Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210831609-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thái Sơn, huyện An Lão
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210821358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 15:51:00 đến ngày 2021-08-19 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,195,234,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động-Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chuẩn bị mặt bằng
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật7,8054100m2
2Phá dỡ kết cấu tường gạch nhà dân bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật130,8m3
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật5gốc cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật5gốc cây
5Di chuyển gốc câyTheo yêu cầu kỹ thuật1ca xe
6Đào kết cấu bê tông nền móng cũ bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật0,2946100m3
7Đào, bóc mặt đường, tạo phẳng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,3975100m3
8Cắt mép đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật1,8686100m
9Cào tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật1,0295100m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,0001100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km,Theo yêu cầu kỹ thuật2,0001100m3/1km
B Hạng mục 2: Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,0348100m3
2Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật4,4862100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật8,3153100m3
4Đắp lề đường bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật4,5361100m3
5Vải địa kỹ thuật 25KN/m (Vải không dệt)Theo yêu cầu kỹ thuật8,5313100m2
6Đổ bê tông lề đường, chiều dày lề đường 12 cm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,88m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,9848100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,9848100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật13,2m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường Gờ gia cốTheo yêu cầu kỹ thuật0,72100m2
11Cốt thép tường Gờ gia cố D10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0099tấn
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II (mật độ 5 cọc/m)Theo yêu cầu kỹ thuật10,92100m
13Ghép phên nứa cao 1mTheo yêu cầu kỹ thuật78m2
14Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo yêu cầu kỹ thuật34cái
C Hạng mục 3: Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,412100m3
2Lớp nilon 1 lớp chống mất nước khi đổ BTXMTheo yêu cầu kỹ thuật1.206,01m2
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật241,2m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,9774100m2
5Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật65,045m
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật580,41m
7Lớp nilon 1 lớp chống mất nước khi đổ BTXMTheo yêu cầu kỹ thuật137,91m2
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật30,7m3
9Đánh bóng mặt đường bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật1.343,92m2
D Hạng mục 4: Thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0811100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật6,8229100m
3Đá dăm 2x4 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,97m3
4Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,5m3
5Cốt thép đế cống đúc sẵn DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0289tấn
6Ván khuôn đế cống đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,047100m2
7Lắp dựng đế cống D400 đúc sẵn, trọng lượng 90kgTheo yêu cầu kỹ thuật14cấu kiện
8Lắp đặt ống cống D400Theo yêu cầu kỹ thuật8đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm bên trong ống, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật4mối nối
10Trát vữa bê tông xi măng M100 dày 3cm bên ngoài ốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,034m3
11Đắp đất bọc cống bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0689100m3
12Đổ bê tông đá 4x6, mác 150 đổ tại chỗ sân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,44m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (tường đầu + tường cánh cống)Theo yêu cầu kỹ thuật1,19m3
14Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,66m2
15Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,09100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,09100m3/1km
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,42100m
18Ghép phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật3m2
19Đào phá đầu đất cống hạ lưu sau khi thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,88m3
20Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1402100m3
21Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,558m3
22Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật7,4245100m
23Đá dăm 2x4 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,06m3
24Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,43m3
25Cốt thép đế cống đúc sẵn DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0247tấn
26Ván khuôn đế cống đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,0403100m2
27Lắp dựng đế cống D400 đúc sẵn, trọng lượng 90kgTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
28Lắp đặt ống cống D400Theo yêu cầu kỹ thuật7đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm bên trong ống, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật3mối nối
30Trát vữa bê tông xi măng M100 dày 3cm bên ngoài ốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,025m3
31Đắp đất bọc cống bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0611100m3
32Đổ bê tông đá 4x6, mác 150 đổ tại chỗ sân cống hạ lưuTheo yêu cầu kỹ thuật0,44m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 đầu tường + cánh cống, hạ lưuTheo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
34Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,5m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga0,0126100m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,98m3
37Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,25m2
38Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,0218100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật0,13m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0038100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
43Lắp đặt tấm đan đúc sẵn P=170kgTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
44Đào phá đầu đất cống hạ lưu sau khi thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,23m3
45Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1616100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1616100m3/1km
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0486100m3
48Đá dăm 2x4 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,22m3
49Lắp đặt ống HPDE, D200mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0664100m
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0149100m3
51Đổ bê tông móng ga xây gạch, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,33m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0102100m2
53Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,61m3
54Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,94m2
55Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,15m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,0165100m2
57Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật0,08m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0038100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0066tấn
60Lắp đặt tấm đan đúc sẵn P=170kgTheo yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
61Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0486100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0486100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động-Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
5 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->