Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp mặt đường, dãy phân cách, vỉa hè và hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố Rạch Giá

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210831900-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV XD TM THỊNH PHÚ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Nâng cấp mặt đường, dãy phân cách, vỉa hè và hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố Rạch Giá
Số hiệu KHLCNT 20210737803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ nâng cấp đô thị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 17:12:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,721,268,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 đồng.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục: thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước.(Nộp kèm theo là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoàn thành).2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Nộp kèm theo là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành tính đến thời điểm đóng thầu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành cầu đường bộ hoặc chuyên ngành giao thông.- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (kèm hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng).(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc chuyên ngành giao thông.- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 2,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG TỪ DŨ
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m22,714100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm4,866100m2
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,3359100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,112m3
5Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đk ngọn 3.8-4.2cm - Cấp đất II25,568100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,72m3
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm0,4939tấn
8Ván khuôn rãnh dọc1,0757100m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4010,71m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mm0,2203tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm0,1955tấn
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1387100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,0872m3
B ĐƯỜNG QUANG TRUNG - TÚ XƯƠNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0597100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,1243m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,1447m3
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đk ngọn 3,8-4.2cm - Cấp đất II3,384100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,288m3
6Ván khuôn hố ga0,1855100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,448m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,8106m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm0,0124tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm0,0051tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mm0,0011tấn
12Gia công thép hình0,0721tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1148m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu21cấu kiện
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,4059100m3
16Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đk ngọn 3,8-4.2cm - Cấp đất II7,332100m
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,0075m3
18Lắp dựng cốt thép móng gối cống, ĐK 10mm0,0351tấn
19Lắp dựng cốt thép móng gối cống, ĐK 6mm0,007tấn
20Ván khuôn gối cống0,2102100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,0046m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu131cấu kiện
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm, H1031 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm , H1011 đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm4mối nối
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,2184100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,05m3
28Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB4040,5m2
29Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo40,5m2
C HẺM ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KIẾN
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II0,0318100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1091100m3
3Rải lớp nilong trắng làm lớp cách ly (ĐMVD)1,2595100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,112100m2
5Lắp dựng cốt thép móng gối cống, ĐK 6mm0,3501tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4017,633m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1544100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,084m3
9Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đk ngọn 3,8-4.2cm - Cấp đất II20,304100m
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,16m3
11Ván khuôn rãnh1,053100m2
12Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm0,4608tấn
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4010,125m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm0,1553tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mm0,175tấn
16Ván khuôn tấm đan rãnh0,1102100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,4732m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu271cấu kiện
D NÚT GIAO LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN VĂN KIẾN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,043100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,14m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II0,0444100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,25m3
5Ván khuôn rãnh0,0775100m2
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm0,0381tấn
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,825m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0158100m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm0,0164tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mm0,0184tấn
11Ván khuôn tấm đan0,0117100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,24m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu31cấu kiện
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,3144100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,1628m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II0,316100m3
17Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đk ngọn 3,8-4.2cm - Cấp đất II10,81100m
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,92m3
19Ván khuôn móng dài0,0464100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,128m3
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm, H3021 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm, H301mối nối
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1736100m3
24Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,28100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,0672100m3
26Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm0,224100m2
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm0,224100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m20,224100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm0,224100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,455m3
31Ván khuôn bó vỉa0,0222100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0044tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0042tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,0078tấn
35Gia công thép hình0,0077tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,7672m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,4m3
38Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB404m2
39Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo4m2
E NÚT GIAO TRẦN PHÚ - MẠC CỬU (GÓC BƯU ĐIỆN)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0785100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,112m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,4m3
4Ván khuôn rãnh0,155100m2
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm0,0725tấn
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,575m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,03100m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mm0,033tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm0,0289tấn
10Ván khuôn tấm đan0,0205100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,42m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu51cấu kiện
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,8m3
14Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB408m2
15Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo8m2
F CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG KIỀU CÔNG THIỆN):
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m27,865100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm7,865100m2
G ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0144100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,0126m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II0,027100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm0,04100m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0096100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,48m3
7Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB404,8m2
8Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo4,8m2
H CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG ÂU CƠ)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m26,6386100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm6,6386100m2
I NÂNG CẤP DÃI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG LẠC HỒNG (LÂM QUANG KY - TÔN ĐỨC THẮNG):
1Đục nhám mặt bê tông179,4m2
2Ván khuôn dãi phân cách2,76100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4027,6m3
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ345m2
J ĐƯỜNG 3/2 - NGUYỄN VĂN CỪ (HỐ GA):
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0832100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,3454m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đk ngọn 3,8-4.2cm - Cấp đất II3,76100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,32m3
5Ván khuôn móng dài0,2032100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,504m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,9499m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mm0,0011tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm0,0263tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm0,0053tấn
11Gia công lắp đặt thép hình0,1058tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,188m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu21cấu kiện
K HẼM NGÔ QUYỀN - CHU VĂN AN:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,312100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,14m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II0,452100m3
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đk ngọn 3,8-4.2cm - Cấp đất II20,304100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,16m3
6Ván khuôn rãnh0,744100m2
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm0,3727tấn
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,92m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mm0,1762tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm0,1577tấn
11Ván khuôn tấm đan0,1037100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,5344m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu241cấu kiện
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0828100m3
15Rải lớp nilong trắng làm lớp cách ly (ĐMVD)0,192100m2
16Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,024100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,92m3
L ĐƯỜNG CHU VĂN AN:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II0,7992100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,5528m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0591tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0619tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,1086tấn
6Gia công lắp đặt thép hình0,1078tấn
7Ván khuôn bó vỉa4,634100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40114,6875m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0154100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m231,6334100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm31,6334100m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw88,4m3
13Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤700m0,884100m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu331,51cấu kiện
15Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 60cm6,6310m
16Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công66,3m3
17Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I1,989100m3
18Ván khuôn móng dài3,1824100m2
19Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4018,564m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mm2,8642tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm2,9039tấn
22Ván khuôn tấm đan1,5912100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)35,36m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4421cấu kiện
M ĐƯỜNG TRẦN KHÁNH DƯ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,4m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0126100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,21m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,072100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB400,9m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,0245100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0196100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m22,3464100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm3,1604100m2
N ĐƯỜNG NGUYỄN CHÍ THANH:
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m22,25100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm2,25100m2
O ĐẤU NỐI THOÁT NƯỚC (NGUYỄN TRUNG TRỰC - CÔ BẮC; CÔ GIANG - PHAN ĐÌNH PHÙNG - CỔNG TAM QUAN - ĐỐNG ĐA)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,24100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,1559m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II0,3959100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm0,5100m
5Cung cấp 02 co D300 (Nguyễn Trung Trực - Đống Đa)2cái
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1425100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404m3
8Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB4040m2
9Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo40m2
P NGUYỄN TRUNG TRỰC - LÊ HỒNG PHONG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,3016100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,1628m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II0,1658100m3
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đk ngọn 3,8-4.2cm - Cấp đất II9,4100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,8m3
6Ván khuôn hố ga0,6944100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,296m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,873m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0048tấn
10Gia công lắp đặt thép hình0,0946tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan (máng nước + lưỡi gà) ĐK 8mm0,008tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan (máng nước + lưỡi gà) ĐK 6mm0,0034tấn
13Ván khuôn tấm đan0,0444100m2
14Bê tông máng nước, lưỡi gà M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,126m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu41cấu kiện
16Gia công, lắp đặt tấm đan hố ga ĐK 10mm0,0022tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đan hố ga ĐK 8mm0,0756tấn
18Gia công, lắp đặt tấm đan hố ga ĐK 6mm0,0074tấn
19Gia công lắp đặt thép hình0,1671tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5528m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61cấu kiện
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,171100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II2,171100m3
24Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đk ngọn 3,8-4.2cm - Cấp đất II48,9975100m
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,3675m3
26Ván khuôn gối cống0,2768100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0121tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0033tấn
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4015,321m3
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm51 đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm11 đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm31 đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm11 đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm5mối nối
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm2mối nối
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,1322100m3
37Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,9345100m2
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,2804100m3
39Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm0,9345100m2
40Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm0,9345100m2
41Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m20,8767100m2
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm0,8767100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,5785m3
44Ván khuôn bó vỉa0,0452100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,0028m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0042tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0044tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,0078tấn
49Gia công lắp đặt thép hình0,0078tấn
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,5m3
51Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB4035m2
52Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo35m2
Q VÉT BÙN CỬA XẢ VÀ LÀM MỚI TƯỜNG ĐẦU; TƯỜNG CÁNH; SÂN CỐNG:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I841m3
R PHẦN LÀM MỚI TƯỜNG ĐẦU - TƯỜNG CÁNH - SÂN CỐNG ( Nguyễn Văn Cừ - Ngô Quyền & Lê Hồng Phong - Ngô Quyền):
1Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đk ngọn 3,8-4.2cm - Cấp đất II28,2100m
2Lắp dựng cốt thép ĐK 6mm0,0178tấn
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,2100m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II không tính máy ũi (ĐMVD)0,6976100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0932100m3
6Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, đk ngọn 3,8-4.2cm - Cấp đất II11,6984100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,6836m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,418100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,2488m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,7616m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 đồng.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục: thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước.(Nộp kèm theo là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoàn thành).2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Nộp kèm theo là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành tính đến thời điểm đóng thầu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học chuyên ngành cầu đường bộ hoặc chuyên ngành giao thông.- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (kèm hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng).(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc chuyên ngành giao thông.- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 -1
2 Ô tô tự đổ 2,5 Tấn -1
3 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T -1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10T -1
5 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa -1
6 Máy lu bánh hơi ≥ 16T -1
7 Máy phun nhựa đường -1
8 Máy thủy bình hoặc toàn đạc -1
9 Máy trộn bê tông -2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->