Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 16:07:00 đến ngày 2021-08-23 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,941,691,178 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng Bằng cấp và chứng chỉ sao y bảng chính (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, Bằng tốt ngiệp sao y công chứng.Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp sao y công chứng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quảm lý chất lượng đang còn hiệu lực.- Bằng cấp và chứng chỉ phải sao y bảng chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.- Bằng cấp và giấy chứng nhậnphải sao y bảng chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại gàu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xe BEN > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại từ 200 -1200Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 0,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1 pha 10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRUNG TÂM VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ lới chắn bóng PE và cáp căng lưới của 03 sân bóng đá cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.657,6 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,68 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nền cỏ nhân tạo | Theo bản vẽ thiết kế | 2.387,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,643 | tấn |
| 5 | Phá dỡ móng trụ đèn, móng bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 212 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 4,64 | m3 |
| 8 | Phá dỡ mương nước xây gạch, lót đá 4x6 kẹp vữa | Theo bản vẽ thiết kế | 35,96 | m3 |
| 9 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông (0,4-1)m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo bản vẽ thiết kế | 0,494 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,494 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,494 | 100m3/km |
| 12 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,494 | 100m3/km |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | 0,164 | 10 tấn |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,218 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn đất nguyên thổ bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,727 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền sân tennis phần mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,37 | 100m3 |
| 17 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo bản vẽ thiết kế | 13,978 | 100m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,219 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 17,652 | m3 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 12,424 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 124,24 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế | 2,589 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,322 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2026 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,162 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,958 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,328 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,432 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,899 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,467 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 16,738 | m3 |
| 32 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 7,02 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 70,2 | m2 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo bản vẽ thiết kế | 13,256 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền sân tennis, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 18,492 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 209,376 | m3 |
| 37 | Xoa nền Bê tông sân tennis | Theo bản vẽ thiết kế | 1.411 | m2 |
| 38 | Lớp trám vá hỗn hợp cát chuyên dụng và nhũ tương làm phẳng mặt sân | Theo bản vẽ thiết kế | 1.411 | m2 |
| 39 | Sơn hoàn thiện 06 lớp sơn tiêu chuẩn cho sân tennis | Theo bản vẽ thiết kế | 1.411 | m2 |
| 40 | Sơn Arcylic màu trắng sơn vạch sân 02 lớp | Theo bản vẽ thiết kế | 32,408 | m2 |
| 41 | Gia công lắp đặt thép V30x30x3 khuôn mương thu nước trong sân tennis | Theo bản vẽ thiết kế | 0,211 | tấn |
| 42 | Cung cấp lắp đặt đan vỉ inox 304 đậy mương thu nước trong sân tennis | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | cấu kiện |
| 43 | Cung cấp lắp dựng trụ đỡ , giằng khung lưới B40 bằng thép ống mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,75 | tấn |
| 44 | Cung cấp lắp dựng bulon + đai ốc+vòng đệm M16 cấp độ bền 5.6 khối lượng 1.59kg/m (trụ D90) | Theo bản vẽ thiết kế | 84 | bộ |
| 45 | Cung cấp lắp dựng bulon nở M14x120( trụ D60) | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | bộ |
| 46 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,02 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng lưới thép B40 sân tennis | Theo bản vẽ thiết kế | 1.300,88 | m2 |
| 48 | Gia công cửa lưới thép | Theo bản vẽ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 49 | Cung cấp lắp đặt trụ, lưới, gạt nước sân tennis | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Cung cấp ghế trọng tài có mái che UMP7195 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 51 | Cung cấp trụ đèn, cần đèn đơn chiếu sáng sân tennis | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 52 | Cung cấp trụ đèn, cần đèn đôi chiếu sáng sân tennis | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 53 | Cung cấp đèn chiếu sáng sân tennis 600W KT690X450X155MM | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 54 | Cung cấp lắp dựng bulon + đai ốc+vòng đệm M18 cấp độ bền 5.6 khối lượng 1.59kg/m (trụ D140) | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 55 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cột |
| 56 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 57 | Cung cấp cọc tiếp địa d16 mạ đồng l=2,4m | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cọc |
| 58 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 260 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 64 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | đầu cáp |
| 65 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 70 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Theo bản vẽ thiết kế | 11,748 | 100m3 |
| 71 | Lu lèn lại mặt bằng vị trí sân bóng Minni 05 người, sân bóng Minni 05 người, đường đi bộ K95 | Theo bản vẽ thiết kế | 58,74 | 100m2 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 24,9707 | 100m3 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8349 | 100m3 |
| 74 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan đệm móng | Theo bản vẽ thiết kế | 22,384 | m3 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 223,84 | m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5837 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5637 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3252 | tấn |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,5888 | m3 |
| 80 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4719 | tấn |
| 81 | Cung cấp lắp dựng bulon + đai ốc+vòng đệm M18 cấp độ bền 5.6 khối lượng 1.59kg/m (trụ D140) | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | bộ |
| 82 | Cung cấp trụ đèn, cần đèn đôi chiếu sáng sân bóng đá mini | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | trụ |
| 83 | Cung cấp đèn chiếu sáng sân bóng đá mini 400w, KT 690x450x155mm | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 84 | Cung cấp cọc tiếp địa d16 mạ đồng l=2,4m | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cọc |
| 85 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 86 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cột |
| 87 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 730 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 488 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 91 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | tủ |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 94 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | đầu cáp |
| 95 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 96 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,785 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 3,145 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,601 | tấn |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 56,784 | m3 |
| 100 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới sân bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 9,044 | 100m3 |
| 101 | Thi công nền đá mi 5,5cm sân bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,487 | 100m3 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,7068 | m3 |
| 103 | Cung cấp LĐ cỏ nhân tạo (gồm: Cỏ nhân tạo VFC31, chiều cao sợi 50mm, khoảng cách giữa 02 sợi cỏ 5/8 Inch, số mũi kim/m2: 10080, màu sắc: 02 màu, số mũi kim/m: 160/m, Dtex 8800 của CC Grass, xuất xử TQ) | Theo bản vẽ thiết kế | 4.663,2 | m2 |
| 104 | Rải lớp cát mịn giữa chân cỏ dày 20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 93,264 | m3 |
| 105 | Sơn đường line sân bóng, rộng 8cm | Theo bản vẽ thiết kế | 89,444 | m2 |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn bóng, Lưới PE 3mm, 135x135mm, sợi d2.7mm màu xanh lục | Theo bản vẽ thiết kế | 3.762,92 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 3,06 | 100m2 |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt cáp căng lưới chắn bóng, cáp d6 bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 1.892,8 | m |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt ốc xiết cáp (sân bóng đá) | Theo bản vẽ thiết kế | 144 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ xiết cáp (sân bóng đá) | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp dựng khung cầu môn 5 người | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt lưới cầu môn 5 người | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 113 | Cung cấp, lắp dựng khung cầu môn 7 người | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt lưới cầu môn 7 người | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 115 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan đệm móng | Theo bản vẽ thiết kế | 63,434 | m3 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 634,34 | m2 |
| 117 | Lát gạch đường đi bộ bằng gạch Terrazo 40x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 634,34 | m2 |
| 118 | Đắp đất đỏ bazan trồng cây cỏ. | Theo bản vẽ thiết kế | 102,981 | m3 |
| 119 | Trồng cỏ lá gừng | Theo bản vẽ thiết kế | 343,27 | m2 |
| 120 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cây |
| 121 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | gốc cây |
| 122 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 57 | m3 |
| 123 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 1,748 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 2,318 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 2,318 | 100m3/km |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,698 | 100m3 |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 23,088 | m3 |
| 128 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan đệm móng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,092 | m3 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,92 | m2 |
| 130 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,677 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,419 | tấn |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,296 | m3 |
| 134 | Cung cấp trụ đèn, cần đèn đôi chiếu sáng sân bóng chuyền, bóng rỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | trụ |
| 135 | Cung cấp lắp dựng bulon + đai ốc+vòng đệm M18 cấp độ bền 5.6 khối lượng 1.59kg/m (trụ D140) | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 136 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cột |
| 137 | Cung cấp lắp dựng trụ đỡ , giằng khung lưới B40 bằng thép ống mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 7,709 | tấn |
| 138 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng xếp khan | Theo bản vẽ thiết kế | 7,52 | m3 |
| 139 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 75,2 | m2 |
| 140 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,289 | 100m2 |
| 141 | Trải bạt nylon chống thoát nước BT sân bóng rỗ, bóng chuyền | Theo bản vẽ thiết kế | 1.056 | m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,058 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,515 | tấn |
| 144 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 137,35 | m3 |
| 145 | Xoa nền Bê tông sân bóng chuyền, bóng rỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.049,898 | m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,02 | 100m2 |
| 147 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1.145,9 | m2 |
| 148 | Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng sân bóng chuyền, bóng rỗ 400w, KT 690x450x155mm | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 149 | Cung cấp cọc tiếp địa d16 mạ đồng l=2,4m | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cọc |
| 150 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 154 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 155 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 157 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | đầu cáp |
| 158 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 159 | Sơn sân bóng chuyền với 4 lớp sơn Cao Su nền Ciment cũ-Sơn PU DecoTurf US | Theo bản vẽ thiết kế | 409,898 | m2 |
| 160 | Sơn sân bóng rổ với 6 lớp sơn DECOTURF trên nền Bê Tông | Theo bản vẽ thiết kế | 640 | m2 |
| 161 | Cung cấp lắp đặt trụ lưới bóng rỗ cố đinh TT-103 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 162 | Cung cấp lắp đặt trụ lưới bóng chuyền | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 163 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,201 | 100m3 |
| 164 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng xếp khan | Theo bản vẽ thiết kế | 8,05 | m3 |
| 165 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 80,5 | m2 |
| 166 | Lát đá da quy (đá chẻ quy cách) đường đi bộ S3a | Theo bản vẽ thiết kế | 80,5 | m2 |
| 167 | Phá dỡ tường rào | Theo bản vẽ thiết kế | 3,168 | m3 |
| 168 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 3,8 | m3 |
| 170 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan đệm móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 171 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m2 |
| 172 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m3 |
| 177 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,47 | m3 |
| 178 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,544 | m2 |
| 179 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 5,574 | m3 |
| 181 | Làm lớp đá 4x6 xếp khan đệm móng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,225 | m3 |
| 182 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,25 | m2 |
| 183 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,304 | tấn |
| 185 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,425 | m3 |
| 186 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 187 | Gia công cổng sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | tấn |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 14,3 | m2 |
| 189 | Cung cấp mô tơ, hệ thống điện cho cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 190 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 3,55 | m3 |
| 191 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 7,5 | m3 |
| 192 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,504 | 100m3 |
| 193 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,264 | 100m3 |
| 194 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 4,287 | m3 |
| 195 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 42,874 | m2 |
| 196 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,257 | 100m2 |
| 197 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,075 | m3 |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 4,975 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 87,85 | 100m3/km |
| 200 | Lu lèn nền đào bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,931 | 100m2 |
| 201 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,176 | 100m3 |
| 202 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo bản vẽ thiết kế | 8,429 | 100m2 |
| 203 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 bãi xe dày 12cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,592 | 100m3 |
| 204 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,36 | 100m2 |
| 205 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo bản vẽ thiết kế | 13,36 | 100m2 |
| 206 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,36 | 100m2 |
| 207 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,36 | 100m2 |
| 208 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | m2 |
| 209 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3 kết hợp thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8866 | 100m3 |
| 210 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 14,562 | m3 |
| 211 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 145,62 | m2 |
| 212 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,244 | 100m2 |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,088 | tấn |
| 214 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 26,267 | m3 |
| 215 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 46,786 | m3 |
| 216 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 425,395 | m2 |
| 217 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 59,6 | m2 |
| 218 | Gia công lắp đặt thép V50x50x4 tấm đan mương | Theo bản vẽ thiết kế | 3,2178 | tấn |
| 219 | Gia công lắp đặt thép V70x70x4mm khuôn hố ga, đan hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1927 | tấn |
| 220 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,289 | 100m2 |
| 221 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, cốt thép đan hố ga d | Theo bản vẽ thiết kế | 0,429 | tấn |
| 222 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,726 | m3 |
| 223 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế | 165 | cấu kiện |
| 224 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 47,988 | m3 |
| 225 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 1,603 | 100m3 |
| 226 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 16,988 | m3 |
| 227 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng xếp khan | Theo bản vẽ thiết kế | 3,665 | m3 |
| 228 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 36,65 | m2 |
| 229 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 3,596 | 100m2 |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,595 | tấn |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,59 | tấn |
| 232 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,329 | m3 |
| 233 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 12,559 | m3 |
| 234 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 88,21 | m2 |
| 235 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 132,884 | m2 |
| 236 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 37,16 | m2 |
| 237 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo bản vẽ thiết kế | 221,094 | 1m2 |
| 238 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 37,16 | 1m2 |
| 239 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 125,37 | m2 |
| 240 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 132,884 | m2 |
| 241 | SXLD cửa đi, cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dầy 5ly | Theo bản vẽ thiết kế | 14,84 | m2 |
| 242 | SXLD Khung bảo vệ cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 243 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m3 |
| 244 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 44,64 | m2 |
| 245 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 44,64 | m2 |
| 246 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m2 |
| 247 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m2 |
| 248 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 24,36 | m2 |
| 249 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm+ phụ kiện inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,62 | m2 |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 80mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 80mm | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 258 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 260 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 263 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 264 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D120mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 265 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 267 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 268 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 269 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 270 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 271 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 272 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 274 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 276 | Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước 300x300 ÷ 350x350 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 155 | m |
| 279 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 280 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 281 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 282 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 283 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 14,321 | m3 |
| 284 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,776 | m3 |
| 285 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 286 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 287 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,279 | m3 |
| 288 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 2,879 | m3 |
| 289 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 30,002 | m2 |
| 290 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 6,39 | m2 |
| 291 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,31 | m2 |
| 292 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 293 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 294 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,529 | m3 |
| 295 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cấu kiện |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 297 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 4,921 | m3 |
| 298 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 37,011 | m3 |
| 299 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 2,19 | m3 |
| 300 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,9 | m2 |
| 301 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,484 | 100m2 |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 303 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,395 | tấn |
| 304 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,924 | m3 |
| 305 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,773 | 100m2 |
| 306 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,171 | tấn |
| 307 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,133 | tấn |
| 308 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,776 | m3 |
| 309 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 1,099 | 100m2 |
| 310 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,568 | tấn |
| 311 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,469 | m3 |
| 312 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 15,666 | m3 |
| 313 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 165,44 | m2 |
| 314 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Theo bản vẽ thiết kế | 9,2 | m2 |
| 315 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 156,24 | m2 |
| 316 | Cung cấp lắp dựng kết cấu thép mái che khán đài | Theo bản vẽ thiết kế | 1,831 | tấn |
| 317 | Cung cấp lắp dựng bulon + đai ốc+vòng đệm M18 cấp độ bền 5.6 khối lượng 1.59kg/m (trụ D140) | Theo bản vẽ thiết kế | 84 | bộ |
| 318 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 87,27 | m2 |
| 319 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,267 | 100m2 |
| 320 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn dày 5 zem | Theo bản vẽ thiết kế | 22,4 | m |
| 321 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 322 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 323 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 324 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 325 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 93 | m |
| 326 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| 327 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 84 | m |
| 328 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 329 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 330 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRUNG TÂM VĂN HÓA | |||
| 1 | Cung cấp ghế trọng tài có mái che UMP7195 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt lưới cầu môn 5 người | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt lưới cầu môn 7 người | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng khung cầu môn 5 người | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng khung cầu môn 7 người | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Bóng chuyền | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | quả |
| 7 | Cung cấp lắp đặt trụ lưới bóng chuyền | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt trụ lưới bóng rỗ cố đinh TT-103 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Bóng rổ | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng Bằng cấp và chứng chỉ sao y bảng chính (kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, Bằng tốt ngiệp sao y công chứng.Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng | 1 | Bằng tốt nghiệp sao y công chứng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quảm lý chất lượng đang còn hiệu lực.- Bằng cấp và chứng chỉ phải sao y bảng chính | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.- Bằng cấp và giấy chứng nhậnphải sao y bảng chính | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Loại 250 lít | 3 |
| 2 | Máy đào | loại gàu 0,8m3 | 1 |
| 3 | Ôtô tải | Loại xe BEN > 10T | 4 |
| 4 | Máy tời | Loại từ 200 -1200Kg | 1 |
| 5 | Ô tô tải thùng | Loại 0,5 Tấn | 1 |
| 6 | Máy khoan | loại khoan bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm | loại đầm bàn | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Loại 1 pha 10KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi