Gói thầu: Gói thầu số 20: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ các công trình ĐTXD năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ các công trình ĐTXD năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811713 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 16:04:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,942,563,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.414E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: tủ RMU, tủ pillar, trụ phân dây,cáp ngầm hạ áp, cáp trung áp, hộp nối, đầu cáp ngầm hạ áp, hòm công tơ, atm, ống nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.380.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu : 05 năm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 2 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt | 15 | tủ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | Tủ Pilllar 400A-600V cấu hình 2 trọn bộ gồm: 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A; 3 cầu đấu ERICO 250A - KT: (1200x700x425) tủ 2 mặt | |
| 3 | Tủ công tơ 2 mặt (24 công tơ), loại tủ ngoài trời, hai mặt cánh, hai lớp cánh, hợp kim nhôm A5052, sơn tĩnh điện màu RAL 7044 (1200x700x425): 24 MCCB 1P-63A-63kA, thanh cái đồng MT 50x5, dây đấu công tơ Cu/XLPE/PVC 1x10mm2, trọn bộ. | 1 | tủ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 4 | Trụ phân dây ngoài trời 250A-400V-11 đầu ra/pha. KT: 1400x250x170. Khối cầu đấu đúc 250A/400V (11 đầu ra), thanh cái trung tính 30x5, thanh nối đất 25x5, bộ sứ đỡ dàn thanh cái đồng, bộ đế thép mạ kẽm kích thước 600x250x170 và phụ kiện kèm theo | 18 | tủ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 2.234,4 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 659,7 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 276,8 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | 1.046,6 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | 306,5 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 2 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 2.874,3 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 1.271,6 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 13 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 33 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 14 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 63A | 121 | hộp | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 15 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | 7 | hộp | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 16 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 32 | hộp | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 17 | Hòm 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 63A | 33 | hộp | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 18 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63A | 30 | hộp | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 19 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(25-70)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 38 | bộ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | |
| 20 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 28 | bộ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | |
| 21 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng nhôm | 1 | bộ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 22 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng nhôm | 49 | bộ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 23 | Hộp nối cáp hạ áp 0,6/1,2kV ruột nhôm-4x240mm2-đổ nhựa Resin-cách điện quấn băng | 3 | bộ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 24 | MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | 17 | cái | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 25 | ống nhựa uPVC C1 D27 bảo vệ cáp 1 pha trên tường | 656,5 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 26 | ống nhựa uPVC C1 D42 bảo vệ cáp 3 pha TT trên tường | 32,5 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | 945 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 10 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 2.536 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 30 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | 3.045,7 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE d=85/65 | 316,6 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.414E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: tủ RMU, tủ pillar, trụ phân dây,cáp ngầm hạ áp, cáp trung áp, hộp nối, đầu cáp ngầm hạ áp, hòm công tơ, atm, ống nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.380.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu : 05 năm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi