Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819485-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210819310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ kế hoạch năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 10:23:00 đến ngày 2021-08-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,255,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.152763E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.340362E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấuđỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình) Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học )+ Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách công trình tương tự theo yêu cầu (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học ; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách công trình tương tự theo yêu cầu (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề đào tạo (03 thợ cốp pha, 03 thợ nề hoàn thiện, 02 thợ hàn, 03 thợ bê tông, 02 thợ vận hành máy xúc.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi >=110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn, cắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V-HSMT | 1,6277 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 3,0253 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 1,4619 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 0,9746 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 1,3099 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 10,4788 | 100m3 |
| 7 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V-HSMT | 1,3099 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,659 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 12,5218 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,6277 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-HSMT | 1,6277 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 2,3561 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 2,3561 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,3099 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,3099 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-HSMT | 1.785,6675 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V-HSMT | 9,654 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-HSMT | 89,2834 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-HSMT | 18,3806 | 100m3 |
| 5 | Lề gia cố bằng đá thải dày 12cm | Chương V-HSMT | 21,2275 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V-HSMT | 2.174,18 | m |
| 7 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V-HSMT | 173,49 | m |
| 8 | Cắt khe co đường bê tông | Chương V-HSMT | 217,418 | 10m |
| 9 | Cắt khe giãn đường bê tông | Chương V-HSMT | 17,349 | 10m |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 260 | cái |
| 2 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Chương V-HSMT | 6,435 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V-HSMT | 0,975 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V-HSMT | 10,4 | m3 |
| 5 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 115,05 | m2 |
| 6 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Chương V-HSMT | 12,74 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| D | RÃNH TOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 1.188 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 20,195 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 1,7582 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 8,3156 | m3 |
| 5 | Vữa XM PCB30 mác 75 dày 7cm chèn khe hở | Chương V-HSMT | 12,3546 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 308,865 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm, đá 2x4 | Chương V-HSMT | 18,8128 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 28,2192 | m3 |
| 9 | Bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 29,6302 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 5,5498 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 18,3425 | m3 |
| 12 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V-HSMT | 1,4949 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chương V-HSMT | 2,6766 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh | Chương V-HSMT | 0,7055 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân rãnh | Chương V-HSMT | 3,9507 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Chương V-HSMT | 1,8813 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,9312 | 100m2 |
| E | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 21,933 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 4,1673 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 3,0041 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,992 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,992 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm, đá 2x4 | Chương V-HSMT | 23,19 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V-HSMT | 83,97 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây sân cống, sân gia cố, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V-HSMT | 28,79 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V-HSMT | 173,45 | m3 |
| 10 | Vữa xi măng M100 | Chương V-HSMT | 0,422 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 616,97 | m2 |
| 12 | Bê tông bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 12,02 | m3 |
| 13 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 19,06 | m3 |
| 14 | Bê tông mối nối bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 0,64 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản, đường kính | Chương V-HSMT | 0,3139 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản, đường kính | Chương V-HSMT | 0,7365 | tấn |
| 17 | Cốt thép mối nối, đường kính | Chương V-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V-HSMT | 0,2785 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V-HSMT | 0,1278 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản | Chương V-HSMT | 0,5818 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V-HSMT | 0,9715 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường | Chương V-HSMT | 2,3673 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Chương V-HSMT | 0,8384 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 20 | cấu kiện |
| F | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 8,603 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 1,6346 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,9345 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,6646 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,6646 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm, đá 2x4 | Chương V-HSMT | 22,83 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V-HSMT | 12,76 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây thân tường, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V-HSMT | 68,6 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V-HSMT | 25,03 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V-HSMT | 1,8657 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ụ nối thân cống | Chương V-HSMT | 0,3106 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường đầu hạ lưu | Chương V-HSMT | 0,1424 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân tường đầu hạ lưu | Chương V-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 11,41 | m2 |
| 15 | Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V-HSMT | 0,9955 | tấn |
| 16 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 9,45 | m3 |
| 17 | Bê tông móng tường đầu hạ lưu, đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 6,6 | m3 |
| 18 | Bê tông thân tường đầu hạ lưu, đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 5,31 | m3 |
| 19 | Bê tông ụ nối thân cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 15,96 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 27 | cấu kiện |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V-HSMT | 123,41 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 11,41 | m2 |
| 23 | Vữa xi măng M100 | 0,092 | m3 | |
| G | SỬA CHỮA BAI | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây gia cố sân tràn hạ lưu, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V-HSMT | 19,2 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố lòng sân bai, đá 2x4, mác 300 | Chương V-HSMT | 21,831 | m3 |
| 3 | Bê tông đường dẫn, đá 2x4, mác 300 | Chương V-HSMT | 5,769 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đường dẫn, gia cố lòng sân bai | Chương V-HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-HSMT | 5,769 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,0577 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,0577 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Chương V-HSMT | 38,8 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-HSMT | 86 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Gia công lan can | Chương V-HSMT | 0,1346 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can | Chương V-HSMT | 19,4 | m2 |
| 12 | Bu lông M12 | Chương V-HSMT | 86 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.152763E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.340362E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấuđỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình) Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học )+ Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách công trình tương tự theo yêu cầu (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | (kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học ; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách công trình tương tự theo yêu cầu (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | (Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 13 | Có chứng chỉ nghề đào tạo (03 thợ cốp pha, 03 thợ nề hoàn thiện, 02 thợ hàn, 03 thợ bê tông, 02 thợ vận hành máy xúc.) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi >=110cv | >=110cv | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 7 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | ≥ 150 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | 1kW | 2 |
| 8 | Máy uốn, cắt thép 5kW | 5kW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | 80kg | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông 7,5kW | 7,5kW | 1 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | 23kW | 2 |
| 12 | Máy lu >=9T | >=9T | 1 |
| 13 | Máy nén khí 360m3/h | 360m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi