Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà đa năng trường THCS Đào Sư Tích
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Cổ Lễ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà đa năng trường THCS Đào Sư Tích |
| Số hiệu KHLCNT | 20210775841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn được ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại KĐT thị trấn Cổ Lễ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 16:22:00 đến ngày 2021-08-23 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,354,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 320,62 | m3 |
| 2 | Tường cừ phên nứa cao 1,1m | Theo thiết kế được duyệt | 52,36 | m2 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 5,95 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 153,475 | 100m |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 0,2456 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,3162 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 25,0862 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 1,1556 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,5961 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,836 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,8776 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 88,5875 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,5227 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1037 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,273 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,6498 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,0312 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 56,8154 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6556 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,5497 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3878 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,167 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,7693 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1,8853 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 1,3209 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 5,6287 | 100m3 |
| 28 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 702,3517 | m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,1193 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1036 | tấn |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,5787 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 68,6565 | m3 |
| 33 | Đào móng tam cấp sảnh | Theo thiết kế được duyệt | 3,9872 | 1m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,0849 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,8212 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,293 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,2596 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,218 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,8552 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0133 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,0266 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2735 | 100m3 |
| 44 | Lót nilong chống thấm | Theo thiết kế được duyệt | 57,6626 | m2 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,8831 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1335 | tấn |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,7663 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 2,4473 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,6345 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,0196 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,1968 | tấn |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 18,8432 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 4,0587 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,8215 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,9145 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,4156 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 42,1772 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 1,4601 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 3,0251 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 23,1156 | m3 |
| 61 | Ngâm nước xi măng dưỡng mái | Theo thiết kế được duyệt | 161,5619 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 161,5619 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,7789 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,151 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,7611 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,0391 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1104 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0875 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,2144 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 176,5606 | m3 |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 13,2449 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,9124 | m3 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 405,8715 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 146,0123 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1.032,4644 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 803,503 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 114,0226 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 60,5043 | m2 |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 44,828 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 110,44 | m |
| 81 | Đắp VXM M75, sơn chữ "NHÀ ĐA NĂNG" cao 600mm, dày 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 9 | chữ |
| 82 | Sơn nền sàn bằng sơn Epoxy Jotun hệ tự san phẳng | Theo thiết kế được duyệt | 514,6911 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 182,4461 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.469,4094 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.092,9687 | m2 |
| 86 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 111,6508 | m2 |
| 87 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 172,82 | m |
| 88 | Quét dầu bóng granito | Theo thiết kế được duyệt | 111,6508 | 1m2 |
| 89 | Mua sẵn lan can bằng inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 70,91 | kg |
| 90 | Chụp inox D60.5 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt | 7,581 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 6,9714 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế được duyệt | 34,857 | 100m2 |
| 94 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 30,96 | m2 |
| 95 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 23,1 | m2 |
| 96 | Mua sẵn vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 40,08 | m2 |
| 97 | Mua sẵn cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 98 | Mua sẵn cửa chớp lật, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 27,09 | m2 |
| 99 | Sản xuất sen hoa inox | Theo thiết kế được duyệt | 231,11 | kg |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 34,65 | m2 |
| 101 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được duyệt | 3,2747 | tấn |
| 102 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được duyệt | 3,2747 | tấn |
| 103 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 3,4492 | tấn |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,2541 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 3,7033 | tấn |
| 106 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,1638 | tấn |
| 107 | Cáp giằng mái thép D12 | Theo thiết kế được duyệt | 225,4 | m |
| 108 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo thiết kế được duyệt | 0,3639 | tấn |
| 109 | Bu lông neo M20x600 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 110 | Bu lông lk M20x80 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 111 | Bu lông lk M12x50 | Theo thiết kế được duyệt | 728 | cái |
| 112 | Bu lông nở M12x100 | Theo thiết kế được duyệt | 208 | cái |
| 113 | Bộ tăng đơ giằng mái | Theo thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 114 | Ốc siết cáp | Theo thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 155,6628 | 1m2 |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 6,5861 | 100m2 |
| 117 | Tôn úp nóc dày 0,45 khổ 600mm | Theo thiết kế được duyệt | 143,06 | m |
| 118 | Ke chống bão | Theo thiết kế được duyệt | 4.602 | cái |
| 119 | Thang thăm mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 120 | Nắp đậy thang thăm mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Đào móng bồn hoa | Theo thiết kế được duyệt | 0,7762 | 1m3 |
| 122 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,0246 | 100m2 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2587 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 0,2587 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,0052 | 100m3 |
| 126 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5692 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,312 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 4,312 | m2 |
| B | PHÀN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 line, đế nhựa mặt nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat RCBO 2P-20A-6kA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn huỳnh quang double wing 2x36w, L=1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led highbay 70w, D=350mm | Theo thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống treo đèn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn led ốp trần bóng compact 15w, D=286mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 23 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mm | Theo thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 458 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 84 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp tín hiệu loa 2x2,0mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 21 | Lắp đặt ống kim loại D20 | Theo thiết kế được duyệt | 156 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2,4m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 24 | Đồng dẹt 40x4 | Theo thiết kế được duyệt | 3,72 | kg |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,1m | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 295 | m |
| 27 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 26 | m3 |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm | Theo thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 29 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 26 | m3 |
| 30 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 31 | Bầu sứ chân kim thu sét | Theo thiết kế được duyệt | 24 | quả |
| 32 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 33 | Đai thép + bulong nở M12 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 34 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110 | Theo thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90 | Theo thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Cầu chặn rác D90 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Cầu chặn rác D110 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Đai giữ ống inox D90, D110 dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt | 158 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE, D=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,47 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút HDPE D=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê HDPE D=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Van phao cơ D20 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cắt 2 đường bê tông để lắp đặt đường ống D100 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | 100m |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép DN100mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt bích thép DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép DN100mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép DN100/65mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép DN65mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép DN65/50mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép DN50mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Hộp đựng bình chữa cháy kt 1100x600x180 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lăng phun DN50/13 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xDN65 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x650x220 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lăng phun DN65/19 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=36-90m3/h, H=38-21 (m.c.n ) - Bơm Inter | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=36-90m3/h, H=38-21m (m.c.n ) - Bơm Inter | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Bơm bù Q=3.6m3/h - H=89.8m P = 2.2KW (m.c.n ) -Bơm Inter | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Bình tích áp 50L, 10Bar - Vicky | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Bình nước mồi 100l | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Tủ điều khiển tự đông (bật ngắt bơm) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cáp điện 3x6+1x4 mm2 cho bơm bù | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện 3x10+1x6 mm2 cho bơm chính | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt van khóa DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Van 1 chiều DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Van 1 chiều DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm DN100mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm DN50mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Rọ hút DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Rọ hút DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rơ le áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy khí CO2/MT3 - 3KG | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 41 | Bình chữa cháy bột ABC/MFZL4 - 4KG | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 42 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 45 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy tia chiếu + đế đầu báo | Theo thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 46 | Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 48 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 49 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 50 | Lắp đặt dây báo cháy 2x0,75mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 52 | Khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 53 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 57 | Lắp đặt dây báo cháy 2x0,75mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 58 | Khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 59 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| E | SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lót nilong chống thấm | Theo thiết kế được duyệt | 136 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 9,52 | m3 |
| 3 | Cắt khe chống nứt sân | Theo thiết kế được duyệt | 54,4 | m |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 31,6939 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1185 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,1984 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,1538 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,0146 | m3 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,2377 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,1832 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 54,44 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 20,04 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,1436 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt | 2,5596 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,1268 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 66 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
| 4 | Kế toán công trường | 1 | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5 KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1,0 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi