Gói thầu: 01.XL: Xây dựng tuyến đường và các công trình trên tuyến theo thiết kế BVTC và dự toán được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829344-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng tuyến đường và các công trình trên tuyến theo thiết kế BVTC và dự toán được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 15:36:00 đến ngày 2021-09-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,331,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1369858E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.356675E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục chính là mặt đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.231.807.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.463.615.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa; có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng; có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, đo bóc khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, đo bóc khối lượng, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng, có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông >=120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa đường ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Mày đào 0,8-1,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành 16 -25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 10 -16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng tuyến đường và các công trình trên tuyến theo thiết kế BVTC và dự toán được duyệt Xây dựng đường giao thông nội vùng khu trung tâm hành chính huyện Lộc Hà (giai đoạn 2) 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà.
Địa chỉ: Thị trấn Lộc Hà, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà; Địa chỉ: Thị trấn Lộc Hà, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Lộc Hà, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào và vận chuyển đất cấp 1 | Mô tả KT theo chương V | 59,017 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 29,509 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 2 | Mô tả KT theo chương V | 174,654 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển thải đất cấp 2 | Mô tả KT theo chương V | 124,129 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 62,065 | 100m3 |
| 6 | Đắp vỉa hè, giải phân cách độ chặt K>=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 45,932 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường độ chặt K>=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 62,121 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường độ chặt K>=0.98 | Mô tả KT theo chương V | 61,235 | 100m3 |
| 9 | Mua, vận chuyển đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 8.002,367 | m3 |
| 10 | Mua, vận chuyển đất đắp K98 | Mô tả KT theo chương V | 8.097,69 | m3 |
| 11 | Trồng và vận chuyển vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 7,707 | 100m2 |
| B | II. MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37.5) | Mô tả KT theo chương V | 48,431 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25) | Mô tả KT theo chương V | 30,586 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám bằng nhựa pha dầu, TCN 0.5kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 27,474 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa pha dầu, TCN 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 189,604 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả KT theo chương V | 36,529 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả KT theo chương V | 219,788 | 100m2 |
| C | III. BÓ VỈA - ĐAN RÃNH - VỈA HÈ: | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 147,216 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa - đan rãnh đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 29,401 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép dầm vỉa D | Mô tả KT theo chương V | 0,17 | tấn |
| 4 | Bê tông bó vỉa - đan rãnh M250, đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 199,049 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Mô tả KT theo chương V | 2.488,7 | m |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa cong | Mô tả KT theo chương V | 775,3 | m |
| 7 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả KT theo chương V | 622,92 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bó mép ngoài vỉa hè đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 0,654 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó mép ngoài vỉa hè M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 3,268 | m3 |
| 10 | Bê tông móng vỉa hè M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 44,928 | m3 |
| 11 | Lát vỉa hè bằng gạch Tazzerro dày 5cm | Mô tả KT theo chương V | 561,6 | m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang tròn D70cm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang vuông cạnh 60cm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Cột đỡ biển báo D80mm, L=3,1m | Mô tả KT theo chương V | 44 | cột |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D70cm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang vuông cạnh 60cm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả KT theo chương V | 1.339,816 | m2 |
| E | CỐNG DỌC TRÊN VỈA HÈ: | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 2 | Mô tả KT theo chương V | 86,405 | 100m3 |
| 2 | Đắp hố móng độ chặt K>=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 52,235 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển thải đất cấp 2 | Mô tả KT theo chương V | 28,947 | 100m3 |
| 4 | San ủi đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 14,473 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 285,481 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 95,124 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân D | Mô tả KT theo chương V | 25,828 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân D | Mô tả KT theo chương V | 9,589 | tấn |
| 9 | Bê tông thân M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 965,003 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 12,389 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả KT theo chương V | 16,583 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả KT theo chương V | 10,834 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 272,69 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bê tông >50kg | Mô tả KT theo chương V | 2.272 | 1cấu kiện |
| 15 | Khe phòng lún (2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa đường) | Mô tả KT theo chương V | 83,882 | m2 |
| F | CỐNG DỌC QUA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 2 | Mô tả KT theo chương V | 5,123 | 100m3 |
| 2 | Đắp hố móng độ chặt K>=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 2,721 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển thải đất cấp 2 | Mô tả KT theo chương V | 2,13 | 100m3 |
| 4 | San ủi đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 1,065 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 20,713 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 0,341 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 45,771 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hộp cống đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 7,301 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép hộp cống D | Mô tả KT theo chương V | 5,144 | tấn |
| 10 | Cốt thép hộp cống D | Mô tả KT theo chương V | 8,08 | tấn |
| 11 | Bê tông hộp cống M300, đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 84,63 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 2,559 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép thân D | Mô tả KT theo chương V | 1,888 | tấn |
| 14 | Bê tông thân M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 34,768 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 0,671 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả KT theo chương V | 1,298 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả KT theo chương V | 0,892 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 16,651 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đơn 2.5x1.75m | Mô tả KT theo chương V | 39 | 1 đoạn cống |
| 20 | Làm mối nối cống hộp đơn 2.5x1.75m | Mô tả KT theo chương V | 38 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt tấm đan bê tông >50kg | Mô tả KT theo chương V | 98 | 1cấu kiện |
| G | HỐ THU: | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 10,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 7,387 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép hố thu D | Mô tả KT theo chương V | 1,483 | tấn |
| 4 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 49,641 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả KT theo chương V | 0,564 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 5,822 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bê tông >50kg | Mô tả KT theo chương V | 92 | 1cấu kiện |
| 9 | Tấm chắn rác bằng gang đúc KT 960x300mm | Mô tả KT theo chương V | 56 | cái |
| H | CỐNG HỘP ĐÚC SẴN: | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 2 | Mô tả KT theo chương V | 1,111 | 100m3 |
| 2 | Đắp hố móng độ chặt K>=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 0,716 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển thải đất cấp 2 | Mô tả KT theo chương V | 0,323 | 100m3 |
| 4 | San ủi đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 5,602 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 10,112 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hộp cống đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 2,883 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép hộp cống D | Mô tả KT theo chương V | 2,026 | tấn |
| 10 | Cốt thép hộp cống D | Mô tả KT theo chương V | 0,081 | tấn |
| 11 | Bê tông hộp cống M250, đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 18,72 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả KT theo chương V | 0,98 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 9,16 | m3 |
| 15 | Ván khuôn hố thu đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép hố thu D | Mô tả KT theo chương V | 0,107 | tấn |
| 17 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 2,32 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cống hộp đơn 1x1m | Mô tả KT theo chương V | 32 | 1 đoạn cống |
| 19 | Làm mối nối cống hộp đơn 1x1m | Mô tả KT theo chương V | 30 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt tấm đan bê tông >50kg | Mô tả KT theo chương V | 48 | 1cấu kiện |
| I | BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU VÀ ĐÚC CẤU KIỆN: | |||
| 1 | San mặt bằng bãi đúc | Mô tả KT theo chương V | 1 | tb |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37.5) | Mô tả KT theo chương V | 0,338 | 100m3 |
| 3 | Láng nền dày 3cm bằng vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 225 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt bằng sau khi thi công | Mô tả KT theo chương V | 1 | tb |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1369858E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.356675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục chính là mặt đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.231.807.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.463.615.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa; có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng; có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này | 7 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, đo bóc khối lượng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, đo bóc khối lượng, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng, có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông >=120T/h | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa đường ≥ 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Mày đào 0,8-1,4m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành 16 -25 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10 -16 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi