Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa máy nạp ắc quy hàng không và moóc điều hòa không khí ĐH-41
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa máy nạp ắc quy hàng không và moóc điều hòa không khí ĐH-41 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210824424 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 16:07:00 đến ngày 2021-08-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 460,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính cách điện (Cuộn to) | 8 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 2 | Chổi đánh gỉ Φ50 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 3 | Chổi quét sơn (Loại nhỏ) | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 4 | Cồn công nghiệp | 22 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 5 | Dây điện đơn S2,5 | 400 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 6 | Hộp xịt RP-7 (350g) | 2 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 7 | Khẩu trang (Sợi Hoạt tính Kyssi) | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 8 | Nhựa thông | 0,4 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 9 | Sơn cách điện | 18 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 10 | Giấy ráp nước P240(297x210) | 80 | Tờ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 11 | Sơn đen Hà Nội SAKT 19-01 | 2 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 12 | Sơn ghi xanh Hà Nội SAKT 12-03 | 20 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 13 | Sơn vàng Hà Nội V-01 | 16 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 14 | Sơn xanh hòa bình HB-20 | 4 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 15 | Sơn chống gỉ SAKT 18-02 | 12 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 16 | Sơn vân búa Vb-01 | 8 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 17 | Sơn cách điện | 8 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 18 | Nhũ A300 | 4 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 19 | Đai rút nhựa 200 mm | 360 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 20 | Đai rút nhựa 100 mm | 360 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 21 | Khuyết Φ4 | 180 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 22 | Khuyết Φ5 | 180 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 23 | Khuyết Φ6 | 180 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 24 | Vít + Đệm + Ê cu M4 | 180 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 25 | Vít + Đệm + Ê cu M5 | 180 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 26 | Vít + Đệm + Ê cu M6 | 180 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 27 | Thiếc hàn (Cuộn nhỏ) | 5 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 28 | Khẩu trang | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 29 | Bảo ôn tấm Xốp PE OPP – PO1 10mm (1x12m) | 2 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 30 | Keo bọt xốp Polyurethane Foam bình 700ml | 24 | Bình | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 31 | Ồng Inox bọc ngoài đường ống không khí | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 32 | Xà phòng OMO | 18 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 33 | Axêtôn | 8 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 34 | Biến dòng 150AT | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 35 | Bộ bảo vệ quá nhiệt máy nén SE-B1 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 36 | Bảng van máy nén gas | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 37 | Cảm biến mức Gas OLC-D1 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 38 | Bộ sấy dầu máy nén GDM | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 39 | Van chặn gas 2x6512 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 40 | Truyền cảm áp suất AKS 3000 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 41 | Van điện từ EVR-25 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 42 | Đệm đường hút | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 43 | Đệm đường nén | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 44 | Cảm biến nhiệt độ PTC140 02D512S30 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 45 | Cảm biến áp suất 22D571 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 46 | Van góc GBC28s | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 47 | Van giảm áp 400-475 psig | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 48 | Van một chiều NRVA28s | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 49 | Lọc ga EMERSON DCR 0969 | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 50 | Gas lạnh Dupont Suva R134A (Bình 13,62Kg) | 24 | Bình | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 51 | Dầu máy nén RL68H (Bình 5 Lít) | 4 | Bình | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 52 | Đèn tín hiệu AD-16-22 | 7 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 53 | Nút tắt máy khẩn cấp YW1B-V4E11R | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 54 | Công tắc gạt có đèn D22-2NO | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 55 | Van chặn PY-16 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 56 | Van áp suất nén ga | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 57 | Van an toàn bình gas 475 PSI | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 58 | Rơ le trung gian RU 4S-A220 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 59 | Mắt soi gas SGNG3710/22 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 60 | Cáp 3 pha mềm 3xS35+1xS16 | 70 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 61 | Mặt bảng điều khiển | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 62 | Chuyển mạch ba pha | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 63 | Cầu đấu HYT-306 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 64 | Công tắc A3C | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 65 | Công tắc П2T5 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 66 | Công tắc 3ПП-45 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 67 | Quạt gió SUNON 120x120mm - 220V | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 68 | Công tắc П2T-45 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 69 | Cọc nối dây Ф6 | 64 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 70 | Cầu chì ống sứ 10A | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 71 | Chiết áp đơn B10K | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 72 | Dây điện đơn S1,5 | 540 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 73 | Dây điện đơn S4 | 220 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 74 | Thanh nối đồng | 66 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 75 | Mạch điều chỉnh dòng nạp | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 76 | Phíp cách điện | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 77 | Điốt chỉnh lưu Д132-80-1 | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 78 | Áp tô mát MCCB LC 30A | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 79 | Đèn tín hiệu | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 80 | Áp tô mát MCCB LC 10A | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 81 | Điện trở Shunt | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 82 | Bản lề cánh cửa | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 83 | Biến áp chỉnh lưu | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 84 | Khối bảo vệ chống nối ngược cực ắc quy | 20 | Cụm | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 85 | Khối bảo vệ dòng nạp ắc quy | 12 | Cụm | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 86 | Thyristor T142-80-1 | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 87 | Mạch bảo vệ dòng nạp 0-30A | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 88 | Trở shunt đo dòng 20A-0.1R | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 89 | Điốt chỉnh lưu Д132-80-16 | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 90 | Thyristor TB25-80-13 | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa | 1 | Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi