Gói thầu: Bảo dưỡng hệ thống BMS tòa nhà A2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Lưu trữ quốc gia III |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng hệ thống BMS tòa nhà A2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571847 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 16:26:00 đến ngày 2021-08-19 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 216,766,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là320.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng hệ thống BMS tòa nhà. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin/tự động hóa.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (hợp đồng lao động, bản sao công chứng: chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin/tự động hóa;Các cán bộ kỹ thuật có kinh nghiệm làm việc ≥ 03 năm và tốt nghiệp đại học trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (hợp đồng lao động, bản sao công chứng: chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: Điện tử/điện tử viễn thông/công nghệ thông tin/tự động hóa: 03 người;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (hợp đồng lao động, bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ Dell PowerEdge R430 | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Bộ | 2 | |
| 2 | Máy trạm vận hành | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Bộ | 1 | |
| 3 | Bộ lưu điện | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Bộ | 2 | |
| 4 | Chuyển mạch 24 cổng | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Bộ | 1 | |
| 5 | Máy in khối Dot (24 cột) | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Bộ | 1 | |
| 6 | BMS System | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Bộ | 2 | |
| 7 | Bộ điều khiển đa năng - Tủ DDCI | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 3 | |
| 8 | Bộ điều khiển Lonwork - Tủ DDCI | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 85 | |
| 9 | Cáp mở rộng - Tủ DDCI | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 55 | |
| 10 | Biến áp cấp nguồn- Tủ DDCI | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 70 | |
| 11 | Rơ le và giá đỡ - Tủ DDCI | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 150 | |
| 12 | Vỏ tủ DDCI - Tủ DDCI | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 15 | |
| 13 | Bộ điều khiển FCU - FCU control | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 110 | |
| 14 | Van điều khiển tuyến tính D40 2 ngả - FCU control | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 27 | |
| 15 | Van điều khiển tuyến tính D20 2 ngả - FCU control | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 15 | |
| 16 | Van điều khiển tuyến tính D25 2 ngả - FCU control | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 22 | |
| 17 | Van điều khiển tuyến tính D32 2 ngả - FCU control | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 67 | |
| 18 | Biến áp nguồn - FCU control | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 110 | |
| 19 | Vỏ tủ FCU - FCU control | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 110 | |
| 20 | Phát hiện dòng chảy - Sensors | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 14 | |
| 21 | Công tắc mức nước - Sensors | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 10 | |
| 22 | Cám biến nhiệt độ đường ống nước - Sensors | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 38 | |
| 23 | Cảm biến áp suất nước - Sensors | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 29 | |
| 24 | Cảm biến chênh áp suất nước - Sensors | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 1 | |
| 25 | Cảm biến chênh áp suất không khí - Sensors | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 8 | |
| 26 | Cảm biến nhiệt độ đường ống khí - Sensors | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 2 | |
| 27 | Cảm biến nhiệt độ phòng - Sensors | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 24 | |
| 28 | Cảm biến độ ẩm phòng - Sensors | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 23 | |
| 29 | Cảm biến đo mức độ không khí - Sensors | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 1 | |
| 30 | Cảm biến đo mức - Sensors | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 5 | |
| 31 | Đồng hồ đo lưu lượng nước - Sensors | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 3 | |
| 32 | Bộ điều khiển van gió - Sensors | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 2 | |
| 33 | Điện kế điện tử - Sensors | Bảo trì 01 lần. Trích dẫn chương V | Cái | 14 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là320.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng hệ thống BMS tòa nhà. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin/tự động hóa.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (hợp đồng lao động, bản sao công chứng: chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ kèm theo); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin/tự động hóa;Các cán bộ kỹ thuật có kinh nghiệm làm việc ≥ 03 năm và tốt nghiệp đại học trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (hợp đồng lao động, bản sao công chứng: chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ kèm theo); | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên thực hiện gói thầu | 3 | - Tốt nghiệp đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: Điện tử/điện tử viễn thông/công nghệ thông tin/tự động hóa: 03 người;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (hợp đồng lao động, bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ kèm theo); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi