Gói thầu: Thi công công trình xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210831637-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An
Tên gói thầu Thi công công trình xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210810541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 15:58:00 đến ngày 2021-08-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,614,302,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.184E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có hạng mục mặt đường bằng bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.430.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã tham gia thi công 01 công trình giao thông có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.430.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoạt động tối thiểu 09 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa phá đá thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lít; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp51,524100m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp0,119100m3
3Đào khuôn đường, rãnh dọc, bằng máy đào, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp6,0351100m3
4Đào khuôn đường, bằng máy đào, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp4,2227100m3
5Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8259100m3
6Đào hữu cơ bằng máy đàoChương V - Yêu cầu về xây lắp16,95100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp65,791100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt K=0,98Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,199100m3
9Xáo xới khuôn đường K98 dày 30cm (Khuôn trên nền đào đất)Chương V - Yêu cầu về xây lắp113,822100m2
10Lu lèn lại sau khi xáo xới đạt K98Chương V - Yêu cầu về xây lắp34,1466100m3
11Vận chuyển đá để tận dụng và đổ đi bằng ôtô trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2782100m3
12Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,95100m3
13Vận chuyển đất để tận dụng bằng ôtô trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,7794100m3
14Vận chuyển đất để tận dụng bằng ôtô trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,171100m3
15Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp30,0739100m3
16Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,0739100m3
17Xây đá hộc, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp613,32m3
18Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp519,4m3
19Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp55,5901m3
20Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp129,812m3
21Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu về xây lắp11,6449100m2
22Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về xây lắp285,5864tấn
23Vận chuyển tấm đan bằng ôtô, cự ly 1km đường cấp 5Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,558610 tấn/1km
24Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về xây lắp285,5864tấn
25Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp7.636cái
26Vữa chèn tấm BTXM, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp259,624m2
27Bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp208,5312m3
28Đào móng kè, bằng máy đào, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,4858100m3
29Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp289,74m3
30Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp348,57m3
31Đắp đất sét đầm chặtChương V - Yêu cầu về xây lắp103,96m3
32Đá dăm tầng lắng lọcChương V - Yêu cầu về xây lắp29,85m3
33Ống nhựa PVC D90 thoát nước sau kèChương V - Yêu cầu về xây lắp67,55m
34Xây đá hộc, xây hộ lan, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,32m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,92m2
36Sơn hộ lan 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp29,52m2
37Đắp đất trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,472100m3
38Bạt dứa lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp16.643,25m2
39Bê tông mặt đường, chiều dày 18cm, đá 1x2, mác 250 (Giảm gỗ và nhựa đường chèn khe)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2.095,785m3
40Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp15,9975100m2
41Cắt khe co mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp295,9510m
42Đào móng cột, đất cấp III bằng TCChương V - Yêu cầu về xây lắp2,808m3
43Bê tông đúc sẵn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,323m3
44SXLĐ cốt thép cọc đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2747tấn
45Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6262100m2
46Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,828m3
47Sơn cọc tiêu trắng + đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp40,9051m2
48Tôn mạ kẽm dày 2mm (Cả công gia công)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,545kg
49Dán màng phản quang 3M serie 3400 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,15m2
50Lắp dựng CK BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp101cái
51Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp7,392m3
52Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,062m3
53Trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ D110mm dày 4mm, L= 1,52mChương V - Yêu cầu về xây lắp66trụ
54Tấm sóng KT 2,32x310x3mm, mạ kẽm điện phânChương V - Yêu cầu về xây lắp65tấm
55Tấm thép đệm 300x60x5mmChương V - Yêu cầu về xây lắp66tấm
56Bu lông M16*35Chương V - Yêu cầu về xây lắp396bộ
57Bu lông M16*150Chương V - Yêu cầu về xây lắp66bộ
58SXLĐ đầu sóng mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
59SXLĐ mắt phản quang tam giác 3M (4m/1 mắt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp33cái
60Lắp dựng tôn lượn sóng (bỏ vật liệu)Chương V - Yêu cầu về xây lắp130m
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1991100m3
2Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,25m3
3Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,81m3
4Trát tường cánh, thân cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,72m2
5Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,73m3
6SXLĐ cốt thép ống cống, đ. kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,256tấn
7Lắp đặt CK BTĐS trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp13cấu kiện
8Vữa mối nối dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,1m2
9Quét nhựa bitum nguội vào cốngChương V - Yêu cầu về xây lắp24,83m2
10Lắp đặt cống thủy lợi bằng ống thép đen, đ. kính 300mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,214100m
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,191100m3
12SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6786100m2
C HẠNG MỤC: CẦU BTCT
1Đào móng, bằng máy đào, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,0974100m3
2Đào móng, bằng máy đào, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp4,1396100m3
3Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đàoChương V - Yêu cầu về xây lắp1,747100m3
4Đắp đất vòng vây thi công bằng máy đào (tính 50% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,092100m3
5Đắp đất vòng vây thi công (tính 50% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp109,2m3
6Bơm nước hố móngChương V - Yêu cầu về xây lắp24ca
7Bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu về xây lắp135m2
8Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về xây lắp7,858100m2
9Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,74m3
10Bê tông móng mố, tường cánh đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp96,78m3
11Bê tông thân mố, tường cánh đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp193,67m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,079100m3
13Ván khuôn mũ mố, giằng chốngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7627100m2
14Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,62m3
15Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,52m3
16SXLD cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2257tấn
17SXLD cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính >10 mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2431tấn
18Bê tông gia cố lòng cầu, đá 4x6, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp51,48m3
19Làm lớp đệm móng bằng cấp phối đá thảiChương V - Yêu cầu về xây lắp87,68m3
20Ống nhựa PVC D48 giảm ápChương V - Yêu cầu về xây lắp17,1md
21Ván khuôn cho bê tông bản mặt cầuChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2441100m2
22Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,23m3
23SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9243tấn
24SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính > 18 mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,7677tấn
25Ống nhựa PVC D76 thoát nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp7,2m
26Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu về xây lắp0,048100m2
27Bê tông lan can, tay vịn 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,36m3
28SXLD cốt thép lan can, tay vịn, đ. kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0507tấn
29LD cột lan can, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
30SXLĐ ống thép mạ kẽm, đường kính 65mm dày 4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,63100m
31Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
32Sơn trắng đỏ cột lan can 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp31,34m2
33Trụ và biển báo tên cầuChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
35Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,7211100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.184E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có hạng mục mặt đường bằng bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.430.000.000 VND.74
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã tham gia thi công 01 công trình giao thông có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.430.000.000 VND.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực4
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
3 Máy lu bánh thép Tải trọng hoạt động tối thiểu 09 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
4 Máy ủi Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
5 Máy san Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
6 Búa phá đá thủy lực Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lít; Còn sử dụng tốt5
8 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
9 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->