Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210830828-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210355694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ tiền cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 15:32:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,183,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2748615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.549723E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng (Có hạng mục thảm bê tông nhựa). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.528.268.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.056.537.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên:Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên:Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Công nhân kỹ thuật các nghề: Nề xây dựng; Cốt thép; Mộc - cốp pha; Bê tông; Cơ khí – hàn; Công nhân thi công đường. Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghềCó đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan bằng cấp, giấy chứng nhận cấp bậc KT, chứng chỉ liên quan, (bản gốc)+ Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải CPĐD
- Đặc điểm thiết bị Máy rải CPĐD
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
18-Nồi nấu sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Nồi nấu sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO HỮU CƠ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I12,8407100m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I142,674m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I14,2674100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I14,2674100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II12,065m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II1,0859100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I1,2066100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I1,2066100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9523,846100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,987,5212100m3
7Mua đất đắp, tại huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển 37 km4.222,17m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km422,21710m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km422,21710m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km422,21710m3/1km
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,2141100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới3,6902100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m213,998100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm13,998100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T2,32100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T2,32100tấn
D BÓ VỈA BÊ TÔNG XI MĂNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x29,1552m3
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)11,1133m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,5793100m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10066,1206m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu317,6551cấu kiện
E ĐAN RÃNH
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2034100m2
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,9073m3
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10038,1465m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg508,62cái
5Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường3,6502100m2
6Mua cỏ về trồng365,02m2
F CỐNG NGANG C2
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,396100m2
2Bê tông đáy cống, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x222,88m3
3Bê tông đỉnh cống, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x25,104m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,2552100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x63,52m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,6776100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,55100m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,1584100m2
9Bê tông tấm bản M250, đá 1x23,96m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm0,4413tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ≤10mm0,486tấn
12Lắp đặt tấm bản221cấu kiện
G RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Ván khuôn thành rãnh5,6052100m2
2Ván khuôn0,7266100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x618,684m3
4Bê tông mương mác 20062,28m3
5bê tông tấm đan16,608m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm8,1794tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,9778tấn
8Lắp đặt tấm đan207,61cấu kiện
9Ván khuôn0,0246100m2
10Bê tông mương mác 2000,0132m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm0,0169tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0013tấn
13Lắp đặt tấm đan192,61cấu kiện
14Bê tông lót móng M1000,36m3
15Bê tông móng M2000,94m3
16Ván khuôn0,0142100m2
17Xây tường mương bằng gạch xây VXM M750,36m3
18Trát vữa XM M75 dày 2cm2,84m2
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm67,96m2
2Sơn gờ giảm tốc, dày sơn 6mm (3*AK,91131)10,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2748615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.549723E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng (Có hạng mục thảm bê tông nhựa). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.528.268.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.056.537.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.55
2 Kỹ sư chuyên ngành giao thông 1 - Trình độ đại học trở lên:Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.53
3 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên:Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.53
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra42
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
6 Công nhân kỹ thuật 6 + Công nhân kỹ thuật các nghề: Nề xây dựng; Cốt thép; Mộc - cốp pha; Bê tông; Cơ khí – hàn; Công nhân thi công đường. Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghềCó đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan bằng cấp, giấy chứng nhận cấp bậc KT, chứng chỉ liên quan, (bản gốc)+ Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Máy ủi Máy ủi1
3 Máy lu rung Máy lu rung1
4 Máy lu tĩnh Máy lu tĩnh1
5 Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm) Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm)2
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
9 Máy thủy bình Máy thủy bình1
10 Máy phát điện Máy phát điện1
11 Máy hàn Máy hàn1
12 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt1
13 Đầm cóc Đầm cóc1
14 Máy nén khí Máy nén khí1
15 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
16 Máy rải CPĐD Máy rải CPĐD1
17 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa1
18 Nồi nấu sơn kẻ vạch Nồi nấu sơn kẻ vạch1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->