Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công hệ thống thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210830981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Thi công hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 16:12:00 đến ngày 2021-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,841,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công cống thoát nước BTCT.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tương tự về quy mô công việc, cụ thể như sau: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học xây dựng thuộc chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng, có kinh nghiệm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu thùng:+ Tải trọng hàng hoá ≥ 5T.+ Sức nâng cần trục ≥ 5T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại xe thùng có đặt cẩu, dùng để vận chuyển, bốc dỡ,...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh cần trục đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại bánh xích hoặc bánh hơi dùng để đào, đắp,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại bánh xích dùng để ban, ủi,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại 2 trục trước sau bánh thép dùng để lu lèn,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ôtô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại bánh hơi dùng để vận chuyển, vật liệu,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe ôtô tưới nước chuyên dùng hoặc xe tải ben đặt bồn chứa nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại bánh hơi có đặt bồn dùng để tưới nước.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe máy (hoặc thiết bị) tưới nhựa chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại bánh hơi dùng để tưới nhựa.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cốppha thép hoặc nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Thi công hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa chiều dày 0,08 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,08 | tấn |
| 4 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,85 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 70,33 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 122,65 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, mối nối, gối cống M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 121,11 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,38 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.825 | 1cấu kiện |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,23 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,19 | tấn |
| 12 | Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,19 | tấn |
| 13 | Bê tông đáy hố ga M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 189,06 | m3 |
| 14 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 354,04 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 147 | cái |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 27,71 | 100m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,56 | tấn |
| 18 | Cốt thép Hố ga, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,56 | tấn |
| 19 | Thép L80x6 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5.193,51 | Kg |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 147 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,47 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,93 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,84 | 100m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,81 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 147 | cái |
| 26 | Thép L40x40x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.208,34 | kg |
| 27 | Nắp gang hố thu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 147 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19 | đoạn |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK400mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 200 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | đoạn |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19 | đoạn |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 296 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | đoạn |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30 | 1 đoạn ống |
| 42 | Gioăng Cao Su | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 493 | Cái |
| 43 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,38 | 100m2 |
| 44 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,38 | 100m2 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 46 | Rải vải nylon làm nền đường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,51 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,6 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ( Vận chuyển nội bộ công trình - Đường loại 6) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 82,96 | 10m3/1km |
| 51 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển nội bộ công trình - Đường loại 6) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 45,23 | 10m3/1km |
| 52 | Vận chuyển xi măng các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển nội bộ công trình - Đường loại 6) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24,46 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển nội bộ công trình - Đường loại 6) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,42 | 10 tấn/1km |
| 54 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển nội bộ công trình - Đường loại 6) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,11 | 10 tấn/1km |
| 55 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại - Bốc từ PT thủy lên xe | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 452 | m3 |
| 56 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại - Bốc từ PT thủy lên xe | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 829,57 | m3 |
| 57 | Bốc lên phương tiện vận chuyển đường bộ bằng thủ công, Xi măng các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 244,55 | tấn |
| 58 | Bốc lên phương tiện vận chuyển đường bộ bằng thủ công, Thép các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24,21 | tấn |
| 59 | Bốc lên cống BT ly tâm D800 có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên xe chở | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 642 | 1 cấu kiện |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống xe chở | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 642 | 1 cấu kiện |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 65,7075 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 113,0169 | m3 |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đá vỉa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,4106 | 100m2 |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,2525 | m3 |
| 65 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L = 4.5m, Dn >= 4.5cm - Cấp đất I (ngập đất) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,6436 | 100m |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4505 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6619 | tấn |
| 68 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,56 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1688 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4252 | tấn |
| 71 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,9699 | m3 |
| 72 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (chưa tính thép) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,035 | tấn |
| 73 | Cung cấp thép tròn D30mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 35,01 | kg |
| 74 | Cung cấp thép tròn D20mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,47 | kg |
| 75 | Cung cấp thép tấm 300x400x10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28,26 | kg |
| 76 | Cung cấp bu lông M10 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | bộ |
| 77 | Cung cấp bu lông M12 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 69 | bộ |
| 78 | Cung cấp bu long M20 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Cung cấp tấm cao su 6mm cửa ngăn triều | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,186 | m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt tấm composite dày 10mm cửa ngăn triều | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,186 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm - hao hụt 20% | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,8 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm - hao hụt 20% | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,8 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm - hao hụt 20% | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,4 | 100m |
| 84 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 85 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 40 | cái |
| 86 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 49mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 87 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4 | m3 |
| 88 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4 | m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 29,3333 | 100m3 |
| 90 | Lắp đặt nối nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt nối nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 35 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt nối nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 40 | cái |
| 94 | Lắp đặt răng ngoài bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 40 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công cống thoát nước BTCT.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tương tự về quy mô công việc, cụ thể như sau: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học xây dựng thuộc chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng, có kinh nghiệm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu thùng:+ Tải trọng hàng hoá ≥ 5T.+ Sức nâng cần trục ≥ 5T. | - Loại xe thùng có đặt cẩu, dùng để vận chuyển, bốc dỡ,...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh cần trục đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 | - Loại bánh xích hoặc bánh hơi dùng để đào, đắp,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy ủi | - Loại bánh xích dùng để ban, ủi,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn | - Loại 2 trục trước sau bánh thép dùng để lu lèn,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Xe ôtô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn) | - Loại bánh hơi dùng để vận chuyển, vật liệu,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Xe ôtô tưới nước chuyên dùng hoặc xe tải ben đặt bồn chứa nước | - Loại bánh hơi có đặt bồn dùng để tưới nước.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Xe máy (hoặc thiết bị) tưới nhựa chuyên dùng | - Loại bánh hơi dùng để tưới nhựa.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Cốppha thép hoặc nhựa (m2) | - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 500 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) | - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi