Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210821944-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Trung Phụng thuộc UBND Quận Đống Đa, Tp. Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210818227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 16:33:00 đến ngày 2021-08-22 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,820,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình Hạ tầng, Giao thông cấp IV trở lên (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Gồm thi công xây dựng ga rãnh thoát nước, mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, nạo hút bùn cống tròn).- Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng: Công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát chuyên ngành Giao thông, Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng, và biên bản nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Vật liệu xây dựng- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động (ATLĐ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.hoặc bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, ngành trắc địa, bản đồ.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 dự án (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 19
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận và chứng minh thư công chứng.- Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu, trong đó:- Thợ nề: 06.- Thợ cốp pha: 03.- Thợ sắt, hàn: 02.- Thợ bê tông, kỹ thuật cầu đường: 07.- Thợ điện: 01
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải xây dựng
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu 8T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn, thi công đường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Bóc lớp mặt đường bê tông nhựa cũ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn, thi công đường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bánh hơi tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn, thi công đường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thi công rải bê tông nhựa mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô hút chất thải và vận chuyển chất thải
- Đặc điểm thiết bị Hút chất thải, bùn rãnh ga và vận chuyển chất thải
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông xi măng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát, láng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông xi măng mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông xi măng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép, uốn thép tròn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá bê tông, tường móng gạch
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước hố móng, bơm nước tưới rửa đường, rửa xe
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5, chiều dày đã lèn ép 4cmPhần II - chương V - mục II19,38100m2
2Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Phần II - chương V - mục II19,38100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày đã lèn ép 6cmPhần II - chương V - mục II19,38100m2
4Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Phần II - chương V - mục II19,38100m2
5Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ, chiều dày lớp cào Phần II - chương V - mục II19,38100m2
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháPhần II - chương V - mục II19,38100m2
7Vận chuyển phế thải cũ bằng ô tô tự đổPhần II - chương V- mục II1,44100m3
8Xử lý chất thải rắn (bê tông asfalt cũ)Phần II - chương V- mục II144,31m3
9Bê tông nền M200, đá 1x2Phần II - chương V- mục II1,62m3
10Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng máyPhần II - chương V - mục II205,49m3
11Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II205,49m3
12Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổPhần II - chương V- mục II2,05100m3
13Xử lý chất thải rắn xây dựngPhần II - chương V- mục II205,49m3
14Đắp cát nền móng công trìnhPhần II - chương V- mục II84,5m3
15Bê tông xi măng mặt đường đá 1x2, M200 dầy 10cmPhần II - chương V- mục II234,29m3
16Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II227,86m3
17Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II205,56m3
18Vận chuyển xi măng bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II75,96Tấn
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyPhần II - chương V- mục II10,18m3
20Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổPhần II - chương V- mục II0,102100m3
21Xử lý chất thải rắn xây dựngPhần II - chương V- mục II10,18m3
22Đào đất móng ga, rãnhPhần II - chương V- mục II66,14m3
23Vận chuyển đất các loại cũ bằng ô tô tự đổPhần II - chương V- mục II0,661100m3
24Đắp cát hai bên thành ga, rãnh, độ chặt K=0.90Phần II - chương V- mục II0,138m3
25Xây gạch không nung vữa xi măng M75Phần II - chương V- mục II12,88m3
26Trát vữa xi măng M75 dầy 2cmPhần II - chương V- mục II75,44m2
27Bê tông xi măng M200 móng ga, rãnh, đá 4x6Phần II - chương V- mục II11,5m3
28Bê tông cốt thép tấm đan M200, đá 1x2Phần II - chương V- mục II4,14m3
29Cốt thép tấm đan, đường kính dPhần II - chương V- mục II0,45Tấn
30Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanPhần II - chương V- mục II0,391100m2
31Ván khuôn móng ga, rãnhPhần II - chương V- mục II0,356100m2
32Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Phần II - chương V- mục II92cấu kiện
33Bộ ga gang lưới chắn rácPhần II - chương V- mục II46Bộ
34Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Phần II - chương V- mục II2.278cấu kiện
35Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Phần II - chương V- mục II758cấu kiện
36Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Phần II - chương V- mục II30cấu kiện
37Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II23,092m3
38Vận chuyển tấm đan cũ bằng ô tô tự đổPhần II - chương V- mục II0,496100m3
39Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông xi măng các loại)Phần II - chương V- mục II49,64m3
40Nạo vét bùn lòng ga, rãnh cũPhần II - chương V- mục II261,59m3
41Bao tải dứa để đóng bùn vận chuyểnPhần II - chương V- mục II7.847,7bao
42Công tác xử lý phế thải bùn tại bãi chứaPhần II - chương V- mục II225,621Tấn
43Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II201,947m3
44Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng ô tô tự đổPhần II - chương V- mục II2,574100m3
45Nạo vét cống ngầm bằng máy thi côngPhần II - chương V- mục II570,35m
46Nạo vét hố ga bằng máyPhần II - chương V- mục II30ga
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d Phần II - chương V- mục II7,945Tấn
48Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Phần II - chương V- mục II52,49m3
49Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanPhần II - chương V- mục II2,175100m2
50Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngPhần II - chương V- mục II1,943Tấn
51Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngPhần II - chương V- mục II1,943Tấn
52Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Phần II - chương V- mục II2.542cái
53Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Phần II - chương V- mục II524cái
54Bộ ga gang nắp trònPhần II - chương V- mục II30Bộ
55Bộ ga gang lưới chắn rácPhần II - chương V- mục II19Bộ
56Phá dỡ cổ ga, rãnhPhần II - chương V- mục II35,93m3
57Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II35,93m3
58Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổPhần II - chương V- mục II0,359100m3
59Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông cũ)Phần II - chương V- mục II35,93m3
60Xây gạch không nung vữa xi măng M75Phần II - chương V- mục II5,28m3
61Trát vữa xi măng M75 dầy 2cmPhần II - chương V- mục II24m2
62Bê tông xi măng M200 cổ ga, rãnh, đá 1x2Phần II - chương V- mục II11,7m3
63Ván khuôn cổ gaPhần II - chương V- mục II0,623100m2
64Bơm nước thi côngPhần II - chương V- mục II50ca
65Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II10,735Tấn
66Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II67,63m3
67Vận chuyển xi măng bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II35,496Tấn
68Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II1,63m3
69Vận chuyển cát xây dựng các loại bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II85,36m3
70Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ côngPhần II - chương V- mục II2,9041000v
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình Hạ tầng, Giao thông cấp IV trở lên (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Gồm thi công xây dựng ga rãnh thoát nước, mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, nạo hút bùn cống tròn).- Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng: Công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát chuyên ngành Giao thông, Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng, và biên bản nghiệm thu hoàn thành)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)33
3 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Vật liệu xây dựng- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động (ATLĐ) 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.hoặc bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)33
5 Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo).33
6 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo).33
7 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Trình độ: Đại học trở lên, ngành trắc địa, bản đồ.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 dự án (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo).33
8 Công nhân kỹ thuật 19 - Trình độ: Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận và chứng minh thư công chứng.- Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu, trong đó:- Thợ nề: 06.- Thợ cốp pha: 03.- Thợ sắt, hàn: 02.- Thợ bê tông, kỹ thuật cầu đường: 07.- Thợ điện: 0122
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5T Vận chuyển vật liệu, phế thải xây dựng3
2 Máy lu 8T - 10T Lu lèn, thi công đường1
3 Máy cào bóc mặt đường Bóc lớp mặt đường bê tông nhựa cũ1
4 Máy đầm bánh hơi tự hành 16T Lu lèn, thi công đường1
5 Máy đầm bánh hơi tự hành 25T Lu lèn, thi công đường1
6 Máy rải bê tông nhựa Thi công rải bê tông nhựa mặt đường1
7 Ô tô hút chất thải và vận chuyển chất thải Hút chất thải, bùn rãnh ga và vận chuyển chất thải2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Trộn bê tông xi măng2
9 Máy trộn vữa ≥ 80L Trộn vữa xây, trát, láng1
10 Máy đầm bàn 1KW Đầm bê tông xi măng mặt đường1
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Đầm bê tông xi măng2
12 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Cắt thép, uốn thép tròn1
13 Máy hàn điện 23KW Hàn thép1
14 Máy khoan đục bê tông Khoan phá bê tông, tường móng gạch1
15 Máy bơm nước Bơm nước hố móng, bơm nước tưới rửa đường, rửa xe2
16 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->