Gói thầu: Mua vật tư y tế, sinh phẩm phục vụ hoạt động xét nghiệm phòng chống dịch bệnh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế, sinh phẩm phục vụ hoạt động xét nghiệm phòng chống dịch bệnh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811226 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương cấp năm 2021 để phòng chống dịch bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 15:46:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 249,260,810 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) là 02, thì phải có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống nghiệm trắng không có chất chống đông | 2.120 | Ống | Ống nghiệm 5ml có nắp, không chất chất đôngISO 13485 | ||
| 2 | Ống nghiệm EDTA, K2 | 20 | Khay | Ống nghiệm 2ml, mỗi khay 100 cáiISO 13485 | ||
| 3 | Que đè lưỡi gỗ | 30 | Hộp | Bằng gỗ, vô khuẩnISO 13485 | ||
| 4 | Cồn 70 độ | 60 | Chai | 70 % Độ cồnĐạt GMP, ISO | ||
| 5 | MicroAmp™ Optical 8-Tube Strip with Attached Optical Caps, 0.2 mL | 1 | Hộp | Dải nắp 8 ống với nắp đi kèm có thể đóng mở độc lập chống bay hơi và nhiễm. Có vạch chia độ 20ul có thể quan sát bằng mắt. Sử dụng cho ứng dụng Realtime PCR. ISO CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQ; 125 Strip/ Hộp | Nước sản xuất: Mỹ hoặc tương đương | |
| 6 | SuperScript™ III Platinum™ One-Step qRT-PCR Kit | 1 | Hộp | Kit SuperScript™ III Platinum™ One-Step qRT-PCR Kit (500) Cho phép phát hiện với độ nhạy cao từ ít nhất 10 bản sao RNA, định lượng chính xác high-copy mRNA trong 1µg RNA tổng số. Lượng 50µl mỗi phản ứng Thành phần: • 500 μL SuperScript® III/Platinum® Taq Mix • 12.5 mL 2X Reaction Mix • 2 × 1 mL Magnesium Sulfate (50 mM) • 500 μL ROX Reference Dye (25 µM) CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQ | Nước sản xuất: Mỹ (phù hợp quy trình định tuýp SXH) | |
| 7 | QIAamp Viral RNA Mini, Code: 52906 | 2 | Hộp | Hộp 250 pư/kit; Kit tinh sạch RNA vi rút - Loại mẫu: huyết tương và huyết thanh, CSF, nước tiểu, dịch cơ thể không tế bào, dịch nổi môi trường nuôi cấy, tăm bông. - Ứng dụng: PCR, qPCR, real-time PCR - Elution volume: 50 µl - Format: Spin columns - Sample amount: 140 µl - Công nghệ silica - Thời gian mỗi lần chạy hoặc chuẩn bị: 20-40 phút - Yield >90% - CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQ | Nước sản xuất: Đức (Quy trình tách chiết ARN của đơn vị) | |
| 8 | Ethanol (Sử dụng trong tách chiết) | 2 | Hộp | - 2.5l/chai; Công thức hóa học: C₂H₅OH - Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur - pH: 7.0 (10 g/l, H₂O, 20 °C) - Tinh sạch (GC): ≥ 99.9 % - Màu: ≤ 10 Hazen - CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQ | Nước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (phù hợp máy tách chiết đang dùng) | |
| 9 | Primer D1-F, 200 nmol CAA AAG GAA GTC GTG CAA TA | 1 | Lọ | Quy cách: Ống Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống Trình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụng Tinh sạch: salt free Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng - CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQ | Nước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (Bộ mồi trong xét nghiệm Sốt xuất huyết, phù hợp quy trình định tuýp SXH) | |
| 10 | Primer D1-C, 200 nmol CTG AGT GAA TTC TCT CTA CTG AAC C TA | 1 | Lọ | Quy cách: Ống Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống Trình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụng Tinh sạch: salt free Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQ | Nước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (Bộ mồi trong xét nghiệm Sốt xuất huyết, phù hợp quy trình định tuýp SXH) | |
| 11 | Probe Denv1-P1, 200 nmol FAM- CAT GTG GTT GGG AGC ACG C - BHQ1 TA | 1 | Lọ | Quy cách: Ống Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống Trình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụng Đầu dò: FAM- BHQ1 Tinh sạch: HPLC Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQ | Nước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (Bộ mồi trong xét nghiệm Sốt xuất huyết, phù hợp quy trình định tuýp SXH) | |
| 12 | Primer D2-F, 200 nmol CAG GTT ATG GCA CTG TCA CGA T TA | 1 | Lọ | Quy cách: Ống Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống Trình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụng Tinh sạch: salt free Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQ | Nước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (Bộ mồi trong xét nghiệm Sốt xuất huyết, phù hợp quy trình định tuýp SXH) | |
| 13 | Primer D2-C, 200 nmol CCA TCT GCA GCA ACA CCA TCT C TA | 1 | Lọ | Quy cách: Ống Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống Trình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụng Tinh sạch: salt free Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQ | Nước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (Bộ mồi trong xét nghiệm Sốt xuất huyết, phù hợp quy trình định tuýp SXH) | |
| 14 | Probe Denv2-P2, 200 nmol HEX- CTC TCC GAG AAC AGG CCT CGA CTT CAA - BHQ1 TA | 1 | Lọ | Quy cách: Ống Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống Trình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụng Đầu dò: HEX- BHQ1 Tinh sạch: HPLC Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQ | Nước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (Bộ mồi trong xét nghiệm Sốt xuất huyết, phù hợp quy trình định tuýp SXH) | |
| 15 | Primer D3-F, 200 nmol GGA CTG GAC ACA CGC ACT CA TA | 1 | Lọ | Quy cách: Ống Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống Trình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụng Tinh sạch: salt free Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQ | Nước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (Bộ mồi trong xét nghiệm Sốt xuất huyết, phù hợp quy trình định tuýp SXH) | |
| 16 | Primer D3-C, 200 nmol CAT GTC TCT ACC TTC TCG ACT TGT CT TA | 1 | Lọ | Quy cách: Ống Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống Trình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụng Tinh sạch: salt free Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQ | Nước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (Bộ mồi trong xét nghiệm Sốt xuất huyết, phù hợp quy trình định tuýp SXH) | |
| 17 | Probe Denv3-P2, 200 nmol CAL Fluor Red 610- ACC TGG ATG TCG GCT GÂ GGA GCT TG - BHQ2 TA | 1 | Lọ | Quy cách: Ống Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống Trình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụng Đầu dò: CAL Fluor Red 610- BHQ2 Tinh sạch: HPLC Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng - CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQ | Nước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (Bộ mồi trong xét nghiệm Sốt xuất huyết, phù hợp quy trình định tuýp SXH) | |
| 18 | Primer D4-F, 200 nmol TTG TCC TAA TGA TGC TGG TCG TA | 1 | Lọ | Quy cách: Ống Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống Trình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụng Tinh sạch: salt free Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQ | Nước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (Bộ mồi trong xét nghiệm Sốt xuất huyết, phù hợp quy trình định tuýp SXH) | |
| 19 | Primer D2-C, 200 nmol TCC ACC TGA GAC TCC TTC CA TA | 1 | Lọ | Quy cách: Ống Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống Trình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụng Tinh sạch: salt free Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng | Nước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (Bộ mồi trong xét nghiệm Sốt xuất huyết, phù hợp quy trình định tuýp SXH) | |
| 20 | Probe Denv4-P2, 200 nmol Quasar 670- TTC CTA CTC CTA CGC ATC GCA TTC CG - 3'- BHQ2 TA | 1 | Lọ | Quy cách: Ống Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống Trình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụng Đầu dò: CAL Fluor Red 610- BHQ2 Tinh sạch: HPLC Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng | Nước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (Bộ mồi trong xét nghiệm Sốt xuất huyết, phù hợp quy trình định tuýp SXH) | |
| 21 | Molecular Biology Grade Water (Nước pha mồi) | 1 | Chai | 500ml/Chai; Nước chất lượng cao, tiệt trùng, ứng dụng trong sinh học phân tử - Không có Rnase, Dnase và Protease, thích hợp cho thiết lập phản ứng PCR và các phản ứng sinh học phân tử khác, tách chiết DNA/RNA/Protein, tinh chế và chất thử) Not DEPC-Treated, được loại bỏ hoàn toàn khả năng có thể xảy ra với các phản ứng enzyme Tinh sạch bằng phương pháp Membrane-Filtered Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói: 500ml/chai Bảo quản: 15°C đến 30°C CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQ | Nước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu | |
| 22 | TAE Buffer, 10x, Liquid | 2 | Chai | - Chai/1lít; Dung dịch đệm dùng cho chạy điện di và điều chế gel điện di phân tích Acid nucleic và protein. - Thành phần bao gồm: Tris-Acetate, EDTA - pH 8.4 ± 0.1, RNase-/DNase- and protease-free - Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ thường - CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQ | Nước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (máy chạy điện di đang dùng) | |
| 23 | Agarose Powder | 1 | Túi | 100g/ túi; CulGenex ™ Agarose LE ứng dụng trong điện di acid nucleic, tách axit nucleic dựa trên kích thước trong các ứng dụng điện di agarose gel - Có khả năng thay đổi kích thước lỗ gel để phù hợp với kích thước acid nucleic bằng cách thay đổi nồng độ gel - Dễ dàng chuẩn bị gel bằng cách pha loãng trong dung dịch đệm bằng cách đun sôi hoặc dùng lò vi sóng. - Độ ổn định nhiệt cao - Có độ trong suốt cao và khả năng hiển thị tốt. - Không có độc tính ( ví dụ: polyacrylamide, chất độc thần kinh). - Chỉ số EEO thấp. Khả năng di động điện di cao. - Được kiểm tra về độ ổn định hiệu suất phản ứng và kết quả thí nghiệm - Đạt tiêu chuẩn ISO 2. Đóng gói: 100g/Túi 3. Bảo quản: nhiệt độ phòng - CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQ | Nước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu | |
| 24 | Bộ sinh phẩm IgM xét nghiệm Sốt xuất huyết kỹ thuật Elisa | 3 | Bộ | 96 kít/ bộ; IgM Sample Diluent: 1x100 ml; Stop Solution: 1x15 ml; Washing Solution (20x): 1x50 ml; Dengue Virus anti-IgM Conjugate: 1x20 ml; TMB Substrate Solution: 1x15 ml; Dengue Virus IgM Positive Control: 1x2 ml; Dengue Virus IgM Cut-off Control: 1x3 ml; Dengue Virus IgM Negative - CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQ | Nước sản xuất: Mỹ (Quy trình chẩn đoán SXH, sởi, rubela bằng kỹ thuật Elisa) | |
| 25 | Bộ sinh phẩm IgM xét nghiệm Measles virus kỹ thuật Elisa | 2 | Bộ | 96 kít/ bộ; Khoảng xét nghiệm: 5- 800 U/ml - Độ nhạy phân tích: 5 U/ml - Độ nhạy lâm sàng: >99% - Độ đặc hiệu lâm sàng: 93.3% - Độ chụm nội xét nghiệm: 4.4%; 4.3%; 2.3% - Độ chụm liên xét nghiệm: 9.7%; 9.1%; 7.8% - Độ ổn định: ổn định tại 2-8 độ C trong 22 tháng - CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQ | Nước sản xuất: Mỹ (Quy trình chẩn đoán SXH, sởi, rubela bằng kỹ thuật Elisa) | |
| 26 | Bộ sinh phẩm IgM xét nghiệm RUBELA kỹ thuật Elisa | 1 | Bộ | 96 kít/ bộ; Xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgM với Virus Rubella - CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQ | Nước sản xuất: Mỹ (Quy trình chẩn đoán SXH, sởi, rubela bằng kỹ thuật Elisa) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) là 02, thì phải có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi