Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp mặt đường, dãy phân cách, vỉa hè và hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố Rạch Giá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV XD TM THỊNH PHÚ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nâng cấp mặt đường, dãy phân cách, vỉa hè và hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố Rạch Giá |
| Số hiệu KHLCNT | 20210737803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ nâng cấp đô thị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 17:12:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,721,268,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 đồng.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục: thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước.(Nộp kèm theo là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoàn thành).2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Nộp kèm theo là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành tính đến thời điểm đóng thầu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành cầu đường bộ hoặc chuyên ngành giao thông.- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (kèm hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng).(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc chuyên ngành giao thông.- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 2,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG TỪ DŨ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 2,714 | 100m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 4,866 | 100m2 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3359 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,112 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đk ngọn 3.8-4.2cm - Cấp đất II | 25,568 | 100m | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,72 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm | 0,4939 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn rãnh dọc | 1,0757 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 10,71 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mm | 0,2203 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | 0,1955 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1387 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,0872 | m3 | |
| B | ĐƯỜNG QUANG TRUNG - TÚ XƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0597 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,1243 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,1447 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đk ngọn 3,8-4.2cm - Cấp đất II | 3,384 | 100m | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,288 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn hố ga | 0,1855 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,448 | m3 | |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,8106 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | 0,0124 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm | 0,0051 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mm | 0,0011 | tấn | |
| 12 | Gia công thép hình | 0,0721 | tấn | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1148 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,4059 | 100m3 | |
| 16 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đk ngọn 3,8-4.2cm - Cấp đất II | 7,332 | 100m | |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,0075 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng gối cống, ĐK 10mm | 0,0351 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng gối cống, ĐK 6mm | 0,007 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gối cống | 0,2102 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,0046 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 13 | 1cấu kiện | |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm, H10 | 3 | 1 đoạn ống | |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm , H10 | 1 | 1 đoạn ống | |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | 4 | mối nối | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2184 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,05 | m3 | |
| 28 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 40,5 | m2 | |
| 29 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo | 40,5 | m2 | |
| C | HẺM ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KIẾN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | 0,0318 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1091 | 100m3 | |
| 3 | Rải lớp nilong trắng làm lớp cách ly (ĐMVD) | 1,2595 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,112 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng gối cống, ĐK 6mm | 0,3501 | tấn | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 17,633 | m3 | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1544 | 100m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,084 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đk ngọn 3,8-4.2cm - Cấp đất II | 20,304 | 100m | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,16 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn rãnh | 1,053 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm | 0,4608 | tấn | |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 10,125 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | 0,1553 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mm | 0,175 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn tấm đan rãnh | 0,1102 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,4732 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 27 | 1cấu kiện | |
| D | NÚT GIAO LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN VĂN KIẾN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,043 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,14 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 0,0444 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,25 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn rãnh | 0,0775 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm | 0,0381 | tấn | |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,825 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0158 | 100m3 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | 0,0164 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mm | 0,0184 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 0,0117 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,24 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3144 | 100m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,1628 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 0,316 | 100m3 | |
| 17 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đk ngọn 3,8-4.2cm - Cấp đất II | 10,81 | 100m | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,92 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng dài | 0,0464 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,128 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm, H30 | 2 | 1 đoạn ống | |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm, H30 | 1 | mối nối | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1736 | 100m3 | |
| 24 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,28 | 100m2 | |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0672 | 100m3 | |
| 26 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | 0,224 | 100m2 | |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 0,224 | 100m2 | |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 0,224 | 100m2 | |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,224 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,455 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn bó vỉa | 0,0222 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0044 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0042 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,0078 | tấn | |
| 35 | Gia công thép hình | 0,0077 | tấn | |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,7672 | m3 | |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,4 | m3 | |
| 38 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 4 | m2 | |
| 39 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo | 4 | m2 | |
| E | NÚT GIAO TRẦN PHÚ - MẠC CỬU (GÓC BƯU ĐIỆN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0785 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,112 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,4 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn rãnh | 0,155 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm | 0,0725 | tấn | |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,575 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,03 | 100m3 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mm | 0,033 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | 0,0289 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | 0,0205 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,42 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,8 | m3 | |
| 14 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 8 | m2 | |
| 15 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo | 8 | m2 | |
| F | CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG KIỀU CÔNG THIỆN): | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 7,865 | 100m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 7,865 | 100m2 | |
| G | ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0144 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,0126 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 0,027 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | 0,04 | 100m | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0096 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,48 | m3 | |
| 7 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,8 | m2 | |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo | 4,8 | m2 | |
| H | CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG ÂU CƠ) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 6,6386 | 100m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 6,6386 | 100m2 | |
| I | NÂNG CẤP DÃI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG LẠC HỒNG (LÂM QUANG KY - TÔN ĐỨC THẮNG): | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 179,4 | m2 | |
| 2 | Ván khuôn dãi phân cách | 2,76 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 27,6 | m3 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 345 | m2 | |
| J | ĐƯỜNG 3/2 - NGUYỄN VĂN CỪ (HỐ GA): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0832 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,3454 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đk ngọn 3,8-4.2cm - Cấp đất II | 3,76 | 100m | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,32 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,2032 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,504 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,9499 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mm | 0,0011 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | 0,0263 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm | 0,0053 | tấn | |
| 11 | Gia công lắp đặt thép hình | 0,1058 | tấn | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,188 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| K | HẼM NGÔ QUYỀN - CHU VĂN AN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,312 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,14 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 0,452 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đk ngọn 3,8-4.2cm - Cấp đất II | 20,304 | 100m | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,16 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn rãnh | 0,744 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm | 0,3727 | tấn | |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,92 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mm | 0,1762 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | 0,1577 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 0,1037 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,5344 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 24 | 1cấu kiện | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0828 | 100m3 | |
| 15 | Rải lớp nilong trắng làm lớp cách ly (ĐMVD) | 0,192 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,024 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,92 | m3 | |
| L | ĐƯỜNG CHU VĂN AN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | 0,7992 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,5528 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0591 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0619 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,1086 | tấn | |
| 6 | Gia công lắp đặt thép hình | 0,1078 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | 4,634 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 114,6875 | m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0154 | 100m3 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 31,6334 | 100m2 | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 31,6334 | 100m2 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 88,4 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤700m | 0,884 | 100m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 331,5 | 1cấu kiện | |
| 15 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 60cm | 6,63 | 10m | |
| 16 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công | 66,3 | m3 | |
| 17 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 1,989 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng dài | 3,1824 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 18,564 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mm | 2,8642 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | 2,9039 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | 1,5912 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 35,36 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 442 | 1cấu kiện | |
| M | ĐƯỜNG TRẦN KHÁNH DƯ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,4 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0126 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,21 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,072 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,9 | m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0245 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0196 | 100m3 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 2,3464 | 100m2 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 3,1604 | 100m2 | |
| N | ĐƯỜNG NGUYỄN CHÍ THANH: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 2,25 | 100m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 2,25 | 100m2 | |
| O | ĐẤU NỐI THOÁT NƯỚC (NGUYỄN TRUNG TRỰC - CÔ BẮC; CÔ GIANG - PHAN ĐÌNH PHÙNG - CỔNG TAM QUAN - ĐỐNG ĐA) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,24 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,1559 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 0,3959 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | 0,5 | 100m | |
| 5 | Cung cấp 02 co D300 (Nguyễn Trung Trực - Đống Đa) | 2 | cái | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1425 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4 | m3 | |
| 8 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 40 | m2 | |
| 9 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo | 40 | m2 | |
| P | NGUYỄN TRUNG TRỰC - LÊ HỒNG PHONG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3016 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,1628 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 0,1658 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đk ngọn 3,8-4.2cm - Cấp đất II | 9,4 | 100m | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,8 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn hố ga | 0,6944 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,296 | m3 | |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,873 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0048 | tấn | |
| 10 | Gia công lắp đặt thép hình | 0,0946 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan (máng nước + lưỡi gà) ĐK 8mm | 0,008 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan (máng nước + lưỡi gà) ĐK 6mm | 0,0034 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | 0,0444 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông máng nước, lưỡi gà M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,126 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan hố ga ĐK 10mm | 0,0022 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan hố ga ĐK 8mm | 0,0756 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan hố ga ĐK 6mm | 0,0074 | tấn | |
| 19 | Gia công lắp đặt thép hình | 0,1671 | tấn | |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5528 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,171 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 2,171 | 100m3 | |
| 24 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đk ngọn 3,8-4.2cm - Cấp đất II | 48,9975 | 100m | |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,3675 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gối cống | 0,2768 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0121 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0033 | tấn | |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,321 | m3 | |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | 5 | 1 đoạn ống | |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | 5 | mối nối | |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 2 | mối nối | |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,1322 | 100m3 | |
| 37 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,9345 | 100m2 | |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,2804 | 100m3 | |
| 39 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | 0,9345 | 100m2 | |
| 40 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 0,9345 | 100m2 | |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 0,8767 | 100m2 | |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,8767 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,5785 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn bó vỉa | 0,0452 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,0028 | m3 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0042 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0044 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,0078 | tấn | |
| 49 | Gia công lắp đặt thép hình | 0,0078 | tấn | |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,5 | m3 | |
| 51 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 35 | m2 | |
| 52 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo | 35 | m2 | |
| Q | VÉT BÙN CỬA XẢ VÀ LÀM MỚI TƯỜNG ĐẦU; TƯỜNG CÁNH; SÂN CỐNG: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 84 | 1m3 | |
| R | PHẦN LÀM MỚI TƯỜNG ĐẦU - TƯỜNG CÁNH - SÂN CỐNG ( Nguyễn Văn Cừ - Ngô Quyền & Lê Hồng Phong - Ngô Quyền): | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đk ngọn 3,8-4.2cm - Cấp đất II | 28,2 | 100m | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ĐK 6mm | 0,0178 | tấn | |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,2 | 100m2 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II không tính máy ũi (ĐMVD) | 0,6976 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0932 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đk ngọn 3,8-4.2cm - Cấp đất II | 11,6984 | 100m | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,6836 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,418 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,2488 | m3 | |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,7616 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 đồng.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục: thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước.(Nộp kèm theo là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoàn thành).2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Nộp kèm theo là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành tính đến thời điểm đóng thầu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học chuyên ngành cầu đường bộ hoặc chuyên ngành giao thông.- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (kèm hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng).(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc chuyên ngành giao thông.- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | - | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 2,5 Tấn | - | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | - | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | - | 1 |
| 5 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | - | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | - | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | - | 1 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | - | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | - | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi