Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế thông dụng dùng trong y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779891-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa Khoa Hạ Long |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế thông dụng dùng trong y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210737192 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp; nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 11:13:00 đến ngày 2021-08-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,107,073,615 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.16E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông y tế thấm nước | 225 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tăm bông vô khuẩn | 1.200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật loại 2 | 180 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Dung dịch rửa tay thường quy loại 1 | 40 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dung dịch rửa tay thường quy loại 2 | 40 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh loại 1 | 10 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh loại 2 | 70 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dung dịch cồn rửa tay phẫu thuật loại 1 | 30 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật | 30 | Can | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh loại 3 | 20 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dung dịch rửa vết thương | 300 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Dung dịch sát khuẩn da dùng trong y tế loại 1 | 60 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế loại 1 | 50 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế loại 2 | 20 | Can | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn dụng cụ nội soi | 50 | Can | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho thiết bị y tế | 70 | Can | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Viên nén khử khuẩn loại 1 | 2.600 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cloramin B | 300 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dung dịch tẩy rửa và diệt khuẩn bề mặt thiết bị y tế loại 2 | 30 | Can | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ | 10 | Can | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Băng bột bó 10cm x 2,7m | 250 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Băng bột bó 15cm x 2,7m | 320 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Băng cuộn y tế 10cm x 5m | 3.000 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Băng cuộn y tế 5cm x 5m | 1.500 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ | 400 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Băng ngón tay 20mm x 60mm | 1.200 | Miếng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Băng đánh số người lớn (Các màu) | 400 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Băng đánh số sơ sinh (Các màu) | 400 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Băng dính 5cm x 5m loại 1 | 1.300 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Gạc cầu đường kính 40mm x2 lớp, vô trùng | 1.200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Gạc mét | 13.000 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Gạc đắp vết thương 8cm x 20cm, vô trùng loại 1 | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm x 8 lớp | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Gạc phẫu thuật 10 cm x 10 cm x 8 lớp | 1.500 | Túi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp, vô trùng | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bơm tiêm nhựa 1ml loại 1 | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bơm tiêm nhựa 5 ml loại 1 | 140.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bơm tiêm nhựa 10ml loại 1 | 30.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bơm tiêm nhựa 20ml loại 1 | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bơm tiêm nhựa 50ml loại 1 | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bơm cho ăn 50ml | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bơm tiêm thuốc cản quang 190ml | 50 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Kim cánh bướm các số loại 2 | 5.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Kim lấy thuốc các số loại 1 | 25.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số loại 1 | 25.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Kim luồn tĩnh mạch dạng bút các số | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Kim luồn tĩnh mạch có cửa có cánh các số loại 1 | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Kim chọc dò tủy sống các số loại 1 | 450 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Dây truyền dịch có kim bướm loại 1 | 14.000 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Dây nối bơm tiêm điện 100cm | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Khóa ba chạc có dây loại 1 | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Khóa ba chạc không dây loại 2 | 80 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Dây truyền máu loại 1 | 50 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Găng khám bệnh các cỡ loại 1 | 50.000 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Găng tay sản khoa các cỡ | 200 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Găng tay phẫu thuật các cỡ loại 1 | 10.000 | Đôí | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Canuyn (cannula) cỡ số 9 | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Sonde foley 2 đường số 12, 14,16,18,20 (loại 1) | 400 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Sonde Petze các cỡ | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Ống đặt nội khí quản có bóng các số | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Ống đặt nội khí quản không bóng các số | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Sonde hút dịch các số (loại 3) | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Ống hút dịch phẫu thuật | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Dây thở oxy 2 đường trẻ em | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Dây thở oxy 2 đường các cỡ người lớn | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 3 nòng loại 1 | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Chỉ thép khâu xương ức số 5 | 18 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Chỉ thép Caresteel khâu xương bánh chè (Patella Set) số 7 | 6 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Chỉ không tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75 cm, kim tam giác 26 mm, 3/8C, kim bằng thép 302 bọc Silicon | 650 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Chỉ Không Tiêu Tổng Hợp (Nylon) Số 3/0b | 135 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Chỉ nylon 4.0 tam giác 75 cm | 75 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide - số 5/0 | 75 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide - số 6/0 | 24 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Chỉ không tan tổng hợp chất liệu nylon số 10/0, dài 30 cm | 250 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 3/0, 90 cm, 2 kim tròn SH Visi-black 26 mm, 1/2C | 720 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Chỉ không tan chất liệu polypropylene chỉ 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn 10mm | 36 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C. Tan hoàn toàn 56-72 ngày | 500 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75 cm, kim tròn 1/2C 26 mm | 130 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, 75 cm, kim tròn 1/2C 26 mm | 60 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi 6/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C | 140 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 2/0, dài 75 cm | 100 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi 4/0 kim tròn | 24 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 5/0, dài 75 cm | 160 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số | 800 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Điện cực tim người lớn | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Mask thở oxy người lớn | 250 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Mask thở oxy trẻ em | 130 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Mask khí dung người lớn | 120 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Mask oxy có túi | 30 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Mask thở ambu người lớn | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Khẩu trang y tế | 30.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Phim chụp X quang 35 x 43 cm (Cho máy in Fujifilm DryPix Plus và Drypix 7000/6000/4000) | 7.000 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Phim chụp X quang 25 x 30 cm (Cho máy in Fujifilm DryPix Plus và Drypix 7000/6000/4000) | 24.000 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Phim chụp XQuang nhiệt 35 x 43 cm (Cho máy in Fujifilm DryPix Smart 2000) | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Oxy lỏng | 12.000 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Khí oxy bình 10 L | 40 | Bình | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Khí oxy bình 40 L | 12 | Bình | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Khí carbonic bình 40 L | 16 | Bình | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Giấy in siêu âm | 150 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Test HIV | 500 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Thanh thử nước tiểu URS 10 | 6.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | AntiA | 17 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | AntiB | 17 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Anti AB | 17 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | AntiD IgG-IgM | 6 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Kim châm cứu số5(0.3*25mm) | 360.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Kim châm cứu số 6 (0.35*5mm) | 6.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Kim quang | 800 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Ống nghiệm citrat | 500 | Ống | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Nhiệt kế điện tử đo trán | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Băng chỉ thị nhiệt 3M | 50 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Than hoạt tính | 10 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | ống chống đông EDTA | 12.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | ống Heparin | 12.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Nhiệt kế thủy ngân | 240 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | HBsAg test nhanh | 1.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Test nghiện 4 chân | 1.200 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Giây điện tim 6 cần ( có dòng kẻ FQW210-3-14) | 350 | Tệp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Gen siêu âm | 50 | Can | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Gen bôi trơn K- Y | 70 | Tuýp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Huyết áp tai nghe | 50 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Test Morphin | 1.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Test nhanh phát hiện Heroin/Morphine trong nước tiểu | 1.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Bao cao su | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dùng trong phun sương khử khuẩn bề mặt môi trường | 6 | Can | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Test cúm A,B | 200 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Viêm gan A | 200 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Viêm gan E | 200 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Viêm gan C | 200 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Parafin | 250 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Dầu Parafin | 50 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Ống hút thai số 6 | 60 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Vòng tránh thai | 50 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Sonde nenatol | 150 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Vòng đeo tay Mẹ Và Sơ sinh | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Aslo định tính | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, không ngậm nước | 150 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Dao mổ 15 độ | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Dao mổ mắt 2.8mm | 30 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt | 50 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Chất nhuộm bao | 10 | Xylanh | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Ống nghiệm nhựa 10ml có nắp | 5.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Đầu côn xanh 100 -1000uL | 5.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Đầu côn vàng 1-200uL | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Giấy in nhiệt | 360 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.16E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi