Gói thầu: Gói thầu số 01 Sửa chữa lớn cầu trục 20 5T; L=16,5m

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818817-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Đường sắt VN - CN Xí nghiệp Đầu máy Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Sửa chữa lớn cầu trục 20 5T; L=16,5m
Số hiệu KHLCNT 20210816808
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty mẹ - Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 15:35:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 828,965,288 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu gửi bản sao công chứng ít nhất 02 hợp đồng sửa chữa thiết bị nâng hạ tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng thanh lý hợp đồng và hóa đơn có dấu sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công nghiệp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ hạng II trở lên (Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật (KCS)của nhà thầu (kiểm tra chất lượng sản phẩm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí (Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm- Trong xưởng40mHạng mục 1: Siêu âm và sơn dầm cầu trụcChi phí xây dựng
2Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát70m2Hạng mục 1: Siêu âm và sơn dầm cầu trụcChi phí xây dựng
3Sơn lót bề mặt tấm thép70m2Hạng mục 1: Siêu âm và sơn dầm cầu trụcChi phí xây dựng
4Sơn lại bề mặt các tấm thép dầm cầu trục, chiều dày lớp sơn chiều dày 80 (Mcr)70m2Hạng mục 1: Siêu âm và sơn dầm cầu trụcChi phí xây dựng
5Nhân công tháo đường điện cũ17giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ thiết bịChi phí nhân công sửa chữa Hệ cấp điện dọc nhà xưởng
6Nhân công hạ đường điện cũ xuống đất12giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ thiết bịChi phí nhân công sửa chữa Hệ cấp điện dọc nhà xưởng
7Nhân công vận chuyển đường điện cũ về vị trí tập kết12giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Thu hồi nhập khoChi phí nhân công sửa chữa Hệ cấp điện dọc nhà xưởng
8Nhân công lắp đường điện mới125giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt thiết bị mớiChi phí nhân công sửa chữa Hệ cấp điện dọc nhà xưởng
9Nhân công căn chỉnh, hiệu chỉnh đường điện mới110giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Căn chỉnh thiết bị mớiChi phí nhân công sửa chữa Hệ cấp điện dọc nhà xưởng
10Nhận công tháo cáp điện cũ trên cầu trục15giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ không dùng thiết bị cũChi phí nhân công sửa chữa Hệ thống cáp điện động lực và điều khiển
11Nhân công lắp cáp điện mới lên cầu trục125giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt thiết bị mớiChi phí nhân công sửa chữa Hệ thống cáp điện động lực và điều khiển
12Nhân công vận chuyển cáp điện cũ về vị trí tập kết12giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Thu hồi nhập khoChi phí nhân công sửa chữa Hệ thống cáp điện động lực và điều khiển
13Nhân công căn chỉnh hiệu chỉnh15giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Căn chỉnh thiết bị mớiChi phí nhân công sửa chữa Hệ thống cáp điện động lực và điều khiển
14Nhân công tháo các công tắc hành trình12giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ không dùng thiết bị cũChi phí nhân công sửa chữa Hệ thống an toàn
15Nhân công lắp các công tắc hành trình12giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt thiết bị mớiChi phí nhân công sửa chữa Hệ thống an toàn
16Nhân công căn chỉnh hiệu chỉnh12giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Căn chỉnh thiết bị mớiChi phí nhân công sửa chữa Hệ thống an toàn
17Nhân công tháo tủ điện cũ15giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo rỡ không dùng cáp cũChi phí nhân công sửa chữa Tủ điện điều khiển
18Nhân công hạ tủ điện cũ xuống đất12giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt cáp mớiChi phí nhân công sửa chữa Tủ điện điều khiển
19Nhân công vận chuyển tủ điện cũ về vị trí tập kết11giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Thu hồi nhập khoChi phí nhân công sửa chữa Tủ điện điều khiển
20Nhân công lắp tủ điện mới lên cầu trục115giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt thiết bị mớiChi phí nhân công sửa chữa Tủ điện điều khiển
21Nhân công căn chỉnh hiệu chỉnh15giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Căn chỉnh thiết bị mớiChi phí nhân công sửa chữa Tủ điện điều khiển
22Nhân công tháo pa lang 5 tấn đưa xuống đất để giải thể, kiểm tra sửa chữa, theo quy trình SC động cơ điện130giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ thiết bị cũChi phí nhân công sửa chữa Pa lang 5 tấn
23Nhân công bảo dưỡng pa lang135giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Bảo dưỡng để dùng lạiChi phí nhân công sửa chữa Pa lang 5 tấn
24Nhân công bảo dưỡng tủ điện pa lang15giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Bảo dưỡng để dùng lạiChi phí nhân công sửa chữa Pa lang 5 tấn
25Nhân công tháo thiết bị trong tủ để lắp sang tủ mới18giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ để dùng lạiChi phí nhân công sửa chữa Pa lang 5 tấn
26Nhân công lắp pa lang lên cầu trục125giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt thiết bị sau bảo dưỡngChi phí nhân công sửa chữa Pa lang 5 tấn
27Nhân công căn chỉnh hiệu chỉnh13giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Căn chỉnh thiết bịChi phí nhân công sửa chữa Pa lang 5 tấn
28Nhân công tháo động cơ di chuyển cầu trục để giải thể, theo quy trình SC động cơ điện115giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo ra khỏi TBChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
29Nhân công hạ động cơ xuống đất15giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ xuốngChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
30Nhân công vận chuyển động cơ cũ về vị trí tập kết12giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Thu hồi nhập khoChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
31Nhân công lắp động cơ mới lên cầu trục120giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt lại thiết bịChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
32Nhân công căn chỉnh hiệu chỉnh15giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Căn chỉnh thiết bịChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
33Nhân công lắp hệ thống dẫn cáp115giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt thiết bị mớiChi phí nhân công sửa chữa hệ thống dẫn cáp điện cho pa lang và nút bấm
34Nhân công căn chỉnh hiệu chỉnh15giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Căn chỉnh thiết bịChi phí nhân công sửa chữa hệ thống dẫn cáp điện cho pa lang và nút bấm
35Nhân công tháo bộ truyền động115giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo ra khỏi thiết bịChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
36Nhân công hạ bộ truyền động xuống đất15giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ thiết bịChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
37Nhân công tháo bộ bánh xe di chuyển cầu trục120giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo ra khỏi thiết bịChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
38Nhân công vận chuyển bộ truyền động và bánh xe về vị trí tập kết12giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Nhập khoChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
39Nhân công giải thể rời hộp giảm tốc15giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Bảo dưỡng, sửa chữa và phục hồi lạiChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
40Nhân công lắp ráp hộp giảm tốc17giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt lại thiết bịChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
41Nhân công sửa chữa, gia cố sàn lắp động cơ và hộp giảm tốc110giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Sửa chữa, gia cố lạiChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
42Nhân công lắp bánh xe mới vào dầm đầu115giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt thiết bị mớiChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
43Nhân công lắp bộ truyền động vào sàn13giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt thiết bịChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
44Nhân công sửa chữa khớp nối phục hồi120giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Sửa chữa bảo dưỡngChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
45Nhân công lắp phanh điện-thủy lực phục hồi125giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Sửa chữa bảo dưỡng và căn chỉnhChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
46Nhân công căn chỉnh hiệu chỉnh bánh xe13giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Căn chỉnh thiết bịChi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục
47Nhân công giải thể và hạ xe con và các cơ cấu trên xe con xuống đất135giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo ra khỏi thiết bịChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
48Nhân công tháo bộ truyền động xe con115giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ thiết bịChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
49Nhân công tháo cơ cấu nâng hạ 20 Tấn ra khỏi xe con110giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ thiết bịChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
50Nhân công tháo cơ cấu nâng hạ 05 Tấn ra khỏi xe con115giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ thiết bịChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
51Nhân công vận chuyển xe con và các cơ cấu trên xe con về vị trí tập kết12giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Nhập khoChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
52Nhân công giải thể rời hộp giảm tốc xe con116giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Bảo dưỡng, sửa chữa và phục hồi lạiChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
53Nhân công lắp ráp hộp giảm tốc xe con124giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt lại thiết bịChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
54Nhân công giải thể trục bánh xe xe con18giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Bảo dưỡng, sửa chữa và phục hồi lạiChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
55Nhân công lắp ráp trục bánh xe xe con18giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt lại thiết bịChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
56Nhân công sửa chữa, gia cố khung giá xe con112giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Sửa chữa, gia cố lạiChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
57Nhân công tháo hộp giảm tốc cơ cấu nâng hạ 20 Tấn112giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ thiết bịChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
58Nhân công lắp hộp giảm tốc cơ cấu nâng hạ 20 Tấn116giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Bảo dưỡng, sửa chữa và phục hồi lạiChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
59Nhân công giải thể tang quay 20 Tấn18giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ thiết bịChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
60Nhân công lắp ráp tang quay 20 Tấn112giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Bảo dưỡng, sửa chữa và phục hồi lạiChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
61Nhân công tháo hộp giảm tốc cơ cấu nâng hạ 05 Tấn110giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ thiết bịChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
62Nhân công lắp hộp giảm tốc cơ cấu nâng hạ 05 Tấn116giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Bảo dưỡng, sửa chữa và phục hồi lạiChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
63Nhân công giải thể tang quay 05 Tấn18giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ thiết bịChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
64Nhân công lắp ráp tang quay 05 Tấn112giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Bảo dưỡng, sửa chữa và phục hồi lạiChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
65Nhân công lắp đặt các cơ cấu trên xe con vào xe con116giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt lại thiết bịChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
66Nhân công sửa chữa khớp nối phục hồi120giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Sửa chữa bảo dưỡngChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
67Nhân công lắp phanh điện-thủy lực phục hồi125giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Sửa chữa bảo dưỡng và căn chỉnhChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
68Nhân công sơn khung, dầm xe con20giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Sơn sản phẩmChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
69Nhân công lắp đặt xe con tổng thể lên cầu trục128giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt lại thiết bịChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
70Nhân công thay Cáp tải thép Ø17,5mm90giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/thay thế cáp cẩu cũChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
71Nhân công thay Cáp tải thép Ø14mm60giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/thay thế cáp cẩu cũChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
72Nhân công căn chỉnh hiệu chỉnh các cơ cấu thiết bị nâng hạ trên xe con50giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Căn chỉnh thiết bịChi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con
73Nhân công bảo dưỡng động cơ điện cơ cấu nâng hạ 20 Tấn140giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Bảo dưỡng theo quy trình SCLChi phí nhân công sửa chữa Các động cơ điện nâng hạ, chạy dàn
74Nhân công bảo dưỡng động cơ điện cơ cấu nâng hạ 5 Tấn60giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Bảo dưỡng theo quy trình SCLChi phí nhân công sửa chữa Các động cơ điện nâng hạ, chạy dàn
75Nhân công bảo dưỡng động cơ điện cơ cấu chạy dàn cầu trục ( Xe lớn )180giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Bảo dưỡng theo quy trình SCLChi phí nhân công sửa chữa Các động cơ điện nâng hạ, chạy dàn
76Nhân công bảo dưỡng động cơ điện cơ cấu chạy xe con cầu trục60giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Bảo dưỡng theo quy trình SCLChi phí nhân công sửa chữa Các động cơ điện nâng hạ, chạy dàn
77Nhân công phục vụ cẩu để căn chỉnh đường chạy ( dọc chiều dài nhà xưởng )160giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Cẩu căn chỉnh đường chạyChi phí nhân công sửa chữa Hệ đường chạy cho cầu trục
78Máy thủy lực ki, kích, pa lăng xích8caHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Phục vụ sửa chữaChi phí nhân công sửa chữa Thiết bị, Máy thi công
79Xe cẩn cẩu, tời nâng hạ6caHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Phục vụ sửa chữaChi phí nhân công sửa chữa Thiết bị, Máy thi công
80Lò sấy hút chân không tẩm sấy các động cơ điện nâng, hạ và chạy dàn cầu trục2caHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Phục vụ sửa chữaChi phí nhân công sửa chữa Thiết bị, Máy thi công
81Nhân công lập hồ sơ kỹ thuật50giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công làm hồ sơ, nghiệm thu, đăng kiểm, bàn giao
82Nhân công nghiệm thu bàn giao thiết bị50giờ côngHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công làm hồ sơ, nghiệm thu, đăng kiểm, bàn giao
83Thuê đăng kiểm để kiểm định lại1trọn góiHạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặtChi phí nhân công làm hồ sơ, nghiệm thu, đăng kiểm, bàn giao
84Bộ bu lông + ê cu liên kết ray và định vị ray1bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị hệ thống ray
85Vật tư kê đệm để căn chỉnh đường chạy50kgHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị hệ thống ray (thép tấm các loại dày từ 3 đến 10mm)
86Cao su giảm chấn ray1bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị hệ thống ray
87Bộ bulong + ê cu liên kết cabin và lan can với dầm cầu trục1bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị hệ thống dầm cầu trục
88Cao su giảm chấn dầm1bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị hệ thống dầm cầu trục
89Vật tư để sửa chữa gia cố lại lan can, cabin điều khiển và cabin kiểm tra55kgHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị hệ thống dầm cầu trục
90Bu lông + ê cu liên kết các cơ cấu di chuyển cầu trục1bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển cầu trục
91Ổ bi của động cơ truyền động di chuyển cầu trục loại SKF4Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển cầu trục
92Ổ bi của hộp giảm tốc truyền động di chuyển cầu trục loại SKF2Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển cầu trục
93Phớt của hộp giảm tốc truyền động di chuyển cầu trục2bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển cầu trục
94Ổ bi đỡ trục bánh xe loại SKF8Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển cầu trục
95Ổ bi đỡ trục bánh răng chủ động loại SKF4Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển cầu trục
96Vật tư sửa chữa, gia cố sàn lắp động cơ và hộp giảm tốc85kgHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển cầu trục
97Ổ bi của động cơ truyền động di chuyển xe con loại SKF2Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển xe con
98Ổ bi của của hộp giảm tốc truyền động di chuyển xe con loại SKF1Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển xe con
99Phớt của hộp giảm tốc truyền động di chuyển xe con1bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển xe con
100Ô bi gối đỡ trục bánh xe loại SKF4Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển xe con
101Bộ bu lông + ê cu liên kết cơ cấu di chuyển xe con1bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển xe con
102Vật tư sửa chữa, gia cố lan can, sàn lắp động cơ và hộp giảm tốc50kgHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu di chuyển xe con
103Cáp tải thép Ø17,5mm (sợi cáp 6*37) loại tiêu chuẩn có đầy đủ CO, CQ124mHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 20 Tấn
104Ổ bi của động cơ truyền động tang quay loại SKF2Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 20 Tấn
105Ổ bi của hộp giảm tốc truyền động tang quay loại SKF1Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 20 Tấn
106Phớt của hộp giảm tốc truyền động tang quay1bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 20 Tấn
107Ô bi gối đỡ tang quay loại SKF2Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 20 Tấn
108Ổ bi puli móc nâng loại SKF1Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 20 Tấn
109Ổ bi puli dẫn hướng loại SKF2Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 20 Tấn
110Bộ bu lông + ê cu liên kết cơ cấu nâng 20T1bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 20 Tấn
111Cáp tải thép Ø14mm (sợi cáp 6*37) loại tiêu chuẩn đủ CO, CQ72mHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 05 Tấn
112Ổ bi của động cơ truyền động tang quay loại SKF2Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 05 Tấn
113Ổ bi của hộp giảm tốc truyền động tang quay loại SKF1Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 05 Tấn
114Phớt của hộp giảm tốc truyền động tang quay1bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 05 Tấn
115Ổ bi gối đỡ tang quay loại SKF2Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 05 Tấn
116Ổ bi puli móc nâng loại SKF1Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 05 Tấn
117Ổ bi puli dẫn hướng loại SKF2Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 05 Tấn
118Bộ bu lông + ê cu liên kết cơ cấu nâng 5T1bộHạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 05 Tấn
119Đá mài, đá cắt, que hàn, lô sơn …1Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị hệ vật tư tiêu hao, vật tư phụ
120Điện tiêu hao, dầu, mỡ các loại ...1Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạChi phí thiết bị hệ vật tư tiêu hao, vật tư phụ
121Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dầy 1,5mm, KT: ( CxRxS) (800*600*350) mm1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục
122Át tô mát tổng 3P - 400V/150 A1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục
123Biến tần 22 KW Schneider1bộHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục
124Khởi động từ di chuyển 3p - 65 A2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục
125Khởi động từ phanh thủy lực 3P - 40 A1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục
126Rơ le nhiệt 3P - 65 A2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục
127Rơ le nhiệt 3P - 40 A1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục
128Rơ le điện tử báo mất Pha1bộHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục
129Cầu đấu dây 3 pha 150A2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục
130Cầu đấu dây 3 pha 75A1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục
131Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dầy 1,5mm, KT: (CxRxS) (600*400*350) mm1bộHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện xe con
132Át tô mát 3P - 400V/100 A1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện xe con
133Biến tần 11 KW Schneider1bộHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện xe con
134Khởi động từ di chuyển 3p - 50 A2bộHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện xe con
135Khởi động từ phanh thủy lực 3P - 40 A1bộHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện xe con
136Rơ le nhiệt 3P - 50 A2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện xe con
137Rơ le nhiệt 3P - 40 A1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện xe con
138Rơ le điện tử báo mất Pha1bộHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện xe con
139Cầu đấu dây 3 pha 150A2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện xe con
140Cầu đấu dây 3 pha 75A1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện xe con
141Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dầy 1,5mm, KT: ( CxRxS) (700*500*350) mm1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
142Át tô mát tổng 3P - 400V/150 A1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
143Khởi động từ nâng hạ 20 Tấn 3P - 100 A2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
144Khởi động từ phanh thủy lực nâng hạ 20T 3P - 65 A2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
145Rơ le nhiệt 3P - 100 A2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
146Rơ le nhiệt 3P - 65 A2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
147Át tô mát nhánh 5 tấn 3P - 400V/75 A1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
148Khởi động từ nâng hạ 5 Tấn 3P - 65 A2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
149Khởi động từ phanh thủy lực nâng hạ 5T 3P - 40 A2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
150Rơ le nhiệt 3P - 65 A2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
151Rơ le nhiệt 3P - 40 A2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
152Rơ le điện tử báo mất Pha1bộHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
153Cầu đấu dây 3 pha 150A2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
154Cầu đấu dây 3 pha 75A1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn
155Thanh I 100 dẫn hướng cáp18mHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị đường Điện ngang cầu trục
156Tay đỡ dây điện20cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị đường Điện ngang cầu trục
157Con chạy treo cáp20cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị đường Điện ngang cầu trục
158Cáp điện cao su mềm Cu/PVC 4*25 mm245mHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị đường Điện ngang cầu trục
159Cáp điện điều khiển 12C*2.5 mm230mHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị đường Điện ngang cầu trục
160Cảm biến quang hành trình di chuyển cầu trục loại XUX5A2bộHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị công tắc hành trình
161Cảm biến quang hành trình di chuyển xe con loại XUX3A2bộHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị công tắc hành trình
162Công tắc hành trình nâng móc 20 tấn1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị công tắc hành trình
163Công tắc hành trình nâng móc 5 tấn1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị công tắc hành trình
164Công tắc bật tay, Nút ấn dừng khẩn cấp3cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị ca bin điều khiển
165Nút ấn điều khiển có đèn12cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị ca bin điều khiển
166Quạt làm mát ca bin1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị ca bin điều khiển
167Khóa điện ca bin1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị ca bin điều khiển
168Đèn báo pha4cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị ca bin điều khiển
169Còi báo cầu trục di chuyển1cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị ca bin điều khiển
170Dây điều khiển 1x2,5mm2200mHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị ca bin điều khiển
171Bộ Thu ABG F21 loại 380V1bộHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị bộ điều khiển từ xa cầu trục K800 M
172Tay phát (tay điều khiển không dây) cầu trục2cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị bộ điều khiển từ xa cầu trục K800 M
173Bộ điều khiển lập trình chọn chế độ điều khiển cầu trục ( Ca bin - Từ xa )1bộHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị bộ điều khiển từ xa cầu trục K800 M
174Chổi lấy điện 3P -100A ( Tấm lấy điện)3cáiHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị chổi lấy điện 3P -100A (Tấm lấy điện)
175Dây động lực cáp Cu/PVC 4*35 mm2 từ nguồn điện 3P về tủ điện cầu trục30mHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển
176Dây điện điều khiển chống nhiễu DVV/Sc-30x2,5 mm2 từ tủ điện cầu trục về cabin36mHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển
177Dây động lực cho động cơ di chyển cầu trục cáp Cu/PVC 4*25 mm226mHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển
178Dây động lực cho động cơ di chyển xe con cáp Cu/PVC 4*16 mm214mHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển
179Dây động lực cho động cơ phanh thủy lực di chyển cầu trục cáp Cu/PVC 4*10 mm226mHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển
180Dây động lực cho động cơ phanh thủy lực di chyển xe con cáp Cu/PVC 4*10 mm214mHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển
181Dây động lực cho động cơ Nâng - hạ 20 Tấn cáp Cu/PVC 4*25 mm214mHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển
182Dây động lực cho động cơ Nâng - hạ 5 Tấn cáp Cu/PVC 4*16 mm214mHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển
183Dây động lực cho động cơ phanh Nâng - hạ 20 Tấn cáp Cu/PVC 4*25 mm214mHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển
184Dây động lực cho động cơ phanh Nâng - hạ 5 Tấn cáp Cu/PVC 4*16 mm214mHạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển
185Đầu cos các loại1Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trụcChi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu gửi bản sao công chứng ít nhất 02 hợp đồng sửa chữa thiết bị nâng hạ tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng thanh lý hợp đồng và hóa đơn có dấu sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công nghiệp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ hạng II trở lên (Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan).52
2 Giám sát kỹ thuật (KCS)của nhà thầu (kiểm tra chất lượng sản phẩm) 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí (Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->