Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807929-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210757678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 17:04:00 đến ngày 2021-08-22 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,421,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.56612E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27686E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt BCKTKT; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ( đối với công trình đã thi công hoàn thành) hoặc nghiệm thu khối lượng đối với công trình hoàn thành phần lớn khối lượng. Tất cả là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.195.045.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các Quyết định có liên quan hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan cảnh sát PCCC & CNCH cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các Quyết định có liên quan hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình) hoặc thí nghiệm vật liệu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các Quyết định có liên quan hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật kiểm tra khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp (Kinh tế xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp (PCCC). Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan cảnh sát PCCC & CNCH cấp. (Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp (Điện tự động hoá). Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công nghiệp hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp (Môi trường); Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ hành nghề kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên. Có thẻ an toàn lao động. (Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 6 T (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5 KV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=2,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 10 KWA
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 50CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III234,885m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8578,295m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x214,336m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)43,644m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật67,6m2
6Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)7,766m3
7Ván khuôn cổ móng74,093m2
8Lót cát móng đá8,313m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75110,952m3
10Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)11,484m3
11Ván khuôn gỗ giằng móng106,882m2
12Xây chèn mặt ngoài móng đá gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,127m3
13Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M752,193m3
14Bê tông cột M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)40,568m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m501,465m2
16Bê tông dầm M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)108,681m3
17Bê tông sàn M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)86,065m3
18Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m930,855m2
19Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m693,104m2
20Bê tông lanh tô M200, đá 1x211,842m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô147,323m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 447,54kg
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm174,43kg
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2.454,19kg
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm2.283,28kg
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 1.391,73kg
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1.649,38kg
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m6.016,94kg
29Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 4.178,29kg
30Lắp dựng cốt thép dầm sàn ĐK 10mm, chiều cao ≤28m8.395,5kg
31Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4.143,24kg
32Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m10.169,44kg
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 200,02kg
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm234,52kg
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm628,97kg
36Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc)38,924m3
37Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc)33,711m3
38Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc)11,702m3
39Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc)26,023m3
40Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc)24,414m3
41Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc)5,181m3
42Xây tường đầu hồi bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7510,78m3
43Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7524,362m3
44Xây tường trong nhà gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M759,305m3
45Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,802m3
46Xây bù tường ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 (Các chi tiết)31,509m3
47Xây bù tường ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, vữa XM M75 (Các chi tiết)20,231m3
48Xây đố tường lắp đặt các vách kính tường đầu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M755,847m3
49Xây tường ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Tường đỡ sê nô cos +5,100)8,334m3
50Bê tông lót bậc cấp, M100, đá 1x22,849m3
51Xây bó vỉa bồn hoa gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M751,546m3
52Xây bậc cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M7513,355m3
53Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg283,106m3
54Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x275,382m3
55Lát nền gạch granit KT 600x600133,331m2
56Lát nền khu WC gạch ceramic chống trượt KT 300x30017,001m2
57Ốp chân tường gạch granit 600x1207,927m2
58Ốp tường khu WC gạch ceramic 300x60074,992m2
59Ốp đá granit tự nhiên vào tường màu đỏ nguyên tấm81,63m2
60Lát đá mặt bệ lavabo màu xám2,3m2
61Đóng trần thạch cao khung xương chìm dày 9mm13,176m2
62Đóng trần xenlulo khung thả dày 3,5mm (khoán gọn)17,001m2
63Vách thạch cao khung xương chìm dày 9mm (khoán gọn)1,7m2
64Vách compact HPL dày 12mm kèm phụ kiện (Khoán gọn)16,443m2
65Lan can inox 3049,585m2
66GCLD khung inox 304 đỡ bàn đá lavabo45,695kg
67Lát gạch lá nem 200x200 sàn mái115,868m2
68Bê tông chống thấm M200, đá 1x24,635m3
69Bê tông xốp tạo dốc6,952m3
70Lưới thép fi 4115,868m2
71Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m14.740,36kg
72Gia công vì kèo thép ống tráng kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m959,37kg
73Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m15.699,73kg
74Bulong M12x40254cái
75Bulong M14x5048cái
76Bulong M18x60232cái
77Long đền tròn D1848cái
78Gia công xà gồ thép tráng kẽm4.083,57kg
79Lắp dựng xà gồ thép4.083,57kg
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước957,5581m2
81Lợp mái tôn xốp cách âm, cách nhiệt, chiều dày tôn 0,4mm744,931m2
82Ke nhựa chống bão ép dọc xà gồ (3 cái/m)956,34cái
83Lợp mái tôn phẳng dày 0,4757,96m2
84Bọc tấm hợp kim nhôm alu diềm mái70,959m2
85Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ĐK 40mm9m
86Lắp đặt ống nhựa thoát tràn, ĐK 50mm8,25m
87Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng, ĐK 90mm118,4m
88Rọ chắn rác D12014cái
89Lắp đặt cút nhựa D9028cái
90Quét 3 lớp chống thấm mái bằng dung dịch sikaproof membrane154,647m2
91Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75176,983m2
92Quét 3 lớp chống thấm sê nô dung dịch sikaproof membrane176,983m2
93Thi công lớp chống thấm vữa xi măng dày 2cm trộn sika latex liều lương 40 lít/m3 vữa176,983m2
94Cửa đi khung nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 5mm, kính dày 8,38mm (Đã bao gồm công lắp đặt)6,2m2
95Cửa đi khung nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,8mm, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm công lắp đặt)7,2m2
96Cửa đi khung nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm23,64m2
97Cửa sổ khung nhôm xingfa mở quay, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm49,29m2
98Cửa sổ khung nhôm xingfa mở trượt, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm công lắp đặt)33,507m2
99Vách kính khung nhôm xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm18,76m2
100Vách kính khung nhôm xingfa, thanh nhôm dày 1,8mm, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm công lắp đặt)2,1m2
101Vách kính khung nhôm xingfa, thanh nhôm dày 5mm, kính dày 8,38mm (Đã bao gồm công lắp đặt)20,935m2
102Vách kính khung nhôm xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 8,38mm (Bù giá kính 80.000đ/m2)93,229m2
103Lắp dựng cửa kính khung nhôm72,93m2
104Lắp dựng vách kính khung nhôm111,989m2
105Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 12x12x121,6m2
106Gia công lam cửa sổ thép hộp tráng kẽm611,868kg
107Lắp dựng lam sắt37,437m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước62,9391m2
109Lam nhôm Aluking 123 S series Z (Hòa Phát)11,907m2
110Lưới inox chống côn trùng KT mắt 16x1624,711m2
111GCLD thép không rỉ ở lưới chống côn trùng956,277kg
112Mãi nhẵn, sơn epoxy bậc ngồi (khoán gọn)185,906m2
113Cắt khe co giãn bậc ngồi357,93m
114Chèn khe bằng kính trắng bậc ngồi357,93m
115Láng nền dốc lối đi giành cho người khuyết tật, dày 2cm, vữa XM M75 có khía chống trượt7,402m2
116Lát đá granit bậc cấp màu đỏ sẩm39,845m2
117Cắt khe co giãn sân thi đấu a 6000x7000130m
118Mài nhẵn sân thi đấu trước khi sơn510,67m2
119Sơn nền sân thể thao theo tiêu chuẩn (khoán gọn)510,67m2
120Trát gờ chỉ, vữa XM M75392,17m
121Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung59,76m2
122Cắt roăng tường194,23m
123Trát má cửa vữa XM M7575,591m2
124Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75754,493m2
125Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75982,59m2
126Trát xà dầm, vữa XM M75 (có trát keo)752,211m2
127Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo)644,962m2
128Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có trát keo)309,763m2
129Bả matit trần thạch cao khung chìm13,176m2
130Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,176m2
131Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.752,75m2
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ757,917m2
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m1.334,1m2
134Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m779,94m2
135Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm4.618,74m2
136Chữ inox cao 47018chữ
137Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng802,891m2
138Vận chuyển Cửa, vách kính lên cao bằng vận thăng lồng141,856m2
139Đổ đất mùn trồng cây bồn hoa2,721m3
140Trát bó vỉa bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M753,424m2
141Trồng viền Chuỗi Ngọc mật độ 40 cây/m213,603m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn led hightbay 200W-220V (HB02L 500-200W Rạng Đông)24bộ
2Lắp đặt đèn huỳnh quang 36W-1,2m9bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần led KT 200x200 18W-220V10bộ
4Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x4mm2136m
5Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2321m
6Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2209m
7Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm264m
8Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2256m
9LĐ ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16354m
10LĐ ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20457m
11LĐ ống nhựa cứng SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk16108m
12Lắp đặt ô cắm âm tường 2 chấu 3 lỗ cắm 16A-250V23cái
13Lắp đặt công tắc 1 phím bật12cái
14Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 16A gắn tủ điện5cái
15Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 32A gắn tủ điện5cái
16LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 50Ampe gắn tủ điện1cái
17Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 16A chìm tường4cái
18Lắp đặt quạt thông gió KT 1220x1220 0,75KW, Q=38000 m3/h4cái
19Lắp đặt quạt treo tường9cái
20Lắp tủ điện tôn KT700x600x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ)1cái
21Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố AC-220V, DC-56V-5W tích điện 2 giờ6bộ
22Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ lối AC-220V, DC-56V-5W tích điện 2 giờ4bộ
23Kim thu sét Cirprotec - NPL 2200 và phụ kiện đấu nối1cái
24Lắp đặt dây đồng trần 70mm236m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC fi21x3 luồn cáp14m
26Đóng cọc tiếp địa Fi16, L=2,5 mạ đồng8cọc
27Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 70mm226m
28Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C229,2m3
29Lấp đất rảnh K=0,8529,2m3
30Lắp đặt ống thép mạ kẽm (2 kẽm) D50x4,3mm4m
31Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 400x200x200 dày 1,5mm2hộp
32Đầu cốt đồng S=70mm28cái
33Hàn hóa nhiệt liên kết1HT
34Hàn mũ che mưa thép tấm 200x200x21tấm
C HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh, có bộ lưu điện (Chỉ tính công lắp đặt)11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện loại thường4bộ
3Lắp đặt đầu báo nhiệt3bộ
4Lắp đặt đầu báo cháy tia chiếu dạng beam (Chỉ tính công lắp đặt)2bộ
5Lắp đặt chuông báo cháy DC 15-30V2bộ
6Lắp đặt nút bấm báo cháy khẩn cấp2bộ
7Lắp đặt đèn báo cháy khu vực2bộ
8Lắp đặt điện trở cuối kênh2bộ
9Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2241m
10LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16241m
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm(Đệ nhất)49m
2LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm(Đệ nhất)7m
3LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 278cái
4LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 219cái
5LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 34x271cái
6LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x213cái
7LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 272cái
8LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x216cái
9LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 213cái
10Lắp đặt van khóa D273cái
11Lắp đặt van 1 chiều D271cái
12LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mm(Đệ nhất)22m
13LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm(Đệ nhất)52m
14LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm(Đệ nhất)16m
15LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 1103cái
16LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 765cái
17LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 492cái
18LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 1102cái
19LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 763cái
20Lắp đặt côn thu đk 76x493cái
21LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 110x492cái
22LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 762cái
23LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 1102cái
24LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 762cái
25Lắp đặt phểu thu INOX fi 1204cái
26Lắp đặt Lavabô INAX dương bàn +xi phông+vòi rửa2bộ
27Lắp đặt gương soi2cái
28Lắp đặt chậu xí bệt INAX nắp đóng êm C-306VRN+ vòi xịt3bộ
29Lắp đặt hộp đựng giấy inox3cái
30Lắp đặt tiểu treo nam Inax 440V+ van xả tiểu Inax UF-7V + xiphong2bộ
31Lắp đặt vòi rửa inox fi 212cái
32Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
33Lắp đặt van phao cơ1cái
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC PCCC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 65x3,9110m
2Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100x652cái
3Lắp đặt van khóa đồng D652cái
4Vòi chữa cháy D5040m
5Lắp đặt van khóa mặt bích họng chữa cháy2cái
6Khớp nối đầu lăng2cái
7Khớp nối vòi chữa cháy2cái
8Lăng chữa cháy fi 502cái
9Giá để vòi chữa cháy2cái
10Hộp cứu hỏa 500x400x180x0,82cái
F HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào BTH bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III14,571m3
2Lấp đất BTH4,857m3
3BT đá 2x4 lót bể tự hoại, M1001,082m3
4Lát gạch đặc BTH VXM753,011m2
5Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM754,504m3
6Xây hố tự thấm gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M750,333m3
7BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M2000,689m3
8Bê tông giằng đá 1x2 M2000,211m3
9Cốp pha giằng1,92m2
10Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn4,46m2
11Cốt thép tấm đan đk6,874,872kg
12Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 121,341m2
13Trát tường trong dày 1cm VXM75(lần 2), đánh màu21,341m2
14Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M753,261m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu151cấu kiện
16Đổ gạch vỡ xuống bể tự hoại0,248m3
17Đổ than xỉ xuống bể tự hoại0,124m3
18Đổ than củi xuống bể tự hoại0,124m3
19Đổ sạn ngang xuống hố tự thấm0,091m3
20Đổ sỏi xuống hố tự thấm0,091m3
21Đổ cát hạt thô xuống hố tự thấm0,091m3
22Đổ cát mịn xuống hố tự thấm0,061m3
G HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50x4,6mm8m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32x3mm105m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100x3,96mm7m
4Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100x501cái
5Lắp đặt côn thu D50x321cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32 (Chỉ tính công lắp đặt)1cái
7Lắp đặt van khóa D321cái
8Lắp đặt van 1 chiều D321cái
9LĐ cút HDPE 90 độ đk 321cái
10LĐ tê HDPE đk 321cái
11Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 328,35m3
12Đắp cát đường ống3,413m3
13Đắp đất đường ống24,937m3
14Phục hồi rãnh cáp băng đường3,5m2
H HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC PCCC NGOÀI NHÀ
1LĐ ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 100142m
2Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ, ĐK 100mm5cái
3Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm2cái
4Lắp đặt trụ cứu hỏa 2 cửa đk 65 (Chỉ tính công lắp đặt)2cái
5Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy đk 100 (Chỉ tính công lắp đặt)1cái
6Hộp cứu hỏa ngoài nhà 1050x1050x350 (Chỉ tính công lắp đặt)2cái
7Lăng chữa cháy fi 654cái
8Giá để vòi chữa cháy4cái
9Rọ lọc D1002cái
10Lắp đặt van khóa đồng D1002cái
11Lắp đặt van 1 chiều đồng D1004cái
12Lắp đặt van phao cơ1cái
13Lắp đặt côn D100x502cái
14Lắp đặt côn lệch D100x652cái
15Y lọc D1002cái
16Lắp đặt van xả khí D252cái
17Lắp đặt đồng hồ đo áp lực2cái
18Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 100mm4cái
19Khớp nối đầu lăng2cái
20Lắp đặt van cổng D1002cái
21Lắp đặt van an toàn D1001cái
22Ống vải gai D6580m
23Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 338,34m3
24Đắp cát đường ống4,615m3
25Đắp đất đường ống33,725m3
I HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đầu cos đồng D232cái
2Đầu cos đồng D352cái
3Cụm đấu rẽ dây bọc1cụm
4Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x25mm2 (cadivi)153m
5Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x16mm2 (cadivi)38m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25(SANTO)153m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn cáp băng đường D42x3,5621m
8Băng báo cáp HDPE rộng 150202m
9Đặt gạch đặc kbảo vệ cáp (9 viên/m)1,8181000v
10Đào rãnh chôn cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 357,52m3
11Đắp cát rãnh16,918m3
12Đắp đất rãnh40,602m3
13Bê tông lót M100, đá 1x22x40,064m3
14Bê tông móng cột điện, M200, đá 1x20,422m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật3,92m2
16Lắp dựng cột điện NPC.I.8,5-160-4.31cái
17Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm điện + bơm diesel tự động 7,5kw (Chỉ tính công lắp đặt)11 tủ
18Đầu cáp ngầm co nóng hạ thế 0,6/1kv 3 pha1bộ
J HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ ĐẶT BƠM
1Đào đất thi công bể nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III312,527m3
2Bê tông lót bể nước M100, đá 1x212,02m3
3Bê tông bể nước, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)76,706m3
4Ván khuôn đáy bể nước11,85m2
5Ván khuôn thành bể nước247,517m2
6Ván khuôn gỗ nắp bể86,473m2
7Lấp đất bể nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8561,417m3
8Quét Sikatop seal 107 chống thấm 3 lớp mặt trong bể nước173,639m2
9Láng bể nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7587,113m2
10Trát mặt trong bể nước dày 2cm, vữa XM M75155,117m2
11Thanh cao su trương nở tại mạch ngừng (khoán gọn)121,3m
12Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 36,74kg
13Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 10mm1.441,93kg
14Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm6.453,1kg
15Lắp dựng thang xuống bể inox 304, ĐK ≤18mm17,848kg
16Nắp tôn đậy bể nước KT 1000x1000 có móc khóa, viền thép hình1cái
17Đào đất thi công nhà đặc bơm bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III2,952m3
18Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,984m3
19Lót cát móng đá0,492m3
20Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M751,64m3
21Bê tông giằng móng M200, đá 1x20,576m3
22Ván khuôn gỗ dầm móng2,88m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,162m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật4,32m2
25Xây nhà đặt bơm bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M751,269m3
26Bê tông giằng nhà đặt bơm M200, đá 1x20,144m3
27Ván khuôn gỗ giằng2,88m2
28Bê tông lanh tô M200, đá 1x20,042m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô0,98m2
30Lắp dựng cốt thép nhà đặt bơm, ĐK 19,76kg
31Lắp dựng cốt thép nhà đặt bơm, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m41,34kg
32Lắp dựng cốt thép nhà đặt bơm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m10,16kg
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,45m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M755m2
35Trát mặt ngoài nhà đặt bơm dày 1,5cm, vữa XM M7516,802m2
36Trát mặt trong nhà đặt bơm dày 1,5cm, vữa XM M7517,645m2
37Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 30x60x1,810,248kg
38Lắp dựng xà gồ thép10,248kg
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,802m2
40Cửa khung thép hộp bọc tôn KT 1700x700 (Trọn bộ)1bộ
41Cửa Inox KT 700x700 có lưới thép chống côn trùng (Trọn bộ)2bộ
42Lắp đặt ống nhựa PVC D49x3,50,3m
43Ống thông hơi ventcap D1001cái
44Nắp tôn đậy nhà dặt bơm KT 1050x2600 dày 1mm có khung lề, móc khóa2cái
K HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Bóc lớp đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I192,45m3
2Vận chuyển đất phong hóa đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I192,45m3
3Vận chuyển đất phong hóa đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I192,45m3
4Rải lớp bạt nilon sân bê tông1.283m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2131,09m3
6Lát gạch granito 400x400 sân bê tông1.283m2
7Bê tông lót bó vỉa, M100, đá 1x20,648m3
8Xây bó vỉa bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M752,331m3
9Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M7523,31m2
10Sơn bó vỉa ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ23,31m2
11Đổ đất mùn trồng cây4,046m3
12Trồng cây Osaka hoa đỏ D=100, cao 2,5-3m7cây
13Bảo dưỡng cây sau khi trồng - xe bồn 5m371cây/90 ngày
L HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Lập hàng rào ngoài: sâu 40cm rộng 30cm, xử lý bằng 15 lít dung dịch MAP sedan 48EC nồng độ 1,25%/m316,2m3
2Xử lý mặt nền tầng 1 bằng 3 lít dung dịch MAP sedan 48EC nồng độ 1,25%/m2788,9m2
M HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy H >=35m, Q>=72 m3/h (Pentax CM50-160A)1Cái
2Máy bơm chữa cháy H >=35m, Q>=72 m3/h (Hyundai CA50-250B 25HP)1Cái
3Bình khí CO2-MT510bình
4Bình bột MFZ8-ABC10bình
5Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC4Cái
6Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cọng lực, cưa tay, búa, xà beng)1Bộ
7Trung tâm báo cháy 8 kênh1Bộ
8Đầu báo cháy tia chiếu dạng beam2Bộ
9Đồng hồ đo lưu lượng D321Cái
10Trụ cứu hỏa 2 cửa đk 652Cái
11Trụ tiếp nước chữa cháy đk 1001Cái
12Hộp cứu hỏa ngoài nhà 1050x1050x3502Cái
13Tủ điện điều khiển bơm điện1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.56612E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27686E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt BCKTKT; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ( đối với công trình đã thi công hoàn thành) hoặc nghiệm thu khối lượng đối với công trình hoàn thành phần lớn khối lượng. Tất cả là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.195.045.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các Quyết định có liên quan hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan cảnh sát PCCC & CNCH cấp.55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các Quyết định có liên quan hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).33
3 Kỹ thuật KCS 1 Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình) hoặc thí nghiệm vật liệu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các Quyết định có liên quan hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).33
4 Kỹ thuật kiểm tra khối lượng 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp (Kinh tế xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).33
5 Kỹ thuật PCCC 1 Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp (PCCC). Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan cảnh sát PCCC & CNCH cấp. (Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân)33
6 Kỹ thuật điện 1 Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp (Điện tự động hoá). Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công nghiệp hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân)33
7 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp (Môi trường); Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
8 Đội ngũ công nhân 15 Chứng chỉ hành nghề kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên. Có thẻ an toàn lao động. (Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 6 T (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)2
2 Máy đào Công suất >= 0.8 m31
3 Máy cắt gạch, đá Công suất >=1,7 KW2
4 Máy cắt, uốn thép Công suất >=5KW1
5 Máy đầm bàn Công suất >=1 KW2
6 Máy đầm cóc Công suất >=1,5KW1
7 máy bơm nước Công suất >=1,5 KV2
8 Máy đầm dùi Công suất >=1,5KW3
9 Máy hàn Công suất >= 23 KW2
10 Máy mài Công suất >=2,7 KW2
11 Máy trộn bê tông Công suất >= 250L2
12 Máy phát điện Công suất >= 10 KWA2
13 Máy ủi Công suất >= 50CV1
14 Máy khoan cầm tay Công suất >=0,5KW2
15 Máy kinh vĩ Điện tử1
16 Máy cẩu Công suất >=5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->