Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210830327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV XĂNG DẦU AN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 16:31:00 đến ngày 2021-08-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,588,191,809 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.882E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2,0 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2,0 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Công nghiệp, cấp III và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc có liên quan đến .Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực của cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng & Công nghiệp, hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề giám sát, thi công về lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực của cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do cơ quan cảnh sát PCCC & CNCH cấp còn hiệu lực sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệpNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực của cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn thời hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 7-Giàn giáo thép (bộ gồm 2 chân x 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 140,784 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 169 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 76,16 | m2 |
| 4 | Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 76,16 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 76,16 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 140,784 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 169 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 140,784 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 169 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 10m3/1km |
| 12 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,503 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 10 tấn/1km |
| B | NHÀ BẾP + NHÀ VỆ SINH CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 28,94 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 106,064 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 156,34 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 59,36 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,115 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch ceramic 400x100mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 15 | Lát mặt bệ bếp gạch ceramic 300x300mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x300mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4,064 | m2 |
| 17 | Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 59,36 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 59,36 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 106,064 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 153,63 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 106,064 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 153,63 | m2 |
| 23 | Sửa chữa, sơn mới cửa tận dụng | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 24 | Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 28,94 | m2 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,787 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,787 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 7,146 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 10m3/1km |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 10m3/1km |
| 33 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,734 | tấn |
| 34 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 10 tấn/1km |
| 36 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 37 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 10 tấn/1km |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 1 cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 10 tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 10 tấn/1km |
| 43 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 10 tấn/1km |
| 45 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 10 tấn/1km |
| C | KHO CHỨA GAS CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính nền dày 200mm) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,765 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 214,32 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 32,28 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 60,72 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 152,637 | m2 |
| 14 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,147 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 11,69 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,776 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 9,93 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5,896 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,447 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5,825 | m3 |
| 24 | Gia công râu thép hàn dọc theo chiều dài cột thép | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 25 | Lắp đặt râu thép hàn dọc theo chiều dài cột thép | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,958 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,497 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan lam BT | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 98,595 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 144,455 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 8,085 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 11,035 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,376 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc tôn phẳng mạ màu dày 0,5mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m2 |
| 40 | Diềm mái ốp tôn phẳng dày 1mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m2 |
| 41 | Hiên nhà bịt tôn phẳng dày 0,4mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m2 |
| 42 | Đóng trần tôn sóng vuông dày 0,4mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch ceramic 400x100mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 130,875 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 203,115 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 8,085 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột trong nhà | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 11,035 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 138,96 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 215,03 | m2 |
| 51 | Sơn diềm mái bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 41,12 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 152,637 | m2 |
| 53 | Cửa đi 2 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, panel bịt tôn phẳng | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 57 | Máng thu nước tôn phẳng dày 0,5mm; L=18,1m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 36,2 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút PVC 45o D90 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút PVC 90o D90 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 65 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3,512 | 10m3/1km |
| 67 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,071 | 10m3/1km |
| 69 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 8,092 | tấn |
| 70 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,809 | 10 tấn/1km |
| 71 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,809 | 10 tấn/1km |
| 72 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,814 | tấn |
| 73 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 10 tấn/1km |
| 74 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 10 tấn/1km |
| 75 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5,679 | 1 cấu kiện |
| 76 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 10 tấn/1km |
| 77 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5,679 | 10 tấn/1km |
| 78 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,136 | 10 tấn/1km |
| 79 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 1000v |
| 80 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 10 tấn/1km |
| 81 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,845 | 10 tấn/1km |
| D | KHO HÀNG HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép.(Tháo dỡ vận chuyển khung thép hiện hữu từ CHXD Bình Đức về kho Long Xuyên (tạm tính cự ly vận chuyển 12km)) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4,637 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 6,251 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5,854 | tấn |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 16,742 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 16,742 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,674 | 10 tấn |
| 7 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,674 | 10 tấn |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,674 | 10 tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,561 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 17,51 | m3 |
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 61,862 | 100m |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 10,944 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 20,29 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 24,431 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5,171 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,731 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 21 | Bu lông M20x680 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 9,864 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,987 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,442 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bo nền nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 8,308 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nền | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,124 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,098 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá 4x6 chèn đá dăm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 114,865 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn ram dốc | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 33 | Xoa phẳng mặt nền bê tông | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 633 | m2 |
| 34 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 14,234 | 10m |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột bao quanh cột thép tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5,983 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,476 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại (sử lại kết cấu thép hiện hữu) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4,637 | tấn |
| 38 | Bu lông M16x50 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3,071 | tấn |
| 40 | Lắp dựng giằng thép (sử dụng lại kết cấu thép hiện hữu) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3,18 | tấn |
| 41 | Gia công kết cấu thép đỡ khung cửa | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,854 | tấn |
| 42 | Bu lông M16x370 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép đỡ khung cửa | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,854 | tấn |
| 44 | Gia công kết cấu thép mái hiên | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 45 | Bu lông M14x50 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép mái hiên | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,631 | tấn |
| 48 | Bu lông M14x50 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 320 | bộ |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 7,485 | tấn |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 515,855 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 703,349 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 12,909 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,693 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 57 | Ốp tôn bao che, tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,494 | 100m2 |
| 58 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 7,159 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc tôn phẳng mạ màu dày 0,5mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 42,168 | m2 |
| 60 | Tôn viền mép, tôn phẳng dày 0,4mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 15,533 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 180,013 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 192,761 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (mặt ngoài nhà) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 43,845 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (mặt trong nhà) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 86,729 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 180,013 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 192,761 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 43,845 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột trong nhà | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 86,729 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 223,858 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 279,49 | m2 |
| 71 | Cửa cuốn khung sắt, lá tole mạ kẽm dày 0,8mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 72 | Motor cửa cuốn + phụ kiện | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 73 | Cửa đi 2 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt sơn màu, panel bịt tôn phẳng dày 1mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 74 | Lam gió chữ Z, khung sắt hộp 40x80x1,5 mạ màu, bộ lam Z tôn phẳng mạ màu dày 0,6mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 54,78 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 58,08 | m2 |
| 76 | Máng nước tôn phẳng mạ màu dày 0,5mm; L=35m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC D114 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D114 + nắp | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút PVC 45o D114 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép D114 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m3/km |
| 83 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,365 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 13,645 | 10m3/1km |
| 85 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5,03 | 10m3/1km |
| 87 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 14,936 | tấn |
| 88 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,494 | 10 tấn/1km |
| 89 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,494 | 10 tấn/1km |
| 90 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 7,744 | tấn |
| 91 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 10 tấn/1km |
| 92 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 10 tấn/1km |
| 93 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 11,883 | 1 cấu kiện |
| 94 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 10 tấn/1km |
| 95 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 11,883 | 10 tấn/1km |
| 96 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,377 | 10 tấn/1km |
| E | TỒNG MẶT BẰNG ĐIỆN – THU SÉT – TIẾP ĐỊA – BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x6) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,3 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=85m + phụ kiện đi kèm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M50 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng fi 16; L=2,5m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC D21 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Kéo rải dây dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x500x200mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 40A/10kA | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/10kA | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 10A/6kA | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/4,5kA | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đôi 16A/250V ngầm tường | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn tuyp led 1,2m 1x18W/220V - trong hộp phòng nổ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn tuyp led 1,2m 1x18W/220V (2000lm) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V - (1900lm, IP44) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa tròn cứng, chống cháy D20 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 33 | Lắp đặt đèn led công nghiệp 1x80W/220V - (8200lm, IP44) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn led pha 1x100W/220V - (15200lm, IP65) trong hộp hợp kim nhôm + kính | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn led pha 1x120W/220V - (IP65) trong hộp hợp kim nhôm + kính - năng lượng mặt trời | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa tròn cứng, chống cháy D20 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 38 | Lắp đặt ống mềm luồn dây điện PVC D20 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy 100x100x50 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 41 | Lắp đặt đèn led thoát hiểm lưu điện 2H | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố lưu điện 2H | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa tròn cứng, chống cháy D20 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 46 | Lắp đặt đèn tuyp led 1,2m 1x18W/220V (2000lm) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn led buld 1x7W/220V | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn điện CV (2x1,5) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa tròn cứng, chống cháy D20 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 2 zone (kèm bộ lưu điện 24V/DC) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Tủ báo cháy trung tâm 2 zone (kèm bộ lưu điện 24V/DC) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cáp chống cháy CU/XLPE/FR/PVC (2x1,5) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,3 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50mm (mạ kẽm) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 56 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 57 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 58 | Lắp đặt chuông báo cháy & đèn báo cháy | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 59 | Lắp đặt cáp chống cháy CU/XLPE/FR/PVC (2x1,5) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 61 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy beam | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 62 | Lắp đặt nút nhán báo cháy | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 63 | Lắp đặt chuông báo cháy & đèn báo cháy | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 64 | Lắp đặt cáp chống cháy CU/XLPE/FR/PVC (2x1,5) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 66 | Phụ kiện lắp đặt (tính cho cả công trình) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 67 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m3 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 74 | Gia công kết cấu thép cột thu sét | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 76 | Lắp đặt côn thép 114,3/60,3 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thép 60,3/33,4 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Bu lông M20x1000 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 81 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 10m3/1km |
| 83 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 10m3/1km |
| 85 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 86 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 10 tấn/1km |
| 87 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 10 tấn/1km |
| 88 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 89 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 10 tấn/1km |
| 90 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 10 tấn/1km |
| F | MẶT BẰNG PCCC | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thép DN100 fi 114,3 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt máy bơm ly tâm Q=36m3/h; H=60MH2O; NPSHr | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng + lăng vòi chữa cháy (vật tư Chủ đầu tư cung cấp) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt trụ cấp nước chứa cháy ngoài trời DN65 (vật tư Chủ đầu tư cung cấp) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt crepin 4" (vật tư Chủ đầu tư cung cấp) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống thép tráng kẽm fi 113,45x3,6 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 33,165 | m |
| 7 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - Sử dụng cát | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 62,808 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, ống fi 113,45x3,6 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống fi 114,3 (ống sử dụng lại) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bám kẽm) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 9,618 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 62,808 | m2 |
| 12 | Cút 90o ống DN100 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Cút 45o ống DN100 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90o ống DN100 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90o ống DN100 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Tê nối ống DN100 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nối ống DN100 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Bích nối DN100 - 150#RF | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 19 | Bích bịt DN80 - 150#RF | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt bích nối DN100 - 150#RF | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 18 | cặp |
| 21 | Lắp đặt bích nối DN80 - 150#RF | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp |
| 22 | Đệm bích DN100 - dày 3mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Đệm bích DN80 - dày 3mm | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Bu lông (Đai ốc + đệm) M16x90 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 170 | bộ |
| 25 | Ống mềm kết nối bơm diesel với đường ống | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Ống mềm kết nối bơm diesel với đường ống | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Thử áp lực đường ống thép, ống DN100 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 30 | Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1,149 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gối đỡ ống | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 36 | Gia công kết cấu thép gối đỡ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 37 | Bu lông M12x300 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 164 | bộ |
| 38 | Gu dông M12x353 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép gối đỡ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 10,518 | m2 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3/km |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 10m3/1km |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 10m3/1km |
| 47 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 48 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 10 tấn/1km |
| 50 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 51 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 10 tấn/1km |
| 52 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 10 tấn/1km |
| G | MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố ga | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC D90 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC D114 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC D160 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút PVC 45o D90 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PVC 45o D114 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3/km |
| 20 | Nạo vét bùn, cặn bẩn hố ga hiện hữu | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 8 | hố |
| 21 | Nạo vét bùn, cặn bẩn bể lắng dầu hiện hữu | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 22 | Nạo vét bùn, cặn bẩn rãnh thoát nước B400 hiện hữu | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 23 | Nạo vét bùn, cặn bẩn ống thoát nước D300 hiện hữu | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m |
| 24 | Kiểm tra lòng ống thoát nước D300 hiện hữu | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,03 | km |
| 25 | Vệ sinh hệ thống thoát nước hiện hữu | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (khối lượng tạm tính) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 12,283 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 12,283 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ chậu rửa hiện hữu | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ vòi chậu rửa hiện hữu | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ bệ xí bệt hiện hữu | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ gương hiện hữu | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ vòi rửa hiện hữu | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ vòi hoa sen hiện hữu | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bệ xí bệt | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chữ T D21 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Xi phông chậu rửa | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu nước sàn (chống hôi) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi KT 600x800 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC D21 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC D27 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC D60 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC D90 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC D114 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ren hai đầu D21 inox | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút 90o D21 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 90o D27 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 10m3/1km |
| 57 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 10m3/1km |
| 59 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 60 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 10 tấn/1km |
| 61 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 10 tấn/1km |
| 62 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 63 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 10 tấn/1km |
| 64 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 10 tấn/1km |
| H | ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,445 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,445 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,445 | 100m3/km |
| 4 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 42,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 7 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 19 | 10m |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 10 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 18 | 10m |
| 11 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 11,1 | 100m2 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 2,403 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tã kỹ thuật theo chương V | 24,033 | 10m3/1km |
| I | Tất cả các công tác mời thầu trong “Bảng chi tiết hạng mục xây lấp” đã bao gồm vật tư , nhân công và máy thi công (trừ những công tác có ghi chú “vật tư Chủ đầu tư cung cấp”) để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt. Chủ đầu tư (Bên mời thầu) sẽ không chấp nhận phần vật tư, nhân công, máy thi công này mà nhà thầu cho là thiếu để đưa vào khối lượng thừa thiếu khi tham gia dự thầu hoặc lúc thương thảo hoàn thiện hợp đồng. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.882E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2,0 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2,0 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Công nghiệp, cấp III và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc có liên quan đến .Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực của cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng & Công nghiệp, hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề giám sát, thi công về lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực của cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do cơ quan cảnh sát PCCC & CNCH cấp còn hiệu lực sử dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệpNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực của cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Còn thời hạn kiểm định | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt thép | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Ván khuôn (m2) | Sử dung tốt | 100 |
| 7 | Giàn giáo thép (bộ gồm 2 chân x 2 chéo) | Sử dung tốt | 50 |
| 8 | Máy đầm dùi | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy uốn thép | Sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy ép cọc tràm | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi