Gói thầu: Gói thầu số 5 - Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị cải tạo công nghệ khử nước than cấp hạt mịn ở phân xưởng Tuyển than 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 - Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị cải tạo công nghệ khử nước than cấp hạt mịn ở phân xưởng Tuyển than 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và vốn chủ sở hữu (Khấu hao TSCĐ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 16:01:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,646,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: ≥ 01 hỗn hợp xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị ≥ 7,5 tỷ đồng (Trong đó: Xây dựng công trình có giá trị ≥1,0 tỷ đồng và cung cấp, lắp đặt Máy ly tâm 300T/h có giá trị ≥6,5 tỷ đồng); Hoặc 02 hợp đồng riêng lẻ cho từng phần đối với trường hợp liên danh: 01 Hợp đồng Xây dựng công trình có giá trị ≥1,0 tỷ đồng, 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt Máy ly tâm 300T/h có giá trị ≥6,5 tỷ đồng [Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với công trình hoàn thành), Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư] (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Cơ khí hoặc điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghiệp, có giá trị ≥ 7,5 tỷ), (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. File chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 hạng mục công trình hoặc công trình (theo chuyên ngành đào tạo). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. File chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành cơ khí hoặc chế tạo máy; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 hạng muc công trình hoặc công trình (theo chuyên ngành đào tạo). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. File chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 hạng mục công trình hoặc công trình (theo chuyên ngành đào tạo). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. File chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành Tuyển khoáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Tuyển khoáng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 hạng mục công trình hoặc công trình (theo chuyên ngành đào tạo). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. File chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ; | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy xúc, đào; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu; | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông; | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi; | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Palăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo địa hình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm: Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu; Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu; Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba. | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí bảo hành Công trình | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 12 | Tháng |
| 4 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường; Chi phí an toàn và quản lý kỹ thuật | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo chỉ dẫn E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Tháo dỡ, xây dựng nhà đặt máy lý tâm | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện động lực cũ | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1 | HT |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu băng tải D6, D8-1, máng đầu băng D6 xuống máy ly tâm và băng D8-1 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 3,216 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị băng tải băng D6, D8-1 (bao gồm, giá đỡ con lăn, rulo, con lăn, động cơ, HGT, máng dẫn liệu) | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 2,09 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt thiết bị máy ly tâm, đường ống thải cũ | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 14 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 3,8 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,1 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,079 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,008 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,05 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,639 | tấn |
| 11 | Bulong móng inox M30x1000 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,25 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,6 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1,6 | m3 |
| 15 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,5 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,075 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền hoàn trả mặt bằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 3,65 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 9,9 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,264 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,142 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,083 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,017 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,621 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,128 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,035 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,119 | tấn |
| 27 | Bulong móng inox M30x1000 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 24 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,25 | tấn |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 2,4 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 7,6 | m3 |
| 31 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,9 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1,3 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,153 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền hoàn trả mặt bằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 8,8 | m3 |
| 35 | Đào xúc bê tông nền đổ đi bằng máy đào | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,274 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,274 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,274 | 100m3 |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1,106 | tấn |
| 39 | Lắp cột thép các loại | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1,106 | tấn |
| 40 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 6,042 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dầm tường, cột | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 6,042 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1,29 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1,29 | tấn |
| 44 | Gia công giằng cột, giằng mái thép | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,65 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,65 | tấn |
| 46 | Tăng đơ giằng mái M30x400 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 4 | bộ |
| 47 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1,977 | tấn |
| 48 | Lắp sàn thao tác | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1,977 | tấn |
| 49 | Gia công lan can | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,198 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 27,31 | m2 |
| 51 | Lắp cầu thang sắt tận dụng | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,863 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 2,003 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 2,003 | tấn |
| 54 | Thi công sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, phun bi | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 466,336 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 466,336 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 2,194 | 100m2 |
| 57 | Máng hứng nước (gồm đai treo máng bằng tôn múi, ống thoát nước) | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt tủ điện Ly tâm 4 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1 | 1 tủ |
| 59 | Hộp điều khiển có nút ấn dừng khẩn cấp | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 4 | hộp |
| 60 | Bảng tín hiệu nhất lãm KT600x400 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1 | cái |
| 61 | Đèn tín hiệu báo chạy, báo lỗi | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 10 | cái |
| 62 | Cáp Cu/XLPE/ PVC 3x95+1x50mm2 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 15 | m |
| 63 | Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/ PVC 3x95+1x50mm2 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,15 | 100m |
| 64 | Cáp Cu/XLPE/ PVC 3x10+1x6mm2 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 240 | m |
| 65 | Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/ PVC 3x10+1x6mm2 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 2,4 | 100m |
| 66 | Cáp Cu/XLPE/ PVC 3x4+1x2,5mm2 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 240 | m |
| 67 | Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/ PVC 3x4+1x2,5mm2 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 2,4 | 100m |
| 68 | Dây điều khiển 8x1,5mm2 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 130 | m |
| 69 | Dây điều khiển 10x1,5mm2 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 130 | m |
| 70 | Dây điều khiển 12x1,5mm2 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 330 | m |
| 71 | Dây điều khiển 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 130 | m |
| 72 | Kéo rải và lắp đặt Dây điều khiển 1,5mm2 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 7,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC - 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 110 | m |
| 74 | Ống vặn xoắn HDPE D85/65 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 118 | m |
| 75 | Ống vặn xoắn HDPE D40/30 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 354 | m |
| 76 | Dây ruột gà D20 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 120 | m |
| 77 | Đèn chiếu sáng Led 50W | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 2 | bộ |
| 78 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 79 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 80 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 81 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 82 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 83 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6mm2 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 84 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 4mm2 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 85 | Gia công, lắp đặt thép tròn D8 treo cáp, treo đèn | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 50 | kg |
| C | Cung cấp và lắp đặt Máy ly tâm khử nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Máy ly tâm khử nước than cấp hạt mịn D7: Công suất: 300 tấn/giờ; | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1 | bộ |
| D | Cung cấp thiết bị Băng ngang | |||
| 1 | Dây băng tải lõi vải B800 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 14 | m |
| 2 | Khớp nối động cơ với HGT: 160xØ60x140 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1 | bộ |
| 3 | Khớp nối HGT với Tăm bua chủ động: 260xØ70x140 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1 | bộ |
| 4 | Con lăn nhánh trên D127x310 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 9 | con |
| 5 | Con lăn nhánh dưới D127x890 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 2 | con |
| 6 | Con lăn chống lệch băng D65x150 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 2 | con |
| 7 | Cầu con lăn trên B800 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 3 | cái |
| 8 | Tai đỡ con lăn dưới | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 4 | cái |
| 9 | Cơ cấu gạt băng sơ cấp | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1 | bộ |
| 10 | Gạt băng chữ A | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1 | bộ |
| 11 | Cơ cấu tăng băng vít me | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1 | bộ |
| 12 | Mối lưu hóa băng tải B800 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1 | Mối |
| E | Cung cấp thiết bị Băng D6 | |||
| 1 | Dây băng tải lõi vải B800 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 5 | m |
| 2 | Mối lưu hóa băng tải B800 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 2 | Mối |
| F | Cung cấp thiết bị Băng D8-1 | |||
| 1 | Dây băng tải lõi vải B800 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 10 | m |
| 2 | Con lăn nhánh trên D127x310 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 12 | con |
| 3 | Con lăn nhánh dưới D127x890 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1 | con |
| 4 | Con lăn chống lệch băng D65x150 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 2 | con |
| 5 | Cầu con lăn trên | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 4 | cái |
| 6 | Cầu con lăn dưới | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1 | cái |
| 7 | Mối lưu hóa băng tải B800 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 2 | Mối |
| G | Lắp đặt thiết bị băng tải và máng | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khung Băng D6 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,804 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép khung Băng D6 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,804 | tấn |
| 3 | Gia công các kết cấu thép khung Băng tải ngang | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,824 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép khung Băng tải ngang | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,824 | tấn |
| 5 | Gia công các kết cấu thép khung Băng D8-1 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1,453 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép khung Băng D8-1 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1,453 | tấn |
| 7 | Gia công các kết cấu thép máng rót từ máy ly tâm mới xuống băng D8-1 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,592 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu máng từ máy ly tâm cũ và mới xuống băng D8-1 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1,184 | tấn |
| 9 | Gia công các kết cấu thép máng rót từ băng D6 xuống máy ly tâm, băng ngang, băng D8-1 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1,428 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu máng từ băng D6 xuống băng ngang, máy ly tâm, băng D8-1 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1,428 | tấn |
| 11 | Gia công các kết cấu thép lót máng bằng inox 201 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,214 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép lót máng bằng inox 201 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,214 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nước thải từ máy ly tâm mới thép đen bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 0,15 | 100m |
| 14 | Mặt bích DN200x10 | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1 | cái |
| 16 | Zoăng làm kín | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 1 | cái |
| 17 | Thi công sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, phun bi | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 148,31 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 148,31 | m2 |
| 19 | Lắp đặt thiết bị băng tải - thiết bị có khối lượng | Theo TKBVTC đính kèm E-HSDT | 4,681 | tấn |
| H | Cung cấp và lắp đặt tủ điện ly tâm 4 trọn bộ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện ly tâm 4 trọn bộ, bao gồm: - Vỏ tủ: kích thước C1800xR800xS350mm, Tủ Form 1, trong nhà, 2 lớp cánh, Sơn tĩnh điện RAL7032 sần; - Hệ thống Biến tần 7,5 kW, áp tô mát, Contactor, rơ le nhiệt,… | Theo TKBVTC phần điện: TTCTT2-Đ-01-01÷09 | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: ≥ 01 hỗn hợp xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị ≥ 7,5 tỷ đồng (Trong đó: Xây dựng công trình có giá trị ≥1,0 tỷ đồng và cung cấp, lắp đặt Máy ly tâm 300T/h có giá trị ≥6,5 tỷ đồng); Hoặc 02 hợp đồng riêng lẻ cho từng phần đối với trường hợp liên danh: 01 Hợp đồng Xây dựng công trình có giá trị ≥1,0 tỷ đồng, 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt Máy ly tâm 300T/h có giá trị ≥6,5 tỷ đồng [Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với công trình hoàn thành), Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư] (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Cơ khí hoặc điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghiệp, có giá trị ≥ 7,5 tỷ), (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. File chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 hạng mục công trình hoặc công trình (theo chuyên ngành đào tạo). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. File chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cơ khí | 1 | Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành cơ khí hoặc chế tạo máy; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 hạng muc công trình hoặc công trình (theo chuyên ngành đào tạo). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. File chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 hạng mục công trình hoặc công trình (theo chuyên ngành đào tạo). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. File chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành Tuyển khoáng | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Tuyển khoáng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 hạng mục công trình hoặc công trình (theo chuyên ngành đào tạo). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. File chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ; | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy xúc, đào; | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Cần cẩu; | ≥ 16 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông; | ≥ 250l | 1 |
| 6 | Đầm dùi; | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đầm nền | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23kw | 3 |
| 9 | Palăng xích | ≥ 5 tấn | 3 |
| 10 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Đo địa hình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi