Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Di chuyển cố định tuyến cống bể, cáp ngầm VNPT khu vực huyện Tiên Lãng: Cầu Tiên Cựu ( Km39+600) đến Cầu Quý Cao ( km44+100)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210703990-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Di chuyển cố định tuyến cống bể, cáp ngầm VNPT khu vực huyện Tiên Lãng: Cầu Tiên Cựu ( Km39+600) đến Cầu Quý Cao ( km44+100)
Số hiệu KHLCNT 20210582377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ đền bù + Sửa chữa TSCĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 15:51:00 đến ngày 2021-08-25 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,566,651,418 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VNĐ hoặc+ số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Điện tử viễn thông.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự về quy mô, tính chất và cấp công trình.Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện tử viễn thông hoặc các chuyên ngành liên quan .Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu 2,5 – 3tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 2,5 – 3tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV (MCD 218)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp sợi quang
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN QUA ĐƯỜNG NHỰA
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,16100m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (Tuyến 2 ống dưới đường nhựa asphal)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,32m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V64,113m3
4Lắp ống dẫn cáp loại Fi <= 114 nong một đầu, số lượng ống <= 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16100m/ống
5Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,2848m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,927m3
7Hoàn trả kết cấu đường asphal 10cm ( theo VB 486/QĐ-SGTVT ngày 26/04/2016)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,2m2
B TUYẾN DƯỚI ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Cắt mặt đường bê tông 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (Tuyến 2 ống dưới đường bê tông xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,7035m3
4Lắp ống dẫn cáp loại Fi <= 114 nong một đầu, số lượng ống <= 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m/ống
5Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công (Tuyến 2 ống F110 qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0381m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0765m3
7Hoàn trả kết cấu đường bê tông 10cm ( theo VB 486/QĐ-SGTVT ngày 26/04/2016)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4m2
C TUYẾN TRÊN LỀ ĐẤT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (Thi công tuyến 2 ống F110 trên hè )Mô tả kỹ thuật theo chương V567,574m3
2Lắp ống dẫn cáp loại Fi <= 114 nong một đầu, số lượng ống <= 3Mô tả kỹ thuật theo chương V45,68100m/ống
3Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công (Tuyến 2 ống F110 trên hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,7239m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V337,461m3
D TUYẾN TRÊN HÈ BÊ TÔNG
1Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt <= 5cm ( Tính 50% địnhmức )Mô tả kỹ thuật theo chương V36,02100m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (Tuyến 2 ống dưới hè bê tông xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,02m3
3Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng (Phá dỡ nền gạch Block) Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (Tuyến 2 ống dưới hè bê tông xi măng )Mô tả kỹ thuật theo chương V390,278m3
5Lắp ống dẫn cáp loại Fi <= 114 nong một đầu, số lượng ống <= 3Mô tả kỹ thuật theo chương V36,56100m/ống
6Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công ( Tuyến 2 ống F110 trên lề đất )Mô tả kỹ thuật theo chương V149,44451 m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V206,107m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V36,02m3
9Hoàn trả kết cấu gạch block ( theo VB 486/QĐ-SGTVT ngày 26/04/2016)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
E LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG QUA CẦU, HẦM KỸ THUẬT
1Lắp ghép ống thép (tuyến 2 ống qua cầu cống )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m
2Lắp ống dẫn cáp loại Fi <= 114 nong một đầu, số lượng ống <= 3 ( Lăp 2 ống trong hầm kỹ thuật )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m/ống
3Đai Inox, khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V184bộ
F XÂY LẮP BỂ CÁP
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II ( Đào đất để xây bể 1Đ hè, 2ĐN hè )Mô tả kỹ thuật theo chương V110,5685m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 ( xây bể 1 đan dọc hè, 2ĐN hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7473m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 ( bê tông đáy bể 1 đan dọc hè, 2ĐN hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1504m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 ( miệng bể 1 đan dọc hè, 2ĐN hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5852m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 ( nắp đan )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm ( Ván khuôn miệng bể, đáy bể 1 đan dọc hè, 2ĐN hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6541100m2
7Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che ( khung bể, chân khung bể 1 đan dọc hè, 2ĐN hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8978tấn
8Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che ( nắp đan hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6362tấn
9Nắp đan thu hồi ( A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 ( thành trong bể 1 đan dọc hè, 2ĐN hè, 3ĐN hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V168,0445m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg ( nắp đan )Mô tả kỹ thuật theo chương V89ckiện
12Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - khung bể ( khung bể, chân khung bể 1 đan dọc hè, 2ĐN hè, 3ĐN hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8978tấn
G RA KÉO CÁP
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 96 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V51 kmcáp
2Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <= 100 FOMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ MX
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 FOMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ ODF
4Khay ODF 48 FO Nexan ( A cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4068100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8145100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,814100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II( 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6272100m3/km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,258100m3/km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV ( 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,256100m3/km
11Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Bốc dỡ ( nắp đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V89công/ck
12Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m ( nắp đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V89công/ck
13Vận chuyển nắp đan bê tông, cáp, ống nhựa... từ kho đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VNĐ hoặc+ số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Điện tử viễn thông.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự về quy mô, tính chất và cấp công trình.Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động..33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động..33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: 1 Kỹ sư Điện tử viễn thông hoặc các chuyên ngành liên quan .Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động..33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động..33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu 2,5 – 3tấn Cẩu 2,5 – 3tấn1
2 Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV (MCD 218) Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV (MCD 218)1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW1
5 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR1
6 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang1
7 Máy hàn cáp sợi quang Máy hàn cáp sợi quang1
8 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23,0 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23,0 kW1
9 Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW1
10 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7,0 T Ô tô tự đổ - trọng tải: 7,0 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->