Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805947-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210687981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 17:16:00 đến ngày 2021-08-22 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,905,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38156E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt BCKTKT; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ( đối với công trình đã thi công hoàn thành) hoặc nghiệm thu khối lượng đối với công trình hoàn thành phần lớn khối lượng. Tất cả là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.133.678.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan cảnh sát PCCC & CNCH cấp. Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư). Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Đã từng làm kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư). Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện. Đã từng làm kỹ thuật điện tối thiểu 1 công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư). Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp (Môi trường); Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ nghè kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên (kèm theo bản sao được chứng thực chứng chỉ đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 T (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0.5 m3 (có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80 L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0.75 KV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 10 KWA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=15KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG + NHÀ VỆ SINH - PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công19,98m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ1,6115tấn
3Tháo dỡ tấm lợp - Tôn3,5482100m2
4Phá dỡ móng xây đá34,188m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm62,1611m3
6Phá dỡ nền lát gạch cũ192,12m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn49,6128m3
8Vận chuyển đất đá nền móng nhà cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T (khoán gọn)8Chuyến
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG + NHÀ VỆ SINH - PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III1,8725100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x412,8559m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x240,9603m3
4Lót cát móng đá bằng thủ công7,0852m3
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M7594,1388m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x28,2689m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,055tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,5727tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,1285tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,1434100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,7098100m2
12Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,6242100m3
13Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,7009100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x428,1138m3
15Xây chèn móng gạch 2 lỗ không nung VXM 751,1295m3
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG + NHÀ VỆ SINH - PHẦN XÂY LẮP CHÍNH
1BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông cột14,5376m3
2BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông dầm25,7966m3
3BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông sàn mái68,719m3
4BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông cầu thang4,0088m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 20011,7186m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật2,5607100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng3,6885100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái5,7251100m2
9Ván khuôn cầu thang0,3685100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,8597100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,8543tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 1,1834tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m2,0228tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7914tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,6573tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m2,2844tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m6,537tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2977tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,211tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1785tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,1075tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0053tấn
23Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung211,2m2
24Xây gạch 2 lỗ không nung câu ngang gạch đặc, xây tường ngoài, chiều dày 32,6559m3
25Xây gạch 2 lỗ không nung câu ngang gạch đặc, xây tường ngoài, chiều dày 31,4679m3
26Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dầy 33cm,cao 35,8455m3
27Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dầy 33cm,cao 35,8455m3
28Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M1002,1701m3
29Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M1002,1701m3
30Xây gạch 6 lỗ không nung, xây tường Lan can, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M757,452m3
31Xây gạch 6 lỗ không nung, xây tường thu hồi-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7518,5983m3
32Xây gạch đặc không nung, xây kết cấu phức tạp kết cấu bâc thang cao 0,8613m3
33Xây tường WC bằng gạch 2 lỗ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M1006,4306m3
34Xây tường WC bằng gạch 2 lỗ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M1006,4306m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75680,2976m2
36Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 751.333,2101m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75332,03m2
38Trát trần, vữa XM M75572,51m2
39Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75337,286m2
40Trát má cửa dày 2cm VXM7559,836m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75547,42m
42Trát tường móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7573,9326m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ1.085,643m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ1.924,842m2
45Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100127,667m2
46Sơn chống thấm 2 thành phần Sikatop seal - 107 sê nô221,5958m2
47Công tác ốp Đá chẻ tự nhiên KT 100x200mm ghi xám, ốp móng73,9326m2
48Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75432,5584m2
49ốp chân tường gạch Granit 120x600mm26,8872m2
50Lát gạch nền chống trơn bằng gạch 300x600mm , vữa XM mác 75158,5056m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75372,744m2
52Lát đá bậc cầu thang, bậc tam cấp51,3552m2
53Gia công lắp dựng trần thả tấm PVC 600x600 khung xương (khoán gọn)157,7136m2
54Gia công lắp dựng tấm ngăn tiểu nam, cửa vách ngăn xí bằng tấm compac HPL màu ghi dày 12mm (khoán gọn)8,4m2
55Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm20,16m2
56Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm49,05m2
57Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm6,24m2
58Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt , cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm11,52m2
59Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất , cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm20,16m2
60Lắp dựng vách kính cố định , nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm58,899m2
61Gia công lắp dựng cửa sắt xếp trượt (khoán gọn)11,34m2
62Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,4 mm46,08m2
63Sản xuất thép hộp mạ kẽm 50x50x2,5 ly thanh gia cường vách kính0,137tấn
64Lắp dựng xà gồ thép thanh gia cường vách kính0,137tấn
65Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2,0 ly1,6997tấn
66Lắp dựng xà gồ thép1,6997tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ59,8121m2
68Lợp mái Tôn sóng màu dày 0,45mm mái nhà4,22100m2
69Lắp dựng máng tôn, úp nóc dày 0,45mm0,2456100m2
70Lắp rọ sắt chóng rác Inox fi 12010cái
71LĐ ống thoát nước nhựa D901,01100m
72Lắp vòi tè thoát nước fi 4038cái
73Lắp dựng lan can cầu thang Inox13,2m2
74GCLD tay vịn lan can ống Inox D60 dày 2,1 ly (Khoán gọn)54m
75GCLD tay vịn lan can ống Inox D25 dày 1,6 ly (Khoán gọn)9m
76LĐ nắp tôn lên mái1cái
77LĐ thép lên mái fi 168cái
78Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,312100m2
79Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 10,12100m2
80Đào móng công trình, rộng 6,2293m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x41,4769m3
82Xây móng, bậc cấp , gạch đặc không nung ,dầy 7,908m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,014100m3
84Đào móng công trình, rộng 3,9621m3
85Xây bó vĩa gạch 2 lỗ không nung ,dầy 1,3207m3
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x45,2828m3
87Láng nền hè nhà không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 10052,8276m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG + NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 CADIVI50m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 CADIVI250m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 CADIVI990m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 CADIVI670m
5Lắp đặt đèn LED tuýt 36W 1,2m , loại hộp đèn 2 bóng16bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần LED PANEL D250x250 18W-220V26bộ
7Lắp đặt đèn cầu thang bóng COMPAC 13W1bộ
8LĐ ống nhựa gân xoắn cách điện D20820m
9Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ24cái
10Lắp đặt quạt treo tường12cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió, hút mùi trên tường KT: 300x30012cái
12LĐ tủ điện Aptomat kim loại 500x400x160mm21 tủ
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
17Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220v10cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220v16cái
20Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A-220v2cái
21Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ1bộ
22Lắp đặt ổ cắm đôi đế âm 250v/16A8cái
23Đế đơn âm tường nhựa12hộp
24Lắp đặt đế đôi âm tường nhựa32hộp
25LĐ kim thu sét CT3 fi16, L=1,5m, mạ kẽm6cái
26Đóng cọc chống sét 63x63x6, L=2,5m, mạ kẽm6cọc
27LĐ dây tiếp địa fi16 mạ kẽm30m
28LĐ dây dẩn sét fi10 mạ kẽm64m
29LĐ ống nhựa cứng D20 bảo hộ dây dẫn sét20m
30Lắp đặt hộp kiểm tr1hộp
31Đào rãnh chôn dây tiếp đất, đất C38,1m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,081100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG + NHÀ VỆ SINH - PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Hút bể tự hoại cũ vận chuyển đi đổ3chuyến
2Tháo dở nắp đậy bể tự hoại BTCT bằng thủ công, trọng lượng 14cái
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm5,4937m3
4Lấp cát bể tự hoại cũ bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,850,16100m3
5Đào móng bể phốt, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,1911100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x41,4765m3
7Xây bể tự hoại bằng gạch đăc không nung vữa XM mác 1005,4937m3
8Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2001,0205m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0559100m2
10Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0828tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu111cấu kiện
12Láng bể nước lần đầu dày 2cm, vữa XM mác 10025,8856m2
13Láng bể nước lần hai dày 1cm, vữa XM mác 7525,8856m2
14Thi công vật liệu lọc bể tự hoại (khoán gọn)11 bể
F HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG + NHÀ VỆ SINH - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 27mm1,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 42mm0,7100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 60mm0,9100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 76mm1,35100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 110mm1,6100m
6Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 27*42mm52cái
7Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 76*42mm42cái
8Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 60*76mm15cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút 27mm42cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút 42mm20cái
11Lắp đặt cút nhựa PVC90 độ, đường kính cút 60mm20cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC90 độ, đường kính cút 76mm8cái
13Lắp đặt cút nhựa PVC90 độ, đường kính cút 110mm8cái
14Lắp đặt cút nhựa PVC45 độ, đường kính cút 76mm15cái
15Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính cút 27mm15cái
16Lắp đặt ba chạc xiên nhựa PVC45 độ, đường kính cút 110mm1cái
17Lắp đặt ba chạc xiên nhựa PVC45 độ, đường kính cút 76mm1cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 27mm14cái
19Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 60mm8cái
20Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 76mm4cái
21Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 110mm2cái
22Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 110mm, tê kiểm tra5cái
23Lắp đặt côn thu nhựa PVC đường kính tê 76x60mm2cái
24Nút bịt D110mm8cái
25Nút bịt D27mm8cái
26Nút bịt D42mm20cái
27Nút bịt D76mm20cái
28Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 135độ x110mm4cái
29Lắp đặt Nối măng song nhựa PVC D76mm12cái
30Lắp đặt Nối măng song nhựa PVC D60mm12cái
31Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm8cái
32Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm8cái
33Lắp đặt vòi xả nước bằng đồng fi2710bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn INAX12bộ
35Lắp đặt vòi chậu rửa tay 1 vòi12bộ
36Lắp đặt SIPHON lật Inox12cái
37Lắp đặt gương soi12cái
38Lắp đặt chậu xí xổm INAX + Két treo30bộ
39Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh30cái
40Lắp đặt chậu tiểu nam kiểu đứng INAX14bộ
41Lắp đặt hộp đựng giấy30cái
42Lắp đặt giá để xà phòng12cái
43Lắp đặt phểu thu nước sàn bằng Inox18cái
G HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG + NHÀ VỆ SINH - PHÒNG CHỐNG MỐI
1Lập hàng rào ngoài: rộng 40cm, sâu 60cm xử lý bằng 10 lít dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2% / m319,56m3
2Xử lý mặt nền tầng 1 bằng 1 lít dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2% /m2285m2
H HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - PHẦN MÓNG BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7271100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x45,048m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 20014,5081m3
4Lót cát móng đá bằng thủ công3,984m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy 33,3218m3
6Bê tông dầm móng, đá 1x2, cao 3,7324m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,3909tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,6149tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm0,1003tấn
10Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật0,4527100m2
11Ván khuôn dầm móng0,315100m2
12Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,2424100m3
13Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4391100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x413,0896m3
15Xây chèn móng gạch 2 lỗ không nung VXM 750,6368m3
I HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - PHẦN THÂN BẾP
1BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông cột3,9732m3
2BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông dầm6,9454m3
3BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông sàn mái18,468m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 2002,5631m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,7100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,0578100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái1,5896100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3923100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3281tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,4773tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,1875tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2395tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,7567tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,7256tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,0181tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,151tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1101tấn
18Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung47,52m2
19Xây gạch 2 lỗ không nung câu ngang gạch đặc, xây tường ngoài, chiều dày 15,3256m3
20Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dầy 33cm,cao 17,6606m3
21Xây ốp cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M1002,5264m3
22Xây gạch 6 lỗ không nung, xây tường Lan can, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,7955m3
23Xây gạch 6 lỗ không nung, xây tường thu hồi-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7515,066m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75153,6019m2
25Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75431,0846m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75105,78m2
27Trát trần, vữa XM M75158,96m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7596,752m2
29Trát má cửa dày 2cm VXM7514,806m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75165,6m
31Trát tường móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7523,363m2
32Công tác ốp Đá chẻ tự nhiên KT 100x200mm ghi xám, ốp móng23,363m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ298,552m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bảp, 1 nước lót, 2 nước phủ541,83m2
35Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 10082,248m2
36Sơn chống thấm 2 thành phần Sikatop seal - 107 sê nô82,248m2
37Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75127,174m2
38ốp chân tường gạch Granit 120x600mm3,4176m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75168,7984m2
40Lát đá bậc cầu thang, bậc tam cấp16,218m2
41Gia công lắp dựng trần thả tấm PVC 600x600 khung xương (khoán gọn)68,05m2
42Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm5,04m2
43Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm2,52m2
44Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm5,67m2
45Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm10,4m2
46Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm1,68m2
47Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất , cửa nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm1,08m2
48Lắp dựng hoa Inox hộp 14x14x2mm11,4m2
49Lắp dựng vách kính cố định , nhựa lõi thép kính an toàn trắng trong 6,38mm9,18m2
50Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2,0 ly0,8838tấn
51Lắp dựng xà gồ thép3,5188tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ51m2
53Lợp mái Tôn sóng màu dày 0,45mm mái nhà1,7364100m2
54Lắp dựng máng tôn, úp nóc dày 0,45mm0,1704100m2
55Lắp rọ sắt chóng rác Inox fi 1205cái
56LĐ ống thoát nước nhựa D900,2100m
57Lắp vòi tè thoát nước fi 4012cái
58GCLD tay vịn lan can ống Inox D60 dày 2,1 ly (Khoán gọn)9,2m
59GCLD tay vịn lan can ống Inox D25 dày 1,6 ly (Khoán gọn)3,6m
60Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m2,016100m2
61Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 2,8100m2
62Đào móng công trình, rộng 2,617m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x40,8723m3
64Xây móng, bậc cấp , gạch đặc không nung ,dầy 3,011m3
65Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,850,0087100m3
J HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - PHẦN ĐIỆN BẾP
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 CADIVI50m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 CADIVI450m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 CADIVI350m
4LĐ đèn LED tuýt 18W 1,2m (hộp1 bóng)3bộ
5Lắp đặt đèn LED tuýt 36W 1,2m , loại hộp đèn 2 bóng4bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần LED PANEL D250x250 18W-220V4bộ
7LĐ ống nhựa gân xoắn cách điện D20370m
8Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ3cái
9Lắp đặt quạt treo tường3cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió, hút mùi trên tường KT: 300x3004cái
11LĐ tủ điện Aptomat kim loại 500x400x160mm11 tủ
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220v5cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220v1cái
17Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ1bộ
18Lắp đặt ổ cắm đôi đế âm 250v/16A8cái
19Đế đơn âm tường nhựa5hộp
20Lắp đặt đế đôi âm tường nhựa10hộp
K HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC BẾP
1Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 27mm0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 42mm0,7100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 76mm0,55100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 90mm0,2100m
5Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 27*42mm7cái
6Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 76*42mm12cái
7Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 90*76mm5cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút 27mm10cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút 42mm7cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC90 độ, đường kính cút 76mm8cái
11Lắp đặt cút nhựa PVC90 độ, đường kính cút 90mm2cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC45 độ, đường kính cút 76mm6cái
13Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính cút 27mm6cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 27mm8cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 60mm8cái
16Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 76mm4cái
17Lắp đặt côn thu nhựa PVC đường kính tê 76x90mm5cái
18Nút bịt D27mm10cái
19Nút bịt D42mm10cái
20Nút bịt D76mm8cái
21Nút bịt D90mm2cái
22Lắp đặt Nối măng song nhựa PVC D27mm5cái
23Lắp đặt Nối măng song nhựa PVC D42mm5cái
24Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm3cái
25Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm3cái
26Lắp đặt vòi xả nước bằng đồng fi273bộ
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn INAX5bộ
28Lắp đặt vòi chậu rửa tay 1 vòi5bộ
29Lắp đặt SIPHON lật Inox5cái
30Lắp đặt gương soi5cái
31Lắp đặt giá để xà phòng5cái
32Lắp đặt phểu thu nước sàn bằng Inox2cái
33Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
34Đào móng hố thấm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,0223100m3
35Bê tông lót móng hố thấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x40,135m3
36Xây hố thấm bằng gạch đăc không nung vữa XM mác 1001,3462m3
37Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2000,0684m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0033100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính > 10mm0,0145tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
41Láng bể nước lần đầu dày 2cm, vữa XM mác 753,567m2
42Láng bể nước lần hai dày 1cm, vữa XM mác 753,567m2
43Thi công vật liệu lọc bể tự hoại (khoán gọn)11 bể
L HẠNG MỤC: MÁI NHÀ ĂN + CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III5,216m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x40,652m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1641100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x22,1749m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,176m3
6Xây ốp cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M1000,3032m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 755,808m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ5,808m2
9Gia công lắp dựng cửa cổng phụ bằng thép hộp (khoán gọn)5,25m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0577tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0803tấn
12Gia công xà gồ thép 30X60X1,8mm0,9746tấn
13SX cột bằng thép ống mạ kẽm fi 110 dày 4mm0,4217tấn
14Gia công mặt bích bằng thép tấm0,1228tấn
15Gia công LD khuôn định vị bulon gắn vào móng trụ fi 16mm10cái
16Lắp cột thép các loại0,5445tấn
17Lắp xà gồ, vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,9746tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ89,49831m2
19Lợp mái Tôn xốp cách nhiệt dày 0,45 ly1,4539100m2
20Gia công máng nước ga ra xe bằng tôn phẳng dày 0,45 ly0,1064100m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m2,058100m2
M HẠNG MỤC: LÁT SÂN
1San đầm đất phong hóa nền sân bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,901,301100m3
2Vận chuyển đất phong hóa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1,301100m3
3Vận chuyển đất phong hóa đi đổ tiếp cự ly 1,301100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,903100m3
5Lót bạt 3 sọc màu nền sân trước khi đổ bê tông (khoán gọn)1.301m2
6Ván khuôn gỗ nền sân nhà ăn0,0439100m2
7Bê tông TP Nền sân ,XM PCB40 , đá 2x4 M150210,0267m3
8Lát gạch sân gạch Granito 400x400x30 mm, vữa XM cát mịn mác 751.301m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38156E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt BCKTKT; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ( đối với công trình đã thi công hoàn thành) hoặc nghiệm thu khối lượng đối với công trình hoàn thành phần lớn khối lượng. Tất cả là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.133.678.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan cảnh sát PCCC & CNCH cấp. Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư). Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực55
2 Kỹ thuật thi công 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Đã từng làm kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư). Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực53
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện. Đã từng làm kỹ thuật điện tối thiểu 1 công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư). Văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực55
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp (Môi trường); Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (các chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
5 Đội ngũ công nhân lành nghề 15 Chứng chỉ nghè kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên (kèm theo bản sao được chứng thực chứng chỉ đào tạo33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5 T (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)3
2 Máy đào Công suất >= 0.5 m3 (có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
3 Máy trộn bê tông Công suất 250 L1
4 Máy trộn vữa Công suất 80 L1
5 Máy đầm dùi Công suất 1.5 KW2
6 Máy đầm bàn Công suất >=1KW1
7 Máy bơm nước Công suất >=0.75 KV1
8 Máy cắt, uốn thép Công suất >=5KW1
9 Máy phát điện Công suất >= 10 KWA1
10 Máy cắt gạch đá Công suất >=1,7 KW1
11 Máy hàn Công suất >= 23 KW1
12 Máy khoan cầm tay Công suất >= 0.5 KW1
13 Máy toàn đạc Điện tử1
14 Tời điện Công suất >=15KW1
15 Máy đầm cóc Công suất >=1,5KW1
16 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất >=1,5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->