Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818305-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210815722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 17:25:00 đến ngày 2021-08-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,123,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1856265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2371253E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình và có xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng không vi phạm tiến độ và chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng DD&CN, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng DD&CN,. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng .Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 02 công trình . Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1.7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ôtô 5 - 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay 0.62kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời sức nâng 0.8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào dung tích gầu 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT2,3478100m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT13,416m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT52,7239m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,5916100m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,2367100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT18,1635m3
7Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT13,705m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT34,5832m3
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương 5, E-HSMT9,782m3
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương 5, E-HSMT19,664m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5, E-HSMT29,446m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7,0TChương 5, E-HSMT29,446m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0TChương 5, E-HSMT29,446m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT2,7314100m3
15Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT41,7477m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT58,5755m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT7,0341100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT9,5792m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT8,701m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT2,9735100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT2,7761m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương 5, E-HSMT0,2541100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT20,3331m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT4,1764100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT59,4627m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT6,3809100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT0,6936m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4957tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,4762tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,6452tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT3,9375tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT9,0965tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,0925tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,5771tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,6341tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT8,8969tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,342tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0414tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,6141tấn
40Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT11,8917m3
41Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT17,5921m3
42Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT1,2029m3
43Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT1,1866m3
44Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT48,723m3
45Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT62,5215m3
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT275,172m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT411,5296m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT594,3466m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT417,643m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT25,41m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT116,18m
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT141,6296m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT141,6296m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT613,497m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT784,404m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT38,22m2
57Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,72tấn
58Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,72tấn
59Bulong M16Chương 5, E-HSMT1cái
60Lắp dựng lan can sắtChương 5, E-HSMT28,34m2
61Lát đá granit bậc tam cấpChương 5, E-HSMT41,393m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT361,8856m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT5,0558100m2
64Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT97,77m2
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT545,41m2
66Công tác ốp đá trang trí bồn hoa, chân móngChương 5, E-HSMT49,49m2
67Lắp dựng cửa đi sắt kínhChương 5, E-HSMT33,52m2
68Lắp dựng khung kínhChương 5, E-HSMT9,964m2
69Lắp dựng cửa sổ sắt kínhChương 5, E-HSMT103,68m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5, E-HSMT103,68m2
71Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmChương 5, E-HSMT91bộ
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT378,08m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT1.749,5112m2
74Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT1.397,901m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.202,047m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT3.122,0022m2
77Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT5,385100m2
78Tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT: 300x200x150Chương 5, E-HSMT2cái
79Tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT: 350x250x150Chương 5, E-HSMT1cái
80Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương 5, E-HSMT1cái
81Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương 5, E-HSMT2cái
82Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương 5, E-HSMT8cái
83Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT8cái
84Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT33cái
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT1cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT64cái
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT48bộ
88Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A (thiết bị chống rò rỉ điện)Chương 5, E-HSMT1cái
89Lắp bảng điệnChương 5, E-HSMT8bảng
90Lắp đặt đèn bán cầu gắn trần 220V-40WChương 5, E-HSMT19bộ
91Lắp đặt quạt trầnChương 5, E-HSMT32cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT200m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương 5, E-HSMT950m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương 5, E-HSMT1.500m
95Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa D20Chương 5, E-HSMT1.000m
96Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa D32Chương 5, E-HSMT1.000m
97Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa D60Chương 5, E-HSMT100m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương 5, E-HSMT60m
99Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương 5, E-HSMT5bộ
100Hộp đấu trung gianChương 5, E-HSMT8cái
101Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5, E-HSMT88hộp
102Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương 5, E-HSMT1sứ
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương 5, E-HSMT1,8100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương 5, E-HSMT0,18100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương 5, E-HSMT0,18100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương 5, E-HSMT0,24100m
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương 5, E-HSMT42cái
108Lắp đặt tê PVC D90Chương 5, E-HSMT21cái
109Lắp đặt cầu chắn rácChương 5, E-HSMT21cái
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT0,8518m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,0085100m3
112Gia công kim thu sétChương 5, E-HSMT2cái
113Lắp đặt kim thu sét + đếChương 5, E-HSMT2cái
114Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương 5, E-HSMT200m
115Gia công và đóng cọc chống sétChương 5, E-HSMT10cọc
116Bulong đai ốc và vành đệmChương 5, E-HSMT40bộ
117kẹp kiểm traChương 5, E-HSMT2bộ
118Tấm chì láChương 5, E-HSMT1tấm
119Tủ kiểm tra điện trởChương 5, E-HSMT1cái
120BÌnh chữa cháy MFz8Chương 5, E-HSMT8bình
121Tủ đựng bình chữa cháyChương 5, E-HSMT2cái
122Bảng nội quy PCCCChương 5, E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1856265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2371253E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình và có xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng không vi phạm tiến độ và chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng DD&CN, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng DD&CN,. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng .Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 02 công trình . Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1.7kw Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
2 Cần trục ôtô 5 - 10 Tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
3 Máy cắt uốn thép 5kw Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
4 Máy khoan cầm tay 0.62kw Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
5 Máy tời sức nâng 0.8T Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
6 Ô tô tự đổ >=7T Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
7 Máy trộn 250l Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
8 Máy hàn 23 KW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
9 Máy đầm dùi 1,5 KW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
10 Đầm bàn 1Kw Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
11 Máy mài 1kw Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
12 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
13 Máy đào dung tích gầu 0,5m3 Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->