Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà đa năng trường THCS Đào Sư Tích

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210831153-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Cổ Lễ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà đa năng trường THCS Đào Sư Tích
Số hiệu KHLCNT 20210775841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn được ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại KĐT thị trấn Cổ Lễ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 16:22:00 đến ngày 2021-08-23 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,354,719,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt320,62m3
2Tường cừ phên nứa cao 1,1mTheo thiết kế được duyệt52,36m2
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt5,95100m
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt153,475100m
5Đắp cát phủ đầu cọcTheo thiết kế được duyệt0,2456100m3
6Ván khuôn lót móngTheo thiết kế được duyệt0,3162100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt25,0862m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt1,1556100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt1,5961tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt0,836tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế được duyệt2,8776tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt88,5875m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,5227100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,1037tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,273tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,6498tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,0312m3
18Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt56,8154m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,0312100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,6556m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,5497100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,3878tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,167tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt7,7693m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt1,8853100m3
26Vận chuyển đất đổ điTheo thiết kế được duyệt1,3209100m3
27Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt5,6287100m3
28Rải nilong chống mất nước xi măngTheo thiết kế được duyệt702,3517m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,1193m3
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,1036tấn
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,5787m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt68,6565m3
33Đào móng tam cấp sảnhTheo thiết kế được duyệt3,98721m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,0849100m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,8212m3
36Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,293m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,2596100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,045tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,218tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,8552m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,0133100m3
42Vận chuyển đất đổ điTheo thiết kế được duyệt0,0266100m3
43Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,2735100m3
44Lót nilong chống thấmTheo thiết kế được duyệt57,6626m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,8831m3
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,1335tấn
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,7663m3
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt2,4473100m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,6345tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,0196tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt2,1968tấn
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt18,8432m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt4,0587100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,8215tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt2,9145tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,4156tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt42,1772m3
58Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế được duyệt1,4601100m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt3,0251tấn
60Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt23,1156m3
61Ngâm nước xi măng dưỡng máiTheo thiết kế được duyệt161,5619m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt161,5619m2
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt0,7789100m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,151tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,7611tấn
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,0391m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,1104100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,0875tấn
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,2144m3
70Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt176,5606m3
71Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt13,2449m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt4,9124m3
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt405,8715m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt146,0123m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt1.032,4644m2
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt803,503m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt114,0226m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt60,5043m2
79Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt44,828m
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt110,44m
81Đắp VXM M75, sơn chữ "NHÀ ĐA NĂNG" cao 600mm, dày 20mmTheo thiết kế được duyệt9chữ
82Sơn nền sàn bằng sơn Epoxy Jotun hệ tự san phẳngTheo thiết kế được duyệt514,6911m2
83Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt182,4461m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt1.469,4094m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt1.092,9687m2
86Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt111,6508m2
87Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt172,82m
88Quét dầu bóng granitoTheo thiết kế được duyệt111,65081m2
89Mua sẵn lan can bằng inox 304Theo thiết kế được duyệt70,91kg
90Chụp inox D60.5Theo thiết kế được duyệt4cái
91Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt7,581m2
92Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được duyệt6,9714100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo thiết kế được duyệt34,857100m2
94Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt30,96m2
95Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt23,1m2
96Mua sẵn vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt40,08m2
97Mua sẵn cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo thiết kế được duyệt5,04m2
98Mua sẵn cửa chớp lật, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt27,09m2
99Sản xuất sen hoa inoxTheo thiết kế được duyệt231,11kg
100Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt34,65m2
101Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo thiết kế được duyệt3,2747tấn
102Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế được duyệt3,2747tấn
103Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt3,4492tấn
104Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt0,2541tấn
105Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt3,7033tấn
106Gia công giằng mái thépTheo thiết kế được duyệt0,1638tấn
107Cáp giằng mái thép D12Theo thiết kế được duyệt225,4m
108Lắp dựng giằng thép đinh tánTheo thiết kế được duyệt0,3639tấn
109Bu lông neo M20x600Theo thiết kế được duyệt40cái
110Bu lông lk M20x80Theo thiết kế được duyệt30cái
111Bu lông lk M12x50Theo thiết kế được duyệt728cái
112Bu lông nở M12x100Theo thiết kế được duyệt208cái
113Bộ tăng đơ giằng máiTheo thiết kế được duyệt40bộ
114Ốc siết cápTheo thiết kế được duyệt160cái
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt155,66281m2
116Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế được duyệt6,5861100m2
117Tôn úp nóc dày 0,45 khổ 600mmTheo thiết kế được duyệt143,06m
118Ke chống bãoTheo thiết kế được duyệt4.602cái
119Thang thăm máiTheo thiết kế được duyệt1bộ
120Nắp đậy thang thăm máiTheo thiết kế được duyệt1cái
121Đào móng bồn hoaTheo thiết kế được duyệt0,77621m3
122Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,0246100m2
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,2587m3
124Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt0,2587m3
125Vận chuyển đất đổ điTheo thiết kế được duyệt0,0052100m3
126Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,5692m3
127Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt4,312m2
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt4,312m2
B PHÀN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện âm tường 6 line, đế nhựa mặt nhựaTheo thiết kế được duyệt1hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo thiết kế được duyệt3cái
4Lắp đặt aptomat RCBO 2P-20A-6kATheo thiết kế được duyệt2cái
5Lắp đặt đèn huỳnh quang double wing 2x36w, L=1,2mTheo thiết kế được duyệt1bộ
6Lắp đặt đèn led highbay 70w, D=350mmTheo thiết kế được duyệt21bộ
7Lắp đặt ống treo đèn D16Theo thiết kế được duyệt42m
8Lắp đặt đèn led ốp trần bóng compact 15w, D=286mmTheo thiết kế được duyệt6bộ
9Lắp đặt quạt treo tườngTheo thiết kế được duyệt10cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt3cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt3cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế được duyệt17cái
13Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngTheo thiết kế được duyệt23hộp
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mmTheo thiết kế được duyệt30hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo thiết kế được duyệt100m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt458m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt84m
18Lắp đặt cáp tín hiệu loa 2x2,0mm2Theo thiết kế được duyệt150m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo thiết kế được duyệt65m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo thiết kế được duyệt280m
21Lắp đặt ống kim loại D20Theo thiết kế được duyệt156m
22Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo thiết kế được duyệt5m
23Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2,4mTheo thiết kế được duyệt2cọc
24Đồng dẹt 40x4Theo thiết kế được duyệt3,72kg
25Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,1mTheo thiết kế được duyệt24cái
26Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo thiết kế được duyệt295m
27Đào đất rãnh tiếp địaTheo thiết kế được duyệt26m3
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mmTheo thiết kế được duyệt52m
29Đắp đất rãnh tiếp địaTheo thiết kế được duyệt26m3
30Gia công, đóng cọc chống sétTheo thiết kế được duyệt8cọc
31Bầu sứ chân kim thu sétTheo thiết kế được duyệt24quả
32Bật sắt đỡ dây thu sétTheo thiết kế được duyệt160cái
33Đai thép + bulong nở M12Theo thiết kế được duyệt40bộ
34Hộp kiểm tra tiếp địaTheo thiết kế được duyệt5cái
C PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được duyệt1,33100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo thiết kế được duyệt1,05100m
3Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90Theo thiết kế được duyệt16cái
4Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110Theo thiết kế được duyệt48cái
5Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90Theo thiết kế được duyệt34cái
6Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110Theo thiết kế được duyệt8cái
7Cầu chặn rác D90Theo thiết kế được duyệt10cái
8Cầu chặn rác D110Theo thiết kế được duyệt16cái
9Đai giữ ống inox D90, D110 dày 2mmTheo thiết kế được duyệt158cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo thiết kế được duyệt0,11100m
11Lắp đặt ống HDPE, D=20mmTheo thiết kế được duyệt0,47100m
12Lắp đặt cút HDPE D=20mmTheo thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt tê HDPE D=20mmTheo thiết kế được duyệt1cái
14Van phao cơ D20Theo thiết kế được duyệt1cái
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cắt 2 đường bê tông để lắp đặt đường ống D100Theo thiết kế được duyệt4100m
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt4m3
3Ống thép tráng kẽm DN100Theo thiết kế được duyệt2100m
4Ống thép tráng kẽm DN65Theo thiết kế được duyệt0,3100m
5Ống thép tráng kẽm DN50Theo thiết kế được duyệt0,24100m
6Lắp đặt cút thép DN100mmTheo thiết kế được duyệt20cái
7Lắp đặt bích thép DN100Theo thiết kế được duyệt26cái
8Lắp đặt tê thép DN100mmTheo thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt tê thép DN100/65mmTheo thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt cút thép DN65mmTheo thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt tê thép DN65/50mmTheo thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt cút thép DN50mmTheo thiết kế được duyệt10cái
13Hộp đựng bình chữa cháy kt 1100x600x180Theo thiết kế được duyệt2hộp
14Lắp đặt van chữa cháy DN50Theo thiết kế được duyệt2cái
15Vòi chữa cháy DN50 dài 20mTheo thiết kế được duyệt2cái
16Lăng phun DN50/13Theo thiết kế được duyệt2cái
17Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xDN65Theo thiết kế được duyệt1cái
18Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65Theo thiết kế được duyệt1cái
19Hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x650x220Theo thiết kế được duyệt1cái
20Vòi chữa cháy DN65 dài 20mTheo thiết kế được duyệt2cái
21Lăng phun DN65/19Theo thiết kế được duyệt2cái
22Bơm chữa cháy động cơ điện Q=36-90m3/h, H=38-21 (m.c.n ) - Bơm InterTheo thiết kế được duyệt1cái
23Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=36-90m3/h, H=38-21m (m.c.n ) - Bơm InterTheo thiết kế được duyệt1cái
24Bơm bù Q=3.6m3/h - H=89.8m P = 2.2KW (m.c.n ) -Bơm InterTheo thiết kế được duyệt1cái
25Bình tích áp 50L, 10Bar - VickyTheo thiết kế được duyệt1cái
26Bình nước mồi 100lTheo thiết kế được duyệt1cái
27Tủ điều khiển tự đông (bật ngắt bơm)Theo thiết kế được duyệt1cái
28Lắp đặt cáp điện 3x6+1x4 mm2 cho bơm bùTheo thiết kế được duyệt10m
29Lắp đặt cáp điện 3x10+1x6 mm2 cho bơm chínhTheo thiết kế được duyệt20m
30Lắp đặt van khóa DN100Theo thiết kế được duyệt3cái
31Van 1 chiều DN100Theo thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt van khóa DN50Theo thiết kế được duyệt2cái
33Van 1 chiều DN50Theo thiết kế được duyệt1cái
34Lắp đặt mối nối mềm DN100mmTheo thiết kế được duyệt4cái
35Lắp đặt mối nối mềm DN50mmTheo thiết kế được duyệt2cái
36Rọ hút DN100Theo thiết kế được duyệt2cái
37Rọ hút DN50Theo thiết kế được duyệt1cái
38Lắp đặt Rơ le áp lựcTheo thiết kế được duyệt3cái
39Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế được duyệt1cái
40Bình chữa cháy khí CO2/MT3 - 3KGTheo thiết kế được duyệt2bình
41Bình chữa cháy bột ABC/MFZL4 - 4KGTheo thiết kế được duyệt4bình
42Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo thiết kế được duyệt2bộ
43Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo thiết kế được duyệt1tủ
44Lắp đặt dây cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2Theo thiết kế được duyệt160m
45Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy tia chiếu + đế đầu báoTheo thiết kế được duyệt0,210 đầu
46Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo thiết kế được duyệt2bộ
47Lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế được duyệt0,45 chuông
48Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo thiết kế được duyệt0,45 nút
49Lắp đặt đèn báo cháyTheo thiết kế được duyệt0,45 đèn
50Lắp đặt dây báo cháy 2x0,75mm2Theo thiết kế được duyệt300m
51Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo thiết kế được duyệt300m
52Khớp nối trơn D16Theo thiết kế được duyệt100cái
53Kẹp đỡ ống D16Theo thiết kế được duyệt50cái
54Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo thiết kế được duyệt15 đèn
55Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo thiết kế được duyệt0,65 đèn
56Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo thiết kế được duyệt180m
57Lắp đặt dây báo cháy 2x0,75mm2Theo thiết kế được duyệt180m
58Khớp nối trơn D16Theo thiết kế được duyệt60cái
59Kẹp đỡ ống D16Theo thiết kế được duyệt30cái
E SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Lót nilong chống thấmTheo thiết kế được duyệt136m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt9,52m3
3Cắt khe chống nứt sânTheo thiết kế được duyệt54,4m
4Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt31,69391m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,1185100m3
6Vận chuyển đất đổ điTheo thiết kế được duyệt0,1984100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,1538100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,0146m3
9Xây hố van, hố ga bằng gạch BT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,2377m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,1832m3
11Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt54,44m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt20,04m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,1436100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt2,5596m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt0,1268tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo thiết kế được duyệt661cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
4 Kế toán công trường 1 Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn thép 5 KW Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn 23 KW Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn 1,0 KW Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt2
11 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->