Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 17:25:00 đến ngày 2021-08-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,123,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1856265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2371253E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình và có xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng không vi phạm tiến độ và chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng DD&CN, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng DD&CN,. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng .Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 02 công trình . Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1.7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ôtô 5 - 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay 0.62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời sức nâng 0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào dung tích gầu 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 2,3478 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 13,416 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 52,7239 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,5916 | 100m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2367 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 18,1635 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 13,705 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 34,5832 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 9,782 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 19,664 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5, E-HSMT | 29,446 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7,0T | Chương 5, E-HSMT | 29,446 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | 29,446 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 2,7314 | 100m3 |
| 15 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 41,7477 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 58,5755 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 7,0341 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 9,5792 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 8,701 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 2,9735 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 2,7761 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương 5, E-HSMT | 0,2541 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 20,3331 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 4,1764 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 59,4627 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 6,3809 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,6936 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4957 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,4762 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,6452 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 3,9375 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 9,0965 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,0925 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,5771 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,6341 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 8,8969 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,342 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,6141 | tấn |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 11,8917 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 17,5921 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,2029 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,1866 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 48,723 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 62,5215 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 275,172 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 411,5296 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 594,3466 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 417,643 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 25,41 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 116,18 | m |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 141,6296 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 141,6296 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 613,497 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 784,404 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 38,22 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,72 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,72 | tấn |
| 59 | Bulong M16 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5, E-HSMT | 28,34 | m2 |
| 61 | Lát đá granit bậc tam cấp | Chương 5, E-HSMT | 41,393 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 361,8856 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 5,0558 | 100m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 97,77 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 545,41 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá trang trí bồn hoa, chân móng | Chương 5, E-HSMT | 49,49 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi sắt kính | Chương 5, E-HSMT | 33,52 | m2 |
| 68 | Lắp dựng khung kính | Chương 5, E-HSMT | 9,964 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sổ sắt kính | Chương 5, E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 71 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương 5, E-HSMT | 9 | 1bộ |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 378,08 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 1.749,5112 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 1.397,901 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.202,047 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 3.122,0022 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 5,385 | 100m2 |
| 78 | Tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT: 300x200x150 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT: 350x250x150 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 33 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 64 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 48 | bộ |
| 88 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A (thiết bị chống rò rỉ điện) | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp bảng điện | Chương 5, E-HSMT | 8 | bảng |
| 90 | Lắp đặt đèn bán cầu gắn trần 220V-40W | Chương 5, E-HSMT | 19 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 950 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 1.500 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa D20 | Chương 5, E-HSMT | 1.000 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa D32 | Chương 5, E-HSMT | 1.000 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa D60 | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| 99 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5, E-HSMT | 5 | bộ |
| 100 | Hộp đấu trung gian | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương 5, E-HSMT | 88 | hộp |
| 102 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương 5, E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương 5, E-HSMT | 42 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 109 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,8518 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 112 | Gia công kim thu sét | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét + đế | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5, E-HSMT | 10 | cọc |
| 116 | Bulong đai ốc và vành đệm | Chương 5, E-HSMT | 40 | bộ |
| 117 | kẹp kiểm tra | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 118 | Tấm chì lá | Chương 5, E-HSMT | 1 | tấm |
| 119 | Tủ kiểm tra điện trở | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | BÌnh chữa cháy MFz8 | Chương 5, E-HSMT | 8 | bình |
| 121 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Bảng nội quy PCCC | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1856265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2371253E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình và có xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng không vi phạm tiến độ và chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng DD&CN, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng DD&CN,. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng .Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 02 công trình . Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1.7kw | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 2 | Cần trục ôtô 5 - 10 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5kw | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay 0.62kw | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 5 | Máy tời sức nâng 0.8T | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=7T | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 7 | Máy trộn 250l | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 10 | Đầm bàn 1Kw | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 11 | Máy mài 1kw | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 13 | Máy đào dung tích gầu 0,5m3 | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi