Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832120-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phước Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210582989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp năm 2021 (theo Quyết định số 493/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Bác Ái)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 17:02:00 đến ngày 2021-08-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 660,414,670 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thuỷ lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG RÀO CẠNH AB, BC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định của pháp luật về xây dựng3,388m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,64m3
3Đào đất móng băng, rộng Theo quy định của pháp luật về xây dựng4,8m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của pháp luật về xây dựng2,94m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo quy định của pháp luật về xây dựng1,33m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,5m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,02100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,016tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,308m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,062100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,009tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,041tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo quy định của pháp luật về xây dựng7,633m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định của pháp luật về xây dựng1,584m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,317100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,022tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,144tấn
18Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Theo quy định của pháp luật về xây dựng1,824m3
19Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao >50m vữa XM mác 75Theo quy định của pháp luật về xây dựng4,53m3
20Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Theo quy định của pháp luật về xây dựng5,184m2
21Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75Theo quy định của pháp luật về xây dựng144,992m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định của pháp luật về xây dựng28,96m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định của pháp luật về xây dựng47,52m2
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định của pháp luật về xây dựng11,2m
25Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của pháp luật về xây dựng3,6m2
26Chông ràoTheo quy định của pháp luật về xây dựng3,6m2
27Lõi thép trụ rào V30*30*1,2Theo quy định của pháp luật về xây dựng22,4m
28Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của pháp luật về xây dựng7,35m2
29Cổng mởTheo quy định của pháp luật về xây dựng7,35m2
30Bánh xe cổng d150Theo quy định của pháp luật về xây dựng2cái
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định của pháp luật về xây dựng155,36m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định của pháp luật về xây dựng77,04m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của pháp luật về xây dựng232,4m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của pháp luật về xây dựng10,95m2
B TƯỜNG RÀO CÁC CẠNH CÒN LẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo quy định của pháp luật về xây dựng28,178m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo quy định của pháp luật về xây dựng12,481m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của pháp luật về xây dựng13,753m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo quy định của pháp luật về xây dựng6,069m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định của pháp luật về xây dựng4,992m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định của pháp luật về xây dựng4,68m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,216tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,097tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,485tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,25100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,936100m2
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo quy định của pháp luật về xây dựng15,17m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định của pháp luật về xây dựng4,648m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,065tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,424tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,465100m2
17Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Theo quy định của pháp luật về xây dựng15,325m3
18Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75Theo quy định của pháp luật về xây dựng345,978m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Theo quy định của pháp luật về xây dựng71,76m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định của pháp luật về xây dựng92,96m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của pháp luật về xây dựng510,698m2
22Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của pháp luật về xây dựng16,254m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của pháp luật về xây dựng16,254m2
24Chông ràoTheo quy định của pháp luật về xây dựng16,254m2
C TƯỜNG RÀO CẠNH AB
1Đào đất móng băng, rộng Theo quy định của pháp luật về xây dựng6,61m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định của pháp luật về xây dựng5,082m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của pháp luật về xây dựng3,897m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,971m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,75m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định của pháp luật về xây dựng1,007m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định của pháp luật về xây dựng1,7m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,592m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định của pháp luật về xây dựng2,448m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,03100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,143100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,17100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,118100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,04tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,059tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,008tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,053tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,11tấn
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo quy định của pháp luật về xây dựng5,875m3
20Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Theo quy định của pháp luật về xây dựng2,064m3
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định của pháp luật về xây dựng11,84m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo quy định của pháp luật về xây dựng84,8m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định của pháp luật về xây dựng68cái
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của pháp luật về xây dựng96,64m2
25Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của pháp luật về xây dựng2,16m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của pháp luật về xây dựng12,54m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của pháp luật về xây dựng14,7m2
28chông ràoTheo quy định của pháp luật về xây dựng2,16m2
29Cổng chínhTheo quy định của pháp luật về xây dựng9,69m2
30Cổng phụTheo quy định của pháp luật về xây dựng2,85m2
31Thép ray cổng V50*50*5Theo quy định của pháp luật về xây dựng20,4m
32Thép ray cổng V40*40*3Theo quy định của pháp luật về xây dựng8m
33Thép lõi trụ V30*30*3Theo quy định của pháp luật về xây dựng8,6m
D TƯỜNG RÀO CẠNH BC, CD, DA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo quy định của pháp luật về xây dựng4,05m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo quy định của pháp luật về xây dựng2,25m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo quy định của pháp luật về xây dựng4,871m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định của pháp luật về xây dựng1,519m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,174tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo quy định của pháp luật về xây dựng27cái
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,304100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo quy định của pháp luật về xây dựng1,125m3
9Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 50Theo quy định của pháp luật về xây dựng1,327m3
10Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 50Theo quy định của pháp luật về xây dựng42,72m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của pháp luật về xây dựng42,72m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,045tấn
13Kéo lưới B40 tường ràoTheo quy định của pháp luật về xây dựng102,15M2
E MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo quy định của pháp luật về xây dựng1,728m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,576m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,216m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định của pháp luật về xây dựng1,05m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,084100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,006tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,013tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,085tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định của pháp luật về xây dựng0,103tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của pháp luật về xây dựng0,25tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định của pháp luật về xây dựng1,072100m2
12Trụ thép vuông 40*80Theo quy định của pháp luật về xây dựng38,88M
13Kèo thép vuông 50*100Theo quy định của pháp luật về xây dựng31,8m
14Xà gồ thép vuông 40*80Theo quy định của pháp luật về xây dựng112,8m
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của pháp luật về xây dựng45,943m2
F SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo quy định của pháp luật về xây dựng12,5m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định của pháp luật về xây dựng10m3
3Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo quy định của pháp luật về xây dựng1010m
G ĐẮP ĐẤT
1Đào san đất trong phạm vi Theo quy định của pháp luật về xây dựng2,608100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của pháp luật về xây dựng2,608100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->