Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thái Sơn, huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 15:51:00 đến ngày 2021-08-19 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,195,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động-Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô xi téc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,8054 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch nhà dân bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,8 | m3 |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | gốc cây |
| 5 | Di chuyển gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca xe |
| 6 | Đào kết cấu bê tông nền móng cũ bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2946 | 100m3 |
| 7 | Đào, bóc mặt đường, tạo phẳng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3975 | 100m3 |
| 8 | Cắt mép đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8686 | 100m |
| 9 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0295 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0001 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0001 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục 2: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0348 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4862 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,3153 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề đường bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5361 | 100m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật 25KN/m (Vải không dệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,5313 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lề đường, chiều dày lề đường 12 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9848 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9848 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường Gờ gia cố | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tường Gờ gia cố D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0099 | tấn |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II (mật độ 5 cọc/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | 100m |
| 13 | Ghép phên nứa cao 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78 | m2 |
| 14 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| C | Hạng mục 3: Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,412 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilon 1 lớp chống mất nước khi đổ BTXM | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.206,01 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 241,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9774 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,045 | m |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 580,41 | m |
| 7 | Lớp nilon 1 lớp chống mất nước khi đổ BTXM | Theo yêu cầu kỹ thuật | 137,91 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,7 | m3 |
| 9 | Đánh bóng mặt đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.343,92 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0811 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,8229 | 100m |
| 3 | Đá dăm 2x4 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 5 | Cốt thép đế cống đúc sẵn D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0289 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đế cống đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng đế cống D400 đúc sẵn, trọng lượng 90kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống cống D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm bên trong ống, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 10 | Trát vữa bê tông xi măng M100 dày 3cm bên ngoài ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | m3 |
| 11 | Đắp đất bọc cống bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0689 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 150 đổ tại chỗ sân cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (tường đầu + tường cánh cống) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 14 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,09 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m3/1km |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 18 | Ghép phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 19 | Đào phá đầu đất cống hạ lưu sau khi thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1402 | 100m3 |
| 21 | Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,558 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4245 | 100m |
| 23 | Đá dăm 2x4 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 25 | Cốt thép đế cống đúc sẵn D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 26 | Ván khuôn đế cống đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0403 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng đế cống D400 đúc sẵn, trọng lượng 90kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống cống D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm bên trong ống, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 30 | Trát vữa bê tông xi măng M100 dày 3cm bên ngoài ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 31 | Đắp đất bọc cống bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0611 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 150 đổ tại chỗ sân cống hạ lưu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 đầu tường + cánh cống, hạ lưu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | 0,0126 | 100m2 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 37 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn P=170kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 44 | Đào phá đầu đất cống hạ lưu sau khi thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | m3 |
| 45 | Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1616 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1616 | 100m3/1km |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0486 | 100m3 |
| 48 | Đá dăm 2x4 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống HPDE, D200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0664 | 100m |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0149 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông móng ga xây gạch, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 54 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0165 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 60 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn P=170kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0486 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0486 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động-Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 3 | Máy lu thép | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 5 | Ô tô xi téc | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi