Gói thầu: Chống thấm nhà làm việc, sửa chữa nhà bảo vệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Chi nhánh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Chống thấm nhà làm việc, sửa chữa nhà bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khoán chi phí quản lý năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 16:03:00 đến ngày 2021-08-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 212,199,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,180,000 VNĐ ((Ba triệu một trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa và chống thấm thuộc công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng (chứng chỉ giám sát hang 3, Học qua lớp bồi dưỡng chứng chỉ chỉ huy trưởng, ATLĐ kèm theo có công chứng còn hiệu lực ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, chứng chỉ giám sát hạng 3 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng, Kỹ sư xây dựng (Có học qua lớp chứng chỉ ATLĐ có công chứng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân/tổ đội |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 12/12 có kinh nghiệm về thi công chống thấm, chứng chỉ nghề, Thẻ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 7,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dàn giáo (bộ 100m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay, máy đánh xủi tường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bạt bao che (md) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỐNG THẤM NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trát seno bị lão hóa | Theo YCKT tại chương V | 61,274 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống bằng thang máy | Theo YCKT tại chương V | 1,225 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng thủ công, cự ly 20m | Theo YCKT tại chương V | 1,225 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km đầu, ô tô 2.5 tấn | Theo YCKT tại chương V | 1,225 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 6km tiếp theo, ô tô 2.5 tấn | Theo YCKT tại chương V | 1,225 | m3 |
| 6 | Lớp hồ dầu kết dính (0,25 lít Latex + 0,25 lít nước + 1 Kg XM) | Theo YCKT tại chương V | 61,274 | m2 |
| 7 | Láng đáy sê nô dầy 2cm, VXM#75 có trộn Sikalatex theo định mức 1 lít/m2 | Theo YCKT tại chương V | 46,56 | m2 |
| 8 | Trát thành sê nô dầy 2cm, VXM#75 có trộn Sikalatex theo định mức 1 lít/m2 | Theo YCKT tại chương V | 14,714 | m2 |
| 9 | Thi công lớp lót chống thấm Neomax Uprime P11 (0.2kg/m2) | Theo YCKT tại chương V | 245,09 | m2 |
| 10 | Thi công lớp phủ chống thấm Neomax 201 (1.5kg/m2) | Theo YCKT tại chương V | 245,09 | m2 |
| 11 | Thi công lớp bảo vệ Neomax Topcoat T14 (0.3kg/m2) | Theo YCKT tại chương V | 245,09 | m2 |
| 12 | SXLD mũ che đỉnh tường rộng 1.17m bằng tôn phẳng mạ kẽm dày 0.3mm | Theo YCKT tại chương V | 52,4 | m |
| 13 | Nhân công bậc 3.0/7 | Theo YCKT tại chương V | 6 | công |
| B | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cũ | Theo YCKT tại chương V | 9,571 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay (nhôm Xinfa, kính cường lực 8mm) | Theo YCKT tại chương V | 1,98 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ 1-3 cánh mở hất, mở trượt, mở quay (nhôm Xinfa, kính cường lực 8mm) | Theo YCKT tại chương V | 7,29 | m2 |
| 4 | Phụ kiện kim khí KINLONG cho cửa đi 1 cánh mở quay | Theo YCKT tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Phụ kiện kim khí KINLONG cho cửa sổ mở hất | Theo YCKT tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phụ kiện kim khí KINLONG cho cửa sổ mở trượt | Theo YCKT tại chương V | 3 | bộ |
| 7 | Phụ kiện kim khí KINLONG cho cửa sổ 1 cánh mở quay | Theo YCKT tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, tường gạch dày | Theo YCKT tại chương V | 2,01 | m2 |
| 9 | Xây tường dày 200, gạch đặc 60x95x200, VXM75 | Theo YCKT tại chương V | 1,657 | m3 |
| 10 | Xây tường dày 100, gạch đặc 60x95x200, VXM75 | Theo YCKT tại chương V | 0,545 | m3 |
| 11 | SXLD lanh tô kích thước 1200x200x100, thép 2fi10 + fi6 a150 | Theo YCKT tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM75 | Theo YCKT tại chương V | 17,59 | m2 |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, lót VXM75 | Theo YCKT tại chương V | 6,046 | m2 |
| 14 | Lợp mái ngói 22 viên/m2 | Theo YCKT tại chương V | 17,709 | m2 |
| 15 | Ngói nóc, ngói chạc | Theo YCKT tại chương V | 11,92 | m |
| 16 | Sản xuất thanh kèo, cầu phong thép hộp mạ kẽm | Theo YCKT tại chương V | 0,065 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thanh kèo, cầu phong thép hộp | Theo YCKT tại chương V | 0,065 | tấn |
| 18 | SXLD li tô thép hộp 20x20 mạ kẽm | Theo YCKT tại chương V | 17,709 | m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ, dàn giáo ngoài cao | Theo YCKT tại chương V | 0,732 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trát seno bị lão hóa | Theo YCKT tại chương V | 4,161 | m2 |
| 21 | Lớp hồ dầu kết dính (0,25 lít Latex + 0,25 lít nước + 1 Kg XM) | Theo YCKT tại chương V | 4,161 | m2 |
| 22 | Láng đáy sê nô dầy 2cm, VXM#75 có trộn Sikalatex theo định mức 1 lít/m2 | Theo YCKT tại chương V | 2,16 | m2 |
| 23 | Trát thành sê nô dầy 2cm, VXM#75 có trộn Sikalatex theo định mức 1 lít/m2 | Theo YCKT tại chương V | 2,001 | m2 |
| 24 | Thi công lớp lót chống thấm Neomax Uprime P11 (0.2kg/m2) | Theo YCKT tại chương V | 16,64 | m2 |
| 25 | Thi công lớp phủ chống thấm Neomax 201 (1.5kg/m2) | Theo YCKT tại chương V | 16,64 | m2 |
| 26 | Thi công lớp bảo vệ Neomax Topcoat T14 (0.3kg/m2) | Theo YCKT tại chương V | 16,64 | m2 |
| 27 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo YCKT tại chương V | 0,5 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, ô tô 2,5 tấn | Theo YCKT tại chương V | 0,5 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 6km tiếp theo, ô tô 2.5 tấn | Theo YCKT tại chương V | 0,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa và chống thấm thuộc công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng (chứng chỉ giám sát hang 3, Học qua lớp bồi dưỡng chứng chỉ chỉ huy trưởng, ATLĐ kèm theo có công chứng còn hiệu lực ) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, chứng chỉ giám sát hạng 3 | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT | 2 | Cao đẳng, Kỹ sư xây dựng (Có học qua lớp chứng chỉ ATLĐ có công chứng còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân/tổ đội | 10 | 12/12 có kinh nghiệm về thi công chống thấm, chứng chỉ nghề, Thẻ ATLĐ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 7,5 tấn | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Dàn giáo (bộ 100m2) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay, máy đánh xủi tường | Hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Bạt bao che (md) | Hoạt động bình thường | 100 |
| 5 | Máy hút bụi | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi