Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832173-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phước Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210583046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp năm 2021 (theo Quyết định số 493/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Bác Ái)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 17:08:00 đến ngày 2021-08-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 327,306,723 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thuỷ lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo quy định của pháp luật về xây dựng11,83m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo quy định của pháp luật về xây dựng11,281m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của pháp luật về xây dựng7,704m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định của pháp luật về xây dựng6,712m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo quy định của pháp luật về xây dựng10,18m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định của pháp luật về xây dựng1,716m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định của pháp luật về xây dựng1,378m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định của pháp luật về xây dựng1,654m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,616m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,522m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,076tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,081tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,019tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,216tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,06tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,013tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,078tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,046tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,05100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,199100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,196100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,078100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,101100m2
24Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo quy định của pháp luật về xây dựng5,723m3
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,777m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo quy định của pháp luật về xây dựng3,987m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo quy định của pháp luật về xây dựng7,18m3
28Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo quy định của pháp luật về xây dựng4,608m2
29Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,158tấn
30Gia công xà gồ thép 40x80x1,4Theo quy định của pháp luật về xây dựng64M
31Gia công xà gồ thép vuông 30x30x1,2Theo quy định của pháp luật về xây dựng8M2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của pháp luật về xây dựng8,16m2
33Gia công cửa sắt kínhTheo quy định của pháp luật về xây dựng9,36m2
34Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của pháp luật về xây dựng1,65m2
35Gia công bọ đỡ thép hìnhTheo quy định của pháp luật về xây dựng1,65m2
36Lợp úp nócTheo quy định của pháp luật về xây dựng3,24m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,545100m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo quy định của pháp luật về xây dựng89,35m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo quy định của pháp luật về xây dựng86,05m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định của pháp luật về xây dựng12,9m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định của pháp luật về xây dựng18,5m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định của pháp luật về xây dựng7,8m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Theo quy định của pháp luật về xây dựng10,1m2
44Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định của pháp luật về xây dựng52,6m2
45Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo quy định của pháp luật về xây dựng10,068m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định của pháp luật về xây dựng35,886m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định của pháp luật về xây dựng82,664m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của pháp luật về xây dựng36,9m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của pháp luật về xây dựng86,05m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của pháp luật về xây dựng135,95m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định của pháp luật về xây dựng7,8m2
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmTheo quy định của pháp luật về xây dựng8cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo quy định của pháp luật về xây dựng14cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo quy định của pháp luật về xây dựng39cái
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của pháp luật về xây dựng12bộ
56Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo quy định của pháp luật về xây dựng8cái
57Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định của pháp luật về xây dựng4bộ
58tec inox 2m3Theo quy định của pháp luật về xây dựng1cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định của pháp luật về xây dựng4bộ
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định của pháp luật về xây dựng6bộ
61Cầu chì 5ATheo quy định của pháp luật về xây dựng2cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mmTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,12100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,2100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,03100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmTheo quy định của pháp luật về xây dựng1,5100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mmTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,2100m
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định của pháp luật về xây dựng1cái
68Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định của pháp luật về xây dựng30m
69Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo quy định của pháp luật về xây dựng2sứ
70Lắp đặt dây đơn Theo quy định của pháp luật về xây dựng80m
71Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ Theo quy định của pháp luật về xây dựng2cái
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của pháp luật về xây dựng10cái
73Đào đất móng băng, rộng Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,15m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định của pháp luật về xây dựng14,572m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của pháp luật về xây dựng4,858m3
76Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,063m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo quy định của pháp luật về xây dựng3,508m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo quy định của pháp luật về xây dựng1,68m3
79Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo quy định của pháp luật về xây dựng1,426m3
80Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,538m3
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,03tấn
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,077100m2
83Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo quy định của pháp luật về xây dựng5cái
84Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 50Theo quy định của pháp luật về xây dựng45,304m2
85Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,001100m3
86Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mmTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,02đoạn ống
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo quy định của pháp luật về xây dựng1cái
88Lát gạch thẻTheo quy định của pháp luật về xây dựng3,84m2
B SÂN VƯỜN
1Đào đất móng băng, rộng Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,707m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định của pháp luật về xây dựng4,8m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,236m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định của pháp luật về xây dựng64,36m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo quy định của pháp luật về xây dựng16,326m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định của pháp luật về xây dựng12,872m3
7Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo quy định của pháp luật về xây dựng1610m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->