Gói thầu: Gói thầu số 5 - Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị cải tạo công nghệ khử nước than cấp hạt mịn ở phân xưởng Tuyển than 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210828763-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 5 - Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị cải tạo công nghệ khử nước than cấp hạt mịn ở phân xưởng Tuyển than 2
Số hiệu KHLCNT 20210811830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và vốn chủ sở hữu (Khấu hao TSCĐ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 16:01:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,646,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: ≥ 01 hỗn hợp xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị ≥ 7,5 tỷ đồng (Trong đó: Xây dựng công trình có giá trị ≥1,0 tỷ đồng và cung cấp, lắp đặt Máy ly tâm 300T/h có giá trị ≥6,5 tỷ đồng); Hoặc 02 hợp đồng riêng lẻ cho từng phần đối với trường hợp liên danh: 01 Hợp đồng Xây dựng công trình có giá trị ≥1,0 tỷ đồng, 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt Máy ly tâm 300T/h có giá trị ≥6,5 tỷ đồng [Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với công trình hoàn thành), Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư] (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Cơ khí hoặc điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghiệp, có giá trị ≥ 7,5 tỷ), (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. File chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 hạng mục công trình hoặc công trình (theo chuyên ngành đào tạo). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. File chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành cơ khí hoặc chế tạo máy; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 hạng muc công trình hoặc công trình (theo chuyên ngành đào tạo). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. File chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 hạng mục công trình hoặc công trình (theo chuyên ngành đào tạo). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. File chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành Tuyển khoáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Tuyển khoáng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 hạng mục công trình hoặc công trình (theo chuyên ngành đào tạo). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. File chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ;
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy xúc, đào;
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu;
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông;
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi;
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Palăng xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo địa hình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo chỉ dẫn E-HSMT1Khoản
2Chi phí bảo hiểm: Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu; Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu; Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba.Theo chỉ dẫn E-HSMT1Khoản
3Chi phí bảo hành Công trìnhTheo chỉ dẫn E-HSMT12Tháng
4Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo chỉ dẫn E-HSMT1Khoản
5Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường; Chi phí an toàn và quản lý kỹ thuậtTheo chỉ dẫn E-HSMT1Khoản
6Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTheo chỉ dẫn E-HSMT1Khoản
B Tháo dỡ, xây dựng nhà đặt máy lý tâm
1Tháo dỡ hệ thống điện động lực cũTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT1HT
2Tháo dỡ kết cấu băng tải D6, D8-1, máng đầu băng D6 xuống máy ly tâm và băng D8-1Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT3,216tấn
3Tháo dỡ thiết bị băng tải băng D6, D8-1 (bao gồm, giá đỡ con lăn, rulo, con lăn, động cơ, HGT, máng dẫn liệu)Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT2,09tấn
4Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt thiết bị máy ly tâm, đường ống thải cũTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT14tấn
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT3,8m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,1100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,079100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,008tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,05tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,639tấn
11Bulong móng inox M30x1000Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT16bộ
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,25tấn
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,6m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT1,6m3
15Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,5m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,075100m3
17Bê tông nền hoàn trả mặt bằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT3,65m3
18Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT9,9m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,264100m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,142100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,083100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,017tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,621tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,128tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,035tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,119tấn
27Bulong móng inox M30x1000Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT24bộ
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,25tấn
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT2,4m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT7,6m3
31Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,9m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT1,3m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,153100m3
34Bê tông nền hoàn trả mặt bằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT8,8m3
35Đào xúc bê tông nền đổ đi bằng máy đào Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,274100m3
36Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,274100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,274100m3
38Gia công cột bằng thép hìnhTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT1,106tấn
39Lắp cột thép các loạiTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT1,106tấn
40Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT6,042tấn
41Lắp dựng dầm tường, cộtTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT6,042tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT1,29tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT1,29tấn
44Gia công giằng cột, giằng mái thépTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,65tấn
45Lắp dựng giằng thépTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,65tấn
46Tăng đơ giằng mái M30x400Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT4bộ
47Gia công hệ sàn đạo sàn thao tácTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT1,977tấn
48Lắp sàn thao tácTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT1,977tấn
49Gia công lan canTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,198tấn
50Lắp dựng lan can sắtTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT27,31m2
51Lắp cầu thang sắt tận dụngTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,863tấn
52Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT2,003tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT2,003tấn
54Thi công sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, phun biTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT466,336m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT466,336m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT2,194100m2
57Máng hứng nước (gồm đai treo máng bằng tôn múi, ống thoát nước)Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT40m
58Lắp đặt tủ điện Ly tâm 4Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT11 tủ
59Hộp điều khiển có nút ấn dừng khẩn cấpTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT4hộp
60Bảng tín hiệu nhất lãm KT600x400Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT1cái
61Đèn tín hiệu báo chạy, báo lỗiTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT10cái
62Cáp Cu/XLPE/ PVC 3x95+1x50mm2Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT15m
63Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/ PVC 3x95+1x50mm2Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,15100m
64Cáp Cu/XLPE/ PVC 3x10+1x6mm2Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT240m
65Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/ PVC 3x10+1x6mm2Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT2,4100m
66Cáp Cu/XLPE/ PVC 3x4+1x2,5mm2Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT240m
67Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/ PVC 3x4+1x2,5mm2Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT2,4100m
68Dây điều khiển 8x1,5mm2Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT130m
69Dây điều khiển 10x1,5mm2Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT130m
70Dây điều khiển 12x1,5mm2Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT330m
71Dây điều khiển 2x1,5mm2Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT130m
72Kéo rải và lắp đặt Dây điều khiển 1,5mm2Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT7,2100m
73Lắp đặt Dây điện Cu/PVC - 2x2,5mm2Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT110m
74Ống vặn xoắn HDPE D85/65Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT118m
75Ống vặn xoắn HDPE D40/30Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT354m
76Dây ruột gà D20Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT120m
77Đèn chiếu sáng Led 50WTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT2bộ
78Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,810 đầu cốt
79Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,810 đầu cốt
80Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,210 đầu cốt
81Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,210 đầu cốt
82Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT1,210 đầu cốt
83Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6mm2Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT1,410 đầu cốt
84Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 4mm2Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT1,610 đầu cốt
85Gia công, lắp đặt thép tròn D8 treo cáp, treo đènTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT50kg
C Cung cấp và lắp đặt Máy ly tâm khử nước
1Cung cấp và lắp đặt Máy ly tâm khử nước than cấp hạt mịn D7: Công suất: 300 tấn/giờ;Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT1bộ
D Cung cấp thiết bị Băng ngang
1Dây băng tải lõi vải B800Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT14m
2Khớp nối động cơ với HGT: 160xØ60x140Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT1bộ
3Khớp nối HGT với Tăm bua chủ động: 260xØ70x140Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT1bộ
4Con lăn nhánh trên D127x310Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT9con
5Con lăn nhánh dưới D127x890Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT2con
6Con lăn chống lệch băng D65x150Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT2con
7Cầu con lăn trên B800Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT3cái
8Tai đỡ con lăn dướiTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT4cái
9Cơ cấu gạt băng sơ cấpTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT1bộ
10Gạt băng chữ ATheo TKBVTC đính kèm E-HSDT1bộ
11Cơ cấu tăng băng vít meTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT1bộ
12Mối lưu hóa băng tải B800Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT1Mối
E Cung cấp thiết bị Băng D6
1Dây băng tải lõi vải B800Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT5m
2Mối lưu hóa băng tải B800Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT2Mối
F Cung cấp thiết bị Băng D8-1
1Dây băng tải lõi vải B800Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT10m
2Con lăn nhánh trên D127x310Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT12con
3Con lăn nhánh dưới D127x890Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT1con
4Con lăn chống lệch băng D65x150Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT2con
5Cầu con lăn trênTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT4cái
6Cầu con lăn dướiTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT1cái
7Mối lưu hóa băng tải B800Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT2Mối
G Lắp đặt thiết bị băng tải và máng
1Gia công các kết cấu thép khung Băng D6Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,804tấn
2Lắp dựng kết cấu thép khung Băng D6Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,804tấn
3Gia công các kết cấu thép khung Băng tải ngangTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,824tấn
4Lắp dựng kết cấu thép khung Băng tải ngangTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,824tấn
5Gia công các kết cấu thép khung Băng D8-1Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT1,453tấn
6Lắp dựng kết cấu thép khung Băng D8-1Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT1,453tấn
7Gia công các kết cấu thép máng rót từ máy ly tâm mới xuống băng D8-1Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,592tấn
8Lắp đặt kết cấu máng từ máy ly tâm cũ và mới xuống băng D8-1Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT1,184tấn
9Gia công các kết cấu thép máng rót từ băng D6 xuống máy ly tâm, băng ngang, băng D8-1Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT1,428tấn
10Lắp đặt kết cấu máng từ băng D6 xuống băng ngang, máy ly tâm, băng D8-1Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT1,428tấn
11Gia công các kết cấu thép lót máng bằng inox 201Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,214tấn
12Lắp đặt kết cấu thép lót máng bằng inox 201Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,214tấn
13Lắp đặt ống nước thải từ máy ly tâm mới thép đen bằng phương pháp hànTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT0,15100m
14Mặt bích DN200x10Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT1cái
15Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hànTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT1cái
16Zoăng làm kínTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT1cái
17Thi công sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, phun biTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT148,31m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC đính kèm E-HSDT148,31m2
19Lắp đặt thiết bị băng tải - thiết bị có khối lượng Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT4,681tấn
H Cung cấp và lắp đặt tủ điện ly tâm 4 trọn bộ
1Cung cấp và lắp đặt tủ điện ly tâm 4 trọn bộ, bao gồm:
- Vỏ tủ: kích thước C1800xR800xS350mm, Tủ Form 1, trong nhà, 2 lớp cánh, Sơn tĩnh điện RAL7032 sần;
- Hệ thống Biến tần 7,5 kW, áp tô mát, Contactor, rơ le nhiệt,…
Theo TKBVTC phần điện: TTCTT2-Đ-01-01÷091Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: ≥ 01 hỗn hợp xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị ≥ 7,5 tỷ đồng (Trong đó: Xây dựng công trình có giá trị ≥1,0 tỷ đồng và cung cấp, lắp đặt Máy ly tâm 300T/h có giá trị ≥6,5 tỷ đồng); Hoặc 02 hợp đồng riêng lẻ cho từng phần đối với trường hợp liên danh: 01 Hợp đồng Xây dựng công trình có giá trị ≥1,0 tỷ đồng, 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt Máy ly tâm 300T/h có giá trị ≥6,5 tỷ đồng [Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với công trình hoàn thành), Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư] (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Cơ khí hoặc điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghiệp, có giá trị ≥ 7,5 tỷ), (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. File chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 hạng mục công trình hoặc công trình (theo chuyên ngành đào tạo). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. File chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cơ khí 1 Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành cơ khí hoặc chế tạo máy; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 hạng muc công trình hoặc công trình (theo chuyên ngành đào tạo). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. File chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện 1 Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 hạng mục công trình hoặc công trình (theo chuyên ngành đào tạo). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. File chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành Tuyển khoáng 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Tuyển khoáng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 hạng mục công trình hoặc công trình (theo chuyên ngành đào tạo). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. File chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ; ≥ 5 Tấn1
2 Ô tô tải có gắn cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
3 Loại thiết bị: Máy xúc, đào; Dung tích gầu ≥ 0,4m31
4 Cần cẩu; ≥ 16 tấn1
5 Máy trộn bê tông; ≥ 250l1
6 Đầm dùi; ≥ 1,5Kw2
7 Máy đầm cóc Đầm nền1
8 Máy hàn ≥ 23kw3
9 Palăng xích ≥ 5 tấn3
10 Máy thủy bình Đo cao độ1
11 Máy toàn đạc Đo địa hình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->