Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707431-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210697010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 16:07:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,355,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Thủy lợi (có chứng chỉ, chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành Thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l, máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l, máy trộn vữa 80l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt 220V
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt 220V
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước 3 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện 6 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 6 kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe cải tiến 0,1 m3
- Đặc điểm thiết bị Xe cải tiến 0,1 m3
- Số lượng tối thiểu 4
12-Cốp pha thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha thép hoặc gỗ
- Số lượng tối thiểu 100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI + BỂ LỌC
B ĐẬP ĐẦU MỐI
1Đào móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,23m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,94m3
3Phá dỡ đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,71m3
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
5Cút cong phi 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,93m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,89m3
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,54m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót, mác 100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,29m3
10Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1564100m2
11Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể tiêu năng, ván khuôn tường cánh, tường bể + hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8967100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đập + tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6572tấn
13Thép lưới hầmMô tả kỹ thuật theo Chương V152,94kg
14Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bọc đập, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
17Bê tông sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường bể + hố van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,32m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể + hố van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
20Bê tông đổ bù, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông thân đập đá 1x2 độn 30% đá hộc, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,48m3
22Độn đá hộc thân đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,92m3
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0223tấn
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0164100m2
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Cro phin phi 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
30Van khoá phi 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Van xả cặn phi 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Mang sông ren trong phi 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C BỂ LỌC CỌC D6
1Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9m3
2Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn bể lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7694100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,76m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1644tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bản đáy, sân rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
10Chèn vữa ống M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
11Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m3
12Làm tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0135100m3
13Láng đáy, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,75m2
14Đánh màu xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,44m2
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
17Van khóa d=65 + van xả cặn phi 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
18Van khóa phi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
19Zắc co d=65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
20Kép d=65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
21Cút cong d=65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
22Crophin d=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
23KhóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
24Khung nắp tấm đan théo hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,39kg
25Thép chốt nắp van phi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,34kg
26Mang sông zen trong phi 63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
D TUYẾN ỐNG + CTTT
E HỐ VAN ĐIỀU TIẾT CỌC D167, D186, D194, D212, D217, D236, D239, D243, D249, D256, D262, D268, D278, D289, B13, B28, B35, F14
1Đào móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,17m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,35m3
3Vữa chèn ống M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,82m3
6Thép L70x70x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V449,28kg
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0526tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0018100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
11Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
12Thép D16 nắp vanMô tả kỹ thuật theo Chương V34,13kg
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6048100m2
14Tê 50-50-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Tê 40-40-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
16Tê 32-32-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Tê 25-25-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Tê 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Kép thép phi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Kép thép phi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
21Kép thép phi 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
22Kép thép phi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
23Kép thép phi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
24Khâu nối ren ngoài phi 63Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
25Khâu nối ren ngoài phi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
26Khâu nối ren ngoài phi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
27Khâu nối ren ngoài phi 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
28Khâu nối ren ngoài phi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
29Van khoá phi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Van khoá phi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
31Van khoá phi 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
32Van khoá phi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
33Van khoá phi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
34Côn thu 50-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Côn thu 40-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Côn thu 50-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Côn thu 40-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
38Côn thu 32-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Côn thu 25-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Măng sông thép phi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Măng sông thép phi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
42Măng sông thép phi 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
43Măng sông thép phi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Măng sông thép phi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
45Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
46Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
47Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
48Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
49Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
F KẾT THÚC : HỐ VAN ĐIỀU TIẾT CỌC D167, D186, D194, D212, D217, D236, D239, D243, D249, D256, D262, D268, D278, D289, B13, B28, B35, F14
G HỐ VAN XẢ KHÍ D234
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
3Thép L70x70x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,96kg
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
6Vữa chèn ống M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
12Thép D16 nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9kg
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0337100m2
14T thép 50-50-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
16Van xả khí phi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
17Khâu nối ren ngoài phi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
18Kép thép phi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
19Măng sông thép phi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
H HỐ VAN XẢ CẶN D145, D228
1Đào móng bằng thủ công rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,91m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15m3
3Thép L70x70x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,92kg
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672100m2
7Vữa chèn ống M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0059tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0002100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
13Thép D16 nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,79kg
14Van khóa phi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
15Van khóa phi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
18T thép phi 50-50-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19T thép phi 40-40-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Khâu nối ren ngoài phi 63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Khâu nối ren ngoài phi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Kép thép phi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Kép thép phi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Măng sông thép phi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Măng sông thép phi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
I TUYẾN ỐNG
1Phát cây dọn tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V30100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V306,71m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.532,65m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,09m3
5Đắp đất móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.469,93m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7412100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,7552100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0558100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8295100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5206100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1858100m
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
15Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m
J LỒNG ỐNG THÉP QUA KHE
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
3Hàn nối ống TTKMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối
K NEO ỐNG VÁCH ĐÁ + CHÂN CẦU
1Lỗ khoan f16Mô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ
2Thép néo f16Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,16kg
L TREO ỐNG QUA SUỐI CỌC D48 -:- D49
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,05m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,52m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,75m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1306100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,206100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0271tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0624tấn
11Thép D20 néo dây thépMô tả kỹ thuật theo Chương V11,84kg
12Thép phi 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,33kg
13Cáp treo IWRC phi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,59m
14cáp chống văng phi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,96m
15KHoá cáp phi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
16Tăng đơ phi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Dầu mỡ bó cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
18Mũ gối cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
M TRỤ ĐỠ ỐNG QUA KHE CỌC D77 -:- D78
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
6Thép D14 cố định ống + néo dây cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2,42kg
7Thép mạ kẽm quang treo phi 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2kg
8Cáp chống văng phi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
9KHoá cáp phi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Tăng đơ phi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
N TRỤ ĐỠ ỐNG QUA KHE CỌC D100 -:- D101
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
6Thép D14 cố định ống + néo dây cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2,42kg
7Thép mạ kẽm quang treo phi 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6kg
8Cáp chống văng phi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
9KHoá cáp phi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Tăng đơ phi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
O BỂ NƯỚC V = 5M3 + TRỤ VÒI
P BỂ NƯỚC V = 5M3 (18 BỂ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,59m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,69m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể + sân, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,01m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thành bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,69m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1058100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,24m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn bể chứaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0678100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5939tấn
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 + Đánh màu thành trong bể M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,68m2
11Vữa chèn ống M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
14van khoá phi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
15van xả cặn phi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
16van phao phi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
17Măng sông thép D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
18Khâu nối ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
19Vòi đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
20Tôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
21Hộp van tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
22Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
23Khóa tôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
Q TRỤ VÒI (02 TRỤ)
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ vòi, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264100m2
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Măng sông thép D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Khâu nối ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Vòi đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học chuyên ngành Thủy lợi (có chứng chỉ, chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành Thủy lợi33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
2 Máy trộn bê tông 250l, máy trộn vữa 80l Máy trộn bê tông 250l, máy trộn vữa 80l1
3 Máy đầm bàn 1 kw Máy đầm bàn 1 kw1
4 Máy đầm dùi 1,5 kw Máy đầm dùi 1,5 kw1
5 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay1
6 Máy cắt uốn thép 5kw Máy cắt uốn thép 5kw1
7 Máy hàn 23 kw Máy hàn 23 kw1
8 Máy hàn nhiệt 220V Máy hàn nhiệt 220V1
9 Máy bơm nước 3 kw Máy bơm nước 3 kw1
10 Máy phát điện 6 kw Máy phát điện 6 kw1
11 Xe cải tiến 0,1 m3 Xe cải tiến 0,1 m34
12 Cốp pha thép hoặc gỗ Cốp pha thép hoặc gỗ100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->