Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Đại Nghĩa (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 15:50:00 đến ngày 2021-08-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,367,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 10.400.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên, có các hạng mục tương tự gói thầu. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng có phụ lục khối lượng kèm theo, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cầu đường/đường bộ.>= 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cầu đường/đường bộ.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >= 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép >= 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu >= 09 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | 154,043 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 13,8639 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 8,3003 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 26,93 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,894 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường đầm chặt K95, đắp bằng máy | 17,0457 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất đắp K95 | 2.140,18 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 6,3779 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất đắp K98 | 739,84 | ||
| 10 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 6,9032 | 100m3 | |
| 11 | Đắp trả móng rãnh, móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,4863 | 100m3 | |
| 12 | Mua đất đồi | 280,95 | m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 6,3779 | 100m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4,2519 | 100m3 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 21,2597 | 100m2 | |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 21,2597 | 100m2 | |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 21,2597 | 100m2 | |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 21,2597 | 100m2 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 15,4043 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 15,4043 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 8,5696 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 8,5696 | 100m3 | |
| 23 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 148,89 | 100m | |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 49,64 | m3 | |
| 25 | Bê tông xi măng tường kè, đá 1x2, mác 200 | 421,28 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn bê tông tường kè | 15,1492 | 100m2 | |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 30,23 | m3 | |
| 28 | Bê tông xi măng móng rãnh, đá 1x2, mác 150 | 116,11 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | 2,2329 | 100m2 | |
| 30 | Xây gạch không nung thân rãnh, vữa XM mác 75 | 156,3 | m3 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 837,33 | m2 | |
| 32 | Bê tông xi măng mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | 33,31 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn bê tông mũ rãnh | 4,803 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông xi măng tấm bản rãnh, đá 1x2, mác 250 | 51,68 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn bê tông tấm bản rãnh | 2,7443 | 100m2 | |
| 36 | Cốt thép thân rãnh chịu lực | 0,2856 | tấn | |
| 37 | Cốt thép tấm bản rãnh | 5,7228 | tấn | |
| 38 | Lắp đặt tấm bản rãnh | 571 | cấu kiện | |
| 39 | Đệm cát đen | 8,07 | m3 | |
| 40 | Bê tông xi măng tấm đan, tấm sàn, đá 1x2, mác 250 | 6,45 | m3 | |
| 41 | Vữa xi măng M150 | 21 | m2 | |
| 42 | Bê tông xi măng tấm đế giếng, đá 1x2, mác 250 | 10,98 | m3 | |
| 43 | Cốt thép tấm đan hố ga | 5,3786 | tấn | |
| 44 | Lắp đặt tấm đan hố ga | 90 | cấu kiện | |
| 45 | Bộ nắp ga Composit | 30 | bộ | |
| 46 | Bộ khung, lưới chắn rác Composit | 30 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt nắp ga, lưới chắn rác | 60 | cái | |
| 48 | Đóng cọc tre gia cố móng cống | 61,5 | 100m | |
| 49 | Đệm đá dăm móng cống | 13,04 | m3 | |
| 50 | Bê tông xi măng chân khay, đá 1x2, mác 200 | 6,8 | m3 | |
| 51 | Bê tông xi măng móng, thân cống, đá 1x2, mác 200 | 72,03 | m3 | |
| 52 | Bê tông xi măng sân cống, đá 1x2, mác 200 | 13,44 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn bê tông móng, chân khay, sân cống | 0,7976 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn bê tông thân cống | 1,5936 | 100m2 | |
| 55 | Cốt thép mũ mố cống | 0,3236 | tấn | |
| 56 | Bê tông xi măng mũ mố cống, đá 1x2, mác 200 | 9,98 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn bê tông mũ mố cống | 0,672 | 100m2 | |
| 58 | Cốt thép tấm bản cống | 1,4328 | tấn | |
| 59 | Bê tông xi măng tấm bản cống, đá 1x2, mác 250 | 12,82 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn bê tông tấm bản cống | 1,1456 | 100m2 | |
| 61 | Lắp đặt tấm bản cống | 48 | cấu kiện | |
| 62 | Lắp đặt viên bó vỉa | 608 | cái | |
| 63 | Mua viên bó vỉa | 608 | viên | |
| 64 | Lắp đặt viên rãnh ghé | 1.216 | cái | |
| 65 | Mua viên rãnh ghé | 1.216 | viên | |
| 66 | Bê tông xi măng móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | 43,9 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | 1,7024 | 100m2 | |
| 68 | Đệm VXM M100 dày 2cm | 364,8 | m2 | |
| 69 | Đệm cát vàng | 82,58 | m3 | |
| 70 | Bê tông xi măng móng hè, đá 1x2, mác 150 | 132,13 | m3 | |
| 71 | Đệm VXM M100 dày 2cm | 1.651,64 | m2 | |
| 72 | Lát gạch Tarezzo 30x30x3cm | 1.651,64 | m2 | |
| 73 | Bê tông xi măng lót móng, đá 2x4, mác 150 | 1,63 | m3 | |
| 74 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | 1,22 | m3 | |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 33,66 | m2 | |
| 76 | Bê tông xi măng lót móng, đá 2x4, mác 150 | 3,91 | m3 | |
| 77 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | 2,98 | m3 | |
| 78 | Dãn đá viền bồn cây, vữa XM mác 75 | 27,28 | m2 | |
| 79 | Đắp đất mầu | 0,89 | 100m3 | |
| 80 | Mua đất mầu | 98,79 | m3 | |
| 81 | Trồng cây đô thị | 62 | cây | |
| 82 | Biển báo phản quang hình chữ nhật cạnh 120cm*160cm | 1 | cái | |
| 83 | Mua biển báo chữ nhật 120x160cm | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 2 | cái | |
| 85 | Mua biển báo tam giác 70x70cm | 2 | cái | |
| 86 | Mua cột biển báo | 4 | cái | |
| 87 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 172,67 | m2 | |
| 88 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | 12,6 | m2 | |
| 89 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | 1 tủ | |
| 90 | Mua tủ điện tổng TĐ-0.4KV | 1 | tủ | |
| 91 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | 1 tủ | |
| 92 | Mua tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 93 | Lắp giá đỡ tủ điện tổng | 1 | bộ | |
| 94 | Mua giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Attomat100-200A, KĐT 100-200A, cầu dao 100-250A; Rơ le thời gian) | 10 | cái | |
| 96 | Mua các thiết bị đóng ngắt | 10 | bộ | |
| 97 | Cầu đấu loại MTC-TR-B2 | 10 | cái | |
| 98 | Mua cầu đấu loại MTC-TR-B2 | 10 | ||
| 99 | Rải cáp ngầm | 3,1906 | 100m | |
| 100 | Mua dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x25 | 319,06 | m | |
| 101 | Rải dây đồng trần | 3,1906 | 100m | |
| 102 | Mua dây đồng trần | 319,06 | m | |
| 103 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 1,25 | 100m | |
| 104 | Mua dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm | 125 | m | |
| 105 | Đầu cốt đồng M10 | 10 | cái | |
| 106 | Đầu cốt đồng M25 | 20 | cái | |
| 107 | Làm đầu cáp ngầm | 40 | 1 đầu cáp | |
| 108 | Ống nhựa bảo vệ cáp | 309,06 | m | |
| 109 | Lắp đặt khung móng tủ điện chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 110 | Mua khung móng tủ điện | 1 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt khung móng cột điện | 10 | bộ | |
| 112 | Mua khung móng cột điện | 10 | ||
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 132,15 | m3 | |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2 | 100m3 | |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | 11,98 | m3 | |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4965 | 100m2 | |
| 117 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | 10 | cột | |
| 118 | Mua cột đèn chiếu sáng: Cột bát giác tròn côn 9m, dày 4mm, D78 | 10 | cột | |
| 119 | Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công | 10 | 1 bộ cần đèn | |
| 120 | Mua cần đèn vươn 1.5m | 10 | bộ | |
| 121 | Tay bắt cần đèn | 10 | bộ | |
| 122 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 10 | đầu cáp | |
| 123 | Đánh số cột thép | 10 | 10 cột | |
| 124 | Lắp đèn cao áp ở độ cao 12m | 10 | bộ | |
| 125 | Đèn chiếu sáng đường LED 140W | 10 | bộ | |
| 126 | Tiếp địa cột điện, tủ điện | 16 | cái | |
| B | TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 10,209 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,9188 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1732 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đồi | 19,5716 | m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,3201 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,8 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 32,01 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,0209 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,0209 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6,265 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5639 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2024 | 100m3 | |
| 13 | Mua đất đồi | 22,87 | m3 | |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 5,01 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2892 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 15,04 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 106,03 | m3 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 106,03 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,7711 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 5,11 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,9574 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4627 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 8,68 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 96 | cấu kiện | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6265 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,6265 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 10.400.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên, có các hạng mục tương tự gói thầu. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng có phụ lục khối lượng kèm theo, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cầu đường/đường bộ.>= 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cầu đường/đường bộ.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông >= 250L | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 80L | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép >= 5,0KW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy rải nhựa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 10 | Máy đào >= 0,4m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy lu >= 09 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi