Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa đường xóm Cá, xóm Bắc Thung, xã Quyết Chiến, huyện Tân Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824793-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa đường xóm Cá, xóm Bắc Thung, xã Quyết Chiến, huyện Tân Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210824732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 16:15:00 đến ngày 2021-08-20 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,882,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64837E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình giao thông phải tương tự về quy mô, tính chất, điều kiện tự nhiên, điều kiện vùng địa lý như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành kinh tế (giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi). Đã thực hiện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. (bản gốc hoặc phô tô công chứng). Đã thực hiện ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 8-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử hoặc (01 máy thủy bình và 1 máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan đất đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | f |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường thủ công, đất C2 | Mục 2, Chương V | 13,8254 | m3 |
| 2 | Đào nền đường máy đào 0,8m3, đất C2 | Mục 2, Chương V | 6,7745 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường thủ công, đất C3 | Mục 2, Chương V | 22,1491 | m3 |
| 4 | Đào nền đường máy đào 0,8m3, đất C3 | Mục 2, Chương V | 10,8531 | 100m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mục 2, Chương V | 10,1102 | m3 |
| 6 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá C4 | Mục 2, Chương V | 4,954 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường thủ công, đất C3 | Mục 2, Chương V | 30,1402 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường máy đào 0,8m3, đất C3 | Mục 2, Chương V | 14,7687 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, đất C2 | Mục 2, Chương V | 2,536 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đường máy đào 0,8m3, đất C2 | Mục 2, Chương V | 1,2426 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước, đất C3 | Mục 2, Chương V | 5,9173 | m3 |
| 12 | Đào rãnh đường máy đào 0,8m3, đất C3 | Mục 2, Chương V | 2,8995 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 5,2585 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 6,3991 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T phạm vi | Mục 2, Chương V | 5,2141 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T phạm vi | Mục 2, Chương V | 4,9299 | 100m3 |
| 17 | Xúc đá C4 lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mục 2, Chương V | 3,2832 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá C4 bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 3,2832 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD lớp dưới | Mục 2, Chương V | 7,8767 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục 2, Chương V | 55,985 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mục 2, Chương V | 5,7326 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mục 2, Chương V | 1.007,7291 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ (Khe Co) | Mục 2, Chương V | 123,8533 | 10m |
| 6 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ ( Khe giãn) | Mục 2, Chương V | 12,3039 | 10m |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mục 2, Chương V | 1.238,5333 | m |
| 8 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mục 2, Chương V | 123,0388 | m |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cột treo biển báo thép ống D90mm | Mục 2, Chương V | 12 | md |
| 4 | Biển báo hình vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Biển báo hình tròn, bát giác | Mục 2, Chương V | 2 | Cái |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vữa lót tấm đan rãnh, dày TB 2,0 cm, vữa XM M100 | Mục 2, Chương V | 147,7112 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, M150 | Mục 2, Chương V | 30,3176 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bê tông rãnh | Mục 2, Chương V | 5,7603 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 73,6284 | m3 |
| 5 | Chèn khe Tấm bê tông rãnh, vữa XM M100 | Mục 2, Chương V | 22,5216 | m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 4.331,08 | cái |
| 7 | Đào móng cống thủ công, đất C2 | Mục 2, Chương V | 2,5936 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,2334 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cống thủ công, đất C3 | Mục 2, Chương V | 3,4581 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,3112 | 100m3 |
| 11 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mục 2, Chương V | 2,5936 | m3 |
| 12 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá C4 | Mục 2, Chương V | 0,2334 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,4044 | 100m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 26,7405 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 17,712 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 66,6915 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 5,817 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mục 2, Chương V | 3,612 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mục 2, Chương V | 1,02 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,1269 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 2, Chương V | 0,1647 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0831 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mục 2, Chương V | 0,2925 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 18 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64837E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình giao thông phải tương tự về quy mô, tính chất, điều kiện tự nhiên, điều kiện vùng địa lý như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ khối lượng | 1 | có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành kinh tế (giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi). Đã thực hiện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. (bản gốc hoặc phô tô công chứng). Đã thực hiện ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | >=70Kg | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | >=1,5 KW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | >=5KW | 2 |
| 5 | Máy hàn | >=23 KW | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép | >= 8-10 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu rung | >= 14 tấn | 1 |
| 8 | Máy đào | >= 0,8 m3 | 1 |
| 9 | Máy ủi | >= 110CV | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | >=250lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | >=80lít | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | >=7tấn | 2 |
| 13 | Máy nén khí | >= 360m3/h | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử hoặc (01 máy thủy bình và 1 máy kinh vĩ) | Trắc địa | 1 |
| 16 | Máy khoan đất đá cầm tay | f | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước | >= 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi