Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 17:16:00 đến ngày 2021-08-22 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,905,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38156E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt BCKTKT; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ( đối với công trình đã thi công hoàn thành) hoặc nghiệm thu khối lượng đối với công trình hoàn thành phần lớn khối lượng. Tất cả là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.133.678.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan cảnh sát PCCC & CNCH cấp. Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư). Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Đã từng làm kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư). Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện. Đã từng làm kỹ thuật điện tối thiểu 1 công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư). Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp (Môi trường); Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghè kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên (kèm theo bản sao được chứng thực chứng chỉ đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 T (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0.5 m3 (có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0.75 KV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 10 KWA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=15KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG + NHÀ VỆ SINH - PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 19,98 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | 1,6115 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 3,5482 | 100m2 | |
| 4 | Phá dỡ móng xây đá | 34,188 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 62,1611 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | 192,12 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 49,6128 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất đá nền móng nhà cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T (khoán gọn) | 8 | Chuyến | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG + NHÀ VỆ SINH - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 1,8725 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | 12,8559 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 40,9603 | m3 | |
| 4 | Lót cát móng đá bằng thủ công | 7,0852 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 94,1388 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 8,2689 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,055 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,5727 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,1285 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,1434 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,7098 | 100m2 | |
| 12 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,6242 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,7009 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 28,1138 | m3 | |
| 15 | Xây chèn móng gạch 2 lỗ không nung VXM 75 | 1,1295 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG + NHÀ VỆ SINH - PHẦN XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông cột | 14,5376 | m3 | |
| 2 | BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông dầm | 25,7966 | m3 | |
| 3 | BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông sàn mái | 68,719 | m3 | |
| 4 | BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông cầu thang | 4,0088 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 11,7186 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 2,5607 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,6885 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 5,7251 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cầu thang | 0,3685 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,8597 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,8543 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 1,1834 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,0228 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7914 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,6573 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,2844 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 6,537 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2977 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,211 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1785 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1075 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0053 | tấn | |
| 23 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 211,2 | m2 | |
| 24 | Xây gạch 2 lỗ không nung câu ngang gạch đặc, xây tường ngoài, chiều dày | 32,6559 | m3 | |
| 25 | Xây gạch 2 lỗ không nung câu ngang gạch đặc, xây tường ngoài, chiều dày | 31,4679 | m3 | |
| 26 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dầy 33cm,cao | 35,8455 | m3 | |
| 27 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dầy 33cm,cao | 35,8455 | m3 | |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 2,1701 | m3 | |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | 2,1701 | m3 | |
| 30 | Xây gạch 6 lỗ không nung, xây tường Lan can, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,452 | m3 | |
| 31 | Xây gạch 6 lỗ không nung, xây tường thu hồi-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 18,5983 | m3 | |
| 32 | Xây gạch đặc không nung, xây kết cấu phức tạp kết cấu bâc thang cao | 0,8613 | m3 | |
| 33 | Xây tường WC bằng gạch 2 lỗ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 6,4306 | m3 | |
| 34 | Xây tường WC bằng gạch 2 lỗ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | 6,4306 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 680,2976 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.333,2101 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 332,03 | m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | 572,51 | m2 | |
| 39 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 337,286 | m2 | |
| 40 | Trát má cửa dày 2cm VXM75 | 59,836 | m2 | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 547,42 | m | |
| 42 | Trát tường móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 73,9326 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.085,643 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.924,842 | m2 | |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 127,667 | m2 | |
| 46 | Sơn chống thấm 2 thành phần Sikatop seal - 107 sê nô | 221,5958 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp Đá chẻ tự nhiên KT 100x200mm ghi xám, ốp móng | 73,9326 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 432,5584 | m2 | |
| 49 | ốp chân tường gạch Granit 120x600mm | 26,8872 | m2 | |
| 50 | Lát gạch nền chống trơn bằng gạch 300x600mm , vữa XM mác 75 | 158,5056 | m2 | |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 372,744 | m2 | |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, bậc tam cấp | 51,3552 | m2 | |
| 53 | Gia công lắp dựng trần thả tấm PVC 600x600 khung xương (khoán gọn) | 157,7136 | m2 | |
| 54 | Gia công lắp dựng tấm ngăn tiểu nam, cửa vách ngăn xí bằng tấm compac HPL màu ghi dày 12mm (khoán gọn) | 8,4 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm | 20,16 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm | 49,05 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm | 6,24 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt , cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm | 11,52 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất , cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm | 20,16 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng vách kính cố định , nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm | 58,899 | m2 | |
| 61 | Gia công lắp dựng cửa sắt xếp trượt (khoán gọn) | 11,34 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,4 mm | 46,08 | m2 | |
| 63 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm 50x50x2,5 ly thanh gia cường vách kính | 0,137 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép thanh gia cường vách kính | 0,137 | tấn | |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2,0 ly | 1,6997 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6997 | tấn | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 59,812 | 1m2 | |
| 68 | Lợp mái Tôn sóng màu dày 0,45mm mái nhà | 4,22 | 100m2 | |
| 69 | Lắp dựng máng tôn, úp nóc dày 0,45mm | 0,2456 | 100m2 | |
| 70 | Lắp rọ sắt chóng rác Inox fi 120 | 10 | cái | |
| 71 | LĐ ống thoát nước nhựa D90 | 1,01 | 100m | |
| 72 | Lắp vòi tè thoát nước fi 40 | 38 | cái | |
| 73 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox | 13,2 | m2 | |
| 74 | GCLD tay vịn lan can ống Inox D60 dày 2,1 ly (Khoán gọn) | 54 | m | |
| 75 | GCLD tay vịn lan can ống Inox D25 dày 1,6 ly (Khoán gọn) | 9 | m | |
| 76 | LĐ nắp tôn lên mái | 1 | cái | |
| 77 | LĐ thép lên mái fi 16 | 8 | cái | |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,312 | 100m2 | |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 10,12 | 100m2 | |
| 80 | Đào móng công trình, rộng | 6,2293 | m3 | |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | 1,4769 | m3 | |
| 82 | Xây móng, bậc cấp , gạch đặc không nung ,dầy | 7,908 | m3 | |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,014 | 100m3 | |
| 84 | Đào móng công trình, rộng | 3,9621 | m3 | |
| 85 | Xây bó vĩa gạch 2 lỗ không nung ,dầy | 1,3207 | m3 | |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 5,2828 | m3 | |
| 87 | Láng nền hè nhà không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 52,8276 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG + NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 CADIVI | 50 | m | |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 CADIVI | 250 | m | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 CADIVI | 990 | m | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 CADIVI | 670 | m | |
| 5 | Lắp đặt đèn LED tuýt 36W 1,2m , loại hộp đèn 2 bóng | 16 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần LED PANEL D250x250 18W-220V | 26 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn cầu thang bóng COMPAC 13W | 1 | bộ | |
| 8 | LĐ ống nhựa gân xoắn cách điện D20 | 820 | m | |
| 9 | Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ | 24 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió, hút mùi trên tường KT: 300x300 | 12 | cái | |
| 12 | LĐ tủ điện Aptomat kim loại 500x400x160mm | 2 | 1 tủ | |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220v | 10 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220v | 16 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A-220v | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi đế âm 250v/16A | 8 | cái | |
| 23 | Đế đơn âm tường nhựa | 12 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt đế đôi âm tường nhựa | 32 | hộp | |
| 25 | LĐ kim thu sét CT3 fi16, L=1,5m, mạ kẽm | 6 | cái | |
| 26 | Đóng cọc chống sét 63x63x6, L=2,5m, mạ kẽm | 6 | cọc | |
| 27 | LĐ dây tiếp địa fi16 mạ kẽm | 30 | m | |
| 28 | LĐ dây dẩn sét fi10 mạ kẽm | 64 | m | |
| 29 | LĐ ống nhựa cứng D20 bảo hộ dây dẫn sét | 20 | m | |
| 30 | Lắp đặt hộp kiểm tr | 1 | hộp | |
| 31 | Đào rãnh chôn dây tiếp đất, đất C3 | 8,1 | m3 | |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,081 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG + NHÀ VỆ SINH - PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Hút bể tự hoại cũ vận chuyển đi đổ | 3 | chuyến | |
| 2 | Tháo dở nắp đậy bể tự hoại BTCT bằng thủ công, trọng lượng | 14 | cái | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 5,4937 | m3 | |
| 4 | Lấp cát bể tự hoại cũ bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,16 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng bể phốt, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,1911 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 1,4765 | m3 | |
| 7 | Xây bể tự hoại bằng gạch đăc không nung vữa XM mác 100 | 5,4937 | m3 | |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 1,0205 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0559 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0828 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 11 | 1cấu kiện | |
| 12 | Láng bể nước lần đầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | 25,8856 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước lần hai dày 1cm, vữa XM mác 75 | 25,8856 | m2 | |
| 14 | Thi công vật liệu lọc bể tự hoại (khoán gọn) | 1 | 1 bể | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG + NHÀ VỆ SINH - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 27mm | 1,3 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 42mm | 0,7 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 60mm | 0,9 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 76mm | 1,35 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 110mm | 1,6 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 27*42mm | 52 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 76*42mm | 42 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 60*76mm | 15 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút 27mm | 42 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút 42mm | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC90 độ, đường kính cút 60mm | 20 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC90 độ, đường kính cút 76mm | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC90 độ, đường kính cút 110mm | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC45 độ, đường kính cút 76mm | 15 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính cút 27mm | 15 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ba chạc xiên nhựa PVC45 độ, đường kính cút 110mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ba chạc xiên nhựa PVC45 độ, đường kính cút 76mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 27mm | 14 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 60mm | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 76mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 110mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 110mm, tê kiểm tra | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC đường kính tê 76x60mm | 2 | cái | |
| 24 | Nút bịt D110mm | 8 | cái | |
| 25 | Nút bịt D27mm | 8 | cái | |
| 26 | Nút bịt D42mm | 20 | cái | |
| 27 | Nút bịt D76mm | 20 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 135độ x110mm | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Nối măng song nhựa PVC D76mm | 12 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Nối măng song nhựa PVC D60mm | 12 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | 8 | cái | |
| 33 | Lắp đặt vòi xả nước bằng đồng fi27 | 10 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn INAX | 12 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt vòi chậu rửa tay 1 vòi | 12 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt SIPHON lật Inox | 12 | cái | |
| 37 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 38 | Lắp đặt chậu xí xổm INAX + Két treo | 30 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | 30 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam kiểu đứng INAX | 14 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 30 | cái | |
| 42 | Lắp đặt giá để xà phòng | 12 | cái | |
| 43 | Lắp đặt phểu thu nước sàn bằng Inox | 18 | cái | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG + NHÀ VỆ SINH - PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lập hàng rào ngoài: rộng 40cm, sâu 60cm xử lý bằng 10 lít dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2% / m3 | 19,56 | m3 | |
| 2 | Xử lý mặt nền tầng 1 bằng 1 lít dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2% /m2 | 285 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - PHẦN MÓNG BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7271 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | 5,048 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 14,5081 | m3 | |
| 4 | Lót cát móng đá bằng thủ công | 3,984 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | 33,3218 | m3 | |
| 6 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, cao | 3,7324 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,3909 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,6149 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,1003 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | 0,4527 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn dầm móng | 0,315 | 100m2 | |
| 12 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,2424 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4391 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 13,0896 | m3 | |
| 15 | Xây chèn móng gạch 2 lỗ không nung VXM 75 | 0,6368 | m3 | |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - PHẦN THÂN BẾP | |||
| 1 | BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông cột | 3,9732 | m3 | |
| 2 | BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông dầm | 6,9454 | m3 | |
| 3 | BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông sàn mái | 18,468 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 2,5631 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,7 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,0578 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,5896 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3923 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3281 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,4773 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,1875 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2395 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,7567 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,7256 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,0181 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,151 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1101 | tấn | |
| 18 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 47,52 | m2 | |
| 19 | Xây gạch 2 lỗ không nung câu ngang gạch đặc, xây tường ngoài, chiều dày | 15,3256 | m3 | |
| 20 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dầy 33cm,cao | 17,6606 | m3 | |
| 21 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 2,5264 | m3 | |
| 22 | Xây gạch 6 lỗ không nung, xây tường Lan can, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,7955 | m3 | |
| 23 | Xây gạch 6 lỗ không nung, xây tường thu hồi-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 15,066 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 153,6019 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 431,0846 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 105,78 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | 158,96 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 96,752 | m2 | |
| 29 | Trát má cửa dày 2cm VXM75 | 14,806 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 165,6 | m | |
| 31 | Trát tường móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 23,363 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp Đá chẻ tự nhiên KT 100x200mm ghi xám, ốp móng | 23,363 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 298,552 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bảp, 1 nước lót, 2 nước phủ | 541,83 | m2 | |
| 35 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 82,248 | m2 | |
| 36 | Sơn chống thấm 2 thành phần Sikatop seal - 107 sê nô | 82,248 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 127,174 | m2 | |
| 38 | ốp chân tường gạch Granit 120x600mm | 3,4176 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 168,7984 | m2 | |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, bậc tam cấp | 16,218 | m2 | |
| 41 | Gia công lắp dựng trần thả tấm PVC 600x600 khung xương (khoán gọn) | 68,05 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm | 5,04 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm | 2,52 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm | 5,67 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm | 10,4 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm | 1,68 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất , cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm | 1,08 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng hoa Inox hộp 14x14x2mm | 11,4 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng vách kính cố định , nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm | 9,18 | m2 | |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2,0 ly | 0,8838 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,5188 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5 | 1m2 | |
| 53 | Lợp mái Tôn sóng màu dày 0,45mm mái nhà | 1,7364 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng máng tôn, úp nóc dày 0,45mm | 0,1704 | 100m2 | |
| 55 | Lắp rọ sắt chóng rác Inox fi 120 | 5 | cái | |
| 56 | LĐ ống thoát nước nhựa D90 | 0,2 | 100m | |
| 57 | Lắp vòi tè thoát nước fi 40 | 12 | cái | |
| 58 | GCLD tay vịn lan can ống Inox D60 dày 2,1 ly (Khoán gọn) | 9,2 | m | |
| 59 | GCLD tay vịn lan can ống Inox D25 dày 1,6 ly (Khoán gọn) | 3,6 | m | |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,016 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,8 | 100m2 | |
| 62 | Đào móng công trình, rộng | 2,617 | m3 | |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | 0,8723 | m3 | |
| 64 | Xây móng, bậc cấp , gạch đặc không nung ,dầy | 3,011 | m3 | |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0087 | 100m3 | |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - PHẦN ĐIỆN BẾP | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 CADIVI | 50 | m | |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 CADIVI | 450 | m | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 CADIVI | 350 | m | |
| 4 | LĐ đèn LED tuýt 18W 1,2m (hộp1 bóng) | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn LED tuýt 36W 1,2m , loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần LED PANEL D250x250 18W-220V | 4 | bộ | |
| 7 | LĐ ống nhựa gân xoắn cách điện D20 | 370 | m | |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió, hút mùi trên tường KT: 300x300 | 4 | cái | |
| 11 | LĐ tủ điện Aptomat kim loại 500x400x160mm | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220v | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220v | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi đế âm 250v/16A | 8 | cái | |
| 19 | Đế đơn âm tường nhựa | 5 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt đế đôi âm tường nhựa | 10 | hộp | |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 27mm | 0,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 42mm | 0,7 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 76mm | 0,55 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 90mm | 0,2 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 27*42mm | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 76*42mm | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 90*76mm | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút 27mm | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút 42mm | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC90 độ, đường kính cút 76mm | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC90 độ, đường kính cút 90mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC45 độ, đường kính cút 76mm | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính cút 27mm | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 27mm | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 60mm | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 76mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC đường kính tê 76x90mm | 5 | cái | |
| 18 | Nút bịt D27mm | 10 | cái | |
| 19 | Nút bịt D42mm | 10 | cái | |
| 20 | Nút bịt D76mm | 8 | cái | |
| 21 | Nút bịt D90mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Nối măng song nhựa PVC D27mm | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Nối măng song nhựa PVC D42mm | 5 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt vòi xả nước bằng đồng fi27 | 3 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn INAX | 5 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt vòi chậu rửa tay 1 vòi | 5 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt SIPHON lật Inox | 5 | cái | |
| 30 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt giá để xà phòng | 5 | cái | |
| 32 | Lắp đặt phểu thu nước sàn bằng Inox | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 34 | Đào móng hố thấm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,0223 | 100m3 | |
| 35 | Bê tông lót móng hố thấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,135 | m3 | |
| 36 | Xây hố thấm bằng gạch đăc không nung vữa XM mác 100 | 1,3462 | m3 | |
| 37 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 0,0684 | m3 | |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0033 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính > 10mm | 0,0145 | tấn | |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 41 | Láng bể nước lần đầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,567 | m2 | |
| 42 | Láng bể nước lần hai dày 1cm, vữa XM mác 75 | 3,567 | m2 | |
| 43 | Thi công vật liệu lọc bể tự hoại (khoán gọn) | 1 | 1 bể | |
| L | HẠNG MỤC: MÁI NHÀ ĂN + CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 5,216 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | 0,652 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1641 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 2,1749 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,176 | m3 | |
| 6 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 0,3032 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 5,808 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,808 | m2 | |
| 9 | Gia công lắp dựng cửa cổng phụ bằng thép hộp (khoán gọn) | 5,25 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0577 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0803 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép 30X60X1,8mm | 0,9746 | tấn | |
| 13 | SX cột bằng thép ống mạ kẽm fi 110 dày 4mm | 0,4217 | tấn | |
| 14 | Gia công mặt bích bằng thép tấm | 0,1228 | tấn | |
| 15 | Gia công LD khuôn định vị bulon gắn vào móng trụ fi 16mm | 10 | cái | |
| 16 | Lắp cột thép các loại | 0,5445 | tấn | |
| 17 | Lắp xà gồ, vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,9746 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 89,4983 | 1m2 | |
| 19 | Lợp mái Tôn xốp cách nhiệt dày 0,45 ly | 1,4539 | 100m2 | |
| 20 | Gia công máng nước ga ra xe bằng tôn phẳng dày 0,45 ly | 0,1064 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 2,058 | 100m2 | |
| M | HẠNG MỤC: LÁT SÂN | |||
| 1 | San đầm đất phong hóa nền sân bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,301 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 1,301 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất phong hóa đi đổ tiếp cự ly | 1,301 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,903 | 100m3 | |
| 5 | Lót bạt 3 sọc màu nền sân trước khi đổ bê tông (khoán gọn) | 1.301 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền sân nhà ăn | 0,0439 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông TP Nền sân ,XM PCB40 , đá 2x4 M150 | 210,0267 | m3 | |
| 8 | Lát gạch sân gạch Granito 400x400x30 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 1.301 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38156E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt BCKTKT; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ( đối với công trình đã thi công hoàn thành) hoặc nghiệm thu khối lượng đối với công trình hoàn thành phần lớn khối lượng. Tất cả là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.133.678.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan cảnh sát PCCC & CNCH cấp. Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư). Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Đã từng làm kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư). Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện. Đã từng làm kỹ thuật điện tối thiểu 1 công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư). Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp (Môi trường); Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
| 5 | Đội ngũ công nhân lành nghề | 15 | Chứng chỉ nghè kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên (kèm theo bản sao được chứng thực chứng chỉ đào tạo | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5 T (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 3 |
| 2 | Máy đào | Công suất >= 0.5 m3 (có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất 250 L | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Công suất 80 L | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất 1.5 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất >=1KW | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Công suất >=0.75 KV | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Công suất >=5KW | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Công suất >= 10 KWA | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất >=1,7 KW | 1 |
| 11 | Máy hàn | Công suất >= 23 KW | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Công suất >= 0.5 KW | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Điện tử | 1 |
| 14 | Tời điện | Công suất >=15KW | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | Công suất >=1,5KW | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất >=1,5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi