Gói thầu: Cải tạo sửa chữa nhà xưởng và Hệ thống Camera
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210830910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẨM HÀ |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa nhà xưởng và Hệ thống Camera |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 16:19:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,648,689,861 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4474E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.754.000.000 VNĐ (Trong đó: phần xây lắp có giá trị tối thiểu là 6.535.00.000 đồng và phần cung cấp lắp đặt hệ thống camera có giá trị tối thiểu là 219.00.000 đồng)Hoặc số lượng hợp đồng khác 02 (nhiều hoặc ít hơn 02), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.754.000.000 VNĐ (Trong đó: phần xây lắp có giá trị tối thiểu là 6.535.00.000 đồng và phần cung cấp lắp đặt hệ thống camera có giá trị tối thiểu là 219.00.000 đồng) và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 13.508.000.000VNĐ (Trong đó: phần xây lắp có giá trị tối thiểu là 13.070.00.000 đồng và phần cung cấp lắp đặt hệ thống camera có giá trị tối thiểu là 438.00.000 đồng)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (80% khối lượng hợp đồng), trong đó công việc xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.754.000.000 VNĐ (Trong đó: phần xây lắp có giá trị tối thiểu là 6.535.00.000 đồng và phần cung cấp lắp đặt hệ thống camera có giá trị tối thiểu là 219.00.000 đồng)- Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp III và lắp đặt hệ thống camera. * Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Bản chụp Các tài liệu, cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (trên cơ sở quy định pháp luật xây dựng, Thông tư phân loại, phân cấp công trình tương ứng tại thời điểm ký hợp đồng).* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn. * Đối với hợp đồng thầu phụ, phải kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng thi công xây lắp giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.754.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.508.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.b) Có chứng chỉ giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên.b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.c) Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành cơ khí;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp III- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành công nghệ thông tinb) Đã từng trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống camera- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, An toàn lao động- Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành kỹ thuật và có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.b) Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp III.c) Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí an toàn lao động;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân xây dựng: 14 người thuộc các nghề (nề, điện, nước, cơ khí...) bậc 3/7 trở lên (có hồ sơ chứng minh bậc nghề) hoặc tốt nghiệp sơ cấp nghề trở lên.- Kỹ thuật viên lắp đặt camera: 02 người tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt 2,8 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí động cơ diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô sức nâng 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh xích 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục tháp 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt kim loại cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Vol met điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu vực thành phẩm (Nhà số 16) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 133,12 | m2 |
| 2 | GCLD cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 6,38mm | Như trên | 133,12 | m2 |
| 3 | Gia công cửa trời | Như trên | 1,234 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cửa trời | Như trên | 1,234 | tấn |
| 5 | Gia công dầm kèo mái đón | Như trên | 0,164 | tấn |
| 6 | Lắp đặt dầm kèo mái đón | Như trên | 0,164 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 1,764 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,764 | tấn |
| 9 | Bu lông d20 | Như trên | 16 | cái |
| 10 | Bu lông d12 | Như trên | 240 | cái |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn, tôn vách bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 793,26 | m2 |
| 12 | Lợp mái, làm vách bằng tôn lấy sáng dày 0,8mm | Như trên | 2,701 | 100m2 |
| 13 | Lợp tôn mái, tôn kẽm mạ màu dày 0,5mm | Như trên | 6,875 | 100m2 |
| 14 | Làm tôn vách, tôn kẽm mạ màu dày 0,5mm | Như trên | 0,518 | 100m2 |
| 15 | Tôn ke nước dày 0,5mm | Như trên | 106,2 | md |
| 16 | Tôn úp nóc dày 0,5mm | Như trên | 48,5 | md |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 1.798,456 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy 2 lớp, có giới hạn chịu lửa R45 | Như trên | 2.070,036 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Như trên | 1.985,32 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 168,932 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 228,132 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 844,66 | m2 |
| 23 | Sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.140,66 | m2 |
| 24 | Đục nhám mặt bê tông | Như trên | 1.525,76 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá mi | Như trên | 91,546 | m3 |
| 26 | Sơn Epoxy nền | Như trên | 1.525,76 | m2 |
| 27 | Gia công thép đỡ máng xối inox | Như trên | 0,409 | tấn |
| 28 | Lắp dựng thép đỡ máng xối inox | Như trên | 0,409 | tấn |
| 29 | GCLD Máng xối inox 304 dày 0,6mm | Như trên | 60 | md |
| 30 | Quả cầu chắn rác D150 | Như trên | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Như trên | 0,486 | 100m |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như trên | 13,664 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 15,258 | 100m2 |
| B | Khu vực chuyền sơn phủ và lắp ráp, khu vực chuyền sơn UV (Nhà số 17) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 171,52 | m2 |
| 2 | GCLD cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 6,38mm | Như trên | 171,52 | m2 |
| 3 | Gia công cửa trời | Như trên | 1,083 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cửa trời | Như trên | 1,083 | tấn |
| 5 | Gia công dầm kèo mái đón | Như trên | 0,164 | tấn |
| 6 | Lắp đặt dầm kèo mái đón | Như trên | 0,164 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 4,179 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 4,179 | tấn |
| 9 | Bu lông d20 | Như trên | 104 | cái |
| 10 | Bu lông d12 | Như trên | 552 | cái |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn, tôn vách bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 2.409,17 | m2 |
| 12 | Lợp mái, làm vách bằng tôn lấy sáng dày 0,8mm | Như trên | 3,737 | 100m2 |
| 13 | Lợp tôn mái, tôn kẽm mạ màu dày 0,5mm | Như trên | 11,922 | 100m2 |
| 14 | Làm tôn vách, tôn kẽm mạ màu dày 0,5mm | Như trên | 12,248 | 100m2 |
| 15 | Tôn ke nước dày 0,5mm | Như trên | 130,2 | md |
| 16 | Tôn úp nóc dày 0,5mm | Như trên | 60,5 | md |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 3.239,64 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy 2 lớp, có giới hạn chịu lửa R45 | Như trên | 3.834,66 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Như trên | 791,333 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 61,136 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 97,131 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 305,68 | m2 |
| 23 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 485,653 | m2 |
| 24 | Đục nhám mặt bê tông | Như trên | 2.792,4 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá mi | Như trên | 167,544 | m3 |
| 26 | Sơn Epoxy nền | Như trên | 2.792,4 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như trên | 19,91 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 27,924 | 100m2 |
| C | Khu vực mộc máy (Nhà số 18) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 207,36 | m2 |
| 2 | GCLD cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 6,38mm | Như trên | 207,36 | m2 |
| 3 | Gia công cửa trời | Như trên | 2,166 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cửa trời | Như trên | 2,166 | tấn |
| 5 | Gia công dầm kèo mái đón | Như trên | 0,398 | tấn |
| 6 | Lắp đặt dầm kèo mái đón | Như trên | 0,398 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 8,434 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 8,434 | tấn |
| 9 | Bu lông d20 | Như trên | 216 | cái |
| 10 | Bu lông d12 | Như trên | 1.116 | cái |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn, tôn vách bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 3.107,46 | m2 |
| 12 | Lợp mái, làm vách bằng tôn lấy sáng dày 0,8mm | Như trên | 0,382 | 100m2 |
| 13 | Lợp tôn mái, tôn kẽm mạ màu dày 0,5mm | Như trên | 17,735 | 100m2 |
| 14 | Làm tôn vách, tôn kẽm mạ màu dày 0,5mm | Như trên | 12,958 | 100m2 |
| 15 | Tôn ke nước dày 0,5mm | Như trên | 265 | md |
| 16 | Tôn úp nóc dày 0,5mm | Như trên | 121 | md |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 3.899,636 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy 2 lớp, có giới hạn chịu lửa R45 | Như trên | 5.451,906 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Như trên | 958,26 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 96,162 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 95,49 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 480,81 | m2 |
| 23 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 477,45 | m2 |
| 24 | Đục nhám mặt bê tông | Như trên | 3.300,76 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá mi | Như trên | 198,046 | m3 |
| 26 | Sơn Epoxy nền | Như trên | 3.300,76 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ máng xối hiện trạng | Như trên | 72 | md |
| 28 | Gia công thép đỡ máng xối inox | Như trên | 0,98 | tấn |
| 29 | Lắp dựng thép đỡ máng xối inox | Như trên | 0,98 | tấn |
| 30 | GCLD Máng xối inox 304 dày 0,6mm | Như trên | 144 | md |
| 31 | Quả cầu chắn rác D150 | Như trên | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Như trên | 1,134 | 100m |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như trên | 28,914 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 33,008 | 100m2 |
| D | Nhà để hóa chất, nguyên liệu gỗ, ván (Nhà số 21) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 68 | m2 |
| 2 | GCLD cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 6,38mm | Như trên | 51,2 | m2 |
| 3 | GCLD cửa đi | Như trên | 16,8 | m2 |
| 4 | Gia công dầm kèo mái đón | Như trên | 0,398 | tấn |
| 5 | Lắp đặt dầm kèo mái đón | Như trên | 0,398 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,386 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,386 | tấn |
| 8 | Bu lông d20 | Như trên | 20 | cái |
| 9 | Bu lông d12 | Như trên | 12 | cái |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn, tôn vách bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 1.186,69 | m2 |
| 11 | Lợp tôn mái, tôn kẽm mạ màu dày 0,5mm | Như trên | 5,131 | 100m2 |
| 12 | Làm tôn vách, tôn kẽm mạ màu dày 0,5mm | Như trên | 6,736 | 100m2 |
| 13 | Tôn ke nước dày 0,48mm | Như trên | 23 | md |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 1.715,392 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy 2 lớp, có giới hạn chịu lửa R45 | Như trên | 2.128,152 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Như trên | 973,44 | m2 |
| 17 | Xây bít cửa bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Như trên | 3,36 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 114,592 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 113,696 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 505,76 | m2 |
| 21 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 501,28 | m2 |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông | Như trên | 1.406,72 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá mi | Như trên | 84,403 | m3 |
| 24 | Làm cứng mặt nền bằng Sikafloor chapdur | Như trên | 1.406,72 | m2 |
| 25 | Gia công thép đỡ máng xối inox | Như trên | 0,612 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thép đỡ máng xối inox | Như trên | 0,612 | tấn |
| 27 | GCLD Máng xối inox 304 dày 0,6mm | Như trên | 90 | md |
| 28 | Quả cầu chắn rác D150 | Như trên | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Như trên | 0,513 | 100m |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như trên | 14,908 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 14,067 | 100m2 |
| E | Mái nối | |||
| 1 | Gia công kèo mái nối | Như trên | 1,4569 | tấn |
| 2 | Lắp kèo mái nối | Như trên | 1,4569 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,4342 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,4342 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 126,59 | m2 |
| 6 | Lợp tôn mái, tôn kẽm mạ màu dày 0,5mm | Như trên | 0,9425 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc dày 0,5mm | Như trên | 26,4 | md |
| 8 | Tôn ke nước dày 0,5mm | Như trên | 42,84 | md |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 0,9425 | 100m2 |
| F | Kho thiết bị hỏng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, tôn vách bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 60,54 | m2 |
| 2 | Lợp mái, làm vách bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,5mm | Như trên | 0,6054 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 15,498 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 15,498 | m2 |
| G | Nhà rác thải nguy hại | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 23,36 | m2 |
| 2 | Lợp mái, làm vách bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,5mm | Như trên | 0,2336 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 3,8453 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 3,8453 | m2 |
| H | Kho hoá chất | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 47,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 4,62 | m2 |
| 3 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,5mm | Như trên | 0,475 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 213,66 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 304,74 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 68,22 | m2 |
| 7 | GCLD cửa | Như trên | 4,62 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 70,686 | m2 |
| I | Nhà máy nén khí | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, tôn vách bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 84,38 | m2 |
| 2 | Lợp mái, làm vách bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,5mm | Như trên | 0,8438 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 26,88 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 26,88 | m2 |
| J | Nhà rác thải sinh hoạt | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 12,65 | m2 |
| 2 | Lợp mái, làm vách bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,5mm | Như trên | 0,127 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 59,05 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 39,4 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 19,65 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 13,915 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 13,915 | 1m2 |
| K | Văn Phòng xưởng (Nhà số 18) | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung thép | Như trên | 1,975 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung thép | Như trên | 1,975 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 83,85 | 1m2 |
| 4 | Làm panel tường bằng tấm Panel cách nhiệt PU dày 50mm | Như trên | 66,28 | m2 |
| 5 | Làm panel trần bằng tấm Panel cách nhiệt PU dày 50mm | Như trên | 49,64 | m2 |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt (V inox 40x40, bu lông, bát treo, thanh V thép 50x50x5, tắc kê ...) | Như trên | 1 | lô |
| 7 | GCLD cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện | Như trên | 3,36 | m2 |
| 8 | GCLD vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện | Như trên | 37,52 | m2 |
| 9 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,5mm | Như trên | 0,555 | 100m2 |
| L | Hệ thống camera | |||
| 1 | Cáp quang mm 4 sợi | Như trên | 1.361 | m |
| 2 | Cáp tín hiệu Cat6, 24 AWG, 4 đôi | Như trên | 3.020 | m |
| 3 | Ống luồn SP D16 | Như trên | 3.505 | m |
| 4 | Tủ rack 19" 27U H1400W600D1000 + Nguồn 6 ổ cắm | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Tủ rack 19" 15U H800W600D1000 + Nguồn 6 ổ cắm | Như trên | 5 | cái |
| 6 | ODF 24 PORT | Như trên | 1 | cái |
| 7 | ODF 4 PORT | Như trên | 5 | cái |
| 8 | Switch (POE) 24 port 10/100/1000 Mbps + 2 combo port RJ45/SFP | Như trên | 6 | cái |
| 9 | Patch panel 24 port Cat6 | Như trên | 6 | cái |
| 10 | Camera IP hồng ngoại gắn tường 2MP, lens 3.6mm, H.265/ H.264, IP66, IR 20-30m | Như trên | 28 | cái |
| 11 | Đầu ghi hình IP kỹ thuật số 50 kênh, H.265/ H.264 (bao gồm 01 HDD 4T) | Như trên | 1 | cái |
| 12 | TV Led 48" (Gồm giá treo) | Như trên | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4474E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.754.000.000 VNĐ (Trong đó: phần xây lắp có giá trị tối thiểu là 6.535.00.000 đồng và phần cung cấp lắp đặt hệ thống camera có giá trị tối thiểu là 219.00.000 đồng)Hoặc số lượng hợp đồng khác 02 (nhiều hoặc ít hơn 02), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.754.000.000 VNĐ (Trong đó: phần xây lắp có giá trị tối thiểu là 6.535.00.000 đồng và phần cung cấp lắp đặt hệ thống camera có giá trị tối thiểu là 219.00.000 đồng) và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 13.508.000.000VNĐ (Trong đó: phần xây lắp có giá trị tối thiểu là 13.070.00.000 đồng và phần cung cấp lắp đặt hệ thống camera có giá trị tối thiểu là 438.00.000 đồng)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (80% khối lượng hợp đồng), trong đó công việc xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.754.000.000 VNĐ (Trong đó: phần xây lắp có giá trị tối thiểu là 6.535.00.000 đồng và phần cung cấp lắp đặt hệ thống camera có giá trị tối thiểu là 219.00.000 đồng)- Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp III và lắp đặt hệ thống camera. * Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Bản chụp Các tài liệu, cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (trên cơ sở quy định pháp luật xây dựng, Thông tư phân loại, phân cấp công trình tương ứng tại thời điểm ký hợp đồng).* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn. * Đối với hợp đồng thầu phụ, phải kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng thi công xây lắp giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.754.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.508.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.b) Có chứng chỉ giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên.b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.c) Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | a) Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | a) Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành cơ khí;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp III- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | a) Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành công nghệ thông tinb) Đã từng trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống camera- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, An toàn lao động- Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành kỹ thuật và có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.b) Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp III.c) Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí an toàn lao động;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân trực tiếp thi công | 16 | - Công nhân xây dựng: 14 người thuộc các nghề (nề, điện, nước, cơ khí...) bậc 3/7 trở lên (có hồ sơ chứng minh bậc nghề) hoặc tốt nghiệp sơ cấp nghề trở lên.- Kỹ thuật viên lắp đặt camera: 02 người tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 2,8 kW | Còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn 23 kW | Còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan 4,5 kW | Còn sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy nén khí động cơ diezel 360m3/h | Còn sử dung tốt | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô sức nâng 16 tấn | Còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh xích 10 tấn | Còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Cần trục tháp 25 tấn | Còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Đồng hồ vạn năng | Còn sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt kim loại cầm tay | Còn sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan 1kw | Còn sử dung tốt | 1 |
| 14 | Vol met điện tử | Còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi