Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư Xây dựng huyện Nam Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã biên giới đất liền kết hợp với tăng cường và củng cố quốc phòng, an ninh, đối ngoại theo Nghị quyết số 16-NQ/TW – Nghị quyết 48/NQ-HĐND tỉnh Quảng Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 16:27:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,619,269,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện ít nhất 02 hợp đồng tương tự là công trình giao thông cấp IV, có giá trị từ 1,2 tỷ VND trở lên. Trong đó hợp đồng tương tự có hạng muc: Mặt đường bêtông xi măng có giá trị 1,0 tỷ VND trở lên. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.- Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.- Hồ sơ thể hiện hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. Đã từng làm công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông tối thiểu 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên. - Chứng chỉ huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. - Đã từng làm công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầu búa thủy lực để gắn máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào (0,7m3 ≤ máy đào ≤ 1,25m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào (0,25m3 ≤ máy đào ≤ 0,4m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.571,532 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,292 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,526 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.061,311 | m3 |
| 5 | Phá dỡ BTXM mặt đường cũ bị hỏng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,92 | m3 |
| 6 | Vận chuyển BTXM mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ; Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,92 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,946 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 651,936 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 (móng trên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,389 | m3 |
| 3 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.259,68 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,672 | m2 |
| C | Vuốt nối nút dân sinh | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 (móng trên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m3 |
| 3 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,158 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện ít nhất 02 hợp đồng tương tự là công trình giao thông cấp IV, có giá trị từ 1,2 tỷ VND trở lên. Trong đó hợp đồng tương tự có hạng muc: Mặt đường bêtông xi măng có giá trị 1,0 tỷ VND trở lên. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.- Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.- Hồ sơ thể hiện hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. Đã từng làm công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông tối thiểu 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên. - Chứng chỉ huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. - Đã từng làm công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu phải bản gốc hoặc photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 5 | Máy hàn 23KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 6 | Đầu búa thủy lực để gắn máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 7 | Máy đào (0,7m3 ≤ máy đào ≤ 1,25m3) | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật. | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 9 | Máy san | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 10 | Máy ủi 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật. | 2 |
| 12 | Máy thuỷ bình | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 14 | Máy đào (0,25m3 ≤ máy đào ≤ 0,4m3) | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi