Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210828705-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210811818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Đại Nghĩa (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 15:50:00 đến ngày 2021-08-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,367,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 10.400.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên, có các hạng mục tương tự gói thầu. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng có phụ lục khối lượng kèm theo, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cầu đường/đường bộ.>= 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cầu đường/đường bộ.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >= 80L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép >= 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ tải trọng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu >= 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I154,043m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I13,8639100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II8,3003100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II26,93m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,894100m3
6Đắp nền đường đầm chặt K95, đắp bằng máy17,0457100m3
7Mua đất đắp K952.140,18m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,986,3779100m3
9Mua đất đắp K98739,84
10Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II6,9032100m3
11Đắp trả móng rãnh, móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,952,4863100m3
12Mua đất đồi280,95m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới6,3779100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên4,2519100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m221,2597100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m221,2597100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm21,2597100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C21,2597100m2
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 15,4043100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I15,4043100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 8,5696100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II8,5696100m3
23Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 148,89100m
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax49,64m3
25Bê tông xi măng tường kè, đá 1x2, mác 200421,28m3
26Ván khuôn bê tông tường kè15,1492100m2
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax30,23m3
28Bê tông xi măng móng rãnh, đá 1x2, mác 150116,11m3
29Ván khuôn bê tông móng rãnh2,2329100m2
30Xây gạch không nung thân rãnh, vữa XM mác 75156,3m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75837,33m2
32Bê tông xi măng mũ rãnh, đá 1x2, mác 25033,31m3
33Ván khuôn bê tông mũ rãnh4,803100m2
34Bê tông xi măng tấm bản rãnh, đá 1x2, mác 25051,68m3
35Ván khuôn bê tông tấm bản rãnh2,7443100m2
36Cốt thép thân rãnh chịu lực0,2856tấn
37Cốt thép tấm bản rãnh5,7228tấn
38Lắp đặt tấm bản rãnh571cấu kiện
39Đệm cát đen8,07m3
40Bê tông xi măng tấm đan, tấm sàn, đá 1x2, mác 2506,45m3
41Vữa xi măng M15021m2
42Bê tông xi măng tấm đế giếng, đá 1x2, mác 25010,98m3
43Cốt thép tấm đan hố ga5,3786tấn
44Lắp đặt tấm đan hố ga90cấu kiện
45Bộ nắp ga Composit30bộ
46Bộ khung, lưới chắn rác Composit30bộ
47Lắp đặt nắp ga, lưới chắn rác60cái
48Đóng cọc tre gia cố móng cống61,5100m
49Đệm đá dăm móng cống13,04m3
50Bê tông xi măng chân khay, đá 1x2, mác 2006,8m3
51Bê tông xi măng móng, thân cống, đá 1x2, mác 20072,03m3
52Bê tông xi măng sân cống, đá 1x2, mác 20013,44m3
53Ván khuôn bê tông móng, chân khay, sân cống0,7976100m2
54Ván khuôn bê tông thân cống1,5936100m2
55Cốt thép mũ mố cống0,3236tấn
56Bê tông xi măng mũ mố cống, đá 1x2, mác 2009,98m3
57Ván khuôn bê tông mũ mố cống0,672100m2
58Cốt thép tấm bản cống1,4328tấn
59Bê tông xi măng tấm bản cống, đá 1x2, mác 25012,82m3
60Ván khuôn bê tông tấm bản cống1,1456100m2
61Lắp đặt tấm bản cống48cấu kiện
62Lắp đặt viên bó vỉa608cái
63Mua viên bó vỉa608viên
64Lắp đặt viên rãnh ghé1.216cái
65Mua viên rãnh ghé1.216viên
66Bê tông xi măng móng bó vỉa, đá 2x4, mác 15043,9m3
67Ván khuôn bê tông móng bó vỉa1,7024100m2
68Đệm VXM M100 dày 2cm364,8m2
69Đệm cát vàng82,58m3
70Bê tông xi măng móng hè, đá 1x2, mác 150132,13m3
71Đệm VXM M100 dày 2cm1.651,64m2
72Lát gạch Tarezzo 30x30x3cm1.651,64m2
73Bê tông xi măng lót móng, đá 2x4, mác 1501,63m3
74Xây gạch không nung, vữa XM mác 751,22m3
75Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7533,66m2
76Bê tông xi măng lót móng, đá 2x4, mác 1503,91m3
77Xây gạch không nung, vữa XM mác 752,98m3
78Dãn đá viền bồn cây, vữa XM mác 7527,28m2
79Đắp đất mầu0,89100m3
80Mua đất mầu98,79m3
81Trồng cây đô thị62cây
82Biển báo phản quang hình chữ nhật cạnh 120cm*160cm1cái
83Mua biển báo chữ nhật 120x160cm1cái
84Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm2cái
85Mua biển báo tam giác 70x70cm2cái
86Mua cột biển báo4cái
87Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm172,67m2
88Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm12,6m2
89Lắp đặt tủ điện tổng11 tủ
90Mua tủ điện tổng TĐ-0.4KV1tủ
91Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng11 tủ
92Mua tủ điện điều khiển chiếu sáng1tủ
93Lắp giá đỡ tủ điện tổng1bộ
94Mua giá đỡ tủ điện1bộ
95Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Attomat100-200A, KĐT 100-200A, cầu dao 100-250A; Rơ le thời gian)10cái
96Mua các thiết bị đóng ngắt10bộ
97Cầu đấu loại MTC-TR-B210cái
98Mua cầu đấu loại MTC-TR-B210
99Rải cáp ngầm3,1906100m
100Mua dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x25319,06m
101Rải dây đồng trần3,1906100m
102Mua dây đồng trần319,06m
103Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn1,25100m
104Mua dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm125m
105Đầu cốt đồng M1010cái
106Đầu cốt đồng M2520cái
107Làm đầu cáp ngầm401 đầu cáp
108Ống nhựa bảo vệ cáp309,06m
109Lắp đặt khung móng tủ điện chiếu sáng1bộ
110Mua khung móng tủ điện1bộ
111Lắp đặt khung móng cột điện10bộ
112Mua khung móng cột điện10
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III132,15m3
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,2100m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 15011,98m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,4965100m2
117Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột 10cột
118Mua cột đèn chiếu sáng: Cột bát giác tròn côn 9m, dày 4mm, D7810cột
119Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công101 bộ cần đèn
120Mua cần đèn vươn 1.5m10bộ
121Tay bắt cần đèn10bộ
122Luồn cáp ngầm cửa cột10đầu cáp
123Đánh số cột thép1010 cột
124Lắp đèn cao áp ở độ cao 12m 10bộ
125Đèn chiếu sáng đường LED 140W10bộ
126Tiếp địa cột điện, tủ điện16cái
B TUYẾN NHÁNH
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II10,209m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,9188100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1732100m3
4Mua đất đồi19,5716m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,3201100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình4,8m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 32,01m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,0209100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,0209100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 6,265m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5639100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2024100m3
13Mua đất đồi22,87m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax5,01m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2892100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 15,04m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75106,03m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75106,03m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,7711100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2005,11m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,9574tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,4627100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2508,68m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu96cấu kiện
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6265100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,6265100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 10.400.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên, có các hạng mục tương tự gói thầu. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng có phụ lục khối lượng kèm theo, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành cầu đường/đường bộ.>= 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành cầu đường/đường bộ.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >= 250L Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
2 Máy trộn vữa >= 80L Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
3 Máy cắt uốn thép >= 5,0KW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
6 Đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy rải nhựa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
9 Ô tô tự đổ tải trọng Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
10 Máy đào >= 0,4m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
11 Máy lu >= 09 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->