Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831184-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Krông Bông |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776389 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh (BHYT, Viện phí) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 15:38:00 đến ngày 2021-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,122,041,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,830,615 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu tám trăm ba mươi nghìn sáu trăm mười lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1830615E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.244082E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.485.428.700 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thay thế hàng hóa mới nếu hàng hóa cung cấp không đạt chất lượng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SGOT | HC2101 | 12 | Hộp | R1Tris Buffer (pH 7.8) 110 mmol/lL-Aspartate 340 mmol/lLDH ≥ 4000 U/lMDH ≥ 750 U/lR2CAPSO 20 mmol/l2-Oxoglutarate 85 mmol/lNADH 1.05 mmol/l | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 2 | SGPT | HC2102 | 12 | Hộp | R1Tris Buffer (pH 7.5) 137.5 mmol/lL-Alanine 709 mmol/lLDH (microbial) ≥ 2000 U/lR2CAPSO 20 mmol/l2-oxoglutarate 85 mmol/lNADH 1.05 mmol/l | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 3 | GGT | HC2103 | 4 | Hộp | R1Tris buffer (pH 8.25) 125 mmol/lGlycyl Glycine 125 mmol/lR2L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20 mmol/l | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 4 | Cholesteron | HC2104 | 4 | Hộp | R1Good‘s Buffer 50 mmol/lPhenol 5 mmol/l4-aminoantipyrine 0.3 mmol/lCholesterol esterase ≥ 200 U/lCholesterol oxidase ≥ 50 U/lPeroxidase ≥ 3 kU/lR2 standard Concentration see bottle label | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 5 | Triglycerid | HC2105 | 8 | Hộp | R1Good’s buffer (pH 7.2) 50 mmol/l4-Chlorophenol 4 mmol/lMg 2+ 15 mmol/lATP 2 mmol/lGlycerolkinase ≥ 0.4 KU/lPeroxidase ≥ 2.0 KU/lLipoproteinlipase ≥ 2.0 KU/lGlycerol-3-phosphate-Oxidase ≥ 0.5 KU/l4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/lR2 standard See bottle label | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 6 | HDL-C | HC2106 | 4 | Hộp | R1MES buffer (pH 6.5) 6.5 mmol/lN, N-Bis(4-sulfobutyl)-3-methylaniline) 3 mmol/lPolyvinyl sulfonic acid 50 mg/lPolyethylene-glycol-methyl ester 30 ml/lMgCl2 2 mmol/lR2MES buffer (pH 6.5) 50 mmol/lCholesterol esterase 5 kU/lCholesterol oxidase 20 kU/lPeroxidase 5 kU/l4-aminoantipyrine 0.9 g/lDetergent 0.5 % | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 7 | Urea | HC2107 | 7 | Hộp | R1Tris Buffer 100 mmol/lα-Ketoglutarate 5.49 mmol/lUrease (Jack Bean) ≥ 10 kU/lGLDH (Microorganism) ≥ 3.8 kU/lR2NADH 1.66 mmol/lAlso contains Non-reactive fillers and stabilizers.R3 standard See bottle label | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 8 | Creatinine | HC2108 | 8 | Hộp | R1Sodium Hydroxide 394 mmol/lR2Picric Acid 11 mmol/lR3 standard see bottle label | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 9 | Cancium- total | HC2109 | 8 | Hộp | R1 Arsenazo III 0.10 mmol/l Phosphate buffer (pH 7.8 ± 0.1) 50 mmol/l R2 standard See bottle label | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 10 | Glucose | HC2110 | 10 | Hộp | R1Phosphate buffer 250 mmol/lGlucose oxidase >25 U/mlPeroxidase >2 U/mlPhenol 5 mmol/l4-aminoantipyrine 0.5 mmol/lR2 standard See bottle label | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 11 | Acid uric | HC2111 | 5 | Hộp | R1Pipes Buffer (pH 7.0) 50 mmol/lDHBS 0.50 mmol/lUricase ≥ 0.32 kU/lPeroxidase ≥1.0 kU/l4-Aminoantipyrine 0.31 mmol/lR2 Standard See bottle labelUric acid 357 μmol/l | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 12 | Amylase | HC2112 | 6 | Hộp | R1MES buffer 50 mmol/lCalcium Chloride 3.81 mmol/lSodium Chloride 300 mmol/lPotassium Thiocyanate 450 mmol/lSodium Azide 13.85 mmol/lCNPG 0.91 mmol/l | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 13 | Protein | HC2113 | 4 | Hộp | R1Copper II Sulphate 12 mmol/lPotassium Sodium Tartrate 31.9 mmol/lPotassium Iodide 30.1 mmol/lSodium Hydroxide 0.6 mol/lR2 Standard See bottle label | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 14 | Bilirubin Total | HC2114 | 4 | Hộp | R1 Sulphanilic Acid 4.62 mmol/lHCl 117.6 mmol/l Cetrimonium Bromide 27.44 mmol/l R2 Sodium Nitrite 145 mmol/l | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 15 | Bilirubin Direct | HC2115 | 4 | Hộp | R1Sulphanilic Acid 14.61 mmol/lHCl 117.6 mmol/lR2Sodium Nitrite 145 mmol/l | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 16 | BIO-CK / APTT | HC2116 | 12 | Hộp | Thuốc thử để xác định APTT trong huyết tương người.Bảo quản ở nhiệt độ 2 - 8ºCR1 CEPHALIN KAOLINCephalin (Mô não thỏ)Kaolin | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 17 | BIO-TP (PT) | HC2117 | 15 | Hộp | Để xác định thời gian Prothrombin (INR) trong huyết tương người.Bảo quản ở nhiệt độ 2 - 8ºCR1 THROMBOPLASTINThromboplastin đông khô (mô não thỏ) R2 RECONSTITUTION BUFFERChất đệm HEPES, chất ổn định | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 18 | AST/GOT 330 | HC2118 | 15 | Hộp | R1Tris buffer (pH 7.8) 110 mmol/lL-aspartic acid 340 mmol/lLDH ≥ 4000 U/lMDH ≥ 750 U/lR2CAPSO 20 mmol/l2-oxoglutarate 85 mmol/lNADH 1.05 mmol/l | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 19 | ALT/GPT 330 | HC2119 | 15 | Hộp | R1Tris buffer (pH 7.5) 137.5 mmol/lL-Alanine 709 mmol/lLDH (microbial) ≥ 2000 U/lR2CAPSO 20 mmol/l2-oxoglutarate 85 mmol/lNADH 1.05 mmol/l | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 20 | GGT 110 | HC2120 | 9 | Hộp | R1Tris buffer (pH 8.25) 125 mmol/lGlycyl Glycine 125 mmol/lR2L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20 mmol/l | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 21 | CHOL 440 | HC2121 | 7 | Hộp | R1Good‘s Buffer 50 mmol/lPhenol 5 mmol/l4-aminoantipyrine 0.3 mmol/lCholesterol esterase ≥ 200 U/lCholesterol oxidase ≥ 50 U/lPeroxidase ≥ 3 kU/l | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 22 | TG 440 | HC2122 | 7 | Hộp | R1Good’s buffer (pH 7.2) 50 mmol/l4-Chlorophenol 4 mmol/lMg 2+ 15 mmol/lATP 2 mmol/lGlycerolkinase ≥ 0.4 KU/lPeroxidase ≥ 2.0 KU/lLipoproteinlipase ≥ 2.0 KU/lGlycerol-3-phosphate-Oxidase ≥ 0.5 KU/l4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/l | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 23 | HDL C 160 | HC2123 | 15 | Hộp | R1MES buffer (pH 6.5) 6.5 mmol/lTODB N, N-Bis(4-sulfobutyl)-3-methylaniline) 3 mmol/lPolyvinyl sulfonic acid 50 mg/lPolyethylene-glycol-methyl ester 30 ml/lMgCl2 2 mmol/lR2MES buffer (pH 6.5) 50 mmol/lCholesterol esterase 5 kU/lCholesterol oxidase 20 kU/lPeroxidase 5 kU/l4-aminoantipyrine 0.9 g/lDetergent 0.5 % | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 24 | CREA 275 | HC2124 | 19 | Hộp | R1Sodium Hydroxide 240 mmol/lR2Picric Acid 26 mmol/l | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 25 | UREA 275 | HC2125 | 19 | Hộp | R1Tris Buffer 100 mmol/lα-Ketoglutarate 5.49 mmol/lUrease (Jack Bean) ≥ 10 KU/lGLDH (Microorganism) ≥ 3.8 KU/lR2NADH 1.66 mmol/lAlso contains non-reactive fillers and stabilisers | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 26 | CA 120 | HC2126 | 41 | Hộp | R1Arsenazo III 0.10 mmol/lPhosphate buffer (pH 7.8 ± 0.1) 50 mmol/l | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 27 | GLU 440 | HC2127 | 14 | Hộp | R1Phosphate buffer 250 mmol/lGlucose oxidase > 25 U/mlPeroxidase > 2 U/mlPhenol 5 mmol/l4-aminoantipyrine 0.5 mmol/l | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 28 | AMY 110 | HC2128 | 5 | Hộp | MES buffer 50 mmol/lCalcium Chloride 3.81 mmol/lSodium Chloride 300 mmol/lPotassium Thiocyanate 450 mmol/lSodium Azide 13.85 mmol/lCNPG 0.91 mmol/l | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 29 | ERBA NORM | HC2129 | 8 | Hộp | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNGHuyết thanh đối chứng (xét nghiệm) nhằm theo dõi độ chính xác và độ chính xác của các xét nghiệm hóa học lâm sàng thường được sử dụng trong phạm vi bình thường.Được bảo quản ở 2–8 ° C | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 30 | XL MULTICAL | HC2130 | 5 | Hộp | XL Multical là chất chuẩn đông khô dựa trên huyết thanh người. Nồng độ và hoạt độ phù hợp để hiệu chuẩn các xét nghiệm hóa học lâm sàngtrên máy phân tích hóa học lâm sàng tự động.Được bảo quản ở 2–8 ° C. | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 31 | XL WASH | HC2131 | 15 | Hộp | XL WASH là dung dịch đậm đặc được sử dụng với Máy phân tích hóa học lâm sàng tự động Erba XL.Được bảo quản ở nhiệt độ phòng (15–25 ° C). | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 32 | HDL/LDL CAL | HC2132 | 5 | Hộp | UNIT CONVERSIONmg/dl x 0.026 = mmol/lHDL / LDL CAL for 2 x 1 m | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 33 | Test nước tiểu 10 thông số (dùng cho máy TC-101) | HC2133 | 5.000 | Test | Que đọc nước tiểu 10 thông số Model: URS-10 (Leu/Nit/Uro/Pro/pH/Bld/SG/Ket/Bil/Glu)Hộp: 100 queTiêu chuẩn: ISO 13485: 2003, FDA, GMP, CE | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 34 | Test nhanh chẩn đoán HBsAg | HC2134 | 3.000 | Test | Phát hiện định tính kháng nguyên virus viêm gan B.Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh/Máu toàn phầnĐộ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,9%Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuấtTiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 35 | Test nhanh chẩn đoán HbeAg | HC2135 | 200 | Test | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, GMP- Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần- Phát hiện HbeAg- Thành phần Kit thử: Vùng cộng hợp: Kháng thể đơn dòng kháng HBe (0,16 µg);- Vạch kết quả : Kháng thể đơn dòng kháng HBe (0,2 µg); Vạch chứng: Kháng thể đa dòng dê kháng chuột (0,88 µg)- Bảo quản ở nhiệt độ thường | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 36 | Test nhanh phát hiện HIV | HC2136 | 2.000 | Test | Cộng hợp vàng: Kháng nguyên tái tổ hợp HIV-1 gp41, p24,HIV-2 gp36 - keo vàng.Vạch thử 1: Kháng nguyên tái tổ hợp HIV-1 (gp41, p24),Vạch thử 2: Kháng nguyên tái tổ hợp HIV-2 (gp36).Vạch chứng: huyết thanh dê kháng HIV. | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 37 | H.Pylori | HC2137 | 300 | Test | Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802)- Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016- Sử dụng mẫu thử máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương- Phát hiện các kháng thể IgG, IgA, IgM..- Vùng cộng hợp được phủ cộng hợp vàng kháng nguyên H.Pylori&IgG thỏ- Vạch kết quả kháng thể chuột kháng IgG người- Vạch chứng: Kháng thể dê kháng IgG thỏ.- Bảo quản ở nhiệt độ thường | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 38 | Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết | HC2138 | 8.000 | Test | *Thành phần:Test thử trong túi riêngỐng nhỏ giọt.Dung dịch pha mẫu (REF SB- R0063) 5ml/ lọ.* Hiệu quả chuẩn đoán lâm sàng của test thử Dengue AgĐộ nhạy tương quan: 100% (95% Cl: 96.8-100%)Độ đặc hiệu tương quan: 99,6% (95% Cl: 97.6-99,9%)Độ chính xác tương quan: 99,7% (95% Cl: 98.4-99.9%).Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802). Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016Bảo quản ở nhiệt độ 2 - 30 độ C | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 39 | Test nhanh chẩn đoán giang mai | HC2139 | 200 | Test | Phát hiện định tính kháng thể kháng vi khuẩn Giang mai trong huyết tương hoặc huyết thanh trong cơ thể con người.Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh.Độ nhạy: 99%. Độ đặc hiệu: 99%Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuấtTiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất.Giấy phép lưu hành của Bộ Y Tế: SPCĐ-TTB-304-17 | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 40 | Quick Test DOA Multi 4 Drug | HC2140 | 500 | Test | Phát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu.Ngưỡng phát hiện: + Morphine: 300 ng/ml + Amphetamine: 1000 ng/ml + Methamphetamine: 500 ng/ml + THC: 50 ng/mlĐộ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6%Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuấtTiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 41 | Test nhanh chẩn đoán HCV | HC2141 | 500 | Test | Phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C. Không sử dụng dung dịch đệm.Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh.Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,2%Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuấtTiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 42 | Nynocard HbA1C | HC2142 | 500 | Test | R1 pha loãng và lí giải mẫuR2 dung dịch rửaTD cóng đo màu trắng đọc kết quả chỉ sử dụng 5 microlit máu toàn phần. | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 43 | ASO Latex | HC2143 | 10 | Hộp | Phát hiện kháng thể kháng Streptolysin trong mẫu huyết thanh.Protein Streptolysin O (3-6%);Hạt Polystyrene (2,5%)Mẫu bệnh phẩm: Huyết thanh.Độ nhạy: 200 IU/ml.Bảo quản nhiệt độ: 2-8 độ C | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 44 | RF latex | HC2144 | 10 | Hộp | Phát hiện yếu tố RF (Rheumatoid Factor) trong mẫu huyết thanh.Protein IgG người (3-5%)Hạt Polystyrene (2,5%)Mẫu bệnh phẩm: Huyết thanh.Độ nhạy: 8 IU/ml.Bảo quản nhiệt độ: 2-8 độ C | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 45 | Anti-A | HC2145 | 24 | Lọ | Thuốc thử định danh nhóm máu ABO IgM đơn dòng do Lorne sản xuất có chứa kháng thể chuột đơn dòng IgM pha loãng trong dung dịch đệm phosphate thành phần gồm có sodium chloride, EDTA và Albumin bò.Bảo quản ở nhiệt độ 2 - 8ºC | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 46 | Anti-B | HC2146 | 24 | Lọ | Thuốc thử định danh nhóm máu ABO IgM đơn dòng do Lorne sản xuất có chứa kháng thể chuột đơn dòng IgM pha loãng trong dung dịch đệm phosphate thành phần gồm có sodium chloride, EDTA và Albumin bò.Bảo quản ở nhiệt độ 2 - 8ºC | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 47 | Anti-AB | HC2147 | 24 | Lọ | Thuốc thử định danh nhóm máu ABO IgM đơn dòng do Lorne sản xuất có chứa kháng thể chuột đơn dòng IgM pha loãng trong dung dịch đệm phosphate thành phần gồm có sodium chloride, EDTA và Albumin bò.Bảo quản ở nhiệt độ 2 - 8oC | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 48 | Anti-D | HC2148 | 4 | Lọ | Thuốc thử định danh nhóm máu Anti-D Duoclone đơn dòng do Lorne sản xuất là thuốc thử protein tỉ trọng thấp chứa kháng thể đơn dòng IgM và IgG kháng kháng nguyên D, pha loãng trong dung dịch đệm phosphate thành phần gồm có sodium chloride (0.9g %), Albumin bò (3g %) và các đại phân tử gắn kết. Khi định danh mẫu máu bệnh nhân, thuốc thử sẽ ngưng kết trực tiếp với hầu hết hồng cầu Rh D (+) (ngoại trừ DVI) và phần lớn D yếu (DU) khi sử dụng các phương pháp xét nghiệm được khuyến cáo. Bảo quản ở nhiệt độ 2 - 8ºC | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 49 | Diagon Dialyse NK Diff | HC2149 | 20 | Lọ | Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy huyết học , Diagon..Thành phần:• Lauryltrimethyl-ammonium chloride | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 50 | Diagon Diaton NK Diff Diluent | HC2150 | 20 | Thùng | Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học , Diagon..Thành phần:• Inorganic salt | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 51 | Diagon Diaclean NK Diff | HC2151 | 10 | Thùng | Hóa chất rửa dùng rửa máy huyết học , Diagon..Thành phần:• Sodium Hypochlorit | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 52 | DIAGON Dia-Diluent-D | HC2152 | 20 | Thùng | Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học Mindray, Diagon..Thành phần:• Sodium chloride | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 53 | DIAGON Dia-Lyse-Diff-D CF | HC2153 | 20 | Lọ | Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy huyết học Mindray, Diagon..Thành phần:• Organic Acid | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 54 | DIAGON Dia -Rinse-D | HC2154 | 10 | Thùng | Hóa chất rửa dùng rửa máy huyết học Mindray, Diagon..Thành phần:• Sodium chloride | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 55 | Gram | HC2155 | 10 | Bộ | Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Gram. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet, Lugol, Alcohol và Safranine. | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 56 | Ziehl Neelsen | HC2156 | 5 | Bộ | Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Ziehl Neelsen tìm trực khuẩn kháng acid. Bao gồm 03 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Carbon Fuchsin, Alcohol acid và Methylen Blue. | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 57 | Giemsa | HC2157 | 2 | Chai | Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Giemsa | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 58 | Convergys ISE (480ml) - Calibrator 1 | HC2158 | 40 | Lọ | Potassium (K+) 4.00 mmol/LSodium (Na+) 140.00 mmol/LChloride (Cl+) 100.00 mmol/LCalcium (Ca++-) 1.25 mmol/LLithium (Li+) 1.00 mmol/LpH 7.4 | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 59 | Convergys ISE (200ml) - Calibrator 2 | HC2159 | 15 | Lọ | Potassium (K+) 8.00 mmol/LSodium (Na+) 110.00 mmol/LChloride (Cl+) 70.00 mmol/LCalcium (Ca++-) 2.50 mmol/LLithium (Li+) 0.50 mmol/LpH 7.0 | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 60 | TCO2 Reaction Solution (480ml) | HC2160 | 10 | Lọ | Thành phần thuốc thử: 0,2 mol/L Acid Lactic,Dung dịch phản ứng Convergys® ISE TCO2 là dung dịch axit Lactic ổn định, dùng để kiểm tra TCO2 và TCO2 rửa ống của tất cả các Máy phân tích tự động Convergys® ISE với mô đun đo TCO2. | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 61 | Cleaning Solution (4 x10ml) | HC2161 | 10 | Hộp | Convergys® ISE Cleaning Solution là một dung dịch muối tiêu chuẩn ổn định, được thiết kế để làm sạch tất cảMáy phân tích ISE Convergys®. Nó chỉ được sử dụng để làm sạch các ống và điện cực của máy phân tích chất điện ly. | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 62 | TCO2 Calibration Solution | HC2162 | 4 | Hộp | Thành phần thuốc thử: 30,0 mmol/L TCO2 TCO2 Calibration SolutionDung dịch Hiệu chuẩn Convergys® ISE TCO2 là một dung dịch muối ổn định, dành cho TCO2 của tất cảMáy phân tích tự động Convergys® ISE với mô-đun đo TCO2, | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 63 | CiDex | HC2163 | 8 | can | Dung dịch khử trùng dụng cụ ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.2 - 7.8, không gây ăn mòn,có bảng vật liệu tương thích kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate, có que thử, dùng được 75 ngày sau khi mở nắp bình.Thời gian ngâm khử khuẩn cấp cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate), diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, Trực khuẩn lao (kể cả Mycobacterium bovis). Môi trường sử dụng không cần thông khí đặc biệt. Có thể dùng cho quy trình xử lý bằng tay và bằng máy. Có chứng nhận tương thích của các hãng sản xuất dụng cụ nội soi (Olympus, Pentax, GE, Karl Stoz.) | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 64 | CiDzime | HC2164 | 15 | chai | Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ enzyme protease subtilisin hiệu quả nhanh sau 1 phút | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| 65 | NK-PYLORI TEST | HC2165 | 500 | Test | Hộp 20 giếng rời được dùng để phát hiện nhanh H.pylori có trong bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy. | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1830615E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.244082E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.485.428.700 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thay thế hàng hóa mới nếu hàng hóa cung cấp không đạt chất lượng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi