Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phước Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210582989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp năm 2021 (theo Quyết định số 493/QĐ-UBND ngày 28/4/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Bác Ái) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 17:02:00 đến ngày 2021-08-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 660,414,670 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thuỷ lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG RÀO CẠNH AB, BC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 3,388 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,64 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 4,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2,94 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,33 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,016 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,308 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,062 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,041 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 7,633 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,584 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,317 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,022 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,144 | tấn |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,824 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao >50m vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 4,53 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 5,184 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 144,992 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 28,96 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 47,52 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 11,2 | m |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 3,6 | m2 |
| 26 | Chông rào | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 3,6 | m2 |
| 27 | Lõi thép trụ rào V30*30*1,2 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 22,4 | m |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 7,35 | m2 |
| 29 | Cổng mở | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 7,35 | m2 |
| 30 | Bánh xe cổng d150 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2 | cái |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 155,36 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 77,04 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 232,4 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 10,95 | m2 |
| B | TƯỜNG RÀO CÁC CẠNH CÒN LẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 28,178 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 12,481 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 13,753 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 6,069 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 4,992 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 4,68 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,216 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,097 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,485 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,25 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,936 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 15,17 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 4,648 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,065 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,424 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,465 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 15,325 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 345,978 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 71,76 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 92,96 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 510,698 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 16,254 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 16,254 | m2 |
| 24 | Chông rào | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 16,254 | m2 |
| C | TƯỜNG RÀO CẠNH AB | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 6,61 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 5,082 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 3,897 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,971 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,75 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,007 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,7 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,592 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2,448 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,143 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,17 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,118 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,04 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,059 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,008 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,053 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,11 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 5,875 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2,064 | m3 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 11,84 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 84,8 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 68 | cái |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 96,64 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2,16 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 12,54 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 14,7 | m2 |
| 28 | chông rào | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2,16 | m2 |
| 29 | Cổng chính | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 9,69 | m2 |
| 30 | Cổng phụ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2,85 | m2 |
| 31 | Thép ray cổng V50*50*5 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 20,4 | m |
| 32 | Thép ray cổng V40*40*3 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 8 | m |
| 33 | Thép lõi trụ V30*30*3 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 8,6 | m |
| D | TƯỜNG RÀO CẠNH BC, CD, DA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 4,05 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2,25 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 4,871 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,519 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,174 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 27 | cái |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,304 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,125 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,327 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 42,72 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 42,72 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,045 | tấn |
| 13 | Kéo lưới B40 tường rào | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 102,15 | M2 |
| E | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,728 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,216 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,006 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,013 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,085 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,103 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 0,25 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 1,072 | 100m2 |
| 12 | Trụ thép vuông 40*80 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 38,88 | M |
| 13 | Kèo thép vuông 50*100 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 31,8 | m |
| 14 | Xà gồ thép vuông 40*80 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 112,8 | m |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 45,943 | m2 |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 12,5 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 10 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 10 | 10m |
| G | ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2,608 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của pháp luật về xây dựng | 2,608 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi