Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210831434-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210808275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng ngân sách Trung ương theo Quyết định số 118/QĐ-TTg ngày 27/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 15:36:00 đến ngày 2021-08-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,033,818,598 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8050727E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.610145E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và PTNT, Cấp IV trở lên. (Các hợp đồng được xét tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển));- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.500.000.000 VND- Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì khối lượng hoàn thành phải đạt trên 80% giá trị hợp đồng. (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phải đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng cùng hồ sơ quyết toán khối lượng hoàn thành). Đối với hợp đồng chưa hoàn thành thì đính kèm bảng giá trị các lần nghiệm thu thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, Cấp IV trở lên, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Các nhân sự phải chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc Giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực, hoặc:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Trong đó: + Công nhân kỹ thuật (thợ nề; mộc, cốp pha; hàn; cấp thoát nước; điện; cơ khí): ≥ 21 người.+ Lái xe tải: ≥ 03 người.+ Vận hành máy thi công: ≥ 06 người.- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 30 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất : 360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 6 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1,25m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Áp lực nén (9-10) tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110cv (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt (uốn) thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phục vụ thi công
1Đóng thép D0,9100m
2Đóng thép D1,8100m
3Mua túi địa kỹ thuật chu vi 11,2m bằng vải GT750225m
4Bơm cát vào túi địa kỹ thuật chu vi 11,2m bằng vải GT75016,425100m3
5Mua cát bơm túi túi địa kỹ thuật chu vi 11,2m làm bằng vải GT7502.003,85m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 500mm (ống buy đã tính ở phần thoát nước)2đoạn ống
7Dây thừng180m
8Nhổ cọc thép0,9100m cọc
9Tháo dỡ ống buy (tận dụng lại )2đoạn ống
10Thu dọn túi cát225m
B Bãi đúc
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I1,5100m3
2Bê tông mặt bãi đúc đá 2x4, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2:450m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn móng0,09100m2
4Phá mặt bãi đúc bằng máy đào 1,25m30,5100m3
5Vận chuyển hỗn hợp phá dỡ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 0,5100m3
6Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi 0,5100m3/km
7Vận chuyển tiếp 25km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, hỗn hợp phá dỡ0,5100m3/km
8San hỗn hợp bằng máy ủi0,5100m3
C Đường công vụ
1Mua cát đổ vào bao Geobag và đắp đường thi công487,249m3
2Đắp bao cát Geobag399,385m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp 2 (phá bỏ đường thi công)12,572100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,907,052100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,526100m3
D Thân kè
1Phá dỡ ống buy hiện trạng bằng búa căn39,259m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,56m3
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép18,797m3
4Phá dỡ tường đá chẻ xây31,688m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại197,4m2
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép8,438m3
7Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m31,185100m3
8Vận chuyển hỗn hợp phá dỡ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1,185100m3
9Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi 1,185100m3/km
10Vận chuyển tiếp 25km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, hỗn hợp phá dỡ1,185100m3/km
11San phế thải thải bằng máy ủi 110 CV1,185100m3
12Tháo dỡ cục lát mái bằng máy đào 1,25m33,09100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng 34,503100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại cát đào)17,321100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại cát)11,226100m3
16Đắp bao tải cát (cát mua)35,996m3
17Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-865,672m3
18Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4178,741m3
19Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-487,945m3
20Bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 B8 độ sụt 2-419,514m3
21Bê tông đổ bù đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-420,485m3
22Bê tông đúc sẵn, bê tông cấu kiện lát mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4875,245m3
23Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8230,693m3
24Bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chèn, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-415,234m3
25Bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đậy ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-464,91m3
26Làm lớp đá dăm 1x2450,96m3
27Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè TS8037,909100m2
28Làm lớp đá đệm 4x643,273m3
29Đá hộc chèn ống buy D20-40281,275m3
30Xúc đá hộc đổ lăng thể hộ chân kè2,97100m3
31Xúc cấu kiện TSC cũ đổ lăng thể hộ chân kè3,09100m3
32Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-428,135m3
33Ny lon lót0,74100m2
34Giấy dầu 2 lớp66,918m2
35Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch ziczac màu đỏ, vàng)559,5m2
36Vưã lót chiều dày 3cm, M 50563,1m2
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn cấu kiện tấm lát mái trọng lượng P 16.014cấu kiện
38Vận chuyển cấu kiện tấm lát mái bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 192,55410 tấn
39Vận chuyển tiếp 1,5km cấu kiện tấm lát mái bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 192,55410 tấn
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc cấu kiện tâm lát mái sẵn trọng lượng P 16.014cấu kiện
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện tấm lát mái bằng cần cẩu16.014cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn , ống buy lục lăng chân kè bằng cơ giới - bốc xếp lên250cấu kiện
43Vận chuyển ống buy lục lăng bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 50,75210 tấn
44Vận chuyển tiếp 1,5km ống buy lục lăng bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 50,75210 tấn
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống buy lục lăng chân kè bằng cơ giới - bốc xếp xuống250cấu kiện
46Lắp đặt ống buy lục lăng bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,8m, đường kính 250đoạn ống
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện nắp ống buy bằng cơ giới - bốc xếp lên250cấu kiện
48Vận chuyển cấu kiện nắp ống buy bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 14,2810 tấn
49Vận chuyển 1,5km cấu kiện nắp ông buy bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 14,2810 tấn
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện nắp ống buy bằng cơ giới - bốc xếp xuống250cấu kiện
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn , cấu kiện nắp đậy ống buy bằng cần cẩu250cấu kiện
52Bốc xếp cấu kiện bê tông thanh chèn bằng cơ giới - bốc xếp lên125cấu kiện
53Vận chuyểncấu kiện thanh chèn ống buy bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 3,35210 tấn
54Vận chuyển 1,5km cấu kiện thanh chèn bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 3,35210 tấn
55Bốc xếp cấu kiện thanh chèn ống buy bằng cơ giới - bốc xếp xuống125cấu kiện
56Lắp đặt cấu kiện thanh chèn ống buy đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu125cấu kiện
57Bốc xếp cấu kiện bê tông dầm trọng lượng P 43cấu kiện
58Vận chuyển cấu kiện dầm bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4,87910 tấn
59Vận chuyển 1,5km cấu kiện dầm bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4,87910 tấn
60Bốc xếp cấu kiện bê tông dầm trọng lượng P 43cấu kiện
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm trọng lượng cấu kiện 38cái
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm trọng lượng cấu kiện 5cái
63SXLD tháo dỡ ván khuôn móng4,352100m2
64SXLD tháo dỡ ván khuôn tường4,248100m2
65SXLD tháo dỡván khuôn mặt đường0,187100m2
66SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm1,255100m2
67SXLD tháo dỡ ván khuôn ống buy, ck lát mái kè123,727100m2
68SXLD tháo dỡ ván khuôn thanh chèn, nắp đậy ống buy5,542100m2
69SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,22tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,377tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,969tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,676tấn
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm đường kính 0,207tấn
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm đường kính 0,644tấn
75Công tác thép móc cấu kiện đúc sẵn mái, tấm nắp ống buy, thanh chèn2,762tấn
76Thép móc ống buy fi121,138tấn
77Ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox đá dày 3cm rộng 285,53m2
78Bu lông nở inox M10x100 chốt đá Granit tường1.122cái
79Bơm Keo epoxy Sikadour 7312,244m2
E Hệ thống thoát nước dọc kè
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 500mm38đoạn ống
2Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4,00910 tấn
3Vận chuyển 9km tiếp theo ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4,00910 tấn
4Vận chuyển 12 km tiếp theo ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4,00910 tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 38cấu kiện
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm76cái
7Vận chuyển khối móng đỡ ống buy bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 0,3810 tấn
8Vận chuyển 9km tiếp theo khối móng đỡ ống buy bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 0,3810 tấn
9Vận chuyển 12 km khối móng đỡ ống buy bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 0,3810 tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc cấu kiện gối đỡ trọng lượng P 76cấu kiện
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm33mối nối
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-810,177m3
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông trọng lượng một cấu kiện 0,458tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông trọng lượng một cấu kiện 0,458tấn
15Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-40,98m3
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm0,05100m
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm10cái
18SXLD tháo dỡ ván khuôn móng hố ga0,056100m2
19SXLD tháo dỡ ván khuôn tường hố ga0,814100m2
20SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,072tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,104tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,265tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,523tấn
24Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,141tấn
F Bậc lên xuống
1Bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 B8 độ sụt 2-453,023m3
2Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-47,915m3
3Bê tông bậc lên xuống đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8độ sụt 2-416,777m3
4Làm lớp đá dăm 1x241,52m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè TS803,514100m2
6Bốc xếp cấu kiện bê tông dầm chân trọng lượng P 82cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện dầm bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 26,51110 tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông dầm trọng lượng P 82cấu kiện
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm trọng lượng cấu kiện 1,74 tấn82cấu kiện
10SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm2,854100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,364100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm đường kính 0,56tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm đường kính 1,873tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,081tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm đường kính cốt thép 0,233tấn
16Ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox đá dày 3cm rộng 18,84m2
17Bu lông nở inox M10x100 chốt đá Granit tường96cái
18Bơm Keo epoxy Sikadour 7310,192m2
G Khóa kè đầu tuyến
1Phá dỡ ống buy hiện trạng bằng búa căn4,74m3
2Phá dỡ tường bê tông cốt thép9,397m3
3Vận chuyển hỗn hợp phá dỡ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 0,141100m3
4Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi 0,141100m3/km
5Vận chuyển tiếp 25km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, hỗn hợp phá dỡ0,141100m3/km
6San hỗn hợp bằng máy ủi0,141100m3
7Đào xúc đá hộc bằng máy đào 1,25m3 (đổ bên cạnh)0,66100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,71100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,901,682100m3
10Bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 B8 độ sụt 2-47,244m3
11Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-85,84m3
12Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-418,84m3
13Bê tông đúc sẵn, bê tông cấu kiện lát mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-464,416m3
14Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-866,096m3
15Bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-42,223m3
16Bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đậy ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-410,905m3
17Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-40,49m3
18Làm lớp đá dăm 1x246,078m3
19Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè TS803,245100m2
20Ny lon lót1,356100m2
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn cấu kiện tấm lát mái trọng lượng P 915cấu kiện
22Vận chuyển cấu kiện bê tông cấu kiện tấm lát mái bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 14,17210 tấn
23Vận chuyển tiếp 1,5km cấu kiện tấm lát mái bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 14,17210 tấn
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc cấu kiện tâm lát mái sẵn trọng lượng P 915cấu kiện
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện tấm lát mái bằng cần cẩu915cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn , ống buy lục lăng chân kè bằng cơ giới - bốc xếp lên72cấu kiện
27Vận chuyển ống buy lục lăng bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 14,54110 tấn
28Vận chuyển tiếp 2,5km ống buy lục lăng bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 14,54110 tấn
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống buy lục lăng chân kè bằng cơ giới - bốc xếp xuống72cấu kiện
30Lắp đặt ống buy lục lăng bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,8m, đường kính 72đoạn ống
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện nắp ống buy bằng cơ giới - bốc xếp lên42cấu kiện
32Vận chuyển cấu kiện nắp ông buy bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 2,39910 tấn
33Vận chuyển 1,5km cấu kiện nắp ông buy bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 2,39910 tấn
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện nắp ống buy bằng cơ giới - bốc xếp xuống42cấu kiện
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc , cấu kiện nắp đậy ống buy bằng cần cẩu42cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông thanh chèn trọng lượng P 18cấu kiện
37Vận chuyển cấu kiện thanh chèn ống buy bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 0,48910 tấn
38Vận chuyển 1,5km cấu kiện thanh chèn bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 0,48910 tấn
39Bốc xếp cấu kiện thanh chèn ống buy trọng lượng P 18cấu kiện
40Lắp đặt cấu kiện thanh chèn ống buy đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu18cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông dầm chân trọng lượng P 9cấu kiện
42Vận chuyển cấu kiện dầm bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1,81110 tấn
43Vận chuyển 1,5km cấu kiện dầm bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1,81110 tấn
44Bốc xếp cấu kiện bê tông dầm chân trọng lượng P 9cấu kiện
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm giữa trọng lượng cấu kiện 1,3 tấn5cái
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm giữa trọng lượng cấu kiện 2,75 tấn4cái
47Đá hộc chèn ống buy D20-4070,395m3
48SXLD tháo dỡ ván khuôn móng0,309100m2
49SXLD tháo dỡ ván khuôn tường đỉnh khoá kè0,186100m2
50SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm0,441100m2
51SXLD tháo dỡ ván khuôn ống buy, ck lát mái kè14,993100m2
52SXLD tháo dỡ ván khuôn thanh chèn, nắp đậy ống buy1,603100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm đường kính 0,07tấn
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm đường kính 0,324tấn
55Công tác thép móc cấu kiện đúc sẵn mái, tấm nắp ống buy, thanh chèn0,183tấn
56Thép móc ống buy fi120,328tấn
H Khóa kè cuối tuyến
1Phá dỡ ống buy hiện trạng bằng búa căn3,9m3
2Phá dỡ tường đá chẻ xây3,105m3
3Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m30,07100m3
4Vận chuyển hỗn hợp phá dỡ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 0,07100m3
5Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi 0,07100m3/km
6Vận chuyển tiếp 25km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, hỗn hợp phá dỡ0,07100m3/km
7San phế thải thải bằng máy ủi 110 CV0,07100m3
8Tháo dỡ cục lát mái bằng máy đào 1,25m30,278100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,998100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại cát đào)1,871100m3
11Bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 B8 độ sụt 2-40,546m3
12Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-87,455m3
13Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-448,548m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cấu kiện lát mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-423,338m3
15Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-822,95m3
16Bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đậy ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-41,495m3
17Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-40,52m3
18Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-46,4m3
19Làm lớp đá dăm 1x211,966m3
20Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè TS801,977100m2
21Làm lớp đá đệm 4x61,019m3
22Làm lớp đá đệm 2x43,226m3
23Ny lon lót0,576100m2
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn cấu kiện tấm lát mái trọng lượng P 482cấu kiện
25Vận chuyển cấu kiện bê tông cấu kiện tấm lát mái bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 5,13410 tấn
26Vận chuyển tiếp 1,5km cấu kiện tấm lát mái bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 5,13410 tấn
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc cấu kiện tâm lát mái sẵn trọng lượng P 482cấu kiện
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện tấm lát mái bằng cần cẩu482cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn , ống buy lục lăng chân kè bằng cơ giới - bốc xếp lên25cấu kiện
30Vận chuyển ống buy lục lăng bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 5,04910 tấn
31Vận chuyển tiếp 2,5km ống buy lục lăng bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 5,04910 tấn
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống buy lục lăng chân kè bằng cơ giới - bốc xếp xuống25cấu kiện
33Lắp đặt ống buy lục lăng bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,8m, đường kính 25đoạn ống
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện nắp ống buy bằng cơ giới - bốc xếp lên6cấu kiện
35Vận chuyển cấu kiện nắp ông buy bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 0,32910 tấn
36Vận chuyển 1,5km cấu kiện nắp ông buy bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 0,32910 tấn
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện nắp ống buy bằng cơ giới - bốc xếp xuống6cấu kiện
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc , cấu kiện nắp đậy ống buy bằng cần cẩu6cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông dầm chân trọng lượng P 1cấu kiện
40Vận chuyển dầm chân bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 0,13110 tấn
41Vận chuyển 1,5km cấu kiện dầm chân bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 0,13110 tấn
42Bốc xếp cấu kiện bê tông dầm chân trọng lượng P 1cấu kiện
43Lắp đặt cấu kiện dầm trọng lượng 1cái
44Đá hộc chèn ống buy D20-4033,962m3
45Xúc cục bê tông lát mái kè cũ gia cố khóa kè cuối0,278100m3
46Xúc đá hộc gia cố khóa kè cuối0,047100m3
47SXLD tháo dỡ ván khuôn móng0,71100m2
48SXLD tháo dỡ ván khuôn tường0,2100m2
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,16100m2
50SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm0,036100m2
51SXLD tháo dỡ ván khuôn ống buy, ck lát mái kè6,047100m2
52SXLD tháo dỡ ván khuôn thanh chèn, nắp đậy ống buy0,088100m2
53SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,025tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,053tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,019tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,137tấn
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm đường kính 0,006tấn
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm đường kính 0,02tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,054tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm đường kính cốt thép 0,116tấn
61Công tác thép móc cấu kiện đúc sẵn mái, tấm nắp ống buy, thanh chèn0,077tấn
62Thép móc ống buy fi120,114tấn
I Cống tiêu
1Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-47,614m3
2Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-82,882m3
3Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-83,967m3
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông trọng lượng một cấu kiện 0,06tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông trọng lượng một cấu kiện 0,06tấn
6Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm0,01100m
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm3đoạn ống
8Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-42,223m3
9Giấy dầu 2 lớp2,23m2
10SXLD tháo dỡ ván khuôn móng0,136100m2
11SXLD tháo dỡ ván tường0,506100m2
12SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,072tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,119tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,116tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,223tấn
16Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,033tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8050727E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.610145E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và PTNT, Cấp IV trở lên. (Các hợp đồng được xét tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển));- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.500.000.000 VND- Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì khối lượng hoàn thành phải đạt trên 80% giá trị hợp đồng. (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phải đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng cùng hồ sơ quyết toán khối lượng hoàn thành). Đối với hợp đồng chưa hoàn thành thì đính kèm bảng giá trị các lần nghiệm thu thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, Cấp IV trở lên, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)).55
2 Kỹ thuật thi công: 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Các nhân sự phải chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển))33
3 Giám sát thi công xây dựng: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc Giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển))33
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực, hoặc:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.22
5 Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.33
6 Cán bộ trắc địa: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.33
7 Công nhân kỹ thuật: 30 Trong đó: + Công nhân kỹ thuật (thợ nề; mộc, cốp pha; hàn; cấp thoát nước; điện; cơ khí): ≥ 21 người.+ Lái xe tải: ≥ 03 người.+ Vận hành máy thi công: ≥ 06 người.- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 30 người)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén .1
2 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít5
3 Máy hàn .5
4 Máy đầm cóc .2
5 Máy đầm dùi .10
6 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất : 360,00 m3/h1
7 Máy toàn đạc (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Cần cẩu 6 tấn sức nâng ≥ 6 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
10 Cần cẩu 10 tấn sức nâng ≥ 10 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥ 1,25m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
12 Máy lu bánh thép Áp lực nén (9-10) tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
13 Máy ủi Máy ủi ≥110cv (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
14 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10T (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)3
15 Máy cắt (uốn) thép .3
16 Máy đầm bàn .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->