Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 17:17:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,592,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.389278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6778556E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình và có xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng không vi phạm tiến độ và chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.796.426.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.592.852.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng DD&CN, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng DD&CN,. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1.7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay 0.62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng sức nâng 0.8Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Kích thủy lực 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, kiểm định kích, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu sức nâng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 59,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5, E-HSMT | 0,5095 | tấn |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 5,526 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 3,152 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương 5, E-HSMT | 150,48 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | 45,356 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 50,76 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5, E-HSMT | 208,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 20,752 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương 5, E-HSMT | 40,885 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 8,59 | m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ 02 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 59,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5, E-HSMT | 0,5095 | tấn |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 3,414 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương 5, E-HSMT | 41,72 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | 24,909 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5, E-HSMT | 41,72 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 4,172 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương 5, E-HSMT | 11,64 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 4,11 | m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 27,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5, E-HSMT | 0,0633 | tấn |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,986 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | 14,744 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5, E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương 5, E-HSMT | 4,992 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4992 | m3 |
| D | 03 PHÒNG HỌC VÀ 03 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương 5, E-HSMT | 169,568 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 35,365 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương 5, E-HSMT | 59,29 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,1081 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương 5, E-HSMT | 0,1399 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1729 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương 5, E-HSMT | 2,692 | tấn |
| 8 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 45,0464 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 44,2 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 15,9937 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 4,8657 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,4657 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 10,7917 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 50,123 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, K=95 | Chương 5, E-HSMT | 167,5057 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,4652 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương 5, E-HSMT | 0,6189 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 8,5534 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 1,7753 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,0392 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,0919 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 10,6312 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 5,2211 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 3,3809 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,3226 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1559 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,3876 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 52,9531 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 2,7944 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Chương 5, E-HSMT | 1,7599 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 4,5543 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 338,124 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 4,0958 | 100m2 |
| 34 | Làm trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 488,51 | m2 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 43,5425 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 49,9225 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 3,867 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 3,4246 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 5,0264 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 4,348 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 579,77 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 694,21 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 288,792 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 486,57 | m2 |
| 45 | Trát đá rửa thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 177,53 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 522,11 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 94,38 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 99,9 | m |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 94,38 | m2 |
| 50 | Láng granitô nền sàn | Chương 5, E-HSMT | 40,18 | m2 |
| 51 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 16,65 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 2.748,982 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.046,092 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.702,89 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương 5, E-HSMT | 602,35 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa Nhựa lõi thép | Chương 5, E-HSMT | 127,04 | m2 |
| 57 | Sản xuất và Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 97,92 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 260,026 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5, E-HSMT | 40,073 | m2 |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương 5, E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Chương 5, E-HSMT | 15 | Cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo | Chương 5, E-HSMT | 15 | Cái |
| 69 | Bảng chống lóa (Kích thước 1,2*3,6) | Chương 5, E-HSMT | 3 | Cái |
| 70 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao | Chương 5, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 44 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương 5, E-HSMT | 13 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 28 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 28 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 80 | Lắp đặt dây đơn | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Chương 5, E-HSMT | 400 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Chương 5, E-HSMT | 600 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 800 | m |
| 85 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 87 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| 88 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 89 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, K=95 | Chương 5, E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 91 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5, E-HSMT | 9 | cọc |
| 92 | E KE | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt tủ PCCC | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bình chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| E | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (20%KL ĐÀO) | Chương 5, E-HSMT | 5,096 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 20,384 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Chương 5, E-HSMT | 21,825 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 8,988 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,3619 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Chương 5, E-HSMT | 7,4529 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 33,0018 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,6915 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,9226 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Chương 5, E-HSMT | 3,775 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 6,915 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 146,3926 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,9908 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,9909 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 4,1227 | 100m3/1km |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,5706 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,562 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,6864 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,5025 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,4533 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,533 | m3 |
| 24 | SX - Lắp dựng lan can sắt | Chương 5, E-HSMT | 7,275 | m2 |
| 25 | SX- Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhựa lõi thép (Bao gồm phụ kiện) | Chương 5, E-HSMT | 53,83 | m2 |
| 26 | SX - Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 26,64 | m2 |
| 27 | Vách ngăn khu vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,7274 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,2527 | tấn |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 2,5898 | 100m2 |
| 31 | Làm trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 147,05 | m2 |
| 32 | Làm chỉ trần nhôm | Chương 5, E-HSMT | 143,6 | m |
| 33 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 11,1144 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 65,4215 | m3 |
| 35 | Mua lắp dựng hoa gió bằng xi măng | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x450mm | Chương 5, E-HSMT | 63,18 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 237,821 | m2 |
| 38 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 420,79 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 48,36 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 57,06 | m2 |
| 41 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 68,628 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 45,33 | m2 |
| 43 | Trát móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 25,52 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 94,4 | m |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 63,03 | m2 |
| 46 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | Chương 5, E-HSMT | 63,03 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 63,03 | m2 |
| 48 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 165,55 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 150,96 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương 5, E-HSMT | 18,5 | m2 |
| 51 | Láng granitô cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 52 | Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,13 | m2 |
| 53 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 11,4 | m |
| 54 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương 5, E-HSMT | 654,291 | m2 |
| 55 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 207,648 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 233,501 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 628,438 | m2 |
| 58 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 25,52 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 2,592 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 3,9924 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương 5, E-HSMT | 0,308 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 63 | Lắp đắp ống nhựa D34, L=300 thoát tràn | Chương 5, E-HSMT | 8 | Cái |
| 64 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Chương 5, E-HSMT | 7 | Cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện chung | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp | Chương 5, E-HSMT | 6 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương 5, E-HSMT | 11 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 70 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 105 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 125 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 350 | m |
| 79 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu LAVABO | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Rô mi nê đồng D27 | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu Inox D90 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 88 | Phao bơm nước gắn rơle điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt giá treo | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, đựng giấy vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều D34 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 35 | cái |
| 98 | Lắp đặt T nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34/27 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co nhựa D34 | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt T nhựa D34 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 104 | Lắp đặt co nhựa D42 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt co ren D27 | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt T ren D27 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 110 | Lắp đặt Y D114 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt T D114 | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y D90 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt lơi nhựa 90 | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt T D90 | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 118 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 119 | Đắp cát móng đường ống | Chương 5, E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 120 | Đắp đất mương chôn ống cấp, thoát nước | Chương 5, E-HSMT | 1,704 | m3 |
| 121 | Đào giếng thấm đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,8038 | m3 |
| 122 | Đào giếng thấm đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 3,611 | m3 |
| 123 | Đào bể tự hoại đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 124 | BT đá 4x6 vữa XM mác 75 lót móng | Chương 5, E-HSMT | 0,6945 | m3 |
| 125 | Xây gạch không nung (XM cốt liệu) 2 lỗ 40x80x180 dày | Chương 5, E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 126 | Xếp đá khan mặt bằng không chít mạch | Chương 5, E-HSMT | 0,3925 | m3 |
| 127 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 2 lỗ 40x80x180 dày | Chương 5, E-HSMT | 0,2616 | m3 |
| 128 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 2 lỗ 40x80x180 dày | Chương 5, E-HSMT | 1,9032 | m3 |
| 129 | BT đá 1x2 vữa mác 200 giằng bể tự hoại | Chương 5, E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ giằng giằng tường | Chương 5, E-HSMT | 0,0199 | 100m2 |
| 131 | Bả xi măng vào tường lớp 1 để trát lớp 1 | Chương 5, E-HSMT | 13,653 | m2 |
| 132 | Trát tường bể tự hoại lớp 1 dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 13,653 | m2 |
| 133 | Bả xi măng vào tường lớp 2 để trát lớp 2 | Chương 5, E-HSMT | 13,653 | m2 |
| 134 | Trát tường tường bê tự hoại lớp 2 1cm vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 13,653 | m2 |
| 135 | Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 7,365 | m2 |
| 136 | Bả XM vào DT trát lớp 2, để đánh màu | Chương 5, E-HSMT | 13,653 | m2 |
| 137 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Chương 5, E-HSMT | 0,6143 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng tấm đan BT đúc sẵn trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 140 | Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn | Chương 5, E-HSMT | 0,2665 | tấn |
| 141 | Làm lớp vật liệu lọc | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9 | Chương 5, E-HSMT | 2,532 | m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,1046 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển tiếp cự ly | Chương 5, E-HSMT | 0,4185 | 100m3/1km |
| 145 | Vệ sinh chuẩn bị bàn giao | Chương 5, E-HSMT | 2 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.389278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6778556E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình và có xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng không vi phạm tiến độ và chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.796.426.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.592.852.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng DD&CN, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng DD&CN,. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8 m3 | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 3 | Máy mài 1kw | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 4 | Đầm bàn 1Kw | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 3 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 3 |
| 7 | Máy trộn 250l | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 3 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1.7kw | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5kw | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay 0.62kw | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 11 | Máy vận thăng sức nâng 0.8Tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5 - 10 tấn | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
| 13 | Máy đào 1,6 m3 | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký+ Giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 14 | Kích thủy lực 5 tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm hóa đơn, kiểm định kích, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 15 | Cần cẩu sức nâng: 10 T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi