Gói thầu: Thi công công trình xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An |
| Tên gói thầu | Thi công công trình xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 15:58:00 đến ngày 2021-08-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,614,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.184E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có hạng mục mặt đường bằng bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.430.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã tham gia thi công 01 công trình giao thông có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.430.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoạt động tối thiểu 09 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa phá đá thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lít; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,524 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,119 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh dọc, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,0351 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, bằng máy đào, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2227 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8259 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,95 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,791 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt K=0,98 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,199 | 100m3 |
| 9 | Xáo xới khuôn đường K98 dày 30cm (Khuôn trên nền đào đất) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 113,822 | 100m2 |
| 10 | Lu lèn lại sau khi xáo xới đạt K98 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,1466 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá để tận dụng và đổ đi bằng ôtô trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2782 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,95 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất để tận dụng bằng ôtô trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,7794 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất để tận dụng bằng ôtô trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,171 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,0739 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,0739 | 100m3 |
| 17 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 613,32 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 519,4 | m3 |
| 19 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,5901 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 129,812 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,6449 | 100m2 |
| 22 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 285,5864 | tấn |
| 23 | Vận chuyển tấm đan bằng ôtô, cự ly 1km đường cấp 5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,5586 | 10 tấn/1km |
| 24 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 285,5864 | tấn |
| 25 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7.636 | cái |
| 26 | Vữa chèn tấm BTXM, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 259,624 | m2 |
| 27 | Bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 208,5312 | m3 |
| 28 | Đào móng kè, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,4858 | 100m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 289,74 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 348,57 | m3 |
| 31 | Đắp đất sét đầm chặt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 103,96 | m3 |
| 32 | Đá dăm tầng lắng lọc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,85 | m3 |
| 33 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước sau kè | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,55 | m |
| 34 | Xây đá hộc, xây hộ lan, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,92 | m2 |
| 36 | Sơn hộ lan 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,52 | m2 |
| 37 | Đắp đất trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,472 | 100m3 |
| 38 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16.643,25 | m2 |
| 39 | Bê tông mặt đường, chiều dày 18cm, đá 1x2, mác 250 (Giảm gỗ và nhựa đường chèn khe) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.095,785 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,9975 | 100m2 |
| 41 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 295,95 | 10m |
| 42 | Đào móng cột, đất cấp III bằng TC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,808 | m3 |
| 43 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,323 | m3 |
| 44 | SXLĐ cốt thép cọc đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2747 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6262 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,828 | m3 |
| 47 | Sơn cọc tiêu trắng + đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,905 | 1m2 |
| 48 | Tôn mạ kẽm dày 2mm (Cả công gia công) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,545 | kg |
| 49 | Dán màng phản quang 3M serie 3400 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,15 | m2 |
| 50 | Lắp dựng CK BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101 | cái |
| 51 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,392 | m3 |
| 52 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,062 | m3 |
| 53 | Trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ D110mm dày 4mm, L= 1,52m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66 | trụ |
| 54 | Tấm sóng KT 2,32x310x3mm, mạ kẽm điện phân | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65 | tấm |
| 55 | Tấm thép đệm 300x60x5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66 | tấm |
| 56 | Bu lông M16*35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 396 | bộ |
| 57 | Bu lông M16*150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66 | bộ |
| 58 | SXLĐ đầu sóng mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 59 | SXLĐ mắt phản quang tam giác 3M (4m/1 mắt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 60 | Lắp dựng tôn lượn sóng (bỏ vật liệu) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1991 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,25 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,81 | m3 |
| 4 | Trát tường cánh, thân cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,72 | m2 |
| 5 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,73 | m3 |
| 6 | SXLĐ cốt thép ống cống, đ. kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,256 | tấn |
| 7 | Lắp đặt CK BTĐS trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cấu kiện |
| 8 | Vữa mối nối dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nguội vào cống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,83 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cống thủy lợi bằng ống thép đen, đ. kính 300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,214 | 100m |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,191 | 100m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6786 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẦU BTCT | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0974 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, bằng máy đào, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1396 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,747 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất vòng vây thi công bằng máy đào (tính 50% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,092 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất vòng vây thi công (tính 50% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 109,2 | m3 |
| 6 | Bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | ca |
| 7 | Bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 135 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,858 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,74 | m3 |
| 10 | Bê tông móng mố, tường cánh đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 96,78 | m3 |
| 11 | Bê tông thân mố, tường cánh đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 193,67 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,079 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố, giằng chống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7627 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,62 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,52 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2257 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính >10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2431 | tấn |
| 18 | Bê tông gia cố lòng cầu, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,48 | m3 |
| 19 | Làm lớp đệm móng bằng cấp phối đá thải | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,68 | m3 |
| 20 | Ống nhựa PVC D48 giảm áp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,1 | md |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông bản mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2441 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,23 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9243 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính > 18 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7677 | tấn |
| 25 | Ống nhựa PVC D76 thoát nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m |
| 26 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lan can, tay vịn 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m3 |
| 28 | SXLD cốt thép lan can, tay vịn, đ. kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0507 | tấn |
| 29 | LD cột lan can, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 30 | SXLĐ ống thép mạ kẽm, đường kính 65mm dày 4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,63 | 100m |
| 31 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 32 | Sơn trắng đỏ cột lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,34 | m2 |
| 33 | Trụ và biển báo tên cầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 35 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7211 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.184E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có hạng mục mặt đường bằng bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.430.000.000 VND. | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã tham gia thi công 01 công trình giao thông có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.430.000.000 VND. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Tải trọng hoạt động tối thiểu 09 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy san | Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Búa phá đá thủy lực | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lít; Còn sử dụng tốt | 5 |
| 8 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi