Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nạo vét 05 kênh cấp II, xã Long Hữu, Hiệp Thạnh, Đôn Xuân và Ngũ Lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÀ VINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nạo vét 05 kênh cấp II, xã Long Hữu, Hiệp Thạnh, Đôn Xuân và Ngũ Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 giao cho Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 16:40:00 đến ngày 2021-08-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,588,142,389 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng công trình NN&PTNT nạo vét kênh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 đồng (Hợp đồng được ký từ năm 2019 đến nay)Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình Thủy lợi có kinh nghiệm 10 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo) nạo vét kênh.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình Thủy lợi có kinh nghiệm 10 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo) nạo vét kênh.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật có chuyên môn được đào tạo ngành kỹ thuật môi trường có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường ít nhất 03 công trình (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo) nạo vét kênh.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật có chuyên môn được đào tạo ngành trắc địa công trình có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng. Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa ít nhất 03 công trình (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo) nạo vét kênh.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng;- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng;- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê; Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê ô tô, xe có động cơ khác “Mã ngành 7730 hoặc 7710”). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,4 m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng;- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê; Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê ô tô, xe có động cơ khác “Mã ngành 7730 hoặc 7710”). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo sâu hồi âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH ĐƯỜNG TRÂU NHÁNH 1 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 81,9 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 191,077 | 100m3 |
| 3 | San bờ kênh | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 89,2881 | 100m3 |
| B | KÊNH HỘI THUỘC KHU ĐÊ BAO 773 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67,6 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 115,9 | 100m3 |
| 3 | San bờ kênh | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,1605 | 100m3 |
| C | KÊNH SÀ LÔN – LỘ SỎI THUỘC KHU ĐÊ BAO 773 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 180,76 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 287,9979 | 100m3 |
| 3 | San bờ kênh | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 134,5785 | 100m3 |
| D | KÊNH CẶP GIỐNG THUỘC KHU ĐÊ BAO 773 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 107,51 | 100m3 |
| 3 | San bờ kênh | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,2383 | 100m3 |
| E | KÊNH T14 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,4 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 147,9168 | 100m3 |
| 3 | San bờ kênh | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,12 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng công trình NN&PTNT nạo vét kênh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 đồng (Hợp đồng được ký từ năm 2019 đến nay)Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 kỹ thuật có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình Thủy lợi có kinh nghiệm 10 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo) nạo vét kênh.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công thi công trực tiếp | 1 | 01 kỹ thuật có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình Thủy lợi có kinh nghiệm 10 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo) nạo vét kênh.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật môi trường | 1 | 01 kỹ thuật có chuyên môn được đào tạo ngành kỹ thuật môi trường có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường ít nhất 03 công trình (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo) nạo vét kênh.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình | 1 | 01 kỹ thuật có chuyên môn được đào tạo ngành trắc địa công trình có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng. Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa ít nhất 03 công trình (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo) nạo vét kênh.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng;- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng;- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê; Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê ô tô, xe có động cơ khác “Mã ngành 7730 hoặc 7710”). | 1 |
| 2 | Máy đào | Công suất ≥ 0,4 m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng;- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê; Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê ô tô, xe có động cơ khác “Mã ngành 7730 hoặc 7710”). | 3 |
| 3 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. | 1 |
| 4 | Máy đo sâu hồi âm | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi