Gói thầu: Thi công sửa chữa thường xuyên công trình xây dựng năm 2021 Công ty Thủy điện Ialy (đợt 3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa thường xuyên công trình xây dựng năm 2021 Công ty Thủy điện Ialy (đợt 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam Cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 16:06:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,621,692,346 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.686E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu cấp III.- Tương tự về quy mô, giá trị: Giá trị của phần việc tương tự (thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu cấp III) tối thiểu là 3.936.000.000 đồng.Loại công trình và Cấp công trình được quy định tại mục Tương tự về chủng loại, tính chất nêu trên. Số lượng hợp đồng tương tự như sau: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.936.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình và giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học Chuyên ngành/lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, tối thiểu hạng III (hoặc có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công tình và Có chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực, tối thiểu hạng III, lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành/lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp.- Kinh nghiệm: Đã từng phụ trách kỹ thuật (hoặc giám sát kỹ thuật) ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình dân dụng, công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa khu vực Nhà AK (khu vực thủy điện Ialy) | |||
| 1 | Cắt nền bê tông nhựa bằng máy, chiều dày sàn | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D90*3,2mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt nối gai trong đồng D90/60 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Đào đất đường ống rộng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 23,14 | m3 |
| 8 | Lót móng đá 4*6cm VXM Mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 10 | Láng hố ga có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,46 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60*4mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42*3mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34*3mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van khoá bằng thép D60mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính D60mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt van nhựa PVC, D60mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp bích nhựa PVC, đường kính D60mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC, D60mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC gai trong, D60mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D60/34mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê 2 đầu nhựa PVC D60mm, 1 đầu bọc đồng gai ngoài D21mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PVC 1 đầu gai ngoài D60, 1 đầu nhựa D42 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa PVC, D42mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê 2 đầu nhựa PVC D42mm, 01 đầu bọc đồng gai ngoài D21mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê 2 đầu nhựa PVC D34mm, 1 đầu bọc đồng D21mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt béc phun PVC, D21mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 133 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi PVC, D21mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối nhựa PVC gai trong đồng D21mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 152 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối nhựa PVC, D21mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống STK, D21*2,3mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn STK, D21mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 133 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khoá PVC, D42mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 36 | Đắp đất đường ống | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20,15 | m3 |
| 37 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu xây đá; vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,56 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,56 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| B | Sửa chữa Nhà đặt thiết bị Trạm OPY 500kV (khu vực thủy điện Ialy) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 2 | Láng sàn mái có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 115,39 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 84,8 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 200,19 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 10 | Nhân công tháo dỡ, xử lý tắt ống thoát nước chậu rửa chén, lavabo (Nhân công 3,5/7 - N3) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công td |
| 11 | Đào giếng thấm đất cấp 3 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,17 | m3 |
| 12 | Đào mương chôn ống đất cấp 3 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 13 | Buy giếng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1*2cm Mác 200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*4mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*3mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lát nền gạch ceramic 300*300 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 23 | Công tác ốp tường gạch men 300*600 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 24 | Đục bỏ lớp trát tường bị nứt | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 27 | ốp tấm aluminium ngoài trời dày 6mm, độ phủ nhôm 0,21mm che khe lún giữa 2 nhà | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng bị bong dộp | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 29 | Lát nền bằng gạch ceramic 500*500 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 624,71 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 424,71 | m2 |
| 33 | Đào đất móng bó vỉa, bồn hoa đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 34 | Lót móng bó vỉa, bồn hoa đá 4*6cm VXM Mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m2 |
| 38 | Đắp đất màu trồng hoa cỏ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10,31 | m3 |
| 39 | Đào xúc đất để đắp; vận chuyển đến hiện trường để đắp | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10,31 | m3 |
| 40 | Đất màu trồng cỏ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10,31 | m3 |
| 41 | Trồng cây chuỗi ngọc, chiều cao từ 10-12cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | md |
| 42 | Trồng cây cỏ đậu hoa vàng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42*3,5mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34*3mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D42/21mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi đồng D21mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | ống tưới nhỏ giọt D16mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 48 | Đầu tưới nhỏ giọt | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 49 | Phụ kiện lắp đặt | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| C | Sửa chữa khu vực Kho vật tư (khu vực thủy điện Ialy) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 69,94 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng bị bong dộp | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 120,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường; vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 54,9 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 422,44 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 82,48 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 8 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | 100m2 |
| 9 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 69,94 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch SikaRainTite chống thấm sê nô mái | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 69,94 | m2 |
| 11 | Lát nền bằng gạch granite 600*600 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 101,52 | m2 |
| 12 | Lát nền bằng gạch ceramic 300*300 chống trượt | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18,64 | m2 |
| 13 | Công tác ốp tường bằng gạch men 300*450 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 84,35 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 258,38 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 246,54 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 19,27 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường bị bong dộp | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 22,55 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 15,22 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 23 | Xà gồ sắt mạ kẽm C100*50*2ly | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 28,2 | md |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép C100*50*2ly (trọng lượng 3,27 kg/md) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 25 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bờ chảy đá 1*2cm Mác 200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10,38 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 30,74 | m2 |
| 29 | Láng nền có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 15,22 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 95,48 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 55,17 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 81,43 | m2 |
| 33 | Cửa sắt kéo Đài Loan | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường rào bị bong dộp | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.820,37 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 80,61 | m2 |
| 39 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2.070,37 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT vệ sinh) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 80,61 | m2 |
| D | Sửa chữa Khu vực Nhà đặt thiết bị quan trắc đập tràn (khu vực thủy điện Ialy) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy để xử lý vết nứt | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 1m |
| 3 | Sikadur 752 xử lý vết nứt | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 4 | Nhân công bơm keo (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 3) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công bk |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 6 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trượt 400*400 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 8 | Sơn trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 10 | Sơn tấm đan sắt 03 nước bằng sơn sắt thép hệ epoxy | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ bị hư hỏng (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 3) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công td |
| 14 | Máy điều hoà không khí 2 chiều công suất 9000BTU, inverter tiết kiệm điện (Model YZ9WKH-8. Hãng sản xuất Panasonic hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường, công suất 9000BTU | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 16 | Lắp đặt bình nóng lạnh gián tiếp 30 lít có bơm tăng áp (Model AN2 30 RS 2.5 FE. Hãng sản xuất Ariston hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện CV1*4mm2 (bổ sung) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn điện CV1*2,5mm2 (bổ sung) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn bán nguyệt bóng led 0,6mx18W/220V | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đơn | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 200*300*200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| E | Sửa chữa Khu vệ sinh gian máy cao trình +309,5m (khu vực thủy điện Ialy) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, vách kính khung nhôm hiện trạng bằng thủ công | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 28,41 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 133,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 182,84 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, thông tắc rãnh thu nước | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18,8 | m2 |
| 5 | Đắp cát nâng nền | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 6 | Lót nền đá 4*6cm VXM Mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 7 | Lát nền bằng gạch granite 600*600 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 86,25 | m2 |
| 8 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trượt 300*300 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 46,91 | m2 |
| 9 | ốp tường bằng gạch men 300*600 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 199,47 | m2 |
| 10 | ốp gạch viền tường, kích thước gạch 100*300 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | m2 |
| 11 | Thi công vách ngăn vệ sinh, phòng tắm bằng tấm compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304 gồm: chân cao 150mm, bản lề, tay nắm, khóa, móc treo, hệ khung nhôm) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20,67 | m2 |
| 12 | Cửa đi 2 cánh mở quay 2 chiều, sử dụng thanh nhôm Xingfa nhập khẩu, pano nhôm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 13 | Cửa đi 1 cánh mở quay, sử dụng thanh nhômXingfa nhập khẩu; Kính trắng dày 6,38mm; PKKK: Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa điểm lẫy gà | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,28 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 15 | Dán decal mờ cửa đi | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | m2 |
| 16 | Láng rãnh chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18,8 | m2 |
| 17 | Chống thấm rãnh bằng SikaTop Seal 107 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18,8 | m2 |
| 18 | Keo silicon chít mạch tấm gạch đậy đan mương | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 15 | chai |
| 19 | Nhân công chít mạch (công 3,5/7 - Nhóm 3) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công cm |
| 20 | Gia công, lắp đặt khung inox đỡ lavabô | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 22 | Thi công trần bằng tấm aluminium trong nhà dày 6mm, độ phủ nhôm 0,18mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 138,13 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường bên trong nhà | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 57,97 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 57,97 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện CV1*2,5mm2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn điện CV1*1,5mm2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp cầu chì | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 29 | Lắp đặt công tắc đơn | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đôi | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m*22W/220V (loại chống ẩm) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m*2*22W/220V (loại chống ẩm) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp điện + mặt nạ âm tường có nắp đậy | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 36 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ lavabô | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D27*3mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D27mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê lệch nhựa PVC, D27/21mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D25*3mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, D25mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van nhựa PVC tay vặn kim loại D27mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt (Model C504V N-2. Hãng sản xuất Inax hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt lavabô | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabô) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 48 | Bộ xả lavabô | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bình nóng lạnh trực tiếp (Model: URES SM45E SBS VN. Hãng sản xuất Ariston hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu, KT: 150*150 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Vách ngăn tiểu compact HPL dày 12mm, KT: 0,5*1,35m | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | vách |
| F | Sửa chữa Nhà trực gian biến áp 500kV (khu vực thủy điện Ialy) | |||
| 1 | Thi công ốp tấm aluminium ngoài trời dày 6mm, độ phủ nhôm 0,21mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 468,49 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt bộ chữ "NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN IALY" bằng mica bọc viền Inox, cao 200mm, dày 50mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Gia công, lắp đặt bộ chữ "GIAN BIẾN ÁP 500 KV" bằng mica bọc viền Inox, cao 450mm, dày 100mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 442,9 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 148,3 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên cầu thang sắt | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 22,95 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 485,25 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 105,95 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 22,95 | m2 |
| 10 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ (Nhân công 3,5/7 - N3) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công td |
| 11 | Lắp đặt đèn bóng led tuýp đôi 1,2m*2*18W/220V | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| G | Sửa chữa các Chốt bảo vệ (khu vực thủy điện Ialy) | |||
| 1 | Vệ sinh mái ngói hiện trạng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 44,98 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 35,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 21,48 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường mặt ngoài bị bong dộp để trát lại | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 160,94 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 76,87 | m2 |
| 7 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 35,12 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch SikaRainTite chống thấm sê nô mái | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 35,12 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (bằng DT đục phá) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường (tính bằng 30% diện tích) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 140,53 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 122,47 | m2 |
| 13 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa nhập khẩu; Kính trắng dày 6,38mm; PKKK: khóa bán nguyệt, bánh xe | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 1 cánh mở hất sử dụng thanh nhôm Xingfa nhập khẩu; Kính trắng dày 6,38mm PKKK: bản lề chữ A, khóa tay gài, chống xệ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 15 | Cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa nhập khẩu; Kính trắng dày 6,38mm; PKKK: Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa điểm lẫy gà | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 21,48 | m2 |
| 17 | Dán đề can mờ lên cửa | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | m2 |
| 18 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ (Nhân công 3,5/7 - N3) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công td |
| 19 | Lắp đặt dây điện đơn CV1*2,5mm2 (dây bổ sung) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn bán nguyệt loại 0,6m*18W/220V bóng led | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trục đảo 46W/220V | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ thông tin kích thước 500*600*250 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Vệ sinh bề mặt nền sân bê tông hiện trạng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 24 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 400*400*30 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 25 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày nền | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1m |
| 26 | Đào rãnh thoát nước rộng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 27 | Lót đáy rãnh đá 4*6cm VXM Mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 30 | Láng rãnh có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,29 | m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 35 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 15,82 | m2 |
| 36 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng bị bong dộp | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,78 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 31,8 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 24,57 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,96 | m2 |
| 44 | Láng sàn mái có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 (bằng DT đục phá) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch SikaRainTite chống thấm sê nô mái | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| 46 | Lát nền bằng gạch granite 600*600 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,78 | m2 |
| 47 | Cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa nhập khẩu; Kính trắng dày 6,38mm; PKKK: Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa điểm, 2 chốt cánh phụ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,62 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa nhập khẩu; Kính trắng dày 6,38mm; PKKK: bản lề chữ A, thanh khóa chuyển động, tay nắm, chống xệ, chốt cánh phụ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 79,97 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 28,71 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 51,26 | m2 |
| H | Sửa chữa khu vực Cửa nhận nước (khu vực thủy điện Ialy) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,06 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột xây gạch | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 3 | Lát nền bằng gạch ceramic 300*300 (bằng DT gạch phá dỡ) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,06 | m2 |
| 4 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều cao | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 5 | Trát trụ chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 17,86 | m2 |
| 8 | Lát nền bằng gạch ceramic 500*500 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 17,86 | m2 |
| 9 | Lát nền bằng gach ceramic chống trượt 400*400 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 10 | Nẹp góc bậc cấp chống trượt bằng Inox | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m |
| 11 | Tháo dỡ tấm đan thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 12 | Gia công tấm đan thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,35 | m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 17 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 18 | Vệ sinh đáy, thành rãnh | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 19 | Bê tông đá 1*2cm mác 200 nâng cao mương thoát nước | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng để chôn ống nước | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 21 | Bê tông nền sân đá 1*2cm Mác 200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 23 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1*2cm Mác 200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18,44 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18,44 | m2 |
| I | Sửa chữa Nhà PK (khu vực thủy điện Ialy) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm tường bằng Sika Latex | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 60,72 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 60,72 | m2 |
| 6 | Nhân công vệ sinh (Nhân công bậc 3/7 - N1) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công vs |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 128,04 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 128,4 | m2 |
| 9 | Nhân công tháo dỡ 10 bộ bóng đèn phòng 301 + dây dẫn cấp điện quạt treo tường phòng 201 (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 3) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công td |
| 10 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt tuýp đôi 1,2*2*18W/220V | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây điện đơn 1*2,5mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 12 | Đóng lại trần thạch cao tấm thả (vị trí bóng đèn) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 13 | Vật liệu, nhân công sửa chữa máy lạnh ốp trần phòng 301 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 14 | Xây hố cáp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14,2 | m2 |
| 16 | Chống thấm mặt trên hố cáp bằng SikaRainTite | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| J | Chống thấm gian máy (khu vực thủy điện Ialy) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 500 | lỗ khoan |
| 2 | Thổi, vệ sinh sạch lỗ khoan | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 500 | lỗ khoan |
| 3 | Đóng kim bơm D10mm có van 1 chiều vào lỗ khoan | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 500 | kim bơm |
| 4 | Bơm PU trương nở vào lỗ khoan (tạm tính 0,6kg/lỗ khoan) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 500 | lỗ khoan |
| 5 | Đục bỏ đầu kim bơm, vệ sinh vị trí bơm keo | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 6 | Phụ gia Sika Latex chèn đầu kim bơm (tạm tính 0,6 kg/1m2) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m2 |
| 7 | Trát vị trí kim bơm chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tạm tính 0,0025m2/lỗ khoan) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m2 |
| 8 | Đục bỏ lớp trát vòm gian máy | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt vị trí đục bỏ lớp trát | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| 10 | Trát dung dịch Sika Latex + xi măng lên bề mặt trần (tạm tính: 0,4 lít Latex + 4 kg xi măng cho 1m2) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| 12 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| K | Sửa chữa Chốt bảo vệ khu vực đập và thượng lưu hồ chứa (Khu vực thủy điện Sê San 3) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tấm nhựa | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9,59 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 3 | Gia công đà trần thép hộp 40*80*1,4mm mạ kẽm (trọng lượng 2,56 kg/md) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 4 | Lắp dựng đà trần thép hộp | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 5 | Đóng trần tôn lạnh mạ màu dày 3 zem | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m2 |
| 6 | Nẹp trần bằng nhựa | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 37,2 | md |
| 7 | Nhân công tháo dỡ đường ống cấp nước cũ (bậc 3/7 - N3) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công td |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (loại đứng) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42*3,5mm (ống Đệ Nhất hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32*3mm (ống Đệ Nhất hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC, D27*3mm (ống Đệ Nhất hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D42mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, D32mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D27mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khoá PVC D27, tay gạt bằng kim loại | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả cặn PVC D34, tay gạt bằng kim loại | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khoá PVC D42, tay gạt bằng kim loại | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Máy bơm nước hỏa tiễn kèm hộp tụ. Model R95 - VC - 09. Hãng sản xuất Mastra. Xuất xứ Trung Quốc.- Công suất (Hp/KW): 1HP - 0,75W- Điện áp: 1 pha - 220V - 50Hz- Đẩy cao tối đa (M): 57-36- Lưu lượng nước tối đa (m3/h): 3-5- Cỡ nòng: 4'' - 114mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm nướchỏa tiễn kèm hộp tụ. Model Mastra R95 - DF - 13. Hãng sản xuất Mastra. Xuất xứ Trung Quốc.- Công suất (HP/Kw): 3 – 2.2- Điện áp (V): 220/380- Đẩy cao tối đa (M): 75- Lương lượng tối đa (m3/h): 6 - 10- Cỡ nòng (inch - mm): 4-101 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Nhân công lắp đặt máy bơm (bậc 3/7 - N3) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công lđ |
| 21 | Cùm ống D32 bằng inox | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện CV1*2,5mm2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Cát bể lọc | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 26 | Than củi bể lọc | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 27 | Gia công chân bồn nước, giá treo máy bơm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 28 | Bu lông nở D12, L = 150 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9,14 | m2 |
| 30 | Lắp dựng chân bồn, giá treo máy bơm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 31 | Cáp D6mm treo bơm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 32 | Tay quay máy bơm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| L | Sửa chữa Nhà điều khiển van cung (03 nhà) (Khu vực thủy điện Sê San 3) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm alu ốp đuôi mái | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,75 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường bị nứt | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 5 | Gia công bán kèo thép, nẹp chống bão | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9,19 | m2 |
| 7 | Lắp dựng bán kèo thép, nẹp chống bão | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 8 | Thi công tấm aluminium ngoài trời ốp đuôi mái dày 6mm, độ phủ nhôm dày 0,21mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| M | Sửa chữa hệ thống đường vận hành (Khu vực thủy điện Sê San 3) | |||
| 1 | Đào bỏ khối xây rãnh cũ bằng máy đào 1,6m3 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Đào đất gia cố rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,37 | 100m3 |
| 3 | Đào đất mái taluy sạt lở máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m3 |
| 4 | Xây rãnh bằng đá hộc, chiều dày | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 347,51 | m3 |
| 5 | Láng rãnh, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 294,5 | m2 |
| 6 | Đào đất chân khay bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 7 | Xây chân khay bằng đá hộc, chiều dày | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,16 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển trung bình 300m | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 58,37 | 10m3 |
| 9 | Đào đất gia cố rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 10 | Xây rãnh bằng đá hộc, chiều dày | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 11 | Láng rãnh, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 12 | Đào đất chân khay bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 13 | Xây chân khay bằng đá hộc, chiều dày | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1*2cm Mác 200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối rãnh, đường kính | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối rãnh, đường kính > 10mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Tháo dỡ tấm đan cống bản cũ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Nạo vét đất thân cống | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 20 | Lắp lại tấm đan sau khi nạo vét | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Đào đất gia cố lề bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2,5 cm, tiêu chuẩn nhựa 3,5 kg/m2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m2 |
| 24 | Đào bỏ mặt đường BTN cũ dày trung bình 5cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 25 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 917,85 | m2 |
| 28 | Thay thế mắt phản quang | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4.223 | cái |
| 29 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11,48 | m3 |
| 30 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1*2cm Mác 150 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá dăm 1*2cm Mác 200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,04 | m3 |
| 32 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | tấn |
| 33 | Sơn đỏ phản quang 02 lớp | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | m2 |
| 34 | Sơn trắng phản quang 02 lớp | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 128,8 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cọc tiêu | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 280 | cái |
| 36 | Đào móng cột Km đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 37 | Đắp đất móng (tận dụng đất dào) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 38 | Bê tông cột Km đá 1*2cm Mác 200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 39 | Bê tông móng cột Km đá 1*2cm Mác 150 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 40 | Sơn trắng phản quang 02 lớp | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 41 | Sơn đỏ phản quang 02 lớp | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 42 | Lắp đặt cột Km bằng bê tông | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Đào móng biển báo đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 44 | Bê tông móng biển báo đá 1*2cm Mác 150 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 45 | Cốt thép chống xoay D14mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 46 | Bê tông đá 1*2cm Mác 150 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76*3mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 48 | Sơn phản quang | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,78 | m2 |
| 49 | Dây nhựa PVC | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 108 | md |
| 50 | Biển báo tròn số P.127 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 51 | Biển báo tam giác số W.227 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 52 | Biển báo tam giác số W.203 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 53 | Biển báo tam giác số W.245a | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 54 | Biển báo chữ nhật số S.507 (30x125)cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 55 | Thép hộp kích thước 30*30*1mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 315 | md |
| 56 | Gia công rào chắn Barie | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| N | Sửa chữa Khu vực Trạm biến áp 110 kV (Khu vực thủy điện Pleikrông) | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 402 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay; vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 33,4 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 27,9 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 40x60 VXM Mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 10x20 Mác 200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 24,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 186 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 186 | m2 |
| 9 | Bê tông gối đan đá 10x20 Mác 200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10,45 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,07 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 402 | cái |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép V63*63*5 bọc tấm đan, gối đan | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,19 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 393,88 | m2 |
| 15 | Bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10,85 | m3 |
| O | Sửa chữa Đường vận hành bờ phải (Khu vực thủy điện Pleikrông) | |||
| 1 | Đào bỏ khối xây rãnh cũ bằng máy đào 1,6m3 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Xây rãnh bằng đá hộc vữa XM mác 100 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 27,54 | m3 |
| 3 | Láng đáy rãnh chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m2 |
| 4 | Đào lớp BTXM gia cố lề bằng thủ công | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 6 | Gia cố lề bằng BTXM đá 2*4cm Mác 150, dày 15cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1*2cm Mác 150 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 8 | ống nhựa PVC D76*3mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 9 | Sơn phản quang | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,52 | m2 |
| 10 | Dây nhựa PVC | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 65,2 | md |
| 11 | Biển báo tròn số P.127 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Biển báo tam giác số W.227 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Biển báo tam giác số W.203 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Biển báo tam giác số W.245a | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Biển báo chữ nhật số S.507 (30x125)cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| P | Sửa chữa Khu vực Nhà BQL khu nhà nghỉ ca CBCNV (khu vực văn phòng Công ty tại Biển Hồ) | |||
| 1 | Chống dột cho mái tôn bằng cách tháo bỏ đinh vít cũ, bắn vít mới và trít keo silicon vào lỗ đinh | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 104,76 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa nhập khẩu; Kính trắng dày 6,38mm; PKKK: Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa điểm, 2 chốt cánh phụ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa nhập khẩu; Kính trắng dày 6,38mm; PKKK: Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa điểm lẫy gà | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 43,56 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa nhập khẩu; Kính trắng dày 6,38mm; PKKK: bản lề chữ A, thanh khóa chuyển động, tay nắm, chống xệ, chốt cánh phụ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 30,4 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 1 cánh mở hất sử dụng thanh nhôm Xingfa nhập khẩu; Kính trắng dày 6,38mm PKKK: bản lề chữ A, khóa tay gài, chống xệ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m2 |
| 7 | Khung kính cố định sử dụng thanh nhôm Xingfa nhập khẩu; Kính trắng dày 6,38mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 98,96 | m2 |
| 9 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 395,94 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 164,91 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9,78 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 560,85 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9,78 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 113,6 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18,75 | m2 |
| 17 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 113,6 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18,75 | m2 |
| Q | Sửa chữa Nhà đặt TBA cấp điện khu vực Văn phòng công ty (khu vực văn phòng Công ty tại Biển Hồ) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái; vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 68,18 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 68,18 | m2 |
| 3 | Chống thấm mái bằng Sika RainTite | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 68,18 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà nị nứt (tạm tính bằng 30% diện tích tường) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 28,06 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 28,06 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 89,62 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 117,68 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11,92 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11,92 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường rào nị nứt (tạm tính bằng 30% diện tích tường) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 44,25 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 44,25 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 103,25 | m2 |
| 13 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 147,51 | m2 |
| R | Sửa chữa Nhà làm việc 04 tầng (khu vực văn phòng Công ty tại Biển Hồ) | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng; vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 437,38 | m2 |
| 2 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng SikaTop 107 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 139,46 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300*300 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 144,26 | m2 |
| 4 | Lát nền bằng gạch granite 600*600 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 223,12 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| 6 | Thi công mặt sàn bằng gỗ công nghiệp Nga Floorpan, kích thước: 1380*193*12mm (hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| 7 | Chỉ chân tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 39 | md |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC504VWN-2 (hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu kích thước 150*150 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.686E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu cấp III.- Tương tự về quy mô, giá trị: Giá trị của phần việc tương tự (thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu cấp III) tối thiểu là 3.936.000.000 đồng.Loại công trình và Cấp công trình được quy định tại mục Tương tự về chủng loại, tính chất nêu trên. Số lượng hợp đồng tương tự như sau: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.936.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình và giám sát thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học Chuyên ngành/lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, tối thiểu hạng III (hoặc có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công tình và Có chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực, tối thiểu hạng III, lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành/lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp.- Kinh nghiệm: Đã từng phụ trách kỹ thuật (hoặc giám sát kỹ thuật) ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình dân dụng, công nghiệp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi