Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIAO THÔNG, HẠ TẦNG, XÂY DỰNG SỐ 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Thủy lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 16:30:00 đến ngày 2021-08-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 971,763,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.457646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91529E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục hệ thống thoát nước;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị > 680.235.000 VND ((X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 1.360.470.000 VND). Nhưng, phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.235.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.360.470.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật (hoặc Cấp thoát nước, Thủy lợi, hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước);- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp và quy mô, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề (hoặc Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng);a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), loại và cấp công trình;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình và kèm theo bản chính giấy xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các văn bản pháp lý khác để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình);a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý thi công phần thoát nước (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, Thủy lợi, Công nghệ môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), loại và cấp công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật;a.4/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Cấp thoát nước, Thủy lợi, Đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, Công nghệ môi trường);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | .. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe Ôtô tải ≥ 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích (hoặc cần trục ô tô) ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | .. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay (hoặc đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Biến thế hàn xoay chiều (hoặc máy hàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 6,024 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Đáp ứng mục III chương V | 23,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng mục III chương V | 76,553 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng mục III chương V | 92,591 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng mục III chương V | 1,357 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng mục III chương V | 12,438 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,921 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng mục III chương V | 40,154 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 1,833 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 10,824 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 429 | 1 CK |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Đáp ứng mục III chương V | 3,089 | 100m |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Đáp ứng mục III chương V | 16,332 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 2,354 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng mục III chương V | 3,67 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.457646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91529E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục hệ thống thoát nước;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị > 680.235.000 VND ((X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 1.360.470.000 VND). Nhưng, phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.235.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.360.470.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật (hoặc Cấp thoát nước, Thủy lợi, hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước);- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp và quy mô, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề (hoặc Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng);a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), loại và cấp công trình;a.3/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình và kèm theo bản chính giấy xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các văn bản pháp lý khác để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình);a.4/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ sư quản lý thi công phần thoát nước (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, Thủy lợi, Công nghệ môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), loại và cấp công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật;a.4/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Cấp thoát nước, Thủy lợi, Đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, Công nghệ môi trường);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm E-HSMT. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào (*) | .. | 1 |
| 2 | Xe Ôtô tải ≥ 5T (*) | . | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích (hoặc cần trục ô tô) ≥ 10T (*) | .. | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 5 | Máy thủy bình (*) | . | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | . | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | . | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay (hoặc đầm cóc) | . | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cắt thép | . | 1 |
| 10 | Biến thế hàn xoay chiều (hoặc máy hàn) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi