Gói thầu: Gói thầu số 01 Sửa chữa lớn cầu trục 20 5T; L=16,5m
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Đường sắt VN - CN Xí nghiệp Đầu máy Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Sửa chữa lớn cầu trục 20 5T; L=16,5m |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816808 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty mẹ - Tổng công ty Đường sắt Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 15:35:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 828,965,288 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu gửi bản sao công chứng ít nhất 02 hợp đồng sửa chữa thiết bị nâng hạ tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng thanh lý hợp đồng và hóa đơn có dấu sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công nghiệp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ hạng II trở lên (Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật (KCS)của nhà thầu (kiểm tra chất lượng sản phẩm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí (Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm- Trong xưởng | 40 | m | Hạng mục 1: Siêu âm và sơn dầm cầu trục | Chi phí xây dựng | |
| 2 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát | 70 | m2 | Hạng mục 1: Siêu âm và sơn dầm cầu trục | Chi phí xây dựng | |
| 3 | Sơn lót bề mặt tấm thép | 70 | m2 | Hạng mục 1: Siêu âm và sơn dầm cầu trục | Chi phí xây dựng | |
| 4 | Sơn lại bề mặt các tấm thép dầm cầu trục, chiều dày lớp sơn chiều dày 80 (Mcr) | 70 | m2 | Hạng mục 1: Siêu âm và sơn dầm cầu trục | Chi phí xây dựng | |
| 5 | Nhân công tháo đường điện cũ | 17 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ thiết bị | Chi phí nhân công sửa chữa Hệ cấp điện dọc nhà xưởng | |
| 6 | Nhân công hạ đường điện cũ xuống đất | 12 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ thiết bị | Chi phí nhân công sửa chữa Hệ cấp điện dọc nhà xưởng | |
| 7 | Nhân công vận chuyển đường điện cũ về vị trí tập kết | 12 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Thu hồi nhập kho | Chi phí nhân công sửa chữa Hệ cấp điện dọc nhà xưởng | |
| 8 | Nhân công lắp đường điện mới | 125 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt thiết bị mới | Chi phí nhân công sửa chữa Hệ cấp điện dọc nhà xưởng | |
| 9 | Nhân công căn chỉnh, hiệu chỉnh đường điện mới | 110 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Căn chỉnh thiết bị mới | Chi phí nhân công sửa chữa Hệ cấp điện dọc nhà xưởng | |
| 10 | Nhận công tháo cáp điện cũ trên cầu trục | 15 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ không dùng thiết bị cũ | Chi phí nhân công sửa chữa Hệ thống cáp điện động lực và điều khiển | |
| 11 | Nhân công lắp cáp điện mới lên cầu trục | 125 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt thiết bị mới | Chi phí nhân công sửa chữa Hệ thống cáp điện động lực và điều khiển | |
| 12 | Nhân công vận chuyển cáp điện cũ về vị trí tập kết | 12 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Thu hồi nhập kho | Chi phí nhân công sửa chữa Hệ thống cáp điện động lực và điều khiển | |
| 13 | Nhân công căn chỉnh hiệu chỉnh | 15 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Căn chỉnh thiết bị mới | Chi phí nhân công sửa chữa Hệ thống cáp điện động lực và điều khiển | |
| 14 | Nhân công tháo các công tắc hành trình | 12 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ không dùng thiết bị cũ | Chi phí nhân công sửa chữa Hệ thống an toàn | |
| 15 | Nhân công lắp các công tắc hành trình | 12 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt thiết bị mới | Chi phí nhân công sửa chữa Hệ thống an toàn | |
| 16 | Nhân công căn chỉnh hiệu chỉnh | 12 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Căn chỉnh thiết bị mới | Chi phí nhân công sửa chữa Hệ thống an toàn | |
| 17 | Nhân công tháo tủ điện cũ | 15 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo rỡ không dùng cáp cũ | Chi phí nhân công sửa chữa Tủ điện điều khiển | |
| 18 | Nhân công hạ tủ điện cũ xuống đất | 12 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt cáp mới | Chi phí nhân công sửa chữa Tủ điện điều khiển | |
| 19 | Nhân công vận chuyển tủ điện cũ về vị trí tập kết | 11 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Thu hồi nhập kho | Chi phí nhân công sửa chữa Tủ điện điều khiển | |
| 20 | Nhân công lắp tủ điện mới lên cầu trục | 115 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt thiết bị mới | Chi phí nhân công sửa chữa Tủ điện điều khiển | |
| 21 | Nhân công căn chỉnh hiệu chỉnh | 15 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Căn chỉnh thiết bị mới | Chi phí nhân công sửa chữa Tủ điện điều khiển | |
| 22 | Nhân công tháo pa lang 5 tấn đưa xuống đất để giải thể, kiểm tra sửa chữa, theo quy trình SC động cơ điện | 130 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ thiết bị cũ | Chi phí nhân công sửa chữa Pa lang 5 tấn | |
| 23 | Nhân công bảo dưỡng pa lang | 135 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Bảo dưỡng để dùng lại | Chi phí nhân công sửa chữa Pa lang 5 tấn | |
| 24 | Nhân công bảo dưỡng tủ điện pa lang | 15 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Bảo dưỡng để dùng lại | Chi phí nhân công sửa chữa Pa lang 5 tấn | |
| 25 | Nhân công tháo thiết bị trong tủ để lắp sang tủ mới | 18 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ để dùng lại | Chi phí nhân công sửa chữa Pa lang 5 tấn | |
| 26 | Nhân công lắp pa lang lên cầu trục | 125 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt thiết bị sau bảo dưỡng | Chi phí nhân công sửa chữa Pa lang 5 tấn | |
| 27 | Nhân công căn chỉnh hiệu chỉnh | 13 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Căn chỉnh thiết bị | Chi phí nhân công sửa chữa Pa lang 5 tấn | |
| 28 | Nhân công tháo động cơ di chuyển cầu trục để giải thể, theo quy trình SC động cơ điện | 115 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo ra khỏi TB | Chi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục | |
| 29 | Nhân công hạ động cơ xuống đất | 15 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ xuống | Chi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục | |
| 30 | Nhân công vận chuyển động cơ cũ về vị trí tập kết | 12 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Thu hồi nhập kho | Chi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục | |
| 31 | Nhân công lắp động cơ mới lên cầu trục | 120 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt lại thiết bị | Chi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục | |
| 32 | Nhân công căn chỉnh hiệu chỉnh | 15 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Căn chỉnh thiết bị | Chi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục | |
| 33 | Nhân công lắp hệ thống dẫn cáp | 115 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt thiết bị mới | Chi phí nhân công sửa chữa hệ thống dẫn cáp điện cho pa lang và nút bấm | |
| 34 | Nhân công căn chỉnh hiệu chỉnh | 15 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Căn chỉnh thiết bị | Chi phí nhân công sửa chữa hệ thống dẫn cáp điện cho pa lang và nút bấm | |
| 35 | Nhân công tháo bộ truyền động | 115 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo ra khỏi thiết bị | Chi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục | |
| 36 | Nhân công hạ bộ truyền động xuống đất | 15 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ thiết bị | Chi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục | |
| 37 | Nhân công tháo bộ bánh xe di chuyển cầu trục | 120 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo ra khỏi thiết bị | Chi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục | |
| 38 | Nhân công vận chuyển bộ truyền động và bánh xe về vị trí tập kết | 12 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Nhập kho | Chi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục | |
| 39 | Nhân công giải thể rời hộp giảm tốc | 15 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Bảo dưỡng, sửa chữa và phục hồi lại | Chi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục | |
| 40 | Nhân công lắp ráp hộp giảm tốc | 17 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt lại thiết bị | Chi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục | |
| 41 | Nhân công sửa chữa, gia cố sàn lắp động cơ và hộp giảm tốc | 110 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Sửa chữa, gia cố lại | Chi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục | |
| 42 | Nhân công lắp bánh xe mới vào dầm đầu | 115 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt thiết bị mới | Chi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục | |
| 43 | Nhân công lắp bộ truyền động vào sàn | 13 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt thiết bị | Chi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục | |
| 44 | Nhân công sửa chữa khớp nối phục hồi | 120 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Sửa chữa bảo dưỡng | Chi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục | |
| 45 | Nhân công lắp phanh điện-thủy lực phục hồi | 125 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Sửa chữa bảo dưỡng và căn chỉnh | Chi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục | |
| 46 | Nhân công căn chỉnh hiệu chỉnh bánh xe | 13 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Căn chỉnh thiết bị | Chi phí nhân công sửa chữa cơ cấu di chuyển cầu trục | |
| 47 | Nhân công giải thể và hạ xe con và các cơ cấu trên xe con xuống đất | 135 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo ra khỏi thiết bị | Chi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con | |
| 48 | Nhân công tháo bộ truyền động xe con | 115 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ thiết bị | Chi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con | |
| 49 | Nhân công tháo cơ cấu nâng hạ 20 Tấn ra khỏi xe con | 110 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ thiết bị | Chi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con | |
| 50 | Nhân công tháo cơ cấu nâng hạ 05 Tấn ra khỏi xe con | 115 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ thiết bị | Chi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con | |
| 51 | Nhân công vận chuyển xe con và các cơ cấu trên xe con về vị trí tập kết | 12 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Nhập kho | Chi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con | |
| 52 | Nhân công giải thể rời hộp giảm tốc xe con | 116 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Bảo dưỡng, sửa chữa và phục hồi lại | Chi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con | |
| 53 | Nhân công lắp ráp hộp giảm tốc xe con | 124 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt lại thiết bị | Chi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con | |
| 54 | Nhân công giải thể trục bánh xe xe con | 18 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Bảo dưỡng, sửa chữa và phục hồi lại | Chi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con | |
| 55 | Nhân công lắp ráp trục bánh xe xe con | 18 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt lại thiết bị | Chi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con | |
| 56 | Nhân công sửa chữa, gia cố khung giá xe con | 112 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Sửa chữa, gia cố lại | Chi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con | |
| 57 | Nhân công tháo hộp giảm tốc cơ cấu nâng hạ 20 Tấn | 112 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ thiết bị | Chi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con | |
| 58 | Nhân công lắp hộp giảm tốc cơ cấu nâng hạ 20 Tấn | 116 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Bảo dưỡng, sửa chữa và phục hồi lại | Chi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con | |
| 59 | Nhân công giải thể tang quay 20 Tấn | 18 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ thiết bị | Chi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con | |
| 60 | Nhân công lắp ráp tang quay 20 Tấn | 112 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Bảo dưỡng, sửa chữa và phục hồi lại | Chi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con | |
| 61 | Nhân công tháo hộp giảm tốc cơ cấu nâng hạ 05 Tấn | 110 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ thiết bị | Chi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con | |
| 62 | Nhân công lắp hộp giảm tốc cơ cấu nâng hạ 05 Tấn | 116 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Bảo dưỡng, sửa chữa và phục hồi lại | Chi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con | |
| 63 | Nhân công giải thể tang quay 05 Tấn | 18 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Tháo dỡ thiết bị | Chi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con | |
| 64 | Nhân công lắp ráp tang quay 05 Tấn | 112 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Bảo dưỡng, sửa chữa và phục hồi lại | Chi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con | |
| 65 | Nhân công lắp đặt các cơ cấu trên xe con vào xe con | 116 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt lại thiết bị | Chi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con | |
| 66 | Nhân công sửa chữa khớp nối phục hồi | 120 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Sửa chữa bảo dưỡng | Chi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con | |
| 67 | Nhân công lắp phanh điện-thủy lực phục hồi | 125 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Sửa chữa bảo dưỡng và căn chỉnh | Chi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con | |
| 68 | Nhân công sơn khung, dầm xe con | 20 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Sơn sản phẩm | Chi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con | |
| 69 | Nhân công lắp đặt xe con tổng thể lên cầu trục | 128 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Lắp đặt lại thiết bị | Chi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con | |
| 70 | Nhân công thay Cáp tải thép Ø17,5mm | 90 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/thay thế cáp cẩu cũ | Chi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con | |
| 71 | Nhân công thay Cáp tải thép Ø14mm | 60 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/thay thế cáp cẩu cũ | Chi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con | |
| 72 | Nhân công căn chỉnh hiệu chỉnh các cơ cấu thiết bị nâng hạ trên xe con | 50 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Căn chỉnh thiết bị | Chi phí nhân công sửa chữa xe con và các cơ cấu trên xe con | |
| 73 | Nhân công bảo dưỡng động cơ điện cơ cấu nâng hạ 20 Tấn | 140 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Bảo dưỡng theo quy trình SCL | Chi phí nhân công sửa chữa Các động cơ điện nâng hạ, chạy dàn | |
| 74 | Nhân công bảo dưỡng động cơ điện cơ cấu nâng hạ 5 Tấn | 60 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Bảo dưỡng theo quy trình SCL | Chi phí nhân công sửa chữa Các động cơ điện nâng hạ, chạy dàn | |
| 75 | Nhân công bảo dưỡng động cơ điện cơ cấu chạy dàn cầu trục ( Xe lớn ) | 180 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Bảo dưỡng theo quy trình SCL | Chi phí nhân công sửa chữa Các động cơ điện nâng hạ, chạy dàn | |
| 76 | Nhân công bảo dưỡng động cơ điện cơ cấu chạy xe con cầu trục | 60 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Bảo dưỡng theo quy trình SCL | Chi phí nhân công sửa chữa Các động cơ điện nâng hạ, chạy dàn | |
| 77 | Nhân công phục vụ cẩu để căn chỉnh đường chạy ( dọc chiều dài nhà xưởng ) | 160 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Cẩu căn chỉnh đường chạy | Chi phí nhân công sửa chữa Hệ đường chạy cho cầu trục | |
| 78 | Máy thủy lực ki, kích, pa lăng xích | 8 | ca | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Phục vụ sửa chữa | Chi phí nhân công sửa chữa Thiết bị, Máy thi công | |
| 79 | Xe cẩn cẩu, tời nâng hạ | 6 | ca | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Phục vụ sửa chữa | Chi phí nhân công sửa chữa Thiết bị, Máy thi công | |
| 80 | Lò sấy hút chân không tẩm sấy các động cơ điện nâng, hạ và chạy dàn cầu trục | 2 | ca | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt/Phục vụ sửa chữa | Chi phí nhân công sửa chữa Thiết bị, Máy thi công | |
| 81 | Nhân công lập hồ sơ kỹ thuật | 50 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt | Chi phí nhân công làm hồ sơ, nghiệm thu, đăng kiểm, bàn giao | |
| 82 | Nhân công nghiệm thu bàn giao thiết bị | 50 | giờ công | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt | Chi phí nhân công làm hồ sơ, nghiệm thu, đăng kiểm, bàn giao | |
| 83 | Thuê đăng kiểm để kiểm định lại | 1 | trọn gói | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt | Chi phí nhân công làm hồ sơ, nghiệm thu, đăng kiểm, bàn giao | |
| 84 | Bộ bu lông + ê cu liên kết ray và định vị ray | 1 | bộ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị hệ thống ray | |
| 85 | Vật tư kê đệm để căn chỉnh đường chạy | 50 | kg | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị hệ thống ray (thép tấm các loại dày từ 3 đến 10mm) | |
| 86 | Cao su giảm chấn ray | 1 | bộ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị hệ thống ray | |
| 87 | Bộ bulong + ê cu liên kết cabin và lan can với dầm cầu trục | 1 | bộ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị hệ thống dầm cầu trục | |
| 88 | Cao su giảm chấn dầm | 1 | bộ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị hệ thống dầm cầu trục | |
| 89 | Vật tư để sửa chữa gia cố lại lan can, cabin điều khiển và cabin kiểm tra | 55 | kg | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị hệ thống dầm cầu trục | |
| 90 | Bu lông + ê cu liên kết các cơ cấu di chuyển cầu trục | 1 | bộ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu di chuyển cầu trục | |
| 91 | Ổ bi của động cơ truyền động di chuyển cầu trục loại SKF | 4 | ổ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu di chuyển cầu trục | |
| 92 | Ổ bi của hộp giảm tốc truyền động di chuyển cầu trục loại SKF | 2 | ổ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu di chuyển cầu trục | |
| 93 | Phớt của hộp giảm tốc truyền động di chuyển cầu trục | 2 | bộ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu di chuyển cầu trục | |
| 94 | Ổ bi đỡ trục bánh xe loại SKF | 8 | ổ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu di chuyển cầu trục | |
| 95 | Ổ bi đỡ trục bánh răng chủ động loại SKF | 4 | ổ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu di chuyển cầu trục | |
| 96 | Vật tư sửa chữa, gia cố sàn lắp động cơ và hộp giảm tốc | 85 | kg | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu di chuyển cầu trục | |
| 97 | Ổ bi của động cơ truyền động di chuyển xe con loại SKF | 2 | ổ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu di chuyển xe con | |
| 98 | Ổ bi của của hộp giảm tốc truyền động di chuyển xe con loại SKF | 1 | ổ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu di chuyển xe con | |
| 99 | Phớt của hộp giảm tốc truyền động di chuyển xe con | 1 | bộ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu di chuyển xe con | |
| 100 | Ô bi gối đỡ trục bánh xe loại SKF | 4 | ổ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu di chuyển xe con | |
| 101 | Bộ bu lông + ê cu liên kết cơ cấu di chuyển xe con | 1 | bộ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu di chuyển xe con | |
| 102 | Vật tư sửa chữa, gia cố lan can, sàn lắp động cơ và hộp giảm tốc | 50 | kg | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu di chuyển xe con | |
| 103 | Cáp tải thép Ø17,5mm (sợi cáp 6*37) loại tiêu chuẩn có đầy đủ CO, CQ | 124 | m | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 20 Tấn | |
| 104 | Ổ bi của động cơ truyền động tang quay loại SKF | 2 | ổ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 20 Tấn | |
| 105 | Ổ bi của hộp giảm tốc truyền động tang quay loại SKF | 1 | ổ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 20 Tấn | |
| 106 | Phớt của hộp giảm tốc truyền động tang quay | 1 | bộ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 20 Tấn | |
| 107 | Ô bi gối đỡ tang quay loại SKF | 2 | ổ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 20 Tấn | |
| 108 | Ổ bi puli móc nâng loại SKF | 1 | ổ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 20 Tấn | |
| 109 | Ổ bi puli dẫn hướng loại SKF | 2 | ổ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 20 Tấn | |
| 110 | Bộ bu lông + ê cu liên kết cơ cấu nâng 20T | 1 | bộ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 20 Tấn | |
| 111 | Cáp tải thép Ø14mm (sợi cáp 6*37) loại tiêu chuẩn đủ CO, CQ | 72 | m | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 05 Tấn | |
| 112 | Ổ bi của động cơ truyền động tang quay loại SKF | 2 | ổ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 05 Tấn | |
| 113 | Ổ bi của hộp giảm tốc truyền động tang quay loại SKF | 1 | ổ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 05 Tấn | |
| 114 | Phớt của hộp giảm tốc truyền động tang quay | 1 | bộ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 05 Tấn | |
| 115 | Ổ bi gối đỡ tang quay loại SKF | 2 | ổ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 05 Tấn | |
| 116 | Ổ bi puli móc nâng loại SKF | 1 | ổ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 05 Tấn | |
| 117 | Ổ bi puli dẫn hướng loại SKF | 2 | ổ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 05 Tấn | |
| 118 | Bộ bu lông + ê cu liên kết cơ cấu nâng 5T | 1 | bộ | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị cơ cấu nâng hạ 05 Tấn | |
| 119 | Đá mài, đá cắt, que hàn, lô sơn … | 1 | lô | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị hệ vật tư tiêu hao, vật tư phụ | |
| 120 | Điện tiêu hao, dầu, mỡ các loại ... | 1 | lô | Hạng mục 3: Thiết bị bảo dưỡng cầu trục và xe nâng hạ | Chi phí thiết bị hệ vật tư tiêu hao, vật tư phụ | |
| 121 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dầy 1,5mm, KT: ( CxRxS) (800*600*350) mm | 1 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục | |
| 122 | Át tô mát tổng 3P - 400V/150 A | 1 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục | |
| 123 | Biến tần 22 KW Schneider | 1 | bộ | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục | |
| 124 | Khởi động từ di chuyển 3p - 65 A | 2 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục | |
| 125 | Khởi động từ phanh thủy lực 3P - 40 A | 1 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục | |
| 126 | Rơ le nhiệt 3P - 65 A | 2 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục | |
| 127 | Rơ le nhiệt 3P - 40 A | 1 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục | |
| 128 | Rơ le điện tử báo mất Pha | 1 | bộ | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục | |
| 129 | Cầu đấu dây 3 pha 150A | 2 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục | |
| 130 | Cầu đấu dây 3 pha 75A | 1 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện di chuyển dọc cầu trục | |
| 131 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dầy 1,5mm, KT: (CxRxS) (600*400*350) mm | 1 | bộ | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện xe con | |
| 132 | Át tô mát 3P - 400V/100 A | 1 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện xe con | |
| 133 | Biến tần 11 KW Schneider | 1 | bộ | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện xe con | |
| 134 | Khởi động từ di chuyển 3p - 50 A | 2 | bộ | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện xe con | |
| 135 | Khởi động từ phanh thủy lực 3P - 40 A | 1 | bộ | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện xe con | |
| 136 | Rơ le nhiệt 3P - 50 A | 2 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện xe con | |
| 137 | Rơ le nhiệt 3P - 40 A | 1 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện xe con | |
| 138 | Rơ le điện tử báo mất Pha | 1 | bộ | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện xe con | |
| 139 | Cầu đấu dây 3 pha 150A | 2 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện xe con | |
| 140 | Cầu đấu dây 3 pha 75A | 1 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện xe con | |
| 141 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dầy 1,5mm, KT: ( CxRxS) (700*500*350) mm | 1 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn | |
| 142 | Át tô mát tổng 3P - 400V/150 A | 1 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn | |
| 143 | Khởi động từ nâng hạ 20 Tấn 3P - 100 A | 2 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn | |
| 144 | Khởi động từ phanh thủy lực nâng hạ 20T 3P - 65 A | 2 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn | |
| 145 | Rơ le nhiệt 3P - 100 A | 2 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn | |
| 146 | Rơ le nhiệt 3P - 65 A | 2 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn | |
| 147 | Át tô mát nhánh 5 tấn 3P - 400V/75 A | 1 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn | |
| 148 | Khởi động từ nâng hạ 5 Tấn 3P - 65 A | 2 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn | |
| 149 | Khởi động từ phanh thủy lực nâng hạ 5T 3P - 40 A | 2 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn | |
| 150 | Rơ le nhiệt 3P - 65 A | 2 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn | |
| 151 | Rơ le nhiệt 3P - 40 A | 2 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn | |
| 152 | Rơ le điện tử báo mất Pha | 1 | bộ | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn | |
| 153 | Cầu đấu dây 3 pha 150A | 2 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn | |
| 154 | Cầu đấu dây 3 pha 75A | 1 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị tủ điện nâng - hạ cầu trục 20 Tấn và 5 Tấn | |
| 155 | Thanh I 100 dẫn hướng cáp | 18 | m | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị đường Điện ngang cầu trục | |
| 156 | Tay đỡ dây điện | 20 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị đường Điện ngang cầu trục | |
| 157 | Con chạy treo cáp | 20 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị đường Điện ngang cầu trục | |
| 158 | Cáp điện cao su mềm Cu/PVC 4*25 mm2 | 45 | m | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị đường Điện ngang cầu trục | |
| 159 | Cáp điện điều khiển 12C*2.5 mm2 | 30 | m | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị đường Điện ngang cầu trục | |
| 160 | Cảm biến quang hành trình di chuyển cầu trục loại XUX5A | 2 | bộ | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị công tắc hành trình | |
| 161 | Cảm biến quang hành trình di chuyển xe con loại XUX3A | 2 | bộ | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị công tắc hành trình | |
| 162 | Công tắc hành trình nâng móc 20 tấn | 1 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị công tắc hành trình | |
| 163 | Công tắc hành trình nâng móc 5 tấn | 1 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị công tắc hành trình | |
| 164 | Công tắc bật tay, Nút ấn dừng khẩn cấp | 3 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị ca bin điều khiển | |
| 165 | Nút ấn điều khiển có đèn | 12 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị ca bin điều khiển | |
| 166 | Quạt làm mát ca bin | 1 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị ca bin điều khiển | |
| 167 | Khóa điện ca bin | 1 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị ca bin điều khiển | |
| 168 | Đèn báo pha | 4 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị ca bin điều khiển | |
| 169 | Còi báo cầu trục di chuyển | 1 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị ca bin điều khiển | |
| 170 | Dây điều khiển 1x2,5mm2 | 200 | m | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị ca bin điều khiển | |
| 171 | Bộ Thu ABG F21 loại 380V | 1 | bộ | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị bộ điều khiển từ xa cầu trục K800 M | |
| 172 | Tay phát (tay điều khiển không dây) cầu trục | 2 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị bộ điều khiển từ xa cầu trục K800 M | |
| 173 | Bộ điều khiển lập trình chọn chế độ điều khiển cầu trục ( Ca bin - Từ xa ) | 1 | bộ | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị bộ điều khiển từ xa cầu trục K800 M | |
| 174 | Chổi lấy điện 3P -100A ( Tấm lấy điện) | 3 | cái | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị chổi lấy điện 3P -100A (Tấm lấy điện) | |
| 175 | Dây động lực cáp Cu/PVC 4*35 mm2 từ nguồn điện 3P về tủ điện cầu trục | 30 | m | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển | |
| 176 | Dây điện điều khiển chống nhiễu DVV/Sc-30x2,5 mm2 từ tủ điện cầu trục về cabin | 36 | m | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển | |
| 177 | Dây động lực cho động cơ di chyển cầu trục cáp Cu/PVC 4*25 mm2 | 26 | m | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển | |
| 178 | Dây động lực cho động cơ di chyển xe con cáp Cu/PVC 4*16 mm2 | 14 | m | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển | |
| 179 | Dây động lực cho động cơ phanh thủy lực di chyển cầu trục cáp Cu/PVC 4*10 mm2 | 26 | m | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển | |
| 180 | Dây động lực cho động cơ phanh thủy lực di chyển xe con cáp Cu/PVC 4*10 mm2 | 14 | m | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển | |
| 181 | Dây động lực cho động cơ Nâng - hạ 20 Tấn cáp Cu/PVC 4*25 mm2 | 14 | m | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển | |
| 182 | Dây động lực cho động cơ Nâng - hạ 5 Tấn cáp Cu/PVC 4*16 mm2 | 14 | m | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển | |
| 183 | Dây động lực cho động cơ phanh Nâng - hạ 20 Tấn cáp Cu/PVC 4*25 mm2 | 14 | m | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển | |
| 184 | Dây động lực cho động cơ phanh Nâng - hạ 5 Tấn cáp Cu/PVC 4*16 mm2 | 14 | m | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển | |
| 185 | Đầu cos các loại | 1 | lô | Hạng mục 4: Thiết bị hệ thống điện cung cấp cho cầu trục | Chi phí thiết bị dây điện đấu nối động lực và điều khiển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu gửi bản sao công chứng ít nhất 02 hợp đồng sửa chữa thiết bị nâng hạ tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (gửi kèm bản sao công chứng thanh lý hợp đồng và hóa đơn có dấu sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công nghiệp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ hạng II trở lên (Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật (KCS)của nhà thầu (kiểm tra chất lượng sản phẩm) | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí (Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi