Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809460-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 (Phân bổ của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội thực hiện công tác Mộ và Nghĩa trang liệt sỹ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 13:22:00 đến ngày 2021-08-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,549,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): xây dựng công trình nghĩa trang liệt sỹ: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ nghề phù hợp kèm theo.- Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình (thủy chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt xẻ đá tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới nhà bia | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V-HSMT | 7,92 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V-HSMT | 2,4142 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,0872 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-HSMT | 0,1172 | tấn |
| 7 | Xây Móng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm vữa XM M50 | Chương V-HSMT | 2,0966 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V-HSMT | 0,9438 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,0858 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-HSMT | 0,124 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,0076 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,002 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,015 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-HSMT | 0,156 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT | 0,01 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V-HSMT | 11,3463 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 34,552 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 0,752 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 1,0973 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 13,9429 | m2 |
| 24 | Đắp gờ nổi, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 10,12 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 223,4 | m |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V-HSMT | 22,4584 | m2 |
| 27 | Bia ghi danh bằng đá tự nhiên nguyên khối 1,33x0,9m | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Ngôi sao đắp nổi sơn hoàn thiện | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Nhân công khắc chữ sơn phủ nhũ vàng | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V-HSMT | 0,8449 | 100m2 |
| B | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Chương V-HSMT | 13,725 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 56,7014 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Chương V-HSMT | 249,5583 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 56,7014 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 56,7014 | m3 |
| 6 | Gia công cổng sắt | Chương V-HSMT | 0,1467 | tấn |
| 7 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Chương V-HSMT | 146,7 | kg |
| 8 | Lắp dựng cửa cổng | Chương V-HSMT | 13,725 | m2 |
| 9 | Xây Móng tường rào bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm vữa XM M50 | Chương V-HSMT | 47,8681 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V-HSMT | 47,0073 | m3 |
| 11 | Xây trụ rào bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V-HSMT | 11,26 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 811,9967 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 133,3865 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 980,63 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 945,3832 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-HSMT | 4,114 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,4114 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,0617 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,3761 | tấn |
| 20 | Hoa sen đắp nổi bằng vữa sơn màu hoàn thiện | Chương V-HSMT | 62 | cái |
| 21 | Ngôi sao đắp nổi bằng vữa sơn màu hoàn thiện | Chương V-HSMT | 62 | cái |
| 22 | Đài sen xi măng sơn màu trắng lắp đỉnh trụ rào | Chương V-HSMT | 65 | cái |
| C | Sân lát đá, bồn cây, bia mộ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Chương V-HSMT | 368,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V-HSMT | 3,681 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương V-HSMT | 3,681 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 1,7529 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 1,7529 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 1,7529 | m3 |
| 7 | Đục nhám bề mặt sân bê tông | Chương V-HSMT | 915,88 | 1m2 |
| 8 | Vệ sinh nền sân bằngMáy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h (0,006 ca/m2) | Chương V-HSMT | 923 | m2 |
| 9 | Lu lại nền sân bằng Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T (0,0241 ca/m2) | Chương V-HSMT | 923 | m2 |
| 10 | Đắp Cát đen | Chương V-HSMT | 306,02 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V-HSMT | 122,28 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT | 92,3 | m3 |
| 13 | Lát nền Đá bazan 300x600 dày 30 | Chương V-HSMT | 2.092,88 | m2 |
| 14 | Xây gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm vữa XM M50 | Chương V-HSMT | 1,3527 | m3 |
| 15 | Ốp bồn cây bằng Đá bazan dày 18mm | Chương V-HSMT | 252,7194 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-HSMT | 0,1635 | m3 |
| 17 | Xây gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm vữa XM M50 | Chương V-HSMT | 0,2131 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ bia ghi danh trên mộ chí hiện trạng | Chương V-HSMT | 41,37 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đổ thải bằng oto | Chương V-HSMT | 5 | chuyến |
| 20 | Bia ghi danh bằng đá tự nhiên nguyên khối, khắc chữ và sơn nhũ vàng gắn mộ | Chương V-HSMT | 197 | cái |
| 21 | Lư hóa vàng bằng xi măng chịu nhiệt | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Bàn lễ bằng Đá tự nhiên | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bộ chữ "Tổ quốc ghi công" bằng inox ánh đồng | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Ngôi sao 5 cánh 3D bằng inox ánh đồng | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Giàn giáo để thi công thay bộ chữ và ngôi sao | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| D | Nhà Quản trang | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 15,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Chương V-HSMT | 29,0181 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V-HSMT | 7,1841 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 52,373 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,1035 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 36,2022 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 36,2022 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cửa, tấm lợp đổ thải bằng oto | Chương V-HSMT | 3 | chuyến |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V-HSMT | 91,6434 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-HSMT | 16,9069 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 37,744 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 16,3505 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT | 14,4438 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 1,0627 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,363 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 1,1027 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT | 8,4448 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-HSMT | 0,7823 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-HSMT | 0,6087 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT | 0,8719 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-HSMT | 0,1468 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,2462 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,0126 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,6923 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,6923 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 44,1288 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V-HSMT | 1,6074 | 100m2 |
| 28 | Tôn up nóc | Chương V-HSMT | 46,315 | md |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V-HSMT | 58,7377 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V-HSMT | 5,2836 | m3 |
| 31 | Xây bậc bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm vữa XM M50 | Chương V-HSMT | 2,8618 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V-HSMT | 355,2501 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V-HSMT | 293,5503 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 60,9494 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 106,27 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 73,1364 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 355,2501 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V-HSMT | 533,9061 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 61,54 | m |
| 40 | Lát gạch 500x500 lát bậc tam cấp | Chương V-HSMT | 25,1638 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x6000 | Chương V-HSMT | 117,1778 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường 600x150 | Chương V-HSMT | 8,1945 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V-HSMT | 4,32 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V-HSMT | 25,8264 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V-HSMT | 3,1275 | m2 |
| 46 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương | Chương V-HSMT | 62,0407 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V-HSMT | 40,171 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 22,831 | m2 |
| 49 | Đắp gờ móc nước vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 28,9 | m |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V-HSMT | 3,2152 | 100m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-HSMT | 0,2577 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-HSMT | 15,0456 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 9,3679 | 1m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm hệ kính 6,38mm | Chương V-HSMT | 2,94 | m2 |
| 55 | Cửa gỗ khuôn đơn ô gió pano kính dày 5mm | Chương V-HSMT | 21,06 | m2 |
| 56 | Cửa gỗ khuôn đơn ô gió pano kính dày 5mm | Chương V-HSMT | 9,9956 | m2 |
| 57 | Khuôn cửa gỗ, khuôn kép | Chương V-HSMT | 87,552 | md |
| 58 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-HSMT | 87,552 | 1m |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-HSMT | 33,2856 | 1m2 |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt giá treo | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn inox | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa bát inox | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 74 | Van phao D25 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Máy bơm nước 220V/50HZ; P=1,5KW; H>=20m | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Van 2 chiều ĐK42mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Van 2 chiều ĐK 32mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Van 2 chiều ĐK 20mm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt Van 1 chiều ĐK 20mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V-HSMT | 0,04 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V-HSMT | 0,04 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V-HSMT | 1,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mm | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 40mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 40mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 32mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V-HSMT | 27 | cái |
| 90 | Lắp đặt Côn thu PPR ĐK 40/32mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Côn thu PPR ĐK 32/20mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Chương V-HSMT | 0,32 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mm | Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm | Chương V-HSMT | 0,04 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 60mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 110mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 90mm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 60mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Măng sông uPVC ĐK 110mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Măng sông uPVC ĐK 90mm | Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt Măng sông uPVC ĐK 60mm | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt Côn thu uPVC ĐK 90/60mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Đèn Tub led 1,2mx18W | Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Đèn ốp trần D200x10W | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 65 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 55 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-HSMT | 10 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt Hộp đấu dây 150x150x150 | Chương V-HSMT | 12 | hộp |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V-HSMT | 130 | m |
| 116 | Lắp đặt Tủ điện tổng 380x250x130 | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 117 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V-HSMT | 10,56 | m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-HSMT | 0,704 | m3 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT | 0,9808 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-HSMT | 0,1193 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V-HSMT | 2,4682 | m3 |
| 124 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 15,7766 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 3,6873 | m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-HSMT | 0,6 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 128 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| E | Bàn thờ gỗ | |||
| 1 | Bàn thờ gỗ | Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| F | Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV, 300 CV (tháo và lắp) | Chương V-HSMT | 1 | 1 lần |
| 2 | Khoan giếng mới bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 100 m đến | Chương V-HSMT | 40 | m |
| 3 | Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=114mm | Chương V-HSMT | 110 | m |
| 4 | Lưới quấn ống lọc | Chương V-HSMT | 3,9878 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V-HSMT | 1,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê, côn, cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=34mm | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt nhựa bằng phương pháp măng xông, đường kính d=34mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng xông tráng kẽm, đường kính d=34mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối nhựa tren trong, đường kính d=34mm | Chương V-HSMT | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối nhựa tren ngoài, đường kính d=34mm | Chương V-HSMT | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp điều khiển máy bơm | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V-HSMT | 240 | m |
| 15 | Dây cáp inox dày 6mm | Chương V-HSMT | 110 | md |
| 16 | Nắp bảo vệ giếng | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): xây dựng công trình nghĩa trang liệt sỹ: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân xây dựng | 10 | - Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ nghề phù hợp kèm theo.- Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0.25m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 3T | 2 |
| 3 | Đầm cóc | ≥ 50kg | 1 |
| 4 | Đầm dùi | ≥ 1,5kw | 2 |
| 5 | Đầm bàn | ≥ 1kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kw | 1 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 14kw | 1 |
| 10 | Máy thủy bình (thủy chuẩn) | Kiểm tra hiện trường | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7kw | 3 |
| 12 | Máy mài | ≥ 1kw | 1 |
| 13 | Máy cắt xẻ đá tự động | ≥ 5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi