Gói thầu: Dịch vụ cứu hộ cứu nạn, duy trì vệ sinh môi trường, duy trì vệ sinh nhà vệ sinh, nhà tắm tráng, quản lý trật tự, trông coi bảo vệ tài sản tại bãi tắm Hòn Gai thuộc khu vực cột 8 phường Hồng Hà thành phố Hạ Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Dịch vụ cứu hộ cứu nạn, duy trì vệ sinh môi trường, duy trì vệ sinh nhà vệ sinh, nhà tắm tráng, quản lý trật tự, trông coi bảo vệ tài sản tại bãi tắm Hòn Gai thuộc khu vực cột 8 phường Hồng Hà thành phố Hạ Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210824126 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long- Nguồn dự phòng ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 61 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 15:42:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,251,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,776,625 VNĐ ((Mười tám triệu bảy trăm bảy mươi sáu nghìn sáu trăm hai mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.251.775.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 375.532.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 876.242.500 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên trông coi bảo vệ tài sản, duy trì trật tự tại bãi tắm Hòn Gai. |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ hoặc vệ sỹ hoặc an ninh trật tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên cứu hộ cứu nạn tại bãi tắm Hòn Gai |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng về nghiệp vụ bơi lội hoặc lặn thi công, cứu hộ cứu nạn hoặc sơ cứu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên sơ cứu y tế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ sơ cứu hoặc có chuyên ngành dược sỹ hoặc chuyên ngành điều dưỡng hoặc chuyên ngành bác sỹ hoặc chuyên ngành y tá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên điều khiển xuồng hoặc ca nô cứu hộ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ được phép điều khiển vận hành xuồng hoặc ca nô cao tốc hoặc bằng thuyền trưởng phương tiện thủy nội địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên duy trì vệ sinh môi trường, duy trì vệ sinh nhà vệ sinh tắm tráng tại bãi tắm Hòn Gai |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xuồng hoặc ca nô cho công tác cứu hộ công suất tối thiểu từ 30 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu từ 30 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cáng cứu thương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cáng cứu thương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bóng hơi sơ cứu y tế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bóng hơi sơ cứu y tế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Phao cứu hộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phao cứu hộ |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I.Công tác cứu hộ cứu nạn tại bãi tắm Hòn Gai | Công tác cứu hộ, cứu nạn bãi tắm Hòn Gai tại khu vực cột 8 phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long (08 người/ca1, 12 người/ca2, 02 ca/ngày) | người/ca | 20 | - 08 người/ca1, 12 người/ca2, 02 ca/ngày, hàng ngày: Thời gian thực hiện ca 1 bắt đầu từ 5 giờ đến 13 giờ và ca 2 từ 13 giờ đến hết 21 giờ. |
| 2 | I.Công tác cứu hộ cứu nạn tại bãi tắm Hòn Gai | Thuê ca nô (hoặc xuồng) cứu hộ cứu nạn phục vụ tại bãi tắm Hòn Gai (02 ca/ngày) | xuồng/ca | 1 | 02 ca/ngày, hàng ngày: Thời gian thực hiện ca 1 bắt đầu từ 5 giờ đến 13 giờ và ca 2 từ 13 giờ đến hết 21 giờ. |
| 3 | I.Công tác cứu hộ cứu nạn tại bãi tắm Hòn Gai | Nhân viên y tế trực cứu hộ tại bãi tắm (01 người/ca; 02 ca/ngày | người/ca | 2 | - 01 người/ca, 02 ca/ngày, hàng ngày: Thời gian thực hiện ca 1 bắt đầu từ 5 giờ đến 13 giờ và ca 2 từ 13 giờ đến hết 21 giờ. |
| 4 | I.Công tác cứu hộ cứu nạn tại bãi tắm Hòn Gai thuốc sơ cứu y tế ( hộp thuốc sơ cứu y tế): | thuốc sơ cứu y tế ( hộp thuốc sơ cứu y tế): Thuốc Paracetamol | vỉ | 100 | |
| 5 | I.Công tác cứu hộ cứu nạn tại bãi tắm Hòn Gai thuốc sơ cứu y tế ( hộp thuốc sơ cứu y tế): | thuốc sơ cứu y tế ( hộp thuốc sơ cứu y tế): Thuốc Foperamid | vỉ | 100 | |
| 6 | I.Công tác cứu hộ cứu nạn tại bãi tắm Hòn Gai | thuốc sơ cứu y tế ( hộp thuốc sơ cứu y tế): Lidocain xịt(Salonpas xịt) | lọ | 10 | |
| 7 | I.Công tác cứu hộ cứu nạn tại bãi tắm Hòn Gai | thuốc sơ cứu y tế ( hộp thuốc sơ cứu y tế): Dầu gió xanh Thiên Thảo | lọ | 20 | |
| 8 | I.Công tác cứu hộ cứu nạn tại bãi tắm Hòn Gai | thuốc sơ cứu y tế ( hộp thuốc sơ cứu y tế): Cao Sao Vàng | lọ | 20 | |
| 9 | I.Công tác cứu hộ cứu nạn tại bãi tắm Hòn Gai thuốc sơ cứu y tế ( hộp thuốc sơ cứu y tế): | Oxy gia 60 ml | lọ | 20 | |
| 10 | I.Công tác cứu hộ cứu nạn tại bãi tắm Hòn Gai thuốc sơ cứu y tế ( hộp thuốc sơ cứu y tế): | Cồn 70 độ 500 ml | lọ | 20 | |
| 11 | I.Công tác cứu hộ cứu nạn tại bãi tắm Hòn Gai thuốc sơ cứu y tế ( hộp thuốc sơ cứu y tế): | Bông 10g | gói | 100 | |
| 12 | I.Công tác cứu hộ cứu nạn tại bãi tắm Hòn Gai thuốc sơ cứu y tế ( hộp thuốc sơ cứu y tế): | Gạc y tế | gói | 60 | |
| 13 | I.Công tác cứu hộ cứu nạn tại bãi tắm Hòn Gai thuốc sơ cứu y tế ( hộp thuốc sơ cứu y tế): | Băng cuốn to (10cm x 5) | cuộn | 60 | |
| 14 | I.Công tác cứu hộ cứu nạn tại bãi tắm Hòn Gai thuốc sơ cứu y tế ( hộp thuốc sơ cứu y tế): | Băng cuốn nhỏ (5cm x 5) | cuộn | 100 | |
| 15 | I.Công tác cứu hộ cứu nạn tại bãi tắm Hòn Gai thuốc sơ cứu y tế ( hộp thuốc sơ cứu y tế): | Băng dính miếng(Zilo 102) | hộp | 30 | |
| 16 | I.Công tác cứu hộ cứu nạn tại bãi tắm Hòn Gai thuốc sơ cứu y tế ( hộp thuốc sơ cứu y tế): | Băng dính cuộn 2,5 x 8,5 cm | hộp | 30 | |
| 17 | I.Công tác cứu hộ cứu nạn tại bãi tắm Hòn Gai thuốc sơ cứu y tế ( hộp thuốc sơ cứu y tế): | Găng tay y tế | hộp | 5 | |
| 18 | II.Công tác duy trì vệ sinh môi trường, duy trì vệ sinh nhà vệ sinh, nhà tắm tráng bãi tắm Hòn Gai | Duy trì vệ sinh môi trường, duy trì vệ sinh nhà vệ sinh, nhà tắm tráng Bãi Tắm công cộng tại khu vực cột 8 phường Hồng Hà thành phố Hạ Long(04 người/ca, 8 người/02 ca) | người/ca | 8 | 04 người/ca, 8 người/02 ca, 02 ca/ngày, hàng ngày: Thời gian thực hiện ca 1 bắt đầu từ 5 giờ đến 13 giờ và ca 2 từ 13 giờ đến hết 21 giờ. |
| 19 | II.Công tác duy trì vệ sinh môi trường, duy trì vệ sinh nhà vệ sinh, nhà tắm tráng bãi tắm Hòn Gai | Chi phí điện nhà vệ sinh, nhà tắm tráng (tt) (02 nhà với tổng điện năng tiêu hao là: 20kw/giờ x 10 giờ/ngày x 61 ngày) | Kw/ngày | 200 | chi phí điện năng tiêu thụ sẽ thanh quyết toán theo hóa đơn thực tế nhưng không vợt quá giá trị hợp đồng được ký kết. |
| 20 | II.Công tác duy trì vệ sinh môi trường, duy trì vệ sinh nhà vệ sinh, nhà tắm tráng bãi tắm Hòn Gai | Chi phí nước cho nhà vệ sinh, nhà tắm tráng (tt) (02 nhà với tổng khối lượng tiêu hao cho 32 vòi tắm ngoài trời + 20 nhà vệ sinh là: 30 lít/người x 3000 người/ngày x 61 ngày) | m3/ngày | 90 | chi phí nước sẽ thanh quyết toán theo hóa đơn thực tế nhưng không vợt quá giá trị hợp đồng được ký kết. |
| 21 | III.Công tác quản lý trật tự, trông coi bảo vệ tài sản tại bãi tắm Hòn Gai | Quản lý trật tự, trông coi bảo vệ tài sản bãi tắm Hòn Gai tại khu vực cột 8 phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long (04 người/ca, 12 người/03 ca, trông coi bảo vệ tài sản, thời gian trông coi 24 giờ/ngày) | Người/ca | 12 | thực hiện: 04 người/ca, 12 người/03 ca, 24 giờ/ngày (trông coi bảo vệ tài sản, duy trì an ninh trật tự trong phạm vi bãi tắm, tuyên truyền, nhắc nhở nhân dân, duy khách chấp hành tuân thủ nội quy bãi tắm, tuyên truyền nhân dân thực hiện 5k trong công tác phòng chống dịch bệnh covid 19 tịa bãi tắm |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.251775E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 375.532.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.251.775.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 375.532.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 876.242.500 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | - tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên trông coi bảo vệ tài sản, duy trì trật tự tại bãi tắm Hòn Gai. | 12 | - có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ hoặc vệ sỹ hoặc an ninh trật tự | 1 | 1 |
| 3 | Nhân viên cứu hộ cứu nạn tại bãi tắm Hòn Gai | 20 | có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng về nghiệp vụ bơi lội hoặc lặn thi công, cứu hộ cứu nạn hoặc sơ cứu | 1 | 1 |
| 4 | Nhân viên sơ cứu y tế | 2 | có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ sơ cứu hoặc có chuyên ngành dược sỹ hoặc chuyên ngành điều dưỡng hoặc chuyên ngành bác sỹ hoặc chuyên ngành y tá | 1 | 1 |
| 5 | Nhân viên điều khiển xuồng hoặc ca nô cứu hộ | 2 | có chứng chỉ được phép điều khiển vận hành xuồng hoặc ca nô cao tốc hoặc bằng thuyền trưởng phương tiện thủy nội địa | 1 | 1 |
| 6 | Nhân viên duy trì vệ sinh môi trường, duy trì vệ sinh nhà vệ sinh tắm tráng tại bãi tắm Hòn Gai | 8 | có chứng chỉ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xuồng hoặc ca nô cho công tác cứu hộ công suất tối thiểu từ 30 CV | công suất tối thiểu từ 30 CV | 1 |
| 2 | Cáng cứu thương | Cáng cứu thương | 1 |
| 3 | Bóng hơi sơ cứu y tế | Bóng hơi sơ cứu y tế | 1 |
| 4 | Phao cứu hộ | Phao cứu hộ | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi