Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phước Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp năm 2021 (theo Quyết định số 493/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Bác Ái) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 17:08:00 đến ngày 2021-08-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 327,306,723 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thuỷ lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 11,83 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 11,281 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 7,704 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 6,712 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 10,18 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,716 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,378 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,654 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,616 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,522 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,076 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,081 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,019 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,216 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,06 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,013 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,078 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,046 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,05 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,199 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,196 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,078 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,101 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 5,723 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,777 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 3,987 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 7,18 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 4,608 | m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,158 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,4 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 64 | M |
| 31 | Gia công xà gồ thép vuông 30x30x1,2 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 8 | M2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 8,16 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt kính | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 9,36 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,65 | m2 |
| 35 | Gia công bọ đỡ thép hình | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,65 | m2 |
| 36 | Lợp úp nóc | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 3,24 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,545 | 100m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 89,35 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 86,05 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 12,9 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 18,5 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 7,8 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 10,1 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 52,6 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 10,068 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 35,886 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 82,664 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 36,9 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 86,05 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 135,95 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 7,8 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 39 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 4 | bộ |
| 58 | tec inox 2m3 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 6 | bộ |
| 61 | Cầu chì 5A | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,03 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,5 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2 | sứ |
| 70 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 80 | m |
| 71 | Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 10 | cái |
| 73 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,15 | m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 14,572 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 4,858 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,063 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 3,508 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,68 | m3 |
| 79 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,426 | m3 |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,538 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,03 | tấn |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,077 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 5 | cái |
| 84 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 45,304 | m2 |
| 85 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,001 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,02 | đoạn ống |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1 | cái |
| 88 | Lát gạch thẻ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 3,84 | m2 |
| B | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,707 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 4,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,236 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 64,36 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 16,326 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 12,872 | m3 |
| 7 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 16 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi