Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210830327-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV XĂNG DẦU AN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210802485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 16:31:00 đến ngày 2021-08-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,588,191,809 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.882E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2,0 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2,0 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Công nghiệp, cấp III và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc có liên quan đến .Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực của cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng & Công nghiệp, hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề giám sát, thi công về lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực của cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do cơ quan cảnh sát PCCC & CNCH cấp còn hiệu lực sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệpNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực của cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn thời hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 100
7-Giàn giáo thép (bộ gồm 2 chân x 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 50
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc tràm
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoàiMô tã kỹ thuật theo chương V140,784m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên tường trongMô tã kỹ thuật theo chương V169m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo chương V76,16m2
4Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tã kỹ thuật theo chương V76,16m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tã kỹ thuật theo chương V76,16m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tã kỹ thuật theo chương V140,784m2
7Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tã kỹ thuật theo chương V169m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo chương V140,784m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo chương V169m2
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo chương V0,023100m3
11Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,22710m3/1km
12Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo chương V0,503tấn
13Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,0510 tấn/1km
14Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,10110 tấn/1km
B NHÀ BẾP + NHÀ VỆ SINH CẢI TẠO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo chương V28,94m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tã kỹ thuật theo chương V6,98m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tã kỹ thuật theo chương V19,5m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoàiMô tã kỹ thuật theo chương V106,064m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên tường trongMô tã kỹ thuật theo chương V156,34m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo chương V59,36m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tã kỹ thuật theo chương V0,118m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tã kỹ thuật theo chương V0,115m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tã kỹ thuật theo chương V0,017100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo chương V0,005tấn
11Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mmMô tã kỹ thuật theo chương V11,07m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch ceramic 400x100mmMô tã kỹ thuật theo chương V1,21m2
13Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mmMô tã kỹ thuật theo chương V6,98m2
14Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mmMô tã kỹ thuật theo chương V23,4m2
15Lát mặt bệ bếp gạch ceramic 300x300mmMô tã kỹ thuật theo chương V1,68m2
16Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x300mmMô tã kỹ thuật theo chương V4,064m2
17Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tã kỹ thuật theo chương V59,36m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tã kỹ thuật theo chương V59,36m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tã kỹ thuật theo chương V106,064m2
20Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tã kỹ thuật theo chương V153,63m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo chương V106,064m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo chương V153,63m2
23Sửa chữa, sơn mới cửa tận dụngMô tã kỹ thuật theo chương V1gói
24Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5mmMô tã kỹ thuật theo chương V4,32m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo chương V28,94m2
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tã kỹ thuật theo chương V1,787m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tã kỹ thuật theo chương V1,787m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tã kỹ thuật theo chương V7,146m3
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo chương V0,029100m3
30Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,28610m3/1km
31Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVMô tã kỹ thuật theo chương V0,001100m3
32Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,0110m3/1km
33Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo chương V0,734tấn
34Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,07310 tấn/1km
35Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,07310 tấn/1km
36Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo chương V0,005tấn
37Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,00110 tấn/1km
38Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,00110 tấn/1km
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngMô tã kỹ thuật theo chương V0,0641 cấu kiện
40Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,00610 tấn/1km
41Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,06410 tấn/1km
42Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,01310 tấn/1km
43Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo chương V0,4041000v
44Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,10210 tấn/1km
45Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,20310 tấn/1km
C KHO CHỨA GAS CẢI TẠO
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính nền dày 200mm)Mô tã kỹ thuật theo chương V2,106m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tã kỹ thuật theo chương V1,053m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tã kỹ thuật theo chương V1,765m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tã kỹ thuật theo chương V0,177100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo chương V0,044tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo chương V0,236tấn
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tã kỹ thuật theo chương V214,32m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tã kỹ thuật theo chương V0,624m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo chương V12m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngMô tã kỹ thuật theo chương V0,17tấn
11Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoàiMô tã kỹ thuật theo chương V32,28m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên tường trongMô tã kỹ thuật theo chương V60,72m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tã kỹ thuật theo chương V152,637m2
14Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tã kỹ thuật theo chương V2,147m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tã kỹ thuật theo chương V11,69m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tã kỹ thuật theo chương V1,776m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tã kỹ thuật theo chương V9,93m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo chương V0,322tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tã kỹ thuật theo chương V5,896m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tã kỹ thuật theo chương V1,32m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tã kỹ thuật theo chương V0,238100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tã kỹ thuật theo chương V1,447m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tã kỹ thuật theo chương V5,825m3
24Gia công râu thép hàn dọc theo chiều dài cột thépMô tã kỹ thuật theo chương V0,016tấn
25Lắp đặt râu thép hàn dọc theo chiều dài cột thépMô tã kỹ thuật theo chương V0,016tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tã kỹ thuật theo chương V0,958m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tã kỹ thuật theo chương V0,219100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo chương V0,06tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tã kỹ thuật theo chương V0,057tấn
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tã kỹ thuật theo chương V0,497m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo chương V0,066100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan lam BTMô tã kỹ thuật theo chương V0,068tấn
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tã kỹ thuật theo chương V45cái
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tã kỹ thuật theo chương V98,595m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tã kỹ thuật theo chương V144,455m2
36Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tã kỹ thuật theo chương V8,085m2
37Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tã kỹ thuật theo chương V11,035m2
38Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmMô tã kỹ thuật theo chương V1,376100m2
39Tôn úp nóc tôn phẳng mạ màu dày 0,5mmMô tã kỹ thuật theo chương V10,86m2
40Diềm mái ốp tôn phẳng dày 1mmMô tã kỹ thuật theo chương V0,411100m2
41Hiên nhà bịt tôn phẳng dày 0,4mmMô tã kỹ thuật theo chương V0,424100m2
42Đóng trần tôn sóng vuông dày 0,4mmMô tã kỹ thuật theo chương V0,177100m2
43Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mmMô tã kỹ thuật theo chương V18,04m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch ceramic 400x100mmMô tã kỹ thuật theo chương V2,06m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tã kỹ thuật theo chương V130,875m2
46Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tã kỹ thuật theo chương V203,115m2
47Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhàMô tã kỹ thuật theo chương V8,085m2
48Bả bằng bột bả vào cột trong nhàMô tã kỹ thuật theo chương V11,035m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo chương V138,96m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo chương V215,03m2
51Sơn diềm mái bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo chương V41,12m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo chương V152,637m2
53Cửa đi 2 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, panel bịt tôn phẳngMô tã kỹ thuật theo chương V9,24m2
54Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mmMô tã kỹ thuật theo chương V1,76m2
55Cửa sổ 2 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mmMô tã kỹ thuật theo chương V1,8m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo chương V12,8m2
57Máng thu nước tôn phẳng dày 0,5mm; L=18,1mMô tã kỹ thuật theo chương V36,2m
58Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Mô tã kỹ thuật theo chương V0,1100m
59Lắp đặt cút PVC 45o D90Mô tã kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt cút PVC 90o D90Mô tã kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90Mô tã kỹ thuật theo chương V2cái
62Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tã kỹ thuật theo chương V2,73m3
63Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tã kỹ thuật theo chương V2,73m3
64Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tã kỹ thuật theo chương V10,92m3
65Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo chương V0,351100m3
66Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V3,51210m3/1km
67Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVMô tã kỹ thuật theo chương V0,207100m3
68Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V2,07110m3/1km
69Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo chương V8,092tấn
70Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,80910 tấn/1km
71Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,80910 tấn/1km
72Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo chương V0,814tấn
73Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,08110 tấn/1km
74Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,08110 tấn/1km
75Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngMô tã kỹ thuật theo chương V5,6791 cấu kiện
76Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,56810 tấn/1km
77Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tã kỹ thuật theo chương V5,67910 tấn/1km
78Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmMô tã kỹ thuật theo chương V1,13610 tấn/1km
79Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo chương V0,1611000v
80Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,42210 tấn/1km
81Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,84510 tấn/1km
D KHO HÀNG HÓA
1Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép.(Tháo dỡ vận chuyển khung thép hiện hữu từ CHXD Bình Đức về kho Long Xuyên (tạm tính cự ly vận chuyển 12km))Mô tã kỹ thuật theo chương V4,637tấn
2Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngMô tã kỹ thuật theo chương V6,251tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tã kỹ thuật theo chương V5,854tấn
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tã kỹ thuật theo chương V16,742tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tã kỹ thuật theo chương V16,742tấn
6Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tã kỹ thuật theo chương V1,67410 tấn
7Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tã kỹ thuật theo chương V1,67410 tấn
8Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tã kỹ thuật theo chương V1,67410 tấn
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tã kỹ thuật theo chương V2,561100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tã kỹ thuật theo chương V17,51m3
11Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tã kỹ thuật theo chương V61,862100m
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tã kỹ thuật theo chương V10,944m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tã kỹ thuật theo chương V20,29m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tã kỹ thuật theo chương V24,431m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tã kỹ thuật theo chương V0,434100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo chương V0,738tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tã kỹ thuật theo chương V5,171m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhậtMô tã kỹ thuật theo chương V0,731100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo chương V0,104tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo chương V0,95tấn
21Bu lông M20x680Mô tã kỹ thuật theo chương V192bộ
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tã kỹ thuật theo chương V9,864m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tã kỹ thuật theo chương V0,987100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo chương V0,265tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo chương V1,442tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bo nền nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tã kỹ thuật theo chương V8,308m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nềnMô tã kỹ thuật theo chương V1,124100m2
28Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tã kỹ thuật theo chương V2,098100m3
29Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tã kỹ thuật theo chương V0,658100m3
30Thi công lớp đá 4x6 chèn đá dămMô tã kỹ thuật theo chương V3,024m3
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tã kỹ thuật theo chương V114,865m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn ram dốcMô tã kỹ thuật theo chương V0,038100m2
33Xoa phẳng mặt nền bê tôngMô tã kỹ thuật theo chương V633m2
34Thi công khe co giãn chống nứtMô tã kỹ thuật theo chương V14,23410m
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột bao quanh cột thép tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tã kỹ thuật theo chương V5,983m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tã kỹ thuật theo chương V1,476100m2
37Lắp dựng cột thép các loại (sử lại kết cấu thép hiện hữu)Mô tã kỹ thuật theo chương V4,637tấn
38Bu lông M16x50Mô tã kỹ thuật theo chương V128bộ
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tã kỹ thuật theo chương V3,071tấn
40Lắp dựng giằng thép (sử dụng lại kết cấu thép hiện hữu)Mô tã kỹ thuật theo chương V3,18tấn
41Gia công kết cấu thép đỡ khung cửaMô tã kỹ thuật theo chương V1,854tấn
42Bu lông M16x370Mô tã kỹ thuật theo chương V8bộ
43Lắp dựng kết cấu thép đỡ khung cửaMô tã kỹ thuật theo chương V1,854tấn
44Gia công kết cấu thép mái hiênMô tã kỹ thuật theo chương V0,398tấn
45Bu lông M14x50Mô tã kỹ thuật theo chương V48bộ
46Lắp dựng kết cấu thép mái hiênMô tã kỹ thuật theo chương V0,398tấn
47Gia công xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo chương V1,631tấn
48Bu lông M14x50Mô tã kỹ thuật theo chương V320bộ
49Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo chương V7,485tấn
50Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tã kỹ thuật theo chương V515,855m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo chương V703,349m2
52Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tã kỹ thuật theo chương V12,909m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tã kỹ thuật theo chương V1,693m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngMô tã kỹ thuật theo chương V0,339100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo chương V0,022tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tã kỹ thuật theo chương V0,161tấn
57Ốp tôn bao che, tôn sóng mạ màu dày 0,45mmMô tã kỹ thuật theo chương V2,494100m2
58Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmMô tã kỹ thuật theo chương V7,159100m2
59Tôn úp nóc tôn phẳng mạ màu dày 0,5mmMô tã kỹ thuật theo chương V42,168m2
60Tôn viền mép, tôn phẳng dày 0,4mmMô tã kỹ thuật theo chương V15,533m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tã kỹ thuật theo chương V180,013m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tã kỹ thuật theo chương V192,761m2
63Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (mặt ngoài nhà)Mô tã kỹ thuật theo chương V43,845m2
64Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (mặt trong nhà)Mô tã kỹ thuật theo chương V86,729m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tã kỹ thuật theo chương V180,013m2
66Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tã kỹ thuật theo chương V192,761m2
67Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhàMô tã kỹ thuật theo chương V43,845m2
68Bả bằng bột bả vào cột trong nhàMô tã kỹ thuật theo chương V86,729m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo chương V223,858m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo chương V279,49m2
71Cửa cuốn khung sắt, lá tole mạ kẽm dày 0,8mmMô tã kỹ thuật theo chương V41,04m2
72Motor cửa cuốn + phụ kiệnMô tã kỹ thuật theo chương V3bộ
73Cửa đi 2 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt sơn màu, panel bịt tôn phẳng dày 1mmMô tã kỹ thuật theo chương V3,3m2
74Lam gió chữ Z, khung sắt hộp 40x80x1,5 mạ màu, bộ lam Z tôn phẳng mạ màu dày 0,6mmMô tã kỹ thuật theo chương V54,78m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo chương V58,08m2
76Máng nước tôn phẳng mạ màu dày 0,5mm; L=35mMô tã kỹ thuật theo chương V35m
77Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC D114Mô tã kỹ thuật theo chương V0,424100m
78Lắp đặt tê kiểm tra PVC D114 + nắpMô tã kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt cút PVC 45o D114Mô tã kỹ thuật theo chương V12cái
80Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép D114Mô tã kỹ thuật theo chương V4cái
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tã kỹ thuật theo chương V0,491100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tã kỹ thuật theo chương V0,491100m3/km
83Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo chương V1,365100m3
84Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V13,64510m3/1km
85Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVMô tã kỹ thuật theo chương V0,503100m3
86Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V5,0310m3/1km
87Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo chương V14,936tấn
88Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V1,49410 tấn/1km
89Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tã kỹ thuật theo chương V1,49410 tấn/1km
90Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo chương V7,744tấn
91Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,77410 tấn/1km
92Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,77410 tấn/1km
93Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngMô tã kỹ thuật theo chương V11,8831 cấu kiện
94Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V1,18810 tấn/1km
95Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tã kỹ thuật theo chương V11,88310 tấn/1km
96Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmMô tã kỹ thuật theo chương V2,37710 tấn/1km
E TỒNG MẶT BẰNG ĐIỆN – THU SÉT – TIẾP ĐỊA – BÁO CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4)Mô tã kỹ thuật theo chương V50m
2Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5)Mô tã kỹ thuật theo chương V110m
3Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x6)Mô tã kỹ thuật theo chương V90m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,3Mô tã kỹ thuật theo chương V240m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3Mô tã kỹ thuật theo chương V110m
6Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=85m + phụ kiện đi kèmMô tã kỹ thuật theo chương V1bộ
7Kéo rải dây đồng tiếp địa M50Mô tã kỹ thuật theo chương V40m
8Mối hàn hóa nhiệtMô tã kỹ thuật theo chương V3mối
9Đóng cọc tiếp địa bằng đồng fi 16; L=2,5mMô tã kỹ thuật theo chương V3cọc
10Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC D21Mô tã kỹ thuật theo chương V20m
11Kéo rải dây dây tiếp địa thép dẹt -40x4Mô tã kỹ thuật theo chương V15m
12Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5mMô tã kỹ thuật theo chương V3cọc
13Lắp đặt tủ điện âm tường 8 moduleMô tã kỹ thuật theo chương V1tủ
14Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x500x200mmMô tã kỹ thuật theo chương V1tủ
15Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 40A/10kAMô tã kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/10kAMô tã kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kAMô tã kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 10A/6kAMô tã kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/4,5kAMô tã kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tườngMô tã kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt công tắc đôi 16A/250V ngầm tườngMô tã kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tườngMô tã kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt đèn tuyp led 1,2m 1x18W/220V - trong hộp phòng nổMô tã kỹ thuật theo chương V3bộ
24Lắp đặt đèn tuyp led 1,2m 1x18W/220V (2000lm)Mô tã kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V - (1900lm, IP44)Mô tã kỹ thuật theo chương V3bộ
26Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5)Mô tã kỹ thuật theo chương V15m
27Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)Mô tã kỹ thuật theo chương V20m
28Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Mô tã kỹ thuật theo chương V15m
29Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)Mô tã kỹ thuật theo chương V25m
30Lắp đặt ống nhựa tròn cứng, chống cháy D20Mô tã kỹ thuật theo chương V70m
31Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngMô tã kỹ thuật theo chương V3hộp
32Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20Mô tã kỹ thuật theo chương V8hộp
33Lắp đặt đèn led công nghiệp 1x80W/220V - (8200lm, IP44)Mô tã kỹ thuật theo chương V6bộ
34Lắp đặt đèn led pha 1x100W/220V - (15200lm, IP65) trong hộp hợp kim nhôm + kínhMô tã kỹ thuật theo chương V3bộ
35Lắp đặt đèn led pha 1x120W/220V - (IP65) trong hộp hợp kim nhôm + kính - năng lượng mặt trờiMô tã kỹ thuật theo chương V4bộ
36Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)Mô tã kỹ thuật theo chương V300m
37Lắp đặt ống nhựa tròn cứng, chống cháy D20Mô tã kỹ thuật theo chương V240m
38Lắp đặt ống mềm luồn dây điện PVC D20Mô tã kỹ thuật theo chương V50m
39Lắp đặt hộp nối dây chống cháy 100x100x50Mô tã kỹ thuật theo chương V4hộp
40Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20Mô tã kỹ thuật theo chương V15hộp
41Lắp đặt đèn led thoát hiểm lưu điện 2HMô tã kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
42Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố lưu điện 2HMô tã kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
43Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)Mô tã kỹ thuật theo chương V100m
44Lắp đặt ống nhựa tròn cứng, chống cháy D20Mô tã kỹ thuật theo chương V100m
45Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20Mô tã kỹ thuật theo chương V10hộp
46Lắp đặt đèn tuyp led 1,2m 1x18W/220V (2000lm)Mô tã kỹ thuật theo chương V7bộ
47Lắp đặt đèn led buld 1x7W/220VMô tã kỹ thuật theo chương V2bộ
48Lắp đặt dây dẫn điện CV (2x1,5)Mô tã kỹ thuật theo chương V40m
49Lắp đặt ống nhựa tròn cứng, chống cháy D20Mô tã kỹ thuật theo chương V30m
50Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 2 zone (kèm bộ lưu điện 24V/DC)Mô tã kỹ thuật theo chương V1bộ
51Tủ báo cháy trung tâm 2 zone (kèm bộ lưu điện 24V/DC)Mô tã kỹ thuật theo chương V1bộ
52Lắp đặt cáp chống cháy CU/XLPE/FR/PVC (2x1,5)Mô tã kỹ thuật theo chương V200m
53Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,3Mô tã kỹ thuật theo chương V120m
54Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50mm (mạ kẽm)Mô tã kỹ thuật theo chương V2hộp
55Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtMô tã kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
56Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiMô tã kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
57Lắp đặt nút nhấn báo cháyMô tã kỹ thuật theo chương V0,25 nút
58Lắp đặt chuông báo cháy & đèn báo cháyMô tã kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
59Lắp đặt cáp chống cháy CU/XLPE/FR/PVC (2x1,5)Mô tã kỹ thuật theo chương V30m
60Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25Mô tã kỹ thuật theo chương V25m
61Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy beamMô tã kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
62Lắp đặt nút nhán báo cháyMô tã kỹ thuật theo chương V0,25 nút
63Lắp đặt chuông báo cháy & đèn báo cháyMô tã kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
64Lắp đặt cáp chống cháy CU/XLPE/FR/PVC (2x1,5)Mô tã kỹ thuật theo chương V40m
65Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25Mô tã kỹ thuật theo chương V35m
66Phụ kiện lắp đặt (tính cho cả công trình)Mô tã kỹ thuật theo chương V1gói
67Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tã kỹ thuật theo chương V0,558100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tã kỹ thuật theo chương V0,558100m3
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tã kỹ thuật theo chương V0,024100m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tã kỹ thuật theo chương V0,144m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tã kỹ thuật theo chương V1,3m3
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tã kỹ thuật theo chương V0,052100m2
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tã kỹ thuật theo chương V0,011100m3
74Gia công kết cấu thép cột thu sétMô tã kỹ thuật theo chương V0,123tấn
75Lắp dựng cột thép các loạiMô tã kỹ thuật theo chương V0,123tấn
76Lắp đặt côn thép 114,3/60,3Mô tã kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt côn thép 60,3/33,4Mô tã kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt côn thép 33,4/20Mô tã kỹ thuật theo chương V1cái
79Bu lông M20x1000Mô tã kỹ thuật theo chương V4bộ
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo chương V3,68m2
81Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo chương V0,008100m3
82Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,07910m3/1km
83Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVMô tã kỹ thuật theo chương V0,013100m3
84Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,12910m3/1km
85Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo chương V0,374tấn
86Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,03710 tấn/1km
87Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,03710 tấn/1km
88Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo chương V0,126tấn
89Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,01310 tấn/1km
90Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,01310 tấn/1km
F MẶT BẰNG PCCC
1Tháo dỡ ống thép DN100 fi 114,3Mô tã kỹ thuật theo chương V2,15100m
2Lắp đặt máy bơm ly tâm Q=36m3/h; H=60MH2O; NPSHrMô tã kỹ thuật theo chương V1máy
3Lắp đặt hộp đựng + lăng vòi chữa cháy (vật tư Chủ đầu tư cung cấp)Mô tã kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt trụ cấp nước chứa cháy ngoài trời DN65 (vật tư Chủ đầu tư cung cấp)Mô tã kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt crepin 4" (vật tư Chủ đầu tư cung cấp)Mô tã kỹ thuật theo chương V1cái
6Ống thép tráng kẽm fi 113,45x3,6Mô tã kỹ thuật theo chương V33,165m
7Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - Sử dụng cátMô tã kỹ thuật theo chương V62,8081m2
8Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, ống fi 113,45x3,6Mô tã kỹ thuật theo chương V0,33100m
9Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống fi 114,3 (ống sử dụng lại)Mô tã kỹ thuật theo chương V1,75100m
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bám kẽm)Mô tã kỹ thuật theo chương V9,618m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo chương V62,808m2
12Cút 90o ống DN100Mô tã kỹ thuật theo chương V3cái
13Cút 45o ống DN100Mô tã kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt cút 90o ống DN100Mô tã kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt cút 90o ống DN100Mô tã kỹ thuật theo chương V3cái
16Tê nối ống DN100Mô tã kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt tê nối ống DN100Mô tã kỹ thuật theo chương V5cái
18Bích nối DN100 - 150#RFMô tã kỹ thuật theo chương V36cái
19Bích bịt DN80 - 150#RFMô tã kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt bích nối DN100 - 150#RFMô tã kỹ thuật theo chương V18cặp
21Lắp đặt bích nối DN80 - 150#RFMô tã kỹ thuật theo chương V2cặp
22Đệm bích DN100 - dày 3mmMô tã kỹ thuật theo chương V20cái
23Đệm bích DN80 - dày 3mmMô tã kỹ thuật theo chương V4cái
24Bu lông (Đai ốc + đệm) M16x90Mô tã kỹ thuật theo chương V170bộ
25Ống mềm kết nối bơm diesel với đường ốngMô tã kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt Ống mềm kết nối bơm diesel với đường ốngMô tã kỹ thuật theo chương V2bộ
27Thử áp lực đường ống thép, ống DN100Mô tã kỹ thuật theo chương V2,08100m
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tã kỹ thuật theo chương V2,52m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tã kỹ thuật theo chương V0,021100m3
30Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi côngMô tã kỹ thuật theo chương V3công
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tã kỹ thuật theo chương V0,026100m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tã kỹ thuật theo chương V0,656m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tã kỹ thuật theo chương V1,149m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gối đỡ ốngMô tã kỹ thuật theo chương V0,151100m2
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tã kỹ thuật theo chương V0,009100m3
36Gia công kết cấu thép gối đỡMô tã kỹ thuật theo chương V0,217tấn
37Bu lông M12x300Mô tã kỹ thuật theo chương V164bộ
38Gu dông M12x353Mô tã kỹ thuật theo chương V41bộ
39Lắp đặt kết cấu thép gối đỡMô tã kỹ thuật theo chương V0,217tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo chương V10,518m2
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tã kỹ thuật theo chương V0,019100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tã kỹ thuật theo chương V0,019100m3/km
43Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo chương V0,01100m3
44Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,09810m3/1km
45Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVMô tã kỹ thuật theo chương V0,016100m3
46Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,16210m3/1km
47Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo chương V0,451tấn
48Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,04510 tấn/1km
49Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,04510 tấn/1km
50Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo chương V0,225tấn
51Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,02210 tấn/1km
52Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,02210 tấn/1km
G MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tã kỹ thuật theo chương V0,168100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tã kỹ thuật theo chương V0,2m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố gaMô tã kỹ thuật theo chương V0,008100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tã kỹ thuật theo chương V0,702m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tã kỹ thuật theo chương V0,094100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tã kỹ thuật theo chương V0,128m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tã kỹ thuật theo chương V0,006100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tã kỹ thuật theo chương V0,016tấn
9Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đanMô tã kỹ thuật theo chương V0,026tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đanMô tã kỹ thuật theo chương V0,026tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tã kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC D90Mô tã kỹ thuật theo chương V0,06100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC D114Mô tã kỹ thuật theo chương V0,3100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC D160Mô tã kỹ thuật theo chương V0,32100m
15Lắp đặt cút PVC 45o D90Mô tã kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt cút PVC 45o D114Mô tã kỹ thuật theo chương V4cái
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tã kỹ thuật theo chương V0,149100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tã kỹ thuật theo chương V0,009100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tã kỹ thuật theo chương V0,009100m3/km
20Nạo vét bùn, cặn bẩn hố ga hiện hữuMô tã kỹ thuật theo chương V8hố
21Nạo vét bùn, cặn bẩn bể lắng dầu hiện hữuMô tã kỹ thuật theo chương V1bể
22Nạo vét bùn, cặn bẩn rãnh thoát nước B400 hiện hữuMô tã kỹ thuật theo chương V136m
23Nạo vét bùn, cặn bẩn ống thoát nước D300 hiện hữuMô tã kỹ thuật theo chương V29,6m
24Kiểm tra lòng ống thoát nước D300 hiện hữuMô tã kỹ thuật theo chương V0,03km
25Vệ sinh hệ thống thoát nước hiện hữuMô tã kỹ thuật theo chương V1gói
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (khối lượng tạm tính)Mô tã kỹ thuật theo chương V12,283m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tã kỹ thuật theo chương V12,283m3
28Tháo dỡ chậu rửa hiện hữuMô tã kỹ thuật theo chương V2bộ
29Tháo dỡ vòi chậu rửa hiện hữuMô tã kỹ thuật theo chương V2bộ
30Tháo dỡ bệ xí bệt hiện hữuMô tã kỹ thuật theo chương V2bộ
31Tháo dỡ gương hiện hữuMô tã kỹ thuật theo chương V2bộ
32Tháo dỡ vòi rửa hiện hữuMô tã kỹ thuật theo chương V2bộ
33Tháo dỡ vòi hoa sen hiện hữuMô tã kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt bệ xí bệtMô tã kỹ thuật theo chương V2bộ
35Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tã kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m)Mô tã kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt van chữ T D21Mô tã kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt chậu rửaMô tã kỹ thuật theo chương V2bộ
39Xi phông chậu rửaMô tã kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m)Mô tã kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt vòi chậu rửaMô tã kỹ thuật theo chương V2bộ
42Lắp đặt phễu thu nước sàn (chống hôi)Mô tã kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt vòi rửaMô tã kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tã kỹ thuật theo chương V1bộ
45Lắp đặt gương soi KT 600x800Mô tã kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC D21Mô tã kỹ thuật theo chương V0,1100m
47Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC D27Mô tã kỹ thuật theo chương V0,1100m
48Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC D60Mô tã kỹ thuật theo chương V0,05100m
49Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC D90Mô tã kỹ thuật theo chương V0,05100m
50Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC D114Mô tã kỹ thuật theo chương V0,05100m
51Lắp đặt ren hai đầu D21 inoxMô tã kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt cút 90o ren trong D21Mô tã kỹ thuật theo chương V15cái
53Lắp đặt cút 90o D21Mô tã kỹ thuật theo chương V6cái
54Lắp đặt cút 90o D27Mô tã kỹ thuật theo chương V6cái
55Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo chương V0,006100m3
56Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,05610m3/1km
57Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVMô tã kỹ thuật theo chương V0,009100m3
58Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,09210m3/1km
59Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo chương V0,273tấn
60Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,02710 tấn/1km
61Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,02710 tấn/1km
62Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo chương V0,045tấn
63Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,00510 tấn/1km
64Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tã kỹ thuật theo chương V0,00510 tấn/1km
H ĐƯỜNG BÃI
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tã kỹ thuật theo chương V2,445100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tã kỹ thuật theo chương V2,445100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tã kỹ thuật theo chương V2,445100m3/km
4Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)Mô tã kỹ thuật theo chương V0,428100m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tã kỹ thuật theo chương V42,75m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính)Mô tã kỹ thuật theo chương V0,107100m2
7Thi công khe co giãn chống nứtMô tã kỹ thuật theo chương V1910m
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tã kỹ thuật theo chương V40,5m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính)Mô tã kỹ thuật theo chương V0,102100m2
10Thi công khe co giãn chống nứtMô tã kỹ thuật theo chương V1810m
11Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)Mô tã kỹ thuật theo chương V0,9100m3
12Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mô tã kỹ thuật theo chương V11,1100m2
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVMô tã kỹ thuật theo chương V2,403100m3
14Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tã kỹ thuật theo chương V24,03310m3/1km
I Tất cả các công tác mời thầu trong “Bảng chi tiết hạng mục xây lấp” đã bao gồm vật tư , nhân công và máy thi công (trừ những công tác có ghi chú “vật tư Chủ đầu tư cung cấp”) để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt. Chủ đầu tư (Bên mời thầu) sẽ không chấp nhận phần vật tư, nhân công, máy thi công này mà nhà thầu cho là thiếu để đưa vào khối lượng thừa thiếu khi tham gia dự thầu hoặc lúc thương thảo hoàn thiện hợp đồng.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.882E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2,0 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2,0 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Công nghiệp, cấp III và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc có liên quan đến .Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực của cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng & Công nghiệp, hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề giám sát, thi công về lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Giám sát thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực của cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.33
3 Đội trưởng đội thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do cơ quan cảnh sát PCCC & CNCH cấp còn hiệu lực sử dụng.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệpNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực của cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Còn thời hạn kiểm định1
2 Máy trộn bê tông Sử dung tốt1
3 Máy phát điện Sử dung tốt1
4 Máy hàn Sử dung tốt1
5 Máy cắt thép Sử dung tốt1
6 Ván khuôn (m2) Sử dung tốt100
7 Giàn giáo thép (bộ gồm 2 chân x 2 chéo) Sử dung tốt50
8 Máy đầm dùi Sử dung tốt1
9 Máy đầm cóc Sử dung tốt1
10 Máy bơm nước Sử dung tốt1
11 Máy uốn thép Sử dung tốt1
12 Máy ép cọc tràm Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->