Gói thầu: Mua vật tư y tế, sinh phẩm phục vụ hoạt động xét nghiệm phòng chống dịch bệnh năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210826068-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đăk Nông
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, sinh phẩm phục vụ hoạt động xét nghiệm phòng chống dịch bệnh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210811226
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương cấp năm 2021 để phòng chống dịch bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 15:46:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 249,260,810 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) là 02, thì phải có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống nghiệm trắng không có chất chống đông2.120ỐngỐng nghiệm 5ml có nắp, không chất chất đôngISO 13485
2Ống nghiệm EDTA, K220KhayỐng nghiệm 2ml, mỗi khay 100 cáiISO 13485
3Que đè lưỡi gỗ30HộpBằng gỗ, vô khuẩnISO 13485
4Cồn 70 độ60Chai70 % Độ cồnĐạt GMP, ISO
5MicroAmp™ Optical 8-Tube Strip with Attached Optical Caps, 0.2 mL1HộpDải nắp 8 ống với nắp đi kèm có thể đóng mở độc lập chống bay hơi và nhiễm. Có vạch chia độ 20ul có thể quan sát bằng mắt. Sử dụng cho ứng dụng Realtime PCR. ISO CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQ; 125 Strip/ HộpNước sản xuất: Mỹ hoặc tương đương
6SuperScript™ III Platinum™ One-Step qRT-PCR Kit1HộpKit SuperScript™ III Platinum™ One-Step qRT-PCR Kit (500) Cho phép phát hiện với độ nhạy cao từ ít nhất 10 bản sao RNA, định lượng chính xác high-copy mRNA trong 1µg RNA tổng số. Lượng 50µl mỗi phản ứng Thành phần: • 500 μL SuperScript® III/Platinum® Taq Mix • 12.5 mL 2X Reaction Mix • 2 × 1 mL Magnesium Sulfate (50 mM) • 500 μL ROX Reference Dye (25 µM) CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQNước sản xuất: Mỹ (phù hợp quy trình định tuýp SXH)
7QIAamp Viral RNA Mini, Code: 529062HộpHộp 250 pư/kit; Kit tinh sạch RNA vi rút - Loại mẫu: huyết tương và huyết thanh, CSF, nước tiểu, dịch cơ thể không tế bào, dịch nổi môi trường nuôi cấy, tăm bông. - Ứng dụng: PCR, qPCR, real-time PCR - Elution volume: 50 µl - Format: Spin columns - Sample amount: 140 µl - Công nghệ silica - Thời gian mỗi lần chạy hoặc chuẩn bị: 20-40 phút - Yield >90% - CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQNước sản xuất: Đức (Quy trình tách chiết ARN của đơn vị)
8Ethanol (Sử dụng trong tách chiết)2Hộp- 2.5l/chai; Công thức hóa học: C₂H₅OH - Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur - pH: 7.0 (10 g/l, H₂O, 20 °C) - Tinh sạch (GC): ≥ 99.9 % - Màu: ≤ 10 Hazen - CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQNước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (phù hợp máy tách chiết đang dùng)
9Primer D1-F, 200 nmol CAA AAG GAA GTC GTG CAA TA1LọQuy cách: Ống Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống Trình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụng Tinh sạch: salt free Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng - CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQNước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (Bộ mồi trong xét nghiệm Sốt xuất huyết, phù hợp quy trình định tuýp SXH)
10Primer D1-C, 200 nmol CTG AGT GAA TTC TCT CTA CTG AAC C TA1LọQuy cách: Ống Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống Trình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụng Tinh sạch: salt free Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQNước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (Bộ mồi trong xét nghiệm Sốt xuất huyết, phù hợp quy trình định tuýp SXH)
11Probe Denv1-P1, 200 nmol FAM- CAT GTG GTT GGG AGC ACG C - BHQ1 TA1LọQuy cách: Ống Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống Trình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụng Đầu dò: FAM- BHQ1 Tinh sạch: HPLC Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQNước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (Bộ mồi trong xét nghiệm Sốt xuất huyết, phù hợp quy trình định tuýp SXH)
12Primer D2-F, 200 nmol CAG GTT ATG GCA CTG TCA CGA T TA1LọQuy cách: Ống Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống Trình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụng Tinh sạch: salt free Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQNước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (Bộ mồi trong xét nghiệm Sốt xuất huyết, phù hợp quy trình định tuýp SXH)
13Primer D2-C, 200 nmol CCA TCT GCA GCA ACA CCA TCT C TA1LọQuy cách: Ống Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống Trình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụng Tinh sạch: salt free Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQNước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (Bộ mồi trong xét nghiệm Sốt xuất huyết, phù hợp quy trình định tuýp SXH)
14Probe Denv2-P2, 200 nmol HEX- CTC TCC GAG AAC AGG CCT CGA CTT CAA - BHQ1 TA1LọQuy cách: Ống Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống Trình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụng Đầu dò: HEX- BHQ1 Tinh sạch: HPLC Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQNước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (Bộ mồi trong xét nghiệm Sốt xuất huyết, phù hợp quy trình định tuýp SXH)
15Primer D3-F, 200 nmol GGA CTG GAC ACA CGC ACT CA TA1LọQuy cách: Ống Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống Trình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụng Tinh sạch: salt free Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQNước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (Bộ mồi trong xét nghiệm Sốt xuất huyết, phù hợp quy trình định tuýp SXH)
16Primer D3-C, 200 nmol CAT GTC TCT ACC TTC TCG ACT TGT CT TA1LọQuy cách: Ống Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống Trình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụng Tinh sạch: salt free Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQNước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (Bộ mồi trong xét nghiệm Sốt xuất huyết, phù hợp quy trình định tuýp SXH)
17Probe Denv3-P2, 200 nmol CAL Fluor Red 610- ACC TGG ATG TCG GCT GÂ GGA GCT TG - BHQ2 TA1LọQuy cách: Ống Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống Trình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụng Đầu dò: CAL Fluor Red 610- BHQ2 Tinh sạch: HPLC Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng - CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQNước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (Bộ mồi trong xét nghiệm Sốt xuất huyết, phù hợp quy trình định tuýp SXH)
18Primer D4-F, 200 nmol TTG TCC TAA TGA TGC TGG TCG TA1LọQuy cách: Ống Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống Trình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụng Tinh sạch: salt free Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQNước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (Bộ mồi trong xét nghiệm Sốt xuất huyết, phù hợp quy trình định tuýp SXH)
19Primer D2-C, 200 nmol TCC ACC TGA GAC TCC TTC CA TA1LọQuy cách: Ống Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống Trình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụng Tinh sạch: salt free Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòngNước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (Bộ mồi trong xét nghiệm Sốt xuất huyết, phù hợp quy trình định tuýp SXH)
20Probe Denv4-P2, 200 nmol Quasar 670- TTC CTA CTC CTA CGC ATC GCA TTC CG - 3'- BHQ2 TA1LọQuy cách: Ống Lượng đặt đầu vào: 200 nmol/ống Trình tự đúng theo yêu cầu của người sử dụng Đầu dò: CAL Fluor Red 610- BHQ2 Tinh sạch: HPLC Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói dạng dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòngNước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (Bộ mồi trong xét nghiệm Sốt xuất huyết, phù hợp quy trình định tuýp SXH)
21Molecular Biology Grade Water (Nước pha mồi)1Chai500ml/Chai; Nước chất lượng cao, tiệt trùng, ứng dụng trong sinh học phân tử - Không có Rnase, Dnase và Protease, thích hợp cho thiết lập phản ứng PCR và các phản ứng sinh học phân tử khác, tách chiết DNA/RNA/Protein, tinh chế và chất thử) Not DEPC-Treated, được loại bỏ hoàn toàn khả năng có thể xảy ra với các phản ứng enzyme Tinh sạch bằng phương pháp Membrane-Filtered Đạt tiêu chuẩn ISO Đóng gói: 500ml/chai Bảo quản: 15°C đến 30°C CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQNước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu
22TAE Buffer, 10x, Liquid2Chai- Chai/1lít; Dung dịch đệm dùng cho chạy điện di và điều chế gel điện di phân tích Acid nucleic và protein. - Thành phần bao gồm: Tris-Acetate, EDTA - pH 8.4 ± 0.1, RNase-/DNase- and protease-free - Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ thường - CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQNước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu (máy chạy điện di đang dùng)
23Agarose Powder1Túi100g/ túi; CulGenex ™ Agarose LE ứng dụng trong điện di acid nucleic, tách axit nucleic dựa trên kích thước trong các ứng dụng điện di agarose gel - Có khả năng thay đổi kích thước lỗ gel để phù hợp với kích thước acid nucleic bằng cách thay đổi nồng độ gel - Dễ dàng chuẩn bị gel bằng cách pha loãng trong dung dịch đệm bằng cách đun sôi hoặc dùng lò vi sóng. - Độ ổn định nhiệt cao - Có độ trong suốt cao và khả năng hiển thị tốt. - Không có độc tính ( ví dụ: polyacrylamide, chất độc thần kinh). - Chỉ số EEO thấp. Khả năng di động điện di cao. - Được kiểm tra về độ ổn định hiệu suất phản ứng và kết quả thí nghiệm - Đạt tiêu chuẩn ISO 2. Đóng gói: 100g/Túi 3. Bảo quản: nhiệt độ phòng - CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQNước sản xuất: Mỹ, Úc, Nhật, Canada và các nước châu Âu
24Bộ sinh phẩm IgM xét nghiệm Sốt xuất huyết kỹ thuật Elisa3Bộ96 kít/ bộ; IgM Sample Diluent: 1x100 ml; Stop Solution: 1x15 ml; Washing Solution (20x): 1x50 ml; Dengue Virus anti-IgM Conjugate: 1x20 ml; TMB Substrate Solution: 1x15 ml; Dengue Virus IgM Positive Control: 1x2 ml; Dengue Virus IgM Cut-off Control: 1x3 ml; Dengue Virus IgM Negative - CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQNước sản xuất: Mỹ (Quy trình chẩn đoán SXH, sởi, rubela bằng kỹ thuật Elisa)
25Bộ sinh phẩm IgM xét nghiệm Measles virus kỹ thuật Elisa2Bộ96 kít/ bộ; Khoảng xét nghiệm: 5- 800 U/ml - Độ nhạy phân tích: 5 U/ml - Độ nhạy lâm sàng: >99% - Độ đặc hiệu lâm sàng: 93.3% - Độ chụm nội xét nghiệm: 4.4%; 4.3%; 2.3% - Độ chụm liên xét nghiệm: 9.7%; 9.1%; 7.8% - Độ ổn định: ổn định tại 2-8 độ C trong 22 tháng - CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQNước sản xuất: Mỹ (Quy trình chẩn đoán SXH, sởi, rubela bằng kỹ thuật Elisa)
26Bộ sinh phẩm IgM xét nghiệm RUBELA kỹ thuật Elisa1Bộ96 kít/ bộ; Xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgM với Virus Rubella - CoA hoặc phiếu phân tích/kiểm nghiệm/CQNước sản xuất: Mỹ (Quy trình chẩn đoán SXH, sởi, rubela bằng kỹ thuật Elisa)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) là 02, thì phải có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->