Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210831224-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210830683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 16:07:00 đến ngày 2021-08-23 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,941,691,178 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng Bằng cấp và chứng chỉ sao y bảng chính (kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, Bằng tốt ngiệp sao y công chứng.Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp sao y công chứng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quảm lý chất lượng đang còn hiệu lực.- Bằng cấp và chứng chỉ phải sao y bảng chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.- Bằng cấp và giấy chứng nhậnphải sao y bảng chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị loại gàu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại xe BEN > 10T
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Loại từ 200 -1200Kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Loại 0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị loại khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị loại đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Loại 1 pha 10KVA
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRUNG TÂM VĂN HÓA
1Tháo dỡ lới chắn bóng PE và cáp căng lưới của 03 sân bóng đá cũTheo bản vẽ thiết kế1.657,6m2
2Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,68100m2
3Tháo dỡ nền cỏ nhân tạoTheo bản vẽ thiết kế2.387,4m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo bản vẽ thiết kế1,643tấn
5Phá dỡ móng trụ đèn, móng bê tông có cốt thépTheo bản vẽ thiết kế1,28m3
6Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế212cấu kiện
7Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo bản vẽ thiết kế4,64m3
8Phá dỡ mương nước xây gạch, lót đá 4x6 kẹp vữaTheo bản vẽ thiết kế35,96m3
9Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông (0,4-1)m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo bản vẽ thiết kế0,494100m3
10Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,494100m3
11Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,494100m3/km
12Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)mTheo bản vẽ thiết kế0,494100m3/km
13Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế0,16410 tấn
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,218100m3
15Lu lèn đất nguyên thổ bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,727100m2
16Đắp đất nền sân tennis phần mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,37100m3
17Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo bản vẽ thiết kế13,978100m2
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,219100m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế17,652m3
20Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế12,424m3
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế124,24m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế2,589100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,322tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,2026tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế5,162m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,958tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,328tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế18,432m3
29Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,899tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế6,467m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế16,738m3
32Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế7,02m3
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế70,2m2
34Rải giấy dầu lớp cách lyTheo bản vẽ thiết kế13,256100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền sân tennis, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế18,492tấn
36Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế209,376m3
37Xoa nền Bê tông sân tennisTheo bản vẽ thiết kế1.411m2
38Lớp trám vá hỗn hợp cát chuyên dụng và nhũ tương làm phẳng mặt sânTheo bản vẽ thiết kế1.411m2
39Sơn hoàn thiện 06 lớp sơn tiêu chuẩn cho sân tennisTheo bản vẽ thiết kế1.411m2
40Sơn Arcylic màu trắng sơn vạch sân 02 lớpTheo bản vẽ thiết kế32,408m2
41Gia công lắp đặt thép V30x30x3 khuôn mương thu nước trong sân tennisTheo bản vẽ thiết kế0,211tấn
42Cung cấp lắp đặt đan vỉ inox 304 đậy mương thu nước trong sân tennisTheo bản vẽ thiết kế72cấu kiện
43Cung cấp lắp dựng trụ đỡ , giằng khung lưới B40 bằng thép ống mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế3,75tấn
44Cung cấp lắp dựng bulon + đai ốc+vòng đệm M16 cấp độ bền 5.6 khối lượng 1.59kg/m (trụ D90)Theo bản vẽ thiết kế84bộ
45Cung cấp lắp dựng bulon nở M14x120( trụ D60)Theo bản vẽ thiết kế120bộ
46Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,02100m2
47Gia công, lắp dựng lưới thép B40 sân tennisTheo bản vẽ thiết kế1.300,88m2
48Gia công cửa lưới thépTheo bản vẽ thiết kế15,12m2
49Cung cấp lắp đặt trụ, lưới, gạt nước sân tennisTheo bản vẽ thiết kế2bộ
50Cung cấp ghế trọng tài có mái che UMP7195Theo bản vẽ thiết kế2bộ
51Cung cấp trụ đèn, cần đèn đơn chiếu sáng sân tennisTheo bản vẽ thiết kế8bộ
52Cung cấp trụ đèn, cần đèn đôi chiếu sáng sân tennisTheo bản vẽ thiết kế4bộ
53Cung cấp đèn chiếu sáng sân tennis 600W KT690X450X155MMTheo bản vẽ thiết kế16bộ
54Cung cấp lắp dựng bulon + đai ốc+vòng đệm M18 cấp độ bền 5.6 khối lượng 1.59kg/m (trụ D140)Theo bản vẽ thiết kế48bộ
55Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế12cột
56Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao Theo bản vẽ thiết kế16bộ
57Cung cấp cọc tiếp địa d16 mạ đồng l=2,4mTheo bản vẽ thiết kế12cọc
58Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo bản vẽ thiết kế12bộ
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế100m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2Theo bản vẽ thiết kế100m
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế260m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2Theo bản vẽ thiết kế80m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế180m
64Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo bản vẽ thiết kế12đầu cáp
65Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo bản vẽ thiết kế1,2100m
66Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo bản vẽ thiết kế2tủ
67Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế16cái
68Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế2cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế14cái
70San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CVTheo bản vẽ thiết kế11,748100m3
71Lu lèn lại mặt bằng vị trí sân bóng Minni 05 người, sân bóng Minni 05 người, đường đi bộ K95Theo bản vẽ thiết kế58,74100m2
72Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế24,9707100m3
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,8349100m3
74Làm lớp đá 4x6 xếp khan đệm móngTheo bản vẽ thiết kế22,384m3
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế223,84m2
76Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo bản vẽ thiết kế0,5837100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,5637tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,3252tấn
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế10,5888m3
80Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụTheo bản vẽ thiết kế0,4719tấn
81Cung cấp lắp dựng bulon + đai ốc+vòng đệm M18 cấp độ bền 5.6 khối lượng 1.59kg/m (trụ D140)Theo bản vẽ thiết kế96bộ
82Cung cấp trụ đèn, cần đèn đôi chiếu sáng sân bóng đá miniTheo bản vẽ thiết kế24trụ
83Cung cấp đèn chiếu sáng sân bóng đá mini 400w, KT 690x450x155mmTheo bản vẽ thiết kế48bộ
84Cung cấp cọc tiếp địa d16 mạ đồng l=2,4mTheo bản vẽ thiết kế24cọc
85Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo bản vẽ thiết kế24bộ
86Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế24cột
87Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao Theo bản vẽ thiết kế48bộ
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế730m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2Theo bản vẽ thiết kế488m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế240m
91Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo bản vẽ thiết kế3tủ
92Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế24cái
93Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế3cái
94Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo bản vẽ thiết kế24đầu cáp
95Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo bản vẽ thiết kế2,4100m
96Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế3,785100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế3,145tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,601tấn
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế56,784m3
100Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới sân bóngTheo bản vẽ thiết kế9,044100m3
101Thi công nền đá mi 5,5cm sân bóngTheo bản vẽ thiết kế2,487100m3
102Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế11,7068m3
103Cung cấp LĐ cỏ nhân tạo (gồm: Cỏ nhân tạo VFC31, chiều cao sợi 50mm, khoảng cách giữa 02 sợi cỏ 5/8 Inch, số mũi kim/m2: 10080, màu sắc: 02 màu, số mũi kim/m: 160/m, Dtex 8800 của CC Grass, xuất xử TQ)Theo bản vẽ thiết kế4.663,2m2
104Rải lớp cát mịn giữa chân cỏ dày 20mmTheo bản vẽ thiết kế93,264m3
105Sơn đường line sân bóng, rộng 8cmTheo bản vẽ thiết kế89,444m2
106Cung cấp, lắp đặt lưới chắn bóng, Lưới PE 3mm, 135x135mm, sợi d2.7mm màu xanh lụcTheo bản vẽ thiết kế3.762,92m2
107Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế3,06100m2
108Cung cấp, lắp đặt cáp căng lưới chắn bóng, cáp d6 bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế1.892,8m
109Cung cấp, lắp đặt ốc xiết cáp (sân bóng đá)Theo bản vẽ thiết kế144cái
110Cung cấp, lắp đặt tăng đơ xiết cáp (sân bóng đá)Theo bản vẽ thiết kế96cái
111Cung cấp, lắp dựng khung cầu môn 5 ngườiTheo bản vẽ thiết kế4cái
112Cung cấp, lắp đặt lưới cầu môn 5 ngườiTheo bản vẽ thiết kế4bộ
113Cung cấp, lắp dựng khung cầu môn 7 ngườiTheo bản vẽ thiết kế2cái
114Cung cấp, lắp đặt lưới cầu môn 7 ngườiTheo bản vẽ thiết kế2bộ
115Làm lớp đá 4x6 xếp khan đệm móngTheo bản vẽ thiết kế63,434m3
116Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế634,34m2
117Lát gạch đường đi bộ bằng gạch Terrazo 40x40cmTheo bản vẽ thiết kế634,34m2
118Đắp đất đỏ bazan trồng cây cỏ.Theo bản vẽ thiết kế102,981m3
119Trồng cỏ lá gừngTheo bản vẽ thiết kế343,27m2
120Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo bản vẽ thiết kế12cây
121Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo bản vẽ thiết kế12gốc cây
122Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡTheo bản vẽ thiết kế57m3
123Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế1,748100m3
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế2,318100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế2,318100m3/km
126Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế2,698100m3
127Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế23,088m3
128Làm lớp đá 4x6 xếp khan đệm móngTheo bản vẽ thiết kế2,092m3
129Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế20,92m2
130Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế0,677100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,077tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,419tấn
133Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế7,296m3
134Cung cấp trụ đèn, cần đèn đôi chiếu sáng sân bóng chuyền, bóng rỗTheo bản vẽ thiết kế10trụ
135Cung cấp lắp dựng bulon + đai ốc+vòng đệm M18 cấp độ bền 5.6 khối lượng 1.59kg/m (trụ D140)Theo bản vẽ thiết kế40bộ
136Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế10cột
137Cung cấp lắp dựng trụ đỡ , giằng khung lưới B40 bằng thép ống mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế7,709tấn
138Làm lớp đá 4x6 đệm móng xếp khanTheo bản vẽ thiết kế7,52m3
139Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế75,2m2
140Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế1,289100m2
141Trải bạt nylon chống thoát nước BT sân bóng rỗ, bóng chuyềnTheo bản vẽ thiết kế1.056m2
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế2,058tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế1,515tấn
144Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế137,35m3
145Xoa nền Bê tông sân bóng chuyền, bóng rỗTheo bản vẽ thiết kế1.049,898m2
146Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,02100m2
147Gia công hàng rào lưới thépTheo bản vẽ thiết kế1.145,9m2
148Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng sân bóng chuyền, bóng rỗ 400w, KT 690x450x155mmTheo bản vẽ thiết kế20bộ
149Cung cấp cọc tiếp địa d16 mạ đồng l=2,4mTheo bản vẽ thiết kế10cọc
150Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo bản vẽ thiết kế10bộ
151Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao Theo bản vẽ thiết kế20bộ
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế300m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2Theo bản vẽ thiết kế300m
154Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo bản vẽ thiết kế1tủ
155Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế10cái
156Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế2cái
157Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo bản vẽ thiết kế10đầu cáp
158Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo bản vẽ thiết kế1100m
159Sơn sân bóng chuyền với 4 lớp sơn Cao Su nền Ciment cũ-Sơn PU DecoTurf USTheo bản vẽ thiết kế409,898m2
160Sơn sân bóng rổ với 6 lớp sơn DECOTURF trên nền Bê TôngTheo bản vẽ thiết kế640m2
161Cung cấp lắp đặt trụ lưới bóng rỗ cố đinh TT-103Theo bản vẽ thiết kế2bộ
162Cung cấp lắp đặt trụ lưới bóng chuyềnTheo bản vẽ thiết kế1bộ
163Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,201100m3
164Làm lớp đá 4x6 đệm móng xếp khanTheo bản vẽ thiết kế8,05m3
165Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế80,5m2
166Lát đá da quy (đá chẻ quy cách) đường đi bộ S3aTheo bản vẽ thiết kế80,5m2
167Phá dỡ tường ràoTheo bản vẽ thiết kế3,168m3
168Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế0,36m3
169Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế3,8m3
170Làm lớp đá 4x6 xếp khan đệm móngTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
171Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế5m2
172Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,048100m2
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,04tấn
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,024tấn
175Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,9m3
176Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế3m3
177Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,47m3
178Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế12,544m2
179Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dánTheo bản vẽ thiết kế12m2
180Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế5,574m3
181Làm lớp đá 4x6 xếp khan đệm móngTheo bản vẽ thiết kế1,225m3
182Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế12,25m2
183Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,064100m2
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,304tấn
185Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế6,425m3
186Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế0,126tấn
187Gia công cổng sắtTheo bản vẽ thiết kế0,5tấn
188Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế14,3m2
189Cung cấp mô tơ, hệ thống điện cho cổngTheo bản vẽ thiết kế1bộ
190Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế3,55m3
191Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế7,5m3
192Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,504100m3
193Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế0,264100m3
194Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế4,287m3
195Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế42,874m2
196Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,257100m2
197Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế7,075m3
198Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế4,975100m3
199Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế87,85100m3/km
200Lu lèn nền đào bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế4,931100m2
201Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,176100m3
202Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo bản vẽ thiết kế8,429100m2
203Thi công móng cấp phối đá 0x4 bãi xe dày 12cmTheo bản vẽ thiết kế0,592100m3
204Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo bản vẽ thiết kế13,36100m2
205Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo bản vẽ thiết kế13,36100m2
206Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo bản vẽ thiết kế13,36100m2
207Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo bản vẽ thiết kế13,36100m2
208Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmTheo bản vẽ thiết kế21m2
209Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3 kết hợp thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế1,8866100m3
210Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế14,562m3
211Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế145,62m2
212Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế1,244100m2
213Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế2,088tấn
214Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế26,267m3
215Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế46,786m3
216Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế425,395m2
217Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế59,6m2
218Gia công lắp đặt thép V50x50x4 tấm đan mươngTheo bản vẽ thiết kế3,2178tấn
219Gia công lắp đặt thép V70x70x4mm khuôn hố ga, đan hố gaTheo bản vẽ thiết kế0,1927tấn
220Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế0,289100m2
221Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, cốt thép đan hố ga dTheo bản vẽ thiết kế0,429tấn
222Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế4,726m3
223Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế165cấu kiện
224Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế47,988m3
225Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế1,603100m3
226Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế16,988m3
227Làm lớp đá 4x6 đệm móng xếp khanTheo bản vẽ thiết kế3,665m3
228Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế36,65m2
229Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế3,596100m2
230Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,595tấn
231Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,59tấn
232Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế10,329m3
233Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế12,559m3
234Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế88,21m2
235Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế132,884m2
236Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế37,16m2
237Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo bản vẽ thiết kế221,0941m2
238Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế37,161m2
239Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế125,37m2
240Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế132,884m2
241SXLD cửa đi, cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dầy 5lyTheo bản vẽ thiết kế14,84m2
242SXLD Khung bảo vệ cửaTheo bản vẽ thiết kế5,6m2
243Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế10m3
244Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế44,64m2
245Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế44,64m2
246Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo bản vẽ thiết kế30m2
247Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo bản vẽ thiết kế30m2
248Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmTheo bản vẽ thiết kế24,36m2
249Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm+ phụ kiện inox 304Theo bản vẽ thiết kế7,62m2
250Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo bản vẽ thiết kế0,02100m
251Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo bản vẽ thiết kế0,4100m
252Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ thiết kế0,16100m
253Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo bản vẽ thiết kế1100m
254Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo bản vẽ thiết kế0,2100m
255Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút 100mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
256Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 80mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
257Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 80mmTheo bản vẽ thiết kế18cái
258Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
259Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
260Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mmTheo bản vẽ thiết kế25cái
261Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
262Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo bản vẽ thiết kế22cái
263Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
264Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D120mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
265Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
266Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
267Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
268Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế1bộ
269Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
270Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế2bộ
271Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế2bộ
272Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế1cái
273Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế7cái
274Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế1cái
275Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế4cái
276Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước 300x300 ÷ 350x350Theo bản vẽ thiết kế2cái
277Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế2cái
278Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế155m
279Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Theo bản vẽ thiết kế160m
280Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế15m
281Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế60m
282Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ thiết kế12bộ
283Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế14,321m3
284Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo bản vẽ thiết kế0,776m3
285Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,023100m2
286Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,074tấn
287Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế1,279m3
288Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế2,879m3
289Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế30,002m2
290Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế6,39m2
291Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế4,31m2
292Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế0,03100m2
293Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế0,026tấn
294Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,529m3
295Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế9cấu kiện
296Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo bản vẽ thiết kế0,02100m
297Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế4,921m3
298Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế37,011m3
299Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế2,19m3
300Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế21,9m2
301Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế0,484100m2
302Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,26tấn
303Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,395tấn
304Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế8,924m3
305Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,773100m2
306Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,171tấn
307Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế1,133tấn
308Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế6,776m3
309Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế1,099100m2
310Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế1,568tấn
311Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế12,469m3
312Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế15,666m3
313Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế165,44m2
314Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dánTheo bản vẽ thiết kế9,2m2
315Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế156,24m2
316Cung cấp lắp dựng kết cấu thép mái che khán đàiTheo bản vẽ thiết kế1,831tấn
317Cung cấp lắp dựng bulon + đai ốc+vòng đệm M18 cấp độ bền 5.6 khối lượng 1.59kg/m (trụ D140)Theo bản vẽ thiết kế84bộ
318Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế87,27m2
319Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế1,267100m2
320Cung cấp lắp đặt máng xối tôn dày 5 zemTheo bản vẽ thiết kế22,4m
321Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo bản vẽ thiết kế0,48100m
322Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo bản vẽ thiết kế18cái
323Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
324Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế1cái
325Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế93m
326Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế9m
327Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế84m
328Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế2cái
329Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế2cái
330Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế10bộ
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRUNG TÂM VĂN HÓA
1Cung cấp ghế trọng tài có mái che UMP7195Theo bản vẽ thiết kế2bộ
2Cung cấp, lắp đặt lưới cầu môn 5 ngườiTheo bản vẽ thiết kế4bộ
3Cung cấp, lắp đặt lưới cầu môn 7 ngườiTheo bản vẽ thiết kế2bộ
4Cung cấp, lắp dựng khung cầu môn 5 ngườiTheo bản vẽ thiết kế4cái
5Cung cấp, lắp dựng khung cầu môn 7 ngườiTheo bản vẽ thiết kế2cái
6Bóng chuyềnTheo bản vẽ thiết kế10quả
7Cung cấp lắp đặt trụ lưới bóng chuyềnTheo bản vẽ thiết kế1bộ
8Cung cấp lắp đặt trụ lưới bóng rỗ cố đinh TT-103Theo bản vẽ thiết kế2bộ
9Bóng rổTheo bản vẽ thiết kế10quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng Bằng cấp và chứng chỉ sao y bảng chính (kèm tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, Bằng tốt ngiệp sao y công chứng.Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.55
3 Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng 1 Bằng tốt nghiệp sao y công chứng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.55
4 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quảm lý chất lượng đang còn hiệu lực.- Bằng cấp và chứng chỉ phải sao y bảng chính53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.- Bằng cấp và giấy chứng nhậnphải sao y bảng chính53
6 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Loại 250 lít3
2 Máy đào loại gàu 0,8m31
3 Ôtô tải Loại xe BEN > 10T4
4 Máy tời Loại từ 200 -1200Kg1
5 Ô tô tải thùng Loại 0,5 Tấn1
6 Máy khoan loại khoan bê tông2
7 Máy đầm loại đầm bàn2
8 Máy phát điện Loại 1 pha 10KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->