Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210817769-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210815665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 17:17:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,592,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.389278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6778556E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình và có xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng không vi phạm tiến độ và chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.796.426.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.592.852.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng DD&CN, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng DD&CN,. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch đá 1.7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay 0.62kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng sức nâng 0.8Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Kích thủy lực 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, kiểm định kích, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu sức nâng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ 03 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT59,84m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương 5, E-HSMT0,5095tấn
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương 5, E-HSMT5,526m3
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương 5, E-HSMT3,152m3
5Tháo dỡ trầnChương 5, E-HSMT150,48m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT45,356m3
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương 5, E-HSMT1,32m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT50,76m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương 5, E-HSMT208,8m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương 5, E-HSMT20,752m3
11Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépChương 5, E-HSMT3,92m3
12Phá dỡ móng các loại, móng đáChương 5, E-HSMT40,885m3
13Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépChương 5, E-HSMT8,59m3
B PHÁ DỠ NHÀ 02 PHÒNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT59,84m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương 5, E-HSMT0,5095tấn
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương 5, E-HSMT3,414m3
4Tháo dỡ trầnChương 5, E-HSMT41,72m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT24,909m3
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương 5, E-HSMT1,728m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT17,28m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương 5, E-HSMT41,72m2
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương 5, E-HSMT4,172m3
10Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépChương 5, E-HSMT3,384m3
11Phá dỡ móng các loại, móng đáChương 5, E-HSMT11,64m3
12Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépChương 5, E-HSMT4,11m3
C PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT27,76m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương 5, E-HSMT0,0633tấn
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương 5, E-HSMT1,986m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT14,744m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT6,6m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương 5, E-HSMT22,4m2
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương 5, E-HSMT2,24m3
8Phá dỡ móng các loại, móng đáChương 5, E-HSMT4,992m3
9Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépChương 5, E-HSMT0,4992m3
D 03 PHÒNG HỌC VÀ 03 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương 5, E-HSMT169,568m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT35,365m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương 5, E-HSMT59,29m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,1081100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương 5, E-HSMT0,1399100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1729tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương 5, E-HSMT2,692tấn
8Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200Chương 5, E-HSMT45,0464m3
9Xây móng đá hộc chiều dày Chương 5, E-HSMT44,2m3
10Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Chương 5, E-HSMT15,9937m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT4,8657100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,4657tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT10,7917tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT50,123m3
15Đắp đất nền móng công trình, K=95Chương 5, E-HSMT167,5057m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,4652100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương 5, E-HSMT0,6189100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT8,5534m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT1,7753100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,0392tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,0919tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT10,6312m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT5,2211100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT3,3809tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,3226tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1559tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,3876tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT52,9531m3
29Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT2,7944tấn
30Gia công giằng mái thépChương 5, E-HSMT1,7599tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT4,5543tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT338,124m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT4,0958100m2
34Làm trần tôn lạnhChương 5, E-HSMT488,51m2
35Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Chương 5, E-HSMT43,5425m3
36Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Chương 5, E-HSMT49,9225m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương 5, E-HSMT3,867m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương 5, E-HSMT3,4246m3
39Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương 5, E-HSMT5,0264m3
40Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương 5, E-HSMT4,348m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT579,77m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT694,21m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT288,792m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT486,57m2
45Trát đá rửa thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT177,53m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT522,11m2
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT94,38m2
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT99,9m
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT94,38m2
50Láng granitô nền sànChương 5, E-HSMT40,18m2
51Trát granitô tường, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT16,65m2
52Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT2.748,982m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.046,092m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.702,89m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương 5, E-HSMT602,35m2
56Lắp dựng cửa Nhựa lõi thépChương 5, E-HSMT127,04m2
57Sản xuất và Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5, E-HSMT97,92m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT260,026m2
59Lắp dựng lan can sắtChương 5, E-HSMT40,073m2
60Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương 5, E-HSMT12cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương 5, E-HSMT0,3100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương 5, E-HSMT0,08100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương 5, E-HSMT0,4100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương 5, E-HSMT1,7100m
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương 5, E-HSMT14cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmChương 5, E-HSMT12cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keoChương 5, E-HSMT15Cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keoChương 5, E-HSMT15Cái
69Bảng chống lóa (Kích thước 1,2*3,6)Chương 5, E-HSMT3Cái
70Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao Chương 5, E-HSMT11 tủ
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT44bộ
72Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương 5, E-HSMT13bộ
73Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5, E-HSMT28cái
74Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT7cái
75Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT28cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT14cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT1cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT10cái
79Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương 5, E-HSMT1sứ
80Lắp đặt dây đơn Chương 5, E-HSMT100m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT200m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2Chương 5, E-HSMT400m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2Chương 5, E-HSMT600m
84Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT800m
85Gia công kim thu sét dài 1,5mChương 5, E-HSMT9cái
86Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương 5, E-HSMT9cái
87Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương 5, E-HSMT60m
88Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT12,6m3
89Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương 5, E-HSMT30m
90Đắp đất nền móng công trình, K=95Chương 5, E-HSMT12,6m3
91Gia công và đóng cọc chống sétChương 5, E-HSMT9cọc
92E KEChương 5, E-HSMT24cái
93Lắp đặt tủ PCCCChương 5, E-HSMT2bộ
94Lắp đặt bình chữa cháyChương 5, E-HSMT2bộ
E NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (20%KL ĐÀO)Chương 5, E-HSMT5,096m3
2Đào móng chiều rộng Chương 5, E-HSMT20,384100m3
3Đào móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT21,825m3
4Bê tông lót đá 4x6 mác 75Chương 5, E-HSMT8,988m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,3619100m2
6Bê tông móng rộng Chương 5, E-HSMT7,4529m3
7Xây móng đá hộc chiều dày Chương 5, E-HSMT33,0018m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,6915100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Chương 5, E-HSMT0,9226tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Chương 5, E-HSMT3,775tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương 5, E-HSMT6,915m3
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Chương 5, E-HSMT146,3926m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,9908100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,9909100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT4,1227100m3/1km
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,39100m2
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,5706100m2
18Bê tông cột tiết diện Chương 5, E-HSMT1,95m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương 5, E-HSMT5,562m3
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,6864100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Chương 5, E-HSMT5,5025m3
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,4533100m2
23Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Chương 5, E-HSMT4,533m3
24SX - Lắp dựng lan can sắtChương 5, E-HSMT7,275m2
25SX- Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhựa lõi thép (Bao gồm phụ kiện)Chương 5, E-HSMT53,83m2
26SX - Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5, E-HSMT26,64m2
27Vách ngăn khu vệ sinhChương 5, E-HSMT2,34m2
28Sản xuất xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,7274tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,2527tấn
30Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT2,5898100m2
31Làm trần tôn lạnhChương 5, E-HSMT147,05m2
32Làm chỉ trần nhômChương 5, E-HSMT143,6m
33Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT11,1144m3
34Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT65,4215m3
35Mua lắp dựng hoa gió bằng xi măngChương 5, E-HSMT24cái
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x450mmChương 5, E-HSMT63,18m2
37Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT237,821m2
38Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT420,79m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT48,36m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT57,06m2
41Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT68,628m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT45,33m2
43Trát móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT25,52m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT94,4m
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT63,03m2
46Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2)Chương 5, E-HSMT63,03m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT63,03m2
48Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương 5, E-HSMT165,55m3
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT150,96m2
50Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương 5, E-HSMT18,5m2
51Láng granitô cầu thangChương 5, E-HSMT14,58m2
52Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75Chương 5, E-HSMT5,13m2
53Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT11,4m
54Bả bằng ma tít vào tườngChương 5, E-HSMT654,291m2
55Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT207,648m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT233,501m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT628,438m2
58Quét nước ximăng 2 nướcChương 5, E-HSMT25,52m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương 5, E-HSMT2,592100m2
60Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mChương 5, E-HSMT3,9924100m2
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương 5, E-HSMT0,308100m
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmChương 5, E-HSMT21cái
63Lắp đắp ống nhựa D34, L=300 thoát trànChương 5, E-HSMT8Cái
64Lắp đặt quả cầu chắn rác D90Chương 5, E-HSMT7Cái
65Lắp đặt tủ điện chungChương 5, E-HSMT1tủ
66Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT1cái
67Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT6cái
68Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp Chương 5, E-HSMT6hộp
69Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT10cái
70Lắp đặt ổ cắm đơnChương 5, E-HSMT4cái
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT12bộ
72Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương 5, E-HSMT11bộ
73Lắp đặt quạt trầnChương 5, E-HSMT6cái
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT50m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT70m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT105m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT125m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT350m
79Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứChương 5, E-HSMT1sứ
80Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương 5, E-HSMT12cái
81Lắp đặt chậu LAVABOChương 5, E-HSMT2bộ
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT2bộ
83Lắp đặt Rô mi nê đồng D27Chương 5, E-HSMT4bộ
84Lắp đặt chậu xí bệtChương 5, E-HSMT2bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5, E-HSMT2cái
86Lắp đặt phễu thu Inox D90Chương 5, E-HSMT4cái
87Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương 5, E-HSMT1bể
88Phao bơm nước gắn rơle điệnChương 5, E-HSMT1cái
89Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT2cái
90Lắp đặt kệ kínhChương 5, E-HSMT2cái
91Lắp đặt giá treoChương 5, E-HSMT2cái
92Lắp đặt hộp đựng xà phòng, đựng giấy vệ sinhChương 5, E-HSMT2cái
93Lắp đặt chậu tiểu namChương 5, E-HSMT3bộ
94Lắp đặt chậu tiểu nữChương 5, E-HSMT2bộ
95Lắp đặt van nhựa 1 chiều D34Chương 5, E-HSMT2cái
96Lắp đặt ống nhựa D27Chương 5, E-HSMT0,2100m
97Lắp đặt co nhựa D27Chương 5, E-HSMT35cái
98Lắp đặt T nhựa D27Chương 5, E-HSMT20cái
99Lắp đặt tê giảm nhựa D34/27Chương 5, E-HSMT2cái
100Lắp đặt ống nhựa D34Chương 5, E-HSMT0,1100m
101Lắp đặt co nhựa D34Chương 5, E-HSMT9cái
102Lắp đặt T nhựa D34Chương 5, E-HSMT4cái
103Lắp đặt ống nhựa D42Chương 5, E-HSMT0,3100m
104Lắp đặt co nhựa D42Chương 5, E-HSMT3cái
105Lắp đặt co ren D27Chương 5, E-HSMT7cái
106Lắp đặt T ren D27Chương 5, E-HSMT2cái
107Lắp đặt ống nhựa D114Chương 5, E-HSMT0,2100m
108Lắp đặt ống nhựa D90Chương 5, E-HSMT0,3100m
109Lắp đặt ống nhựa D42Chương 5, E-HSMT0,005100m
110Lắp đặt Y D114Chương 5, E-HSMT2cái
111Lắp đặt lơi nhựa D114Chương 5, E-HSMT8cái
112Lắp đặt co nhựa D114Chương 5, E-HSMT10cái
113Lắp đặt T D114Chương 5, E-HSMT9cái
114Lắp đặt Y D90Chương 5, E-HSMT2cái
115Lắp đặt lơi nhựa 90Chương 5, E-HSMT18cái
116Lắp đặt co nhựa D90Chương 5, E-HSMT3cái
117Lắp đặt T D90Chương 5, E-HSMT15cái
118Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT7,2m3
119Đắp cát móng đường ốngChương 5, E-HSMT2,4m3
120Đắp đất mương chôn ống cấp, thoát nướcChương 5, E-HSMT1,704m3
121Đào giếng thấm đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,8038m3
122Đào giếng thấm đất cấp IIIChương 5, E-HSMT3,611m3
123Đào bể tự hoại đất cấp IIIChương 5, E-HSMT8,58m3
124BT đá 4x6 vữa XM mác 75 lót móngChương 5, E-HSMT0,6945m3
125Xây gạch không nung (XM cốt liệu) 2 lỗ 40x80x180 dày Chương 5, E-HSMT0,176m3
126Xếp đá khan mặt bằng không chít mạchChương 5, E-HSMT0,3925m3
127Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 2 lỗ 40x80x180 dày Chương 5, E-HSMT0,2616m3
128Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 2 lỗ 40x80x180 dày Chương 5, E-HSMT1,9032m3
129BT đá 1x2 vữa mác 200 giằng bể tự hoạiChương 5, E-HSMT0,225m3
130Ván khuôn gỗ giằng giằng tườngChương 5, E-HSMT0,0199100m2
131Bả xi măng vào tường lớp 1 để trát lớp 1Chương 5, E-HSMT13,653m2
132Trát tường bể tự hoại lớp 1 dày 1,5cm vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT13,653m2
133Bả xi măng vào tường lớp 2 để trát lớp 2Chương 5, E-HSMT13,653m2
134Trát tường tường bê tự hoại lớp 2 1cm vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT13,653m2
135Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT7,365m2
136Bả XM vào DT trát lớp 2, để đánh màuChương 5, E-HSMT13,653m2
137BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵnChương 5, E-HSMT0,6143m3
138Ván khuôn gỗ tấm đanChương 5, E-HSMT0,095100m2
139Lắp dựng tấm đan BT đúc sẵn trọng lượng Chương 5, E-HSMT9cái
140Cốt thép tấm đan BT đúc sẵnChương 5, E-HSMT0,2665tấn
141Làm lớp vật liệu lọcChương 5, E-HSMT1bộ
142Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9Chương 5, E-HSMT2,532m3
143Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 12T trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,1046100m3
144Vận chuyển tiếp cự ly Chương 5, E-HSMT0,4185100m3/1km
145Vệ sinh chuẩn bị bàn giaoChương 5, E-HSMT2công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.389278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6778556E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình và có xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng không vi phạm tiến độ và chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.796.426.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.592.852.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng DD&CN, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng DD&CN,. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m3 Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
3 Máy mài 1kw Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
4 Đầm bàn 1Kw Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)3
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)3
6 Máy hàn 23 KW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)3
7 Máy trộn 250l Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)3
8 Máy cắt gạch đá 1.7kw Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
9 Máy cắt uốn thép 5kw Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
10 Máy khoan cầm tay 0.62kw Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
11 Máy vận thăng sức nâng 0.8Tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
12 Ô tô tự đổ 5 - 10 tấn Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)2
13 Máy đào 1,6 m3 Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
14 Kích thủy lực 5 tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, kiểm định kích, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
15 Cần cẩu sức nâng: 10 T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->