Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 16:07:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,355,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Thủy lợi (có chứng chỉ, chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành Thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l, máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l, máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt 220V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước 3 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện 6 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 6 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe cải tiến 0,1 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cải tiến 0,1 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Cốp pha thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha thép hoặc gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI + BỂ LỌC | |||
| B | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,94 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,71 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Cút cong phi 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,93 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,89 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót, mác 100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1564 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể tiêu năng, ván khuôn tường cánh, tường bể + hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8967 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đập + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6572 | tấn |
| 13 | Thép lưới hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,94 | kg |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh, đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bọc đập, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 17 | Bê tông sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường bể + hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể + hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 20 | Bê tông đổ bù, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông thân đập đá 1x2 độn 30% đá hộc, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,48 | m3 |
| 22 | Độn đá hộc thân đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Cro phin phi 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 30 | Van khoá phi 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Van xả cặn phi 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Mang sông ren trong phi 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | BỂ LỌC CỌC D6 | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7694 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1644 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bản đáy, sân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 10 | Chèn vữa ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 13 | Láng đáy, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m2 |
| 14 | Đánh màu xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 17 | Van khóa d=65 + van xả cặn phi 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Van khóa phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Zắc co d=65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 20 | Kép d=65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 21 | Cút cong d=65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 22 | Crophin d=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Khung nắp tấm đan théo hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,39 | kg |
| 25 | Thép chốt nắp van phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | kg |
| 26 | Mang sông zen trong phi 63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| D | TUYẾN ỐNG + CTTT | |||
| E | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT CỌC D167, D186, D194, D212, D217, D236, D239, D243, D249, D256, D262, D268, D278, D289, B13, B28, B35, F14 | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,17 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | m3 |
| 3 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,82 | m3 |
| 6 | Thép L70x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,28 | kg |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0526 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 11 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 12 | Thép D16 nắp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,13 | kg |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 14 | Tê 50-50-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê 40-40-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Tê 32-32-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Tê 25-25-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Kép thép phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Kép thép phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Kép thép phi 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 22 | Kép thép phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Kép thép phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 24 | Khâu nối ren ngoài phi 63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 25 | Khâu nối ren ngoài phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 26 | Khâu nối ren ngoài phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 27 | Khâu nối ren ngoài phi 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 28 | Khâu nối ren ngoài phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 29 | Van khoá phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Van khoá phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Van khoá phi 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 32 | Van khoá phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 33 | Van khoá phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 34 | Côn thu 50-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Côn thu 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Côn thu 50-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Côn thu 40-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 38 | Côn thu 32-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Côn thu 25-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Măng sông thép phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Măng sông thép phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 42 | Măng sông thép phi 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 43 | Măng sông thép phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Măng sông thép phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| F | KẾT THÚC : HỐ VAN ĐIỀU TIẾT CỌC D167, D186, D194, D212, D217, D236, D239, D243, D249, D256, D262, D268, D278, D289, B13, B28, B35, F14 | |||
| G | HỐ VAN XẢ KHÍ D234 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 3 | Thép L70x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | kg |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 6 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Thép D16 nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | kg |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0337 | 100m2 |
| 14 | T thép 50-50-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Van xả khí phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khâu nối ren ngoài phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Kép thép phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 19 | Măng sông thép phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| H | HỐ VAN XẢ CẶN D145, D228 | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 3 | Thép L70x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,92 | kg |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 7 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0002 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Thép D16 nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,79 | kg |
| 14 | Van khóa phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Van khóa phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | T thép phi 50-50-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | T thép phi 40-40-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Khâu nối ren ngoài phi 63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Khâu nối ren ngoài phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Kép thép phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Kép thép phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Măng sông thép phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Măng sông thép phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| I | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Phát cây dọn tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,71 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.532,65 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,09 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.469,93 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7412 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7552 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0558 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8295 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5206 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1858 | 100m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m |
| J | LỒNG ỐNG THÉP QUA KHE | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Hàn nối ống TTK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| K | NEO ỐNG VÁCH ĐÁ + CHÂN CẦU | |||
| 1 | Lỗ khoan f16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | lỗ |
| 2 | Thép néo f16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,16 | kg |
| L | TREO ỐNG QUA SUỐI CỌC D48 -:- D49 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,05 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | tấn |
| 11 | Thép D20 néo dây thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,84 | kg |
| 12 | Thép phi 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,33 | kg |
| 13 | Cáp treo IWRC phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,59 | m |
| 14 | cáp chống văng phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | m |
| 15 | KHoá cáp phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Tăng đơ phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Dầu mỡ bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 18 | Mũ gối cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| M | TRỤ ĐỠ ỐNG QUA KHE CỌC D77 -:- D78 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Thép D14 cố định ống + néo dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | kg |
| 7 | Thép mạ kẽm quang treo phi 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | kg |
| 8 | Cáp chống văng phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 9 | KHoá cáp phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Tăng đơ phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| N | TRỤ ĐỠ ỐNG QUA KHE CỌC D100 -:- D101 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Thép D14 cố định ống + néo dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | kg |
| 7 | Thép mạ kẽm quang treo phi 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | kg |
| 8 | Cáp chống văng phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 9 | KHoá cáp phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Tăng đơ phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| O | BỂ NƯỚC V = 5M3 + TRỤ VÒI | |||
| P | BỂ NƯỚC V = 5M3 (18 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,59 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,69 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể + sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,01 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thành bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1058 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0678 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5939 | tấn |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 + Đánh màu thành trong bể M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,68 | m2 |
| 11 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 14 | van khoá phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 15 | van xả cặn phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 16 | van phao phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 17 | Măng sông thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 18 | Khâu nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 19 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 20 | Tôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 21 | Hộp van tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 22 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 23 | Khóa tôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| Q | TRỤ VÒI (02 TRỤ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ vòi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Măng sông thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Khâu nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Thủy lợi (có chứng chỉ, chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành Thủy lợi | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l, máy trộn vữa 80l | Máy trộn bê tông 250l, máy trộn vữa 80l | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kw | Máy đầm bàn 1 kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 kw | Máy đầm dùi 1,5 kw | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kw | Máy cắt uốn thép 5kw | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 kw | Máy hàn 23 kw | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt 220V | Máy hàn nhiệt 220V | 1 |
| 9 | Máy bơm nước 3 kw | Máy bơm nước 3 kw | 1 |
| 10 | Máy phát điện 6 kw | Máy phát điện 6 kw | 1 |
| 11 | Xe cải tiến 0,1 m3 | Xe cải tiến 0,1 m3 | 4 |
| 12 | Cốp pha thép hoặc gỗ | Cốp pha thép hoặc gỗ | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi