Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị camera đèo Bảo Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784179-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị camera đèo Bảo Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771643 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng Trung ương năm 2020, bố trí 22.000 triệu đồng (theo Quyết định số 551/QĐ-UBND ngày 16/3/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 09:46:00 đến ngày 2021-08-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,056,991,258 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3585E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.020.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc đơn vị đại diện (kèm tài liệu chứng minh) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tại tỉnh Lâm đồng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử viễn thông, điện tử truyền thông hoặc tin học, có chứng chỉ về quản lý dự án hoặc giám sát thi công-Đã thực hiện công việc tương tự cho ít nhất 03 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin và các hạng mục công việc tương tự gói thầu.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử viễn thông, điện tử truyền thông hoặc tin học. Có các chứng chỉ chuyên ngành về quản lý dự án, hoặc giám sát thi công-Đã thực hiện công việc tương tự cho ít nhất 03 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin và các hạng mục công việc tương tự gói thầu.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, vận hành chạy thử, đào tạo hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử viễn thông, điện tử truyền thông hoặc tin học-Đã thực hiện công việc tương tự cho ít nhất 02 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin và các hạng mục công việc tương tự gói thầu.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công xây dựng cột đỡ và các gia cố cột |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học đại học chuyên ngành xây dựng-Đã thực hiện công việc tương tự cho ít nhất 03 gói thầu xây dựng cột đỡ.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc nhà thầu phụ, hoặc liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera giám sát giao thông | 9 | Chiếc | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 2 | Tủ kỹ thuật tại các điểm lắp đặt camera | 9 | Bộ | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 3 | Mua sắm, nâng cấp máy chủ 2 máy chủ Dell - Nâng cấp và dồn các Ram củ trên một máy chủ Mua thêm 2 x 256GB RDIMM RAM for dell server và 6 x 600GB 15K RPM SAS 12Gbps 2.5in Hot-plug Hard Drive | 2 | Bộ | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 4 | Mua sắm nâng cấp các thiết bị xử lý dữ liệu: 4 máy chủ Fujitsu: + Dồn RAM và HDD vào 2 máy + Mua thêm 2 x 256GB DDR4 2400MT/s RDIMMs; 12 x 600GB 15K RPM SAS 12Gbps 2.5in Hot-plug Hard Drive | 4 | Bộ | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 5 | Mua sắm thêm hệ thông lưu trữ SAN cấu hình như sau hoặc tương đương: + 01 x FlashSystem 5035 SFF Control Enclosure + 02 Bộ mở rộng lưu trữ FlashSystem 5000 SFF Expansion Enclosure | 1 | Bộ | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 6 | Nâng cấp bản uyền phần mềm cho thiết bị chuyển mạch lưu trữ (SAN Switch) | 2 | Bộ | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 7 | Máy tính xách tay | 2 | Bộ | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 8 | Máy in Laser màu | 2 | Bộ | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 9 | Máy in Laser | 2 | Bộ | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 10 | Màn hình LED 85" | 2 | Bộ | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 11 | Bản quyền bản nâng cấp hệ thống phần mềm quản lý các camera giám sát giao thông | 1 | ht | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 12 | Bản quyền nâng cấp phần mềm XLVP giao thông | 1 | ht | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 13 | Đào tạo chuyên sâu tâp trung theo quy định và giáo án cung cấp bởi Hãng sản xuất | 1 | ht | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 14 | Chi phí thuê xe nâng lắp đặt trên đường | 1 | - | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 15 | Chi phí lắp đặt, cài đặt thiết bị | 1 | - | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | 33,348 | m3 đất nguyên thổ | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 17 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 3,236 | m3 | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,658 | 100 m2 | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,165 | tấn | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 20 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 17,766 | m3 | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 21 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | 1,593 | m3 | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 22 | Miết mạch tường gạch, loại lồi vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,9 | m2 | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,123 | 100 m3 | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 24 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp đất các loại | 21,002 | m3 | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 25 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | 0,21 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 26 | Sản xuất, lắp đặt bu lông thép mạ kẽm (CT3 - D20 -1300)( 01 Móng x 6 bulong) | 18 | cái | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 27 | Sản xuất phụ kiện cùm thép các loại | 0,098 | tấn | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thép | 0,098 | tấn | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 29 | Sản xuất, lắp dựng trụ cấu kiện bát giác hình côn, cao 5700mm( ĐK: 420,270,200, Dày 4mm) | 3 | Cây | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện sắt thép tay vươn giá môn 13400mm ( ĐK: 170,80, dày 3mm x 2 đầu) | 1 | Cây | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện sắt thép tay vươn 8200mm ( ĐK: 170,80, dày 3mm) | 2 | Cây | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện sắt thép tay vươn 2500mm( ĐK: 80,60, dày 3mm) | 6 | Cây | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 33 | Sản xuất cấu kiện sắt thép cùm các loại | 30 | bộ | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 34 | Vận chuyển cấu kiện sắt thép đến vị trí lắp đặt | 1 | chuyến | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 35 | Giá chống gia cố chống rung camera (bằng thép hình D79x5) | 0,542 | tấn | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thép giá chống gia cố chống rung camera bằng thép hình | 0,542 | tấn | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | 180 | m3 đất nguyên thổ | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 38 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,215 | 100 m3 | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 39 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | 32,5 | m3 | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 40 | Rải ni lông bảo vệ cáp rộng 0,5m | 9 | m | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 41 | Xếp gạch chỉ (180x80x8) bảo vệ cáp | 5.400 | viên | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 60,3 | m | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 43 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | 120,6 | m | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 44 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | 192,4 | m | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50mm | 60,3 | m | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 46 | Mua, lắp đặt bảng điện tử cửa cột 18x25 | 9 | bộ | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 47 | Đầu cốt đồng M5 | 9 | cái | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 48 | Luồn cáp cửa cột | 9 | đầu | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 49 | Lắp đặt tiếp địa cho trụ camera | 9 | bộ | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 50 | Tấm nối tiếp địa thép dẹt 40x4 | 3,258 | kg | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 51 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | 9 | bộ | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 52 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m, đường kính D25mm2 | 9 | cái | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 53 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m, bán kính bảo vệ sét 50m, độ cao 5m | 9 | cái | Mô tả theo mục 2, chương V | ||
| 54 | Kéo rải dây chống sét dây đồng trần D25mm2 | 60,3 | m | Mô tả theo mục 2, chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3585E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.020.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc đơn vị đại diện (kèm tài liệu chứng minh) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tại tỉnh Lâm đồng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 2 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử viễn thông, điện tử truyền thông hoặc tin học, có chứng chỉ về quản lý dự án hoặc giám sát thi công-Đã thực hiện công việc tương tự cho ít nhất 03 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin và các hạng mục công việc tương tự gói thầu.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy thi công | 3 | -Tốt nghiệp đại học đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử viễn thông, điện tử truyền thông hoặc tin học. Có các chứng chỉ chuyên ngành về quản lý dự án, hoặc giám sát thi công-Đã thực hiện công việc tương tự cho ít nhất 03 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin và các hạng mục công việc tương tự gói thầu.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, vận hành chạy thử, đào tạo hướng dẫn sử dụng | 5 | -Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử viễn thông, điện tử truyền thông hoặc tin học-Đã thực hiện công việc tương tự cho ít nhất 02 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin và các hạng mục công việc tương tự gói thầu.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thi công xây dựng cột đỡ và các gia cố cột | 2 | -Tốt nghiệp đại học đại học chuyên ngành xây dựng-Đã thực hiện công việc tương tự cho ít nhất 03 gói thầu xây dựng cột đỡ.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc nhà thầu phụ, hoặc liên danh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi