Có kết qủa kiểm định chất lượng phù hợp với TCVN 1982-77 và TCNB 02:2008 (loại 1) của các cơ quan chức năng có thẩm quyền; Có đại diện bảo hành tại Bắc Giang, thời gian khắc phục sự cố không quá 48 giờ kể từ khi thông báo; Cung cấp hàng mẫu để đối chiếu, đánh giá (trong trường hợp cần thiết) | ||
| 2 | Loa nén 35W | 42 | chiếc | - Công suất danh định: 35W - Công suất max: 45W - Trở kháng vào: 16 Ω - Cường độ âm thanh: 109 dB - 111 dB - Đáp tuyến tần số: 150 Hz - 7000 Hz - Nhiệt độ làm việc: -25 oC ÷ 60 oC - Tiêu chuẩn kín nước: IP-65 - Kích thước: Ɵ489 x 475mm - Vật liệu chế tạo: Vành nhôm ,củ nhựa ABS nguyên sinh. Thời gian bảo hành: 12 tháng. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ bao gồm: Có chứng nhận sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 trong lĩnh vực phát thanh truyền hình; Có kết quả thử nghiệm chất lượng phù hợp với TCVN 6697-5:2009: 16.2, 30.3, 21.1, 24.1.2 của các cơ quan chức năng có thẩm quyền; Có đại diện bảo hành tại Bắc Giang, thời gian khắc phục sự cố không quá 48 giờ kể từ khi thông báo; Cung cấp hàng mẫu để đối chiếu, đánh giá (trong trường hợp cần thiết) | ||
| 3 | Micro có dây | 18 | chiếc | - Tần số : 60 to 15,000 Hz - Trở kháng (Ohms) : 300 - Dải nhiệt độ hoạt động (C): -29 đến 57. Thời gian bảo hành: 12 tháng. Có đại diện bảo hành tại Bắc Giang, thời gian khắc phục sự cố không quá 48 giờ kể từ khi thông báo; Cung cấp hàng mẫu để đối chiếu, đánh giá (trong trường hợp cần thiết) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi