Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 17:04:00 đến ngày 2021-08-22 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,421,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.56612E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27686E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt BCKTKT; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ( đối với công trình đã thi công hoàn thành) hoặc nghiệm thu khối lượng đối với công trình hoàn thành phần lớn khối lượng. Tất cả là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.195.045.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các Quyết định có liên quan hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan cảnh sát PCCC & CNCH cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các Quyết định có liên quan hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình) hoặc thí nghiệm vật liệu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các Quyết định có liên quan hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật kiểm tra khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp (Kinh tế xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp (PCCC). Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan cảnh sát PCCC & CNCH cấp. (Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp (Điện tự động hoá). Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công nghiệp hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp (Môi trường); Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ hành nghề kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên. Có thẻ an toàn lao động. (Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 6 T (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5 KV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=2,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 10 KWA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 50CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 234,885 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 78,295 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 14,336 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | 43,644 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 67,6 | m2 | |
| 6 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | 7,766 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | 74,093 | m2 | |
| 8 | Lót cát móng đá | 8,313 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 110,952 | m3 | |
| 10 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | 11,484 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 106,882 | m2 | |
| 12 | Xây chèn mặt ngoài móng đá gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,127 | m3 | |
| 13 | Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 2,193 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | 40,568 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 501,465 | m2 | |
| 16 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | 108,681 | m3 | |
| 17 | Bê tông sàn M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | 86,065 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 930,855 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 693,104 | m2 | |
| 20 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | 11,842 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 147,323 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 447,54 | kg | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 174,43 | kg | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2.454,19 | kg | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 2.283,28 | kg | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 1.391,73 | kg | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1.649,38 | kg | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 6.016,94 | kg | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK | 4.178,29 | kg | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 8.395,5 | kg | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4.143,24 | kg | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 10.169,44 | kg | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | 200,02 | kg | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | 234,52 | kg | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | 628,97 | kg | |
| 36 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) | 38,924 | m3 | |
| 37 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) | 33,711 | m3 | |
| 38 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) | 11,702 | m3 | |
| 39 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) | 26,023 | m3 | |
| 40 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) | 24,414 | m3 | |
| 41 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) | 5,181 | m3 | |
| 42 | Xây tường đầu hồi bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 10,78 | m3 | |
| 43 | Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 24,362 | m3 | |
| 44 | Xây tường trong nhà gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 9,305 | m3 | |
| 45 | Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,802 | m3 | |
| 46 | Xây bù tường ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 (Các chi tiết) | 31,509 | m3 | |
| 47 | Xây bù tường ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, vữa XM M75 (Các chi tiết) | 20,231 | m3 | |
| 48 | Xây đố tường lắp đặt các vách kính tường đầu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 5,847 | m3 | |
| 49 | Xây tường ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Tường đỡ sê nô cos +5,100) | 8,334 | m3 | |
| 50 | Bê tông lót bậc cấp, M100, đá 1x2 | 2,849 | m3 | |
| 51 | Xây bó vỉa bồn hoa gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,546 | m3 | |
| 52 | Xây bậc cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 13,355 | m3 | |
| 53 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | 283,106 | m3 | |
| 54 | Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 75,382 | m3 | |
| 55 | Lát nền gạch granit KT 600x600 | 133,331 | m2 | |
| 56 | Lát nền khu WC gạch ceramic chống trượt KT 300x300 | 17,001 | m2 | |
| 57 | Ốp chân tường gạch granit 600x120 | 7,927 | m2 | |
| 58 | Ốp tường khu WC gạch ceramic 300x600 | 74,992 | m2 | |
| 59 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường màu đỏ nguyên tấm | 81,63 | m2 | |
| 60 | Lát đá mặt bệ lavabo màu xám | 2,3 | m2 | |
| 61 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm dày 9mm | 13,176 | m2 | |
| 62 | Đóng trần xenlulo khung thả dày 3,5mm (khoán gọn) | 17,001 | m2 | |
| 63 | Vách thạch cao khung xương chìm dày 9mm (khoán gọn) | 1,7 | m2 | |
| 64 | Vách compact HPL dày 12mm kèm phụ kiện (Khoán gọn) | 16,443 | m2 | |
| 65 | Lan can inox 304 | 9,585 | m2 | |
| 66 | GCLD khung inox 304 đỡ bàn đá lavabo | 45,695 | kg | |
| 67 | Lát gạch lá nem 200x200 sàn mái | 115,868 | m2 | |
| 68 | Bê tông chống thấm M200, đá 1x2 | 4,635 | m3 | |
| 69 | Bê tông xốp tạo dốc | 6,952 | m3 | |
| 70 | Lưới thép fi 4 | 115,868 | m2 | |
| 71 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 14.740,36 | kg | |
| 72 | Gia công vì kèo thép ống tráng kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 959,37 | kg | |
| 73 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | 15.699,73 | kg | |
| 74 | Bulong M12x40 | 254 | cái | |
| 75 | Bulong M14x50 | 48 | cái | |
| 76 | Bulong M18x60 | 232 | cái | |
| 77 | Long đền tròn D18 | 48 | cái | |
| 78 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | 4.083,57 | kg | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | 4.083,57 | kg | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước | 957,558 | 1m2 | |
| 81 | Lợp mái tôn xốp cách âm, cách nhiệt, chiều dày tôn 0,4mm | 744,931 | m2 | |
| 82 | Ke nhựa chống bão ép dọc xà gồ (3 cái/m) | 956,34 | cái | |
| 83 | Lợp mái tôn phẳng dày 0,47 | 57,96 | m2 | |
| 84 | Bọc tấm hợp kim nhôm alu diềm mái | 70,959 | m2 | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ĐK 40mm | 9 | m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn, ĐK 50mm | 8,25 | m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng, ĐK 90mm | 118,4 | m | |
| 88 | Rọ chắn rác D120 | 14 | cái | |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa D90 | 28 | cái | |
| 90 | Quét 3 lớp chống thấm mái bằng dung dịch sikaproof membrane | 154,647 | m2 | |
| 91 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | 176,983 | m2 | |
| 92 | Quét 3 lớp chống thấm sê nô dung dịch sikaproof membrane | 176,983 | m2 | |
| 93 | Thi công lớp chống thấm vữa xi măng dày 2cm trộn sika latex liều lương 40 lít/m3 vữa | 176,983 | m2 | |
| 94 | Cửa đi khung nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 5mm, kính dày 8,38mm (Đã bao gồm công lắp đặt) | 6,2 | m2 | |
| 95 | Cửa đi khung nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,8mm, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm công lắp đặt) | 7,2 | m2 | |
| 96 | Cửa đi khung nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | 23,64 | m2 | |
| 97 | Cửa sổ khung nhôm xingfa mở quay, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | 49,29 | m2 | |
| 98 | Cửa sổ khung nhôm xingfa mở trượt, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm công lắp đặt) | 33,507 | m2 | |
| 99 | Vách kính khung nhôm xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | 18,76 | m2 | |
| 100 | Vách kính khung nhôm xingfa, thanh nhôm dày 1,8mm, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm công lắp đặt) | 2,1 | m2 | |
| 101 | Vách kính khung nhôm xingfa, thanh nhôm dày 5mm, kính dày 8,38mm (Đã bao gồm công lắp đặt) | 20,935 | m2 | |
| 102 | Vách kính khung nhôm xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 8,38mm (Bù giá kính 80.000đ/m2) | 93,229 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm | 72,93 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | 111,989 | m2 | |
| 105 | Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 12x12x1 | 21,6 | m2 | |
| 106 | Gia công lam cửa sổ thép hộp tráng kẽm | 611,868 | kg | |
| 107 | Lắp dựng lam sắt | 37,437 | m2 | |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước | 62,939 | 1m2 | |
| 109 | Lam nhôm Aluking 123 S series Z (Hòa Phát) | 11,907 | m2 | |
| 110 | Lưới inox chống côn trùng KT mắt 16x16 | 24,711 | m2 | |
| 111 | GCLD thép không rỉ ở lưới chống côn trùng | 956,277 | kg | |
| 112 | Mãi nhẵn, sơn epoxy bậc ngồi (khoán gọn) | 185,906 | m2 | |
| 113 | Cắt khe co giãn bậc ngồi | 357,93 | m | |
| 114 | Chèn khe bằng kính trắng bậc ngồi | 357,93 | m | |
| 115 | Láng nền dốc lối đi giành cho người khuyết tật, dày 2cm, vữa XM M75 có khía chống trượt | 7,402 | m2 | |
| 116 | Lát đá granit bậc cấp màu đỏ sẩm | 39,845 | m2 | |
| 117 | Cắt khe co giãn sân thi đấu a 6000x7000 | 130 | m | |
| 118 | Mài nhẵn sân thi đấu trước khi sơn | 510,67 | m2 | |
| 119 | Sơn nền sân thể thao theo tiêu chuẩn (khoán gọn) | 510,67 | m2 | |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 392,17 | m | |
| 121 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 59,76 | m2 | |
| 122 | Cắt roăng tường | 194,23 | m | |
| 123 | Trát má cửa vữa XM M75 | 75,591 | m2 | |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 754,493 | m2 | |
| 125 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 982,59 | m2 | |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (có trát keo) | 752,211 | m2 | |
| 127 | Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo) | 644,962 | m2 | |
| 128 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có trát keo) | 309,763 | m2 | |
| 129 | Bả matit trần thạch cao khung chìm | 13,176 | m2 | |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,176 | m2 | |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.752,75 | m2 | |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 757,917 | m2 | |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 1.334,1 | m2 | |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 779,94 | m2 | |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 4.618,74 | m2 | |
| 136 | Chữ inox cao 470 | 18 | chữ | |
| 137 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 802,891 | m2 | |
| 138 | Vận chuyển Cửa, vách kính lên cao bằng vận thăng lồng | 141,856 | m2 | |
| 139 | Đổ đất mùn trồng cây bồn hoa | 2,721 | m3 | |
| 140 | Trát bó vỉa bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,424 | m2 | |
| 141 | Trồng viền Chuỗi Ngọc mật độ 40 cây/m2 | 13,603 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led hightbay 200W-220V (HB02L 500-200W Rạng Đông) | 24 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 36W-1,2m | 9 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần led KT 200x200 18W-220V | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x4mm2 | 136 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 | 321 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | 209 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | 64 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | 256 | m | |
| 9 | LĐ ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | 354 | m | |
| 10 | LĐ ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | 457 | m | |
| 11 | LĐ ống nhựa cứng SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk16 | 108 | m | |
| 12 | Lắp đặt ô cắm âm tường 2 chấu 3 lỗ cắm 16A-250V | 23 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 phím bật | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 16A gắn tủ điện | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 32A gắn tủ điện | 5 | cái | |
| 16 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 50Ampe gắn tủ điện | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 16A chìm tường | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió KT 1220x1220 0,75KW, Q=38000 m3/h | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt quạt treo tường | 9 | cái | |
| 20 | Lắp tủ điện tôn KT700x600x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố AC-220V, DC-56V-5W tích điện 2 giờ | 6 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ lối AC-220V, DC-56V-5W tích điện 2 giờ | 4 | bộ | |
| 23 | Kim thu sét Cirprotec - NPL 2200 và phụ kiện đấu nối | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt dây đồng trần 70mm2 | 36 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi21x3 luồn cáp | 14 | m | |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa Fi16, L=2,5 mạ đồng | 8 | cọc | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 70mm2 | 26 | m | |
| 28 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C2 | 29,2 | m3 | |
| 29 | Lấp đất rảnh K=0,85 | 29,2 | m3 | |
| 30 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm (2 kẽm) D50x4,3mm | 4 | m | |
| 31 | Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 400x200x200 dày 1,5mm | 2 | hộp | |
| 32 | Đầu cốt đồng S=70mm2 | 8 | cái | |
| 33 | Hàn hóa nhiệt liên kết | 1 | HT | |
| 34 | Hàn mũ che mưa thép tấm 200x200x2 | 1 | tấm | |
| C | HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh, có bộ lưu điện (Chỉ tính công lắp đặt) | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện loại thường | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy tia chiếu dạng beam (Chỉ tính công lắp đặt) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy DC 15-30V | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt nút bấm báo cháy khẩn cấp | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | 241 | m | |
| 10 | LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | 241 | m | |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm(Đệ nhất) | 49 | m | |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm(Đệ nhất) | 7 | m | |
| 3 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 | 8 | cái | |
| 4 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 | 9 | cái | |
| 5 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 34x27 | 1 | cái | |
| 6 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21 | 3 | cái | |
| 7 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 | 2 | cái | |
| 8 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 | 6 | cái | |
| 9 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21 | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van khóa D27 | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | 1 | cái | |
| 12 | LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mm(Đệ nhất) | 22 | m | |
| 13 | LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm(Đệ nhất) | 52 | m | |
| 14 | LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm(Đệ nhất) | 16 | m | |
| 15 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110 | 3 | cái | |
| 16 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76 | 5 | cái | |
| 17 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49 | 2 | cái | |
| 18 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 | 2 | cái | |
| 19 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76 | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn thu đk 76x49 | 3 | cái | |
| 21 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 110x49 | 2 | cái | |
| 22 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 76 | 2 | cái | |
| 23 | LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 110 | 2 | cái | |
| 24 | LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 76 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt phểu thu INOX fi 120 | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Lavabô INAX dương bàn +xi phông+vòi rửa | 2 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX nắp đóng êm C-306VRN+ vòi xịt | 3 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tiểu treo nam Inax 440V+ van xả tiểu Inax UF-7V + xiphong | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa inox fi 21 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 33 | Lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC PCCC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 65x3,91 | 10 | m | |
| 2 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100x65 | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van khóa đồng D65 | 2 | cái | |
| 4 | Vòi chữa cháy D50 | 40 | m | |
| 5 | Lắp đặt van khóa mặt bích họng chữa cháy | 2 | cái | |
| 6 | Khớp nối đầu lăng | 2 | cái | |
| 7 | Khớp nối vòi chữa cháy | 2 | cái | |
| 8 | Lăng chữa cháy fi 50 | 2 | cái | |
| 9 | Giá để vòi chữa cháy | 2 | cái | |
| 10 | Hộp cứu hỏa 500x400x180x0,8 | 2 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào BTH bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 14,571 | m3 | |
| 2 | Lấp đất BTH | 4,857 | m3 | |
| 3 | BT đá 2x4 lót bể tự hoại, M100 | 1,082 | m3 | |
| 4 | Lát gạch đặc BTH VXM75 | 3,011 | m2 | |
| 5 | Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75 | 4,504 | m3 | |
| 6 | Xây hố tự thấm gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 0,333 | m3 | |
| 7 | BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 | 0,689 | m3 | |
| 8 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | 0,211 | m3 | |
| 9 | Cốp pha giằng | 1,92 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn | 4,46 | m2 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan đk6,8 | 74,872 | kg | |
| 12 | Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 1 | 21,341 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm VXM75(lần 2), đánh màu | 21,341 | m2 | |
| 14 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75 | 3,261 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 15 | 1cấu kiện | |
| 16 | Đổ gạch vỡ xuống bể tự hoại | 0,248 | m3 | |
| 17 | Đổ than xỉ xuống bể tự hoại | 0,124 | m3 | |
| 18 | Đổ than củi xuống bể tự hoại | 0,124 | m3 | |
| 19 | Đổ sạn ngang xuống hố tự thấm | 0,091 | m3 | |
| 20 | Đổ sỏi xuống hố tự thấm | 0,091 | m3 | |
| 21 | Đổ cát hạt thô xuống hố tự thấm | 0,091 | m3 | |
| 22 | Đổ cát mịn xuống hố tự thấm | 0,061 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50x4,6mm | 8 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32x3mm | 105 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100x3,96mm | 7 | m | |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100x50 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt côn thu D50x32 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32 (Chỉ tính công lắp đặt) | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van khóa D32 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | 1 | cái | |
| 9 | LĐ cút HDPE 90 độ đk 32 | 1 | cái | |
| 10 | LĐ tê HDPE đk 32 | 1 | cái | |
| 11 | Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3 | 28,35 | m3 | |
| 12 | Đắp cát đường ống | 3,413 | m3 | |
| 13 | Đắp đất đường ống | 24,937 | m3 | |
| 14 | Phục hồi rãnh cáp băng đường | 3,5 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 100 | 142 | m | |
| 2 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ, ĐK 100mm | 5 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hỏa 2 cửa đk 65 (Chỉ tính công lắp đặt) | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy đk 100 (Chỉ tính công lắp đặt) | 1 | cái | |
| 6 | Hộp cứu hỏa ngoài nhà 1050x1050x350 (Chỉ tính công lắp đặt) | 2 | cái | |
| 7 | Lăng chữa cháy fi 65 | 4 | cái | |
| 8 | Giá để vòi chữa cháy | 4 | cái | |
| 9 | Rọ lọc D100 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van khóa đồng D100 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D100 | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn D100x50 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn lệch D100x65 | 2 | cái | |
| 15 | Y lọc D100 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van xả khí D25 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 19 | Khớp nối đầu lăng | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van cổng D100 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van an toàn D100 | 1 | cái | |
| 22 | Ống vải gai D65 | 80 | m | |
| 23 | Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3 | 38,34 | m3 | |
| 24 | Đắp cát đường ống | 4,615 | m3 | |
| 25 | Đắp đất đường ống | 33,725 | m3 | |
| I | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đầu cos đồng D23 | 2 | cái | |
| 2 | Đầu cos đồng D35 | 2 | cái | |
| 3 | Cụm đấu rẽ dây bọc | 1 | cụm | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x25mm2 (cadivi) | 153 | m | |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x16mm2 (cadivi) | 38 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25(SANTO) | 153 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn cáp băng đường D42x3,56 | 21 | m | |
| 8 | Băng báo cáp HDPE rộng 150 | 202 | m | |
| 9 | Đặt gạch đặc kbảo vệ cáp (9 viên/m) | 1,818 | 1000v | |
| 10 | Đào rãnh chôn cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3 | 57,52 | m3 | |
| 11 | Đắp cát rãnh | 16,918 | m3 | |
| 12 | Đắp đất rãnh | 40,602 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót M100, đá 1x22x4 | 0,064 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng cột điện, M200, đá 1x2 | 0,422 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 3,92 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cột điện NPC.I.8,5-160-4.3 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm điện + bơm diesel tự động 7,5kw (Chỉ tính công lắp đặt) | 1 | 1 tủ | |
| 18 | Đầu cáp ngầm co nóng hạ thế 0,6/1kv 3 pha | 1 | bộ | |
| J | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ ĐẶT BƠM | |||
| 1 | Đào đất thi công bể nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 312,527 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót bể nước M100, đá 1x2 | 12,02 | m3 | |
| 3 | Bê tông bể nước, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | 76,706 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn đáy bể nước | 11,85 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn thành bể nước | 247,517 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ nắp bể | 86,473 | m2 | |
| 7 | Lấp đất bể nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 61,417 | m3 | |
| 8 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm 3 lớp mặt trong bể nước | 173,639 | m2 | |
| 9 | Láng bể nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 87,113 | m2 | |
| 10 | Trát mặt trong bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | 155,117 | m2 | |
| 11 | Thanh cao su trương nở tại mạch ngừng (khoán gọn) | 121,3 | m | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK | 36,74 | kg | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 10mm | 1.441,93 | kg | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm | 6.453,1 | kg | |
| 15 | Lắp dựng thang xuống bể inox 304, ĐK ≤18mm | 17,848 | kg | |
| 16 | Nắp tôn đậy bể nước KT 1000x1000 có móc khóa, viền thép hình | 1 | cái | |
| 17 | Đào đất thi công nhà đặc bơm bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 2,952 | m3 | |
| 18 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,984 | m3 | |
| 19 | Lót cát móng đá | 0,492 | m3 | |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 1,64 | m3 | |
| 21 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | 0,576 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ dầm móng | 2,88 | m2 | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,162 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 4,32 | m2 | |
| 25 | Xây nhà đặt bơm bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75 | 1,269 | m3 | |
| 26 | Bê tông giằng nhà đặt bơm M200, đá 1x2 | 0,144 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ giằng | 2,88 | m2 | |
| 28 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | 0,042 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,98 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép nhà đặt bơm, ĐK | 19,76 | kg | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép nhà đặt bơm, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 41,34 | kg | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép nhà đặt bơm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 10,16 | kg | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,45 | m3 | |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 5 | m2 | |
| 35 | Trát mặt ngoài nhà đặt bơm dày 1,5cm, vữa XM M75 | 16,802 | m2 | |
| 36 | Trát mặt trong nhà đặt bơm dày 1,5cm, vữa XM M75 | 17,645 | m2 | |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 30x60x1,8 | 10,248 | kg | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 10,248 | kg | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,802 | m2 | |
| 40 | Cửa khung thép hộp bọc tôn KT 1700x700 (Trọn bộ) | 1 | bộ | |
| 41 | Cửa Inox KT 700x700 có lưới thép chống côn trùng (Trọn bộ) | 2 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49x3,5 | 0,3 | m | |
| 43 | Ống thông hơi ventcap D100 | 1 | cái | |
| 44 | Nắp tôn đậy nhà dặt bơm KT 1050x2600 dày 1mm có khung lề, móc khóa | 2 | cái | |
| K | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bóc lớp đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 192,45 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 192,45 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất phong hóa đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 192,45 | m3 | |
| 4 | Rải lớp bạt nilon sân bê tông | 1.283 | m2 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 131,09 | m3 | |
| 6 | Lát gạch granito 400x400 sân bê tông | 1.283 | m2 | |
| 7 | Bê tông lót bó vỉa, M100, đá 1x2 | 0,648 | m3 | |
| 8 | Xây bó vỉa bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | 2,331 | m3 | |
| 9 | Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 | 23,31 | m2 | |
| 10 | Sơn bó vỉa ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,31 | m2 | |
| 11 | Đổ đất mùn trồng cây | 4,046 | m3 | |
| 12 | Trồng cây Osaka hoa đỏ D=100, cao 2,5-3m | 7 | cây | |
| 13 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng - xe bồn 5m3 | 7 | 1cây/90 ngày | |
| L | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lập hàng rào ngoài: sâu 40cm rộng 30cm, xử lý bằng 15 lít dung dịch MAP sedan 48EC nồng độ 1,25%/m3 | 16,2 | m3 | |
| 2 | Xử lý mặt nền tầng 1 bằng 3 lít dung dịch MAP sedan 48EC nồng độ 1,25%/m2 | 788,9 | m2 | |
| M | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy H >=35m, Q>=72 m3/h (Pentax CM50-160A) | 1 | Cái | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy H >=35m, Q>=72 m3/h (Hyundai CA50-250B 25HP) | 1 | Cái | |
| 3 | Bình khí CO2-MT5 | 10 | bình | |
| 4 | Bình bột MFZ8-ABC | 10 | bình | |
| 5 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | 4 | Cái | |
| 6 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cọng lực, cưa tay, búa, xà beng) | 1 | Bộ | |
| 7 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | 1 | Bộ | |
| 8 | Đầu báo cháy tia chiếu dạng beam | 2 | Bộ | |
| 9 | Đồng hồ đo lưu lượng D32 | 1 | Cái | |
| 10 | Trụ cứu hỏa 2 cửa đk 65 | 2 | Cái | |
| 11 | Trụ tiếp nước chữa cháy đk 100 | 1 | Cái | |
| 12 | Hộp cứu hỏa ngoài nhà 1050x1050x350 | 2 | Cái | |
| 13 | Tủ điện điều khiển bơm điện | 1 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.56612E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27686E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt BCKTKT; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ( đối với công trình đã thi công hoàn thành) hoặc nghiệm thu khối lượng đối với công trình hoàn thành phần lớn khối lượng. Tất cả là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.195.045.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các Quyết định có liên quan hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan cảnh sát PCCC & CNCH cấp. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các Quyết định có liên quan hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật KCS | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình) hoặc thí nghiệm vật liệu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các Quyết định có liên quan hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật kiểm tra khối lượng | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp (Kinh tế xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật PCCC | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp (PCCC). Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan cảnh sát PCCC & CNCH cấp. (Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật điện | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp (Điện tự động hoá). Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công nghiệp hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân) | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp (Môi trường); Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
| 8 | Đội ngũ công nhân | 15 | Chứng chỉ hành nghề kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên. Có thẻ an toàn lao động. (Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 6 T (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào | Công suất >= 0.8 m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | Công suất >=1,7 KW | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Công suất >=5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất >=1 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Công suất >=1,5KW | 1 |
| 7 | máy bơm nước | Công suất >=1,5 KV | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5KW | 3 |
| 9 | Máy hàn | Công suất >= 23 KW | 2 |
| 10 | Máy mài | Công suất >=2,7 KW | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250L | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Công suất >= 10 KWA | 2 |
| 13 | Máy ủi | Công suất >= 50CV | 1 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | Công suất >=0,5KW | 2 |
| 15 | Máy kinh vĩ | Điện tử | 1 |
| 16 | Máy cẩu | Công suất >=5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi