Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô Toyota Landcruiser Prado biển kiểm soát 38A-166.88

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832267-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG CHÂU ANH
Tên gói thầu Sửa chữa xe ô tô Toyota Landcruiser Prado biển kiểm soát 38A-166.88
Số hiệu KHLCNT 20210832258
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 17:44:00 đến ngày 2021-08-19 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 229,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là344.991.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 160.995.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhân công thay dây cu-roa tổng Chương V – E-HSMT Xe 1
2 Nhân công Bảo dưỡng cấp lớn Chương V – E-HSMT Xe 1
3 Nhân công thay ro tuyn cân bằng trước 2 bên Chương V – E-HSMT Xe 1
4 nhân công thay cao su cân bằng Chương V – E-HSMT Xe 1
5 Nhân công thay rô-tuyn lái trong bên trái Chương V – E-HSMT Xe 1
6 bảo dưỡng piston-xy lanh phanh 4 bánh Chương V – E-HSMT Xe 1
7 láng 4 đĩa phanh Chương V – E-HSMT Xe 1
8 Nhân công thay cao su càng A dưới bên phải + bên trái Chương V – E-HSMT Xe 1
9 Nhân công thay khớp chữ thập trục lái nửa dưới Chương V – E-HSMT Xe 1
10 Nhân công bảo dưỡng máy đề Chương V – E-HSMT Xe 1
11 nhân công bảo dưỡng máy phát Chương V – E-HSMT Xe 1
12 Sơn ngoại thất xe Chương V – E-HSMT Xe 1
13 Nhân công tháo lắp ngoại phụ tùng, cân chỉnh, gò, nắn Chương V – E-HSMT Xe 1
14 Nhân công thay kính chắn gió Chương V – E-HSMT Xe 1
15 Cân chỉnh độ chụm, góc đặt bánh xe Chương V – E-HSMT Xe 1
16 Bộ tem xe Chương V – E-HSMT Xe 1
17 bộ ghế da Chương V – E-HSMT Xe 1
18 Dán fim Chương V – E-HSMT Xe 1
19 keo dán kính Chương V – E-HSMT Xe 1
20 lót sàn da Chương V – E-HSMT Xe 1
21 Màn hình Android Zentech Z800 sim 4g (hoặc tương đương tốt hơn) Chương V – E-HSMT Xe 1
22 Giá nóc xe Chương V – E-HSMT Xe 1
23 Dây cu-roa Chương V – E-HSMT Cái 1
24 Rôtuyn ổn định, phía trước bên phải Chương V – E-HSMT Cái 1
25 Rô-tuyn cân bằng trước Chương V – E-HSMT Cái 1
26 Cao su giảm chấn thanh cân bằng Chương V – E-HSMT Cái 2
27 Bạc lót tay đòn dưới Chương V – E-HSMT Cái 2
28 Bạc lót tay đòn dưới Chương V – E-HSMT Cái 2
29 Rô-tuyn lái trong Chương V – E-HSMT Cái 1
30 Má phanh sau Chương V – E-HSMT Cái 1
31 Bộ cu-pen phanh bánh xe Chương V – E-HSMT Cái 1
32 Má phanh trước Chương V – E-HSMT Cái 1
33 Bộ cu-pen phanh trước Chương V – E-HSMT Cái 1
34 Lọc gió Chương V – E-HSMT Cái 1
35 Trục lái trung gian Chương V – E-HSMT Cái 1
36 Chắn bùn sau bên trái Chương V – E-HSMT Cái 1
37 Chắn bùn sau bên phải Chương V – E-HSMT Cái 1
38 Dầu máy phuy SN (208lít) Chương V – E-HSMT Lít 5,6
39 Gioăng đệm xả nhớt động cơ Chương V – E-HSMT Cái 1
40 Lọc nhớt động cơ vỏ sắt Chương V – E-HSMT Cái 1
41 Lọc xăng Chương V – E-HSMT Cái 1
42 Lọc gió điều hòa Chương V – E-HSMT Cái 1
43 cao su gạt nước mưa trước trái Chương V – E-HSMT Cái 1
44 Miếng ốp chắn bùn tai xe Chương V – E-HSMT Cái 1
45 Cao su gạt nước mưa trước phải Chương V – E-HSMT Cái 1
46 Bu gi Chương V – E-HSMT Cái 4
47 Cao su gạt nước sau (L=300mm) Chương V – E-HSMT Cái 1
48 Gioăng ngăn nước chân kính Chương V – E-HSMT Cái 1
49 Nước làm mát siêu bền phi (208 lít) Chương V – E-HSMT Lít 8
50 Miếng ốp chắn bùn Chương V – E-HSMT Cái 1
51 Dầu hộp số tự động (1lít) Chương V – E-HSMT Lít 1
52 Miếng ốp chắn bùn tai xe Chương V – E-HSMT Cái 1
53 Dầu phanh DOT 3 (0.5lít) Chương V – E-HSMT Lít 1,5
54 Dầu hộp số phụ Chương V – E-HSMT Can 1 lít 1,4
55 Dầu vi sai GL-5 75W-85 Chương V – E-HSMT Can 1 lít 4,1
56 Dung dịch làm sạch kim phun máy xăng Chương V – E-HSMT Chai 2
57 Dung dịch sục rửa động cơ (cho động cơ xăng) Chương V – E-HSMT Chai 1
58 Kẹp nhựa Chương V – E-HSMT Cái 12
59 La zăng Chương V – E-HSMT Cái 4
60 Kính chắn gió Chương V – E-HSMT Cái 1
61 Nẹp dán sườn xe Chương V – E-HSMT Cái 1
62 Gioăng ngăn nước chân kính Chương V – E-HSMT Cái 1
63 chụp la zăng Chương V – E-HSMT Cái 4
64 Lốp Bridgestone 265/65R17-684A-TL-T Chương V – E-HSMT Cái 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.44991E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là344.991.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 160.995.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->