Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng ngân sách Trung ương theo Quyết định số 118/QĐ-TTg ngày 27/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 15:36:00 đến ngày 2021-08-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,033,818,598 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8050727E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.610145E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và PTNT, Cấp IV trở lên. (Các hợp đồng được xét tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển));- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.500.000.000 VND- Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì khối lượng hoàn thành phải đạt trên 80% giá trị hợp đồng. (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phải đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng cùng hồ sơ quyết toán khối lượng hoàn thành). Đối với hợp đồng chưa hoàn thành thì đính kèm bảng giá trị các lần nghiệm thu thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, Cấp IV trở lên, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Các nhân sự phải chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc Giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực, hoặc:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó: + Công nhân kỹ thuật (thợ nề; mộc, cốp pha; hàn; cấp thoát nước; điện; cơ khí): ≥ 21 người.+ Lái xe tải: ≥ 03 người.+ Vận hành máy thi công: ≥ 06 người.- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 30 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất : 360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 6 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1,25m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực nén (9-10) tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥110cv (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10T (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt (uốn) thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phục vụ thi công | |||
| 1 | Đóng thép D | 0,9 | 100m | |
| 2 | Đóng thép D | 1,8 | 100m | |
| 3 | Mua túi địa kỹ thuật chu vi 11,2m bằng vải GT750 | 225 | m | |
| 4 | Bơm cát vào túi địa kỹ thuật chu vi 11,2m bằng vải GT750 | 16,425 | 100m3 | |
| 5 | Mua cát bơm túi túi địa kỹ thuật chu vi 11,2m làm bằng vải GT750 | 2.003,85 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 500mm (ống buy đã tính ở phần thoát nước) | 2 | đoạn ống | |
| 7 | Dây thừng | 180 | m | |
| 8 | Nhổ cọc thép | 0,9 | 100m cọc | |
| 9 | Tháo dỡ ống buy (tận dụng lại ) | 2 | đoạn ống | |
| 10 | Thu dọn túi cát | 225 | m | |
| B | Bãi đúc | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 1,5 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông mặt bãi đúc đá 2x4, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2:4 | 50 | m3 | |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 0,09 | 100m2 | |
| 4 | Phá mặt bãi đúc bằng máy đào 1,25m3 | 0,5 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển hỗn hợp phá dỡ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 0,5 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | 0,5 | 100m3/km | |
| 7 | Vận chuyển tiếp 25km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, hỗn hợp phá dỡ | 0,5 | 100m3/km | |
| 8 | San hỗn hợp bằng máy ủi | 0,5 | 100m3 | |
| C | Đường công vụ | |||
| 1 | Mua cát đổ vào bao Geobag và đắp đường thi công | 487,249 | m3 | |
| 2 | Đắp bao cát Geobag | 399,385 | m3 | |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp 2 (phá bỏ đường thi công) | 12,572 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,052 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,526 | 100m3 | |
| D | Thân kè | |||
| 1 | Phá dỡ ống buy hiện trạng bằng búa căn | 39,259 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,56 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | 18,797 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường đá chẻ xây | 31,688 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 197,4 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 8,438 | m3 | |
| 7 | Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 1,185 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển hỗn hợp phá dỡ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 1,185 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | 1,185 | 100m3/km | |
| 10 | Vận chuyển tiếp 25km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, hỗn hợp phá dỡ | 1,185 | 100m3/km | |
| 11 | San phế thải thải bằng máy ủi 110 CV | 1,185 | 100m3 | |
| 12 | Tháo dỡ cục lát mái bằng máy đào 1,25m3 | 3,09 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 34,503 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại cát đào) | 17,321 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại cát) | 11,226 | 100m3 | |
| 16 | Đắp bao tải cát (cát mua) | 35,996 | m3 | |
| 17 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 65,672 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 178,741 | m3 | |
| 19 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 87,945 | m3 | |
| 20 | Bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 B8 độ sụt 2-4 | 19,514 | m3 | |
| 21 | Bê tông đổ bù đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 20,485 | m3 | |
| 22 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cấu kiện lát mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 875,245 | m3 | |
| 23 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 230,693 | m3 | |
| 24 | Bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chèn, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 15,234 | m3 | |
| 25 | Bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đậy ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 64,91 | m3 | |
| 26 | Làm lớp đá dăm 1x2 | 450,96 | m3 | |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè TS80 | 37,909 | 100m2 | |
| 28 | Làm lớp đá đệm 4x6 | 43,273 | m3 | |
| 29 | Đá hộc chèn ống buy D20-40 | 281,275 | m3 | |
| 30 | Xúc đá hộc đổ lăng thể hộ chân kè | 2,97 | 100m3 | |
| 31 | Xúc cấu kiện TSC cũ đổ lăng thể hộ chân kè | 3,09 | 100m3 | |
| 32 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-4 | 28,135 | m3 | |
| 33 | Ny lon lót | 0,74 | 100m2 | |
| 34 | Giấy dầu 2 lớp | 66,918 | m2 | |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch ziczac màu đỏ, vàng) | 559,5 | m2 | |
| 36 | Vưã lót chiều dày 3cm, M 50 | 563,1 | m2 | |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn cấu kiện tấm lát mái trọng lượng P | 16.014 | cấu kiện | |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện tấm lát mái bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 192,554 | 10 tấn | |
| 39 | Vận chuyển tiếp 1,5km cấu kiện tấm lát mái bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 192,554 | 10 tấn | |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc cấu kiện tâm lát mái sẵn trọng lượng P | 16.014 | cấu kiện | |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện tấm lát mái bằng cần cẩu | 16.014 | cấu kiện | |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn , ống buy lục lăng chân kè bằng cơ giới - bốc xếp lên | 250 | cấu kiện | |
| 43 | Vận chuyển ống buy lục lăng bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 50,752 | 10 tấn | |
| 44 | Vận chuyển tiếp 1,5km ống buy lục lăng bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 50,752 | 10 tấn | |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống buy lục lăng chân kè bằng cơ giới - bốc xếp xuống | 250 | cấu kiện | |
| 46 | Lắp đặt ống buy lục lăng bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,8m, đường kính | 250 | đoạn ống | |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện nắp ống buy bằng cơ giới - bốc xếp lên | 250 | cấu kiện | |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện nắp ống buy bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 14,28 | 10 tấn | |
| 49 | Vận chuyển 1,5km cấu kiện nắp ông buy bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 14,28 | 10 tấn | |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện nắp ống buy bằng cơ giới - bốc xếp xuống | 250 | cấu kiện | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn , cấu kiện nắp đậy ống buy bằng cần cẩu | 250 | cấu kiện | |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông thanh chèn bằng cơ giới - bốc xếp lên | 125 | cấu kiện | |
| 53 | Vận chuyểncấu kiện thanh chèn ống buy bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 3,352 | 10 tấn | |
| 54 | Vận chuyển 1,5km cấu kiện thanh chèn bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 3,352 | 10 tấn | |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện thanh chèn ống buy bằng cơ giới - bốc xếp xuống | 125 | cấu kiện | |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện thanh chèn ống buy đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 125 | cấu kiện | |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông dầm trọng lượng P | 43 | cấu kiện | |
| 58 | Vận chuyển cấu kiện dầm bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 4,879 | 10 tấn | |
| 59 | Vận chuyển 1,5km cấu kiện dầm bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 4,879 | 10 tấn | |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông dầm trọng lượng P | 43 | cấu kiện | |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm trọng lượng cấu kiện | 38 | cái | |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm trọng lượng cấu kiện | 5 | cái | |
| 63 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 4,352 | 100m2 | |
| 64 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường | 4,248 | 100m2 | |
| 65 | SXLD tháo dỡván khuôn mặt đường | 0,187 | 100m2 | |
| 66 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm | 1,255 | 100m2 | |
| 67 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ống buy, ck lát mái kè | 123,727 | 100m2 | |
| 68 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thanh chèn, nắp đậy ống buy | 5,542 | 100m2 | |
| 69 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,22 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,377 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,969 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 3,676 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm đường kính | 0,207 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm đường kính | 0,644 | tấn | |
| 75 | Công tác thép móc cấu kiện đúc sẵn mái, tấm nắp ống buy, thanh chèn | 2,762 | tấn | |
| 76 | Thép móc ống buy fi12 | 1,138 | tấn | |
| 77 | Ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox đá dày 3cm rộng | 285,53 | m2 | |
| 78 | Bu lông nở inox M10x100 chốt đá Granit tường | 1.122 | cái | |
| 79 | Bơm Keo epoxy Sikadour 731 | 2,244 | m2 | |
| E | Hệ thống thoát nước dọc kè | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 500mm | 38 | đoạn ống | |
| 2 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 4,009 | 10 tấn | |
| 3 | Vận chuyển 9km tiếp theo ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 4,009 | 10 tấn | |
| 4 | Vận chuyển 12 km tiếp theo ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 4,009 | 10 tấn | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 38 | cấu kiện | |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm | 76 | cái | |
| 7 | Vận chuyển khối móng đỡ ống buy bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 0,38 | 10 tấn | |
| 8 | Vận chuyển 9km tiếp theo khối móng đỡ ống buy bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 0,38 | 10 tấn | |
| 9 | Vận chuyển 12 km khối móng đỡ ống buy bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 0,38 | 10 tấn | |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc cấu kiện gối đỡ trọng lượng P | 76 | cấu kiện | |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | 33 | mối nối | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 10,177 | m3 | |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông trọng lượng một cấu kiện | 0,458 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông trọng lượng một cấu kiện | 0,458 | tấn | |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-4 | 0,98 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | 0,05 | 100m | |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | 10 | cái | |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | 0,056 | 100m2 | |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường hố ga | 0,814 | 100m2 | |
| 20 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,072 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,104 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,265 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,523 | tấn | |
| 24 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,141 | tấn | |
| F | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 B8 độ sụt 2-4 | 53,023 | m3 | |
| 2 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 7,915 | m3 | |
| 3 | Bê tông bậc lên xuống đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8độ sụt 2-4 | 16,777 | m3 | |
| 4 | Làm lớp đá dăm 1x2 | 41,52 | m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè TS80 | 3,514 | 100m2 | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông dầm chân trọng lượng P | 82 | cấu kiện | |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện dầm bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 26,511 | 10 tấn | |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông dầm trọng lượng P | 82 | cấu kiện | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm trọng lượng cấu kiện 1,74 tấn | 82 | cấu kiện | |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm | 2,854 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,364 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm đường kính | 0,56 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm đường kính | 1,873 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | 0,081 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | 0,233 | tấn | |
| 16 | Ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox đá dày 3cm rộng | 18,84 | m2 | |
| 17 | Bu lông nở inox M10x100 chốt đá Granit tường | 96 | cái | |
| 18 | Bơm Keo epoxy Sikadour 731 | 0,192 | m2 | |
| G | Khóa kè đầu tuyến | |||
| 1 | Phá dỡ ống buy hiện trạng bằng búa căn | 4,74 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép | 9,397 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển hỗn hợp phá dỡ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 0,141 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | 0,141 | 100m3/km | |
| 5 | Vận chuyển tiếp 25km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, hỗn hợp phá dỡ | 0,141 | 100m3/km | |
| 6 | San hỗn hợp bằng máy ủi | 0,141 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đá hộc bằng máy đào 1,25m3 (đổ bên cạnh) | 0,66 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,71 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,682 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 B8 độ sụt 2-4 | 7,244 | m3 | |
| 11 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 5,84 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 18,84 | m3 | |
| 13 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cấu kiện lát mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 64,416 | m3 | |
| 14 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 66,096 | m3 | |
| 15 | Bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 2,223 | m3 | |
| 16 | Bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đậy ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 10,905 | m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-4 | 0,49 | m3 | |
| 18 | Làm lớp đá dăm 1x2 | 46,078 | m3 | |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè TS80 | 3,245 | 100m2 | |
| 20 | Ny lon lót | 1,356 | 100m2 | |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn cấu kiện tấm lát mái trọng lượng P | 915 | cấu kiện | |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông cấu kiện tấm lát mái bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 14,172 | 10 tấn | |
| 23 | Vận chuyển tiếp 1,5km cấu kiện tấm lát mái bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 14,172 | 10 tấn | |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc cấu kiện tâm lát mái sẵn trọng lượng P | 915 | cấu kiện | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện tấm lát mái bằng cần cẩu | 915 | cấu kiện | |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn , ống buy lục lăng chân kè bằng cơ giới - bốc xếp lên | 72 | cấu kiện | |
| 27 | Vận chuyển ống buy lục lăng bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 14,541 | 10 tấn | |
| 28 | Vận chuyển tiếp 2,5km ống buy lục lăng bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 14,541 | 10 tấn | |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống buy lục lăng chân kè bằng cơ giới - bốc xếp xuống | 72 | cấu kiện | |
| 30 | Lắp đặt ống buy lục lăng bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,8m, đường kính | 72 | đoạn ống | |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện nắp ống buy bằng cơ giới - bốc xếp lên | 42 | cấu kiện | |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện nắp ông buy bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 2,399 | 10 tấn | |
| 33 | Vận chuyển 1,5km cấu kiện nắp ông buy bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 2,399 | 10 tấn | |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện nắp ống buy bằng cơ giới - bốc xếp xuống | 42 | cấu kiện | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc , cấu kiện nắp đậy ống buy bằng cần cẩu | 42 | cấu kiện | |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông thanh chèn trọng lượng P | 18 | cấu kiện | |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện thanh chèn ống buy bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 0,489 | 10 tấn | |
| 38 | Vận chuyển 1,5km cấu kiện thanh chèn bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 0,489 | 10 tấn | |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện thanh chèn ống buy trọng lượng P | 18 | cấu kiện | |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thanh chèn ống buy đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 18 | cấu kiện | |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông dầm chân trọng lượng P | 9 | cấu kiện | |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện dầm bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 1,811 | 10 tấn | |
| 43 | Vận chuyển 1,5km cấu kiện dầm bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 1,811 | 10 tấn | |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông dầm chân trọng lượng P | 9 | cấu kiện | |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm giữa trọng lượng cấu kiện 1,3 tấn | 5 | cái | |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm giữa trọng lượng cấu kiện 2,75 tấn | 4 | cái | |
| 47 | Đá hộc chèn ống buy D20-40 | 70,395 | m3 | |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 0,309 | 100m2 | |
| 49 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường đỉnh khoá kè | 0,186 | 100m2 | |
| 50 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm | 0,441 | 100m2 | |
| 51 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ống buy, ck lát mái kè | 14,993 | 100m2 | |
| 52 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thanh chèn, nắp đậy ống buy | 1,603 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm đường kính | 0,07 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm đường kính | 0,324 | tấn | |
| 55 | Công tác thép móc cấu kiện đúc sẵn mái, tấm nắp ống buy, thanh chèn | 0,183 | tấn | |
| 56 | Thép móc ống buy fi12 | 0,328 | tấn | |
| H | Khóa kè cuối tuyến | |||
| 1 | Phá dỡ ống buy hiện trạng bằng búa căn | 3,9 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường đá chẻ xây | 3,105 | m3 | |
| 3 | Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,07 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển hỗn hợp phá dỡ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 0,07 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | 0,07 | 100m3/km | |
| 6 | Vận chuyển tiếp 25km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, hỗn hợp phá dỡ | 0,07 | 100m3/km | |
| 7 | San phế thải thải bằng máy ủi 110 CV | 0,07 | 100m3 | |
| 8 | Tháo dỡ cục lát mái bằng máy đào 1,25m3 | 0,278 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,998 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại cát đào) | 1,871 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 B8 độ sụt 2-4 | 0,546 | m3 | |
| 12 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 7,455 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 48,548 | m3 | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cấu kiện lát mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 23,338 | m3 | |
| 15 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 22,95 | m3 | |
| 16 | Bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đậy ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 1,495 | m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-4 | 0,52 | m3 | |
| 18 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 6,4 | m3 | |
| 19 | Làm lớp đá dăm 1x2 | 11,966 | m3 | |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè TS80 | 1,977 | 100m2 | |
| 21 | Làm lớp đá đệm 4x6 | 1,019 | m3 | |
| 22 | Làm lớp đá đệm 2x4 | 3,226 | m3 | |
| 23 | Ny lon lót | 0,576 | 100m2 | |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn cấu kiện tấm lát mái trọng lượng P | 482 | cấu kiện | |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông cấu kiện tấm lát mái bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 5,134 | 10 tấn | |
| 26 | Vận chuyển tiếp 1,5km cấu kiện tấm lát mái bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 5,134 | 10 tấn | |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc cấu kiện tâm lát mái sẵn trọng lượng P | 482 | cấu kiện | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện tấm lát mái bằng cần cẩu | 482 | cấu kiện | |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn , ống buy lục lăng chân kè bằng cơ giới - bốc xếp lên | 25 | cấu kiện | |
| 30 | Vận chuyển ống buy lục lăng bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 5,049 | 10 tấn | |
| 31 | Vận chuyển tiếp 2,5km ống buy lục lăng bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 5,049 | 10 tấn | |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống buy lục lăng chân kè bằng cơ giới - bốc xếp xuống | 25 | cấu kiện | |
| 33 | Lắp đặt ống buy lục lăng bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,8m, đường kính | 25 | đoạn ống | |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện nắp ống buy bằng cơ giới - bốc xếp lên | 6 | cấu kiện | |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện nắp ông buy bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 0,329 | 10 tấn | |
| 36 | Vận chuyển 1,5km cấu kiện nắp ông buy bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 0,329 | 10 tấn | |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện nắp ống buy bằng cơ giới - bốc xếp xuống | 6 | cấu kiện | |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc , cấu kiện nắp đậy ống buy bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông dầm chân trọng lượng P | 1 | cấu kiện | |
| 40 | Vận chuyển dầm chân bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 0,131 | 10 tấn | |
| 41 | Vận chuyển 1,5km cấu kiện dầm chân bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 0,131 | 10 tấn | |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông dầm chân trọng lượng P | 1 | cấu kiện | |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện dầm trọng lượng | 1 | cái | |
| 44 | Đá hộc chèn ống buy D20-40 | 33,962 | m3 | |
| 45 | Xúc cục bê tông lát mái kè cũ gia cố khóa kè cuối | 0,278 | 100m3 | |
| 46 | Xúc đá hộc gia cố khóa kè cuối | 0,047 | 100m3 | |
| 47 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 0,71 | 100m2 | |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường | 0,2 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,16 | 100m2 | |
| 50 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm | 0,036 | 100m2 | |
| 51 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ống buy, ck lát mái kè | 6,047 | 100m2 | |
| 52 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thanh chèn, nắp đậy ống buy | 0,088 | 100m2 | |
| 53 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,137 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm đường kính | 0,006 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm đường kính | 0,02 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | 0,054 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | 0,116 | tấn | |
| 61 | Công tác thép móc cấu kiện đúc sẵn mái, tấm nắp ống buy, thanh chèn | 0,077 | tấn | |
| 62 | Thép móc ống buy fi12 | 0,114 | tấn | |
| I | Cống tiêu | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 7,614 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 2,882 | m3 | |
| 3 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 3,967 | m3 | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông trọng lượng một cấu kiện | 0,06 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông trọng lượng một cấu kiện | 0,06 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | 0,01 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | 3 | đoạn ống | |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-4 | 2,223 | m3 | |
| 9 | Giấy dầu 2 lớp | 2,23 | m2 | |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 0,136 | 100m2 | |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván tường | 0,506 | 100m2 | |
| 12 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,072 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,119 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,116 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,223 | tấn | |
| 16 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,033 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8050727E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.610145E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và PTNT, Cấp IV trở lên. (Các hợp đồng được xét tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển));- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.500.000.000 VND- Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì khối lượng hoàn thành phải đạt trên 80% giá trị hợp đồng. (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phải đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng cùng hồ sơ quyết toán khối lượng hoàn thành). Đối với hợp đồng chưa hoàn thành thì đính kèm bảng giá trị các lần nghiệm thu thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, Cấp IV trở lên, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Các nhân sự phải chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)) | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát thi công xây dựng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc Giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực, hoặc:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ trắc địa: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật: | 30 | Trong đó: + Công nhân kỹ thuật (thợ nề; mộc, cốp pha; hàn; cấp thoát nước; điện; cơ khí): ≥ 21 người.+ Lái xe tải: ≥ 03 người.+ Vận hành máy thi công: ≥ 06 người.- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 30 người) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | . | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 3 | Máy hàn | . | 5 |
| 4 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | . | 10 |
| 6 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất : 360,00 m3/h | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Cần cẩu 6 tấn | sức nâng ≥ 6 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 10 | Cần cẩu 10 tấn | sức nâng ≥ 10 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy đào bánh xích | dung tích gầu ≥ 1,25m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | Áp lực nén (9-10) tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Máy ủi | Máy ủi ≥110cv (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 10T (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 15 | Máy cắt (uốn) thép | . | 3 |
| 16 | Máy đầm bàn | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi