Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 16:53:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,534,319,470 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.222.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai.+Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).+ Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tiếp địa Lặp lại XDM | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 15m/trụ x 0,224kg/m | 73,92 | kg | |
| 2 | Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 | 44 | cái | |
| 3 | Cọc tiếp địa sắt mạ nhúng D16x2400/Zn + Kẹp cọc | 66 | cọc | |
| 4 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa đất cấp III , rộng ≤ 1m, sâu rộng ≤ 1m | 22 | trọn bộ | |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | 73,92 | kg | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa (cọc dài 2,4m) đất cấp III | 66 | cọc | |
| B | Dây dẫn, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ABC4x50mm2: (1.119,2m x 1,02 ) | 1.141,6 | mét | |
| 2 | Cáp ABC4x70mm2: (2.124,0m x 1,02 + 16m cáp xuất ) | 2.182,5 | mét | |
| 3 | Cáp ABC4x95mm2: (3.283,0m x 1,02 + 32m cáp xuất ) | 3.380,7 | mét | |
| 4 | Bộ tiếp địa cố định cáp ABC | 1 | bộ | |
| 5 | Bu-lon móc16x300 (SD 1 long đền) | 1 | cái | |
| 6 | Bu-lon móc16x250 (SD 1 long đền) | 54 | cái | |
| 7 | Kẹp ép Wr399 (95/95-50) | 200 | cái | |
| 8 | Móc treo chữ A | 19 | cái | |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC 50-95 | 167 | cái | |
| 10 | Kẹp dừng cáp ABC 50-95 | 114 | cái | |
| 11 | Ống nối dây ABC50 (4 cái/vị trí/500m) | 8 | cái | |
| 12 | Ống nối dây ABC70 (4 cái/vị trí/500m) | 16 | cái | |
| 13 | Ống nối dây ABC95 (4 cái/1 vị trí/500m) | 28 | cái | |
| 14 | Đầu Cosse ép Cu-AL 70mm2 + chụp đầu Cosse | 12 | bộ | |
| 15 | Đầu Cosse ép Cu-AL 95mm2 + chụp đầu Cosse | 12 | bộ | |
| 16 | Đầu Cosse ép Cu 70mm2 + chụp đầu Cosse | 48 | bộ | |
| 17 | Đầu Cosse ép Cu 95mm2 + chụp đầu Cosse | 24 | bộ | |
| 18 | Hộp bắt CB phân đoạn | 3 | Hộp | |
| 19 | Cáp CV70mm2 | 24 | mét | |
| 20 | Cáp CV95 mm2 | 12 | mét | |
| 21 | Căng dây lấy độ võng dây cáp ABC | 1,119 | km | |
| 22 | Căng dây lấy độ võng dây cáp ABC | 2,124 | km | |
| 23 | Căng dây lấy độ võng dây cáp ABC | 3,283 | km | |
| 24 | Ép đầu cosse | 12 | cái | |
| 25 | Ép đầu cosse | 12 | cái | |
| 26 | Lắp mới hộp bắt CB phân đoạn | 3 | cái | |
| C | Phần cáp xuất lên | |||
| 1 | Trạm Lạc Sơn 10 | 2 | Lộ | |
| 2 | Đầu Cosse ép Cu-AL 70mm2 + chụp đầu Cosse | 8 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm | 8 | mét | |
| 4 | Co L90° PVC F 114 loại dày | 2 | cái | |
| 5 | Cổ dê kẹp ống PVC D114 | 6 | cái | |
| 6 | Nối ven răng trong D114 | 2 | Cái | |
| 7 | Nối ven răng ngoài D114 | 2 | Cái | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE - BFP F 90; đk ngoài 110 ± 4mm | 3 | mét | |
| 9 | Keo dán ống PVC (100grm) | 1 | ống | |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 11 | Silicon bịt đầu ống | 2 | chai | |
| 12 | Ép đầu cosse | 8 | cái | |
| 13 | Thay ống nhựa bảo vệ cáp F | 8 | mét | |
| D | TBA Bạch Lâm 2 | |||
| 1 | Đầu Cosse ép Cu-AL 95mm2 + chụp đầu Cosse | 16 | bộ | |
| 2 | Ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm | 8 | mét | |
| 3 | Co L90° PVC F 114 loại dày | 2 | cái | |
| 4 | Cổ dê kẹp ống PVC D114 | 6 | cái | |
| 5 | Nối ven răng trong D114 | 2 | Cái | |
| 6 | Nối ven răng ngoài D114 | 2 | Cái | |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE - BFP F 90; đk ngoài 110 ± 4mm | 3 | mét | |
| 8 | Keo dán ống PVC (100grm) | 1 | ống | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 8 | cuộn | |
| 10 | Silicon bịt đầu ống | 2 | chai | |
| 11 | Ép đầu cosse | 16 | cái | |
| 12 | Thay ống nhựa bảo vệ cáp F | 8 | mét | |
| E | Phần vật tư điện kế | |||
| 1 | Hộp phân phối 9 cực loại đấu trực tiếp bổ sung | 3 | Hộp | |
| 2 | Cáp CV 25 (3,2m / 1 hộp). | 672 | mét | |
| 3 | Ghíp ipc 95-35 | 1.159 | cái | |
| 4 | Kẹp nhựa để néo dây Brachement KH | 735 | cái | |
| 5 | Bu-lon16x300 (2 long đền d18 50x50x3) bắt hộp PP | 65 | cái | |
| 6 | Bu-lon16x250 (2 long đền d18 50x50x3) bắt hộp PP | 140 | cái | |
| 7 | Bu-lon móc14x300 (1 long đền d18 50x50x3) | 47 | cái | |
| 8 | Bu-lon móc14x250 (1 long đền d18 50x50x3) | 113 | cái | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 197 | cuộn | |
| 10 | Lắp mới hộp phân phối | 3 | hộp | |
| F | Phần vật tư điện kế | |||
| 1 | Hộp phân phối 9 cực loại đấu trực tiếp thay thế | 199 | Hộp | |
| 2 | Thay hộp phân phối | 199 | hộp | |
| 3 | Căng dây branchement khách hàng | 3,71 | km | |
| G | Phần rack, sứ và phụ kiện thu hồi | |||
| 1 | Tháo Ulevis = sứ các loại | 20 | sứ | |
| 2 | Tháo rack hạ thế 2 sứ xuống cột ly tâm. | 38 | sứ | |
| 3 | Tháo rack hạ thế 4 sứ xuống cột ly tâm. | 50 | sứ | |
| H | Phần dây, trụ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp nhôm AV50mm2 thủ công + cơ giới (Độ cao | 2,276 | km | |
| 2 | Tháo cáp nhôm AV70nn2 thủ công + cơ giới (Độ cao | 1,587 | km | |
| 3 | Tháo cáp nhôm lõi thép AC50mm2 thủ công + cơ giới (Độ cao | 1,288 | km | |
| 4 | Tháo dây bằng TC+CG, dây cáp ABC | 1,595 | km | |
| 5 | Tháo dây bằng TC+CG, dây cáp ABC | 0,361 | km | |
| 6 | Tháo dây bằng TC+CG, dây cáp ABC | 3,256 | km | |
| 7 | Tháo dây bằng TC+CG, dây cáp ABC | 0,028 | km | |
| 8 | Tháo dây bằng TC+CG, dây cáp ABC | 0,028 | km | |
| 9 | Tháo dây bằng TC+CG, dây cáp ABC | 0,028 | km | |
| I | Phần thiết bị | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400V - 125A - 36KA (70-100A) | 2 | cái | |
| 2 | MCCB 3 cực 400V - 125A - 36KA (90-125A) | 1 | cái | |
| 3 | MCCB 3 cực 400V - 160A - 36KA (125-160A) | 8 | cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V - 250A - 36KA (175-250A) | 4 | cái | |
| J | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Đo tiếp đất cột điện; cột thu lôi (Tiếp địa lặp lại đường dây) | 22 | Vị trí | |
| 2 | MCCB 3 cực 400V - 125A - 36KA (70-100A) | 2 | cái | |
| 3 | MCCB 3 cực 400V - 125A - 36KA (90-125A) | 1 | cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V - 160A - 36KA (125-160A) | 8 | cái | |
| 5 | MCCB 3 cực 400V - 250A - 36KA (175-250A) | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.222.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát công trình | 1 | + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai.+Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động | 3 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).+ Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | >= 9 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải | >= 5 tấn | 1 |
| 3 | Tời | cái | 1 |
| 4 | Giá ra dây | cái | 1 |
| 5 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | cái | 40 |
| 6 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | cái | 1 |
| 7 | Palăng | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi