Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng di chuyển công trình ngầm nổi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng di chuyển công trình ngầm nổi |
| Số hiệu KHLCNT | 20191179477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 17:19:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,923,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây và TBA cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho bên giao thầu hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 2 công đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), CMTND hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo quy định tại điểm 2.2 Mục 2 Chương III E-HSMT này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRUNG THẾ - ĐIỆN LỰC GIA LÂM | |||
| B | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 2 | 1 bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| C | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 17 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt dây AC150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 2.889 | m |
| 5 | Ghíp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 42 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt AM150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 1,5 | m |
| 9 | Lắp đặt xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà hãm cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà nánh 3 pha cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ 2 mạch cột đơn bắt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà hãm 2 mạch cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cầu dao-24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà trung gian 1 pha 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp xà trung gian 3 pha 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gông cột 18m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt thang trèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 0,1298 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 0,1444 | tấn |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 102 | quả |
| 26 | Lắp đặt sứ chuỗi 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 48 | chuỗi |
| 27 | Dựng cột bê tông, Cột BTLT 16m-13.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 3 | cột |
| 28 | Dựng cột bê tông 18-13.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 13 | cột |
| D | HÀO CÁP 24KV | |||
| 1 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 0,045 | 1000v |
| E | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ Cầu dao 24kV-630A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ dây AC120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 1,065 | km |
| 4 | Tháo dỡ sứ đứng 15-24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 7,5 | 10 sứ |
| 5 | Tháo sứ chuỗi 24kV,35kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 6 | chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ xà các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 19 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cột BTLT 12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 9 | cột |
| 8 | Tháo dỡ cột BTLT 14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 1 | cột |
| F | TRUNG THẾ - ĐIỆN LỰC HƯNG YÊN | |||
| G | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 2 | 1 bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| H | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Lắp đặt dây AC120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 1.151 | m |
| 2 | Ghíp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 42 | cái |
| 3 | Ép đầu cốt AM120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 35kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà hãm cột kép ngang bắt sứ chuỗi 35kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh 3 pha cột đơn bắt sứ chuỗi 35kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cầu dao-35kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà néo trên cột hình Pi tâm cột 2.6M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà néo trên cột kép hình Pi tâm cột 2.6M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà trung gian 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gông cột kép 16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gông cột kép 20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thang trèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 0,1298 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 0,1444 | tấn |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 30 | quả |
| 16 | Lắp đặt sứ chuỗi 35kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 34 | chuỗi |
| 17 | Lắp đặt sứ chuỗi kép 35kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 9 | chuỗi |
| 18 | Dựng cột bê tông, Cột BTLT 16m-13.0 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 6 | cột |
| 19 | Dựng cột bê tông, Cột BTLT 20m-13.0 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 6 | cột |
| I | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy cắt 35kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ Cầu dao 35kV-630A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cáp ngầm 35kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 2,23 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ dây AC95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 4,044 | km |
| 6 | Tháo dỡ sứ đứng 35kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 8,3 | 10 sứ |
| 7 | Tháo dỡ xà các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 45 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cột BTLT 8.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 4 | cột |
| 9 | Tháo dỡ cột BTLT 18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 1 | cột |
| 10 | Tháo dỡ cột BTLT 20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 17 | cột |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| K | TRUNG THẾ - ĐIỆN LỰC GIA LÂM | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 2 | Bộ |
| L | TRUNG THẾ - ĐIỆN LỰC HƯNG YÊN | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A-16kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 2 | Bộ |
| M | TRUNG THẾ - ĐIỆN LỰC GIA LÂM | |||
| N | HÀO CÁP 24KV: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 1,9 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 0,019 | 100m3 |
| O | MÓNG CỘT TRUNG THẾ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 1,2235 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 5,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 1,692 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 0,1448 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 0,3072 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 74,267 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 4,918 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 0,3373 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 0,8862 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 0,8862 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 2m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 0,8862 | 100m3/1km |
| P | TIẾP ĐỊA TBA LOẠI RC2: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 6,4 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn-L63x2500-MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 10 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 30 | m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 30/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 0,25 | 100 m |
| Q | PHẦN TRUNG THẾ - ĐIỆN LỰC HƯNG YÊN | |||
| R | MÓNG CỘT TRUNG THẾ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 0,9518 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 4,176 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 1,1792 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 0,108 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 0,2304 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 58,2331 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 4,599 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 0,2508 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 0,701 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 0,701 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 0,701 | 100m3/1km |
| S | TIẾP ĐỊA TBA LOẠI RC2: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 3,2 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x2500-MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 15 | m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 0,125 | 100 m |
| T | HÀO CÁP: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 10,15 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 0,9135 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V-E HSMT | 1,015 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây và TBA cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho bên giao thầu hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 2 công đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), CMTND hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư điện | 1 | Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình di chuyển đường dây và trạm biến áp có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự khác | 20 | Theo quy định tại điểm 2.2 Mục 2 Chương III E-HSMT này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có cẩu ≥ 5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi