Gói thầu: Thuê hệ thống và dịch vụ vận hành Hệ thống e-GP hiện tại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia |
| Tên gói thầu | Thuê hệ thống và dịch vụ vận hành Hệ thống e-GP hiện tại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821026 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu chi phí lựa chọn nhà thầu qua mạng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 17:43:00 đến ngày 2021-09-01 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,758,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là16.758.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.027.400.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ cho thuê trung tâm dữ liệu theo công nghệ điện toán đám mây và vận hành, giám sát hệ thống CNTT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.730.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.461.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ trở lên đáp ứng một trong các chuyên ngành về: Công nghệ thông tin hoặc Tin học; Toán tin ứng dụng; Sư phạm tin học; Mạng máy tính; Tin học quản lý; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật Điện Tử viễn thông; Điện tử Viễn thông; Điện tử; kỹ thuật; Công nghệ điện tử viễn thông; Khoa học máy tính. Chứng chỉ chuyên môn: Có chứng chỉ về quản trị, giám sát quy trình dịch vụ hệ thống CNTT theo tiêu chuẩn quốc tế (chứng chỉ ITIL Expert hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Giám sát vận hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên đáp ứng một trong các chuyên ngành về: Công nghệ thông tin hoặc Tin học; Toán tin ứng dụng; Sư phạm tin học; Mạng máy tính; Tin học quản lý; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật Điện Tử viễn thông; Điện tử Viễn thông; Điện tử Y sinh; Điện tử; kỹ thuật; Công nghệ điện tử viễn thông; Khoa học máy tính. Chứng chỉ chuyên môn: Có ít nhất 01 cán bộ có chứng chỉ về giám sát hệ thống (IBM Tivoli monitoring hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên đáp ứng một trong các chuyên ngành về: Công nghệ thông tin hoặc Tin học; Toán tin ứng dụng; Sư phạm tin học; Mạng máy tính; Tin học quản lý; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật Điện Tử viễn thông; Điện tử Viễn thông; Điện tử; kỹ thuật; Công nghệ điện tử viễn thông; Khoa học máy tính. Chứng chỉ chuyên môn: Có ít nhất 01 cán bộ có chứng chỉ về hệ thống ảo hóa Micrsoft hoặc Vmware hoặc IBM |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia Cơ sở dữ liệu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên đáp ứng một trong các chuyên ngành về: Công nghệ thông tin hoặc Tin học; Toán tin ứng dụng; Toán tin; Sư phạm tin học; Mạng máy tính; Tin học quản lý; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật Điện Tử viễn thông; Điện tử Viễn thông; Điện tử; kỹ thuật; Công nghệ điện tử viễn thông; Khoa học máy tính. Chứng chỉ chuyên môn: Có ít nhất 01 cán bộ có chứng chỉ về hệ thống CSDL (OCP database 12c hoặc SQL server hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia An ninh bảo mật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên đáp ứng một trong các chuyên ngành về: Công nghệ thông tin hoặc Tin học; Toán tin ứng dụng; Sư phạm tin học; Mạng máy tính; Tin học quản lý; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật Điện Tử viễn thông; Điện tử Viễn thông; Điện tử; kỹ thuật; Công nghệ điện tử viễn thông; Khoa học máy tính. Chứng chỉ chuyên môn: Có ít nhất 01 cán bộ có chứng chỉ về hệ thống bảo mật (CCNP security hoặc CCSE hoặc CISSP hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phần cứng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học đáp ứng một trong các chuyên ngành về: Công nghệ thông tin hoặc Tin học; Toán tin ứng dụng; Sư phạm tin học; Mạng máy tính; Tin học quản lý; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật Điện Tử viễn thông; Điện tử Viễn thông; Điện tử; kỹ thuật; Công nghệ điện tử viễn thông; Khoa học máy tính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phần mềm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học đáp ứng một trong các chuyên ngành về: Công nghệ thông tin hoặc Tin học; Toán tin ứng dụng; Sư phạm tin học; Mạng máy tính; Tin học quản lý; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật Điện Tử viễn thông; Điện tử Viễn thông; Điện tử; kỹ thuật; Công nghệ điện tử viễn thông; Khoa học máy tính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê hệ thống và dịch vụ vận hành Hệ thống e-GP hiện tại Hoạt động chi năm 2021 cho việc vận hành Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia của Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia thuộc Cục Quản lý đấu thầu 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Thu chi phí lựa chọn nhà thầu qua mạng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành. - Hợp đồng lao động với nhà thầu, bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo....của các nhân sự chủ chốt - Nhà thầu phải nêu các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ phi tư vấn cho thuê hệ thống dự phòng, dịch vụ giám sát, vận hành và tổ chức lưu trữ, quản lý cơ sở dữ liệu trên Hệ thống Công nghệ thông tin theo HSMT, như sau: Nhà thầu phải có giấy chứng nhận đáp ứng tiêu chuẩn Tier III cho trung tâm dữ liệu, nơi đặt hệ thống dự phòng, dịch vụ giám sát, vận hành cho Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Trường hợp tài liệu trên là tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của nhà thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy tờ trên, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT theo quy định về làm rõ, bổ sung E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia, địa chỉ: số 6B Hoàng Diệu, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: số 6B Hoàng Diệu, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đấu thầu; Địa chỉ: số 6B Hoàng Diệu, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý đấu thầu; Địa chỉ: số 6B Hoàng Diệu, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ WEB, WAS, DB, PKI dùng cho hệ thống UAT | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Chiếc | 4 | Thuê |
| 2 | Máy chủ WEB, WAS, DB, PKI, DB2 dùng cho hệ thống chạy trình duyệt IE | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Chiếc | 5 | Thuê |
| 3 | Máy chủ Was2, Was3 dùng cho hệ thống chạy trình duyệt IE | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Chiếc | 2 | Thuê |
| 4 | Máy chủ Portal dùng cho hệ thống chạy trình duyệt Chrome | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Chiếc | 3 | Thuê |
| 5 | Máy chủ truyền file lớn | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Chiếc | 2 | Thuê |
| 6 | Máy chủ lưu trữ file lớn | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Chiếc | 1 | Thuê |
| 7 | Máy chủ lưu trữ và giám sát log hệ thống | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Chiếc | 1 | Thuê |
| 8 | Máy chủ gửi email | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Chiếc | 1 | Thuê |
| 9 | Máy chủ App, DB của hệ thống giám sát lưu lượng người sử dụng | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Chiếc | 2 | Thuê |
| 10 | Máy chủ chạy phần mềm backup | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Chiếc | 1 | Thuê |
| 11 | Phần mềm Backup cho 1 năm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | License | 20 | |
| 12 | Thiết bị Router | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Chiếc | 1 | Thuê |
| 13 | Thiết bị cân bằng tải Global Loadbalancer | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Chiếc | 1 | Thuê |
| 14 | Firewall dùng cho đường internet dedicate | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Chiếc | 1 | Thuê |
| 15 | Firewall dùng Backup | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Chiếc | 1 | Thuê |
| 16 | Dung lượng lưu trữ mở rộng | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 17 | Thuê rack | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 18 | Mua license cho thiết bị | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 2 | |
| 19 | Thuê đường truyền của 02 nhà cung cấp dịch vụ khác nhau | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 2 | |
| 20 | Quản trị hạ tầng hệ thống máy chủ WEB, WAS, DB, PKI, tương ứng mục 1 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 21 | Quản trị hạ tầng hệ thống máy chủ WEB, WAS, DB1, PKI, DB2, WAS2, WAS3 tương ứng mục 2, mục 3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 22 | Quản trị hạ tầng hệ thống 3 máy chủ Portal tương ứng mục 4 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 23 | Quản trị hệ thống máy chủ truyền file lớn tương ứng mục 5, mục 6 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 24 | Quản trị hệ thống lưu trữ và giám sát log hệ thống tương ứng mục 7 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 25 | Quản trị hệ thống email tương ứng mục 8 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 26 | Quản trị hệ thống giám sát lưu lượng người sử dụng tương ứng mục 9 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 27 | Quản trị hệ thống backup dữ liệu tương ứng mục 10, mục 11 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 28 | Quản trị các thiết bị mạng tương ứng với mục 12, mục 13, mục 14, mục 15 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 29 | Quản trị hệ thống đường truyền tương ứng mục 19 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 30 | Quản trị hệ thống cơ sở dữ liệu và truy cập từ người sử dụng | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 31 | Quản trị công cụ đồng bộ dữ liệu và đồng bộ file trong hệ thống | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 32 | Quản trị các chức năng trên hệ thống phần mềm ứng dụng | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 33 | Hỗ trợ kỹ thuật phần mềm người dùng cuối | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 34 | Hỗ trợ chức năng nghiệp vụ quản lý thông tin đăng tải của trung tâm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 35 | Quản trị các ứng dụng hỗ trợ dịch vụ cung cấp dữ liệu | Chi tiết theo Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.6758E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.027.400.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là16.758.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.027.400.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ cho thuê trung tâm dữ liệu theo công nghệ điện toán đám mây và vận hành, giám sát hệ thống CNTT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.730.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.461.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ trở lên đáp ứng một trong các chuyên ngành về: Công nghệ thông tin hoặc Tin học; Toán tin ứng dụng; Sư phạm tin học; Mạng máy tính; Tin học quản lý; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật Điện Tử viễn thông; Điện tử Viễn thông; Điện tử; kỹ thuật; Công nghệ điện tử viễn thông; Khoa học máy tính. Chứng chỉ chuyên môn: Có chứng chỉ về quản trị, giám sát quy trình dịch vụ hệ thống CNTT theo tiêu chuẩn quốc tế (chứng chỉ ITIL Expert hoặc tương đương) | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ sư Giám sát vận hành | 2 | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên đáp ứng một trong các chuyên ngành về: Công nghệ thông tin hoặc Tin học; Toán tin ứng dụng; Sư phạm tin học; Mạng máy tính; Tin học quản lý; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật Điện Tử viễn thông; Điện tử Viễn thông; Điện tử Y sinh; Điện tử; kỹ thuật; Công nghệ điện tử viễn thông; Khoa học máy tính. Chứng chỉ chuyên môn: Có ít nhất 01 cán bộ có chứng chỉ về giám sát hệ thống (IBM Tivoli monitoring hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư Hệ thống | 2 | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên đáp ứng một trong các chuyên ngành về: Công nghệ thông tin hoặc Tin học; Toán tin ứng dụng; Sư phạm tin học; Mạng máy tính; Tin học quản lý; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật Điện Tử viễn thông; Điện tử Viễn thông; Điện tử; kỹ thuật; Công nghệ điện tử viễn thông; Khoa học máy tính. Chứng chỉ chuyên môn: Có ít nhất 01 cán bộ có chứng chỉ về hệ thống ảo hóa Micrsoft hoặc Vmware hoặc IBM | 5 | 3 |
| 4 | Chuyên gia Cơ sở dữ liệu | 2 | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên đáp ứng một trong các chuyên ngành về: Công nghệ thông tin hoặc Tin học; Toán tin ứng dụng; Toán tin; Sư phạm tin học; Mạng máy tính; Tin học quản lý; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật Điện Tử viễn thông; Điện tử Viễn thông; Điện tử; kỹ thuật; Công nghệ điện tử viễn thông; Khoa học máy tính. Chứng chỉ chuyên môn: Có ít nhất 01 cán bộ có chứng chỉ về hệ thống CSDL (OCP database 12c hoặc SQL server hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 5 | Chuyên gia An ninh bảo mật | 2 | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên đáp ứng một trong các chuyên ngành về: Công nghệ thông tin hoặc Tin học; Toán tin ứng dụng; Sư phạm tin học; Mạng máy tính; Tin học quản lý; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật Điện Tử viễn thông; Điện tử Viễn thông; Điện tử; kỹ thuật; Công nghệ điện tử viễn thông; Khoa học máy tính. Chứng chỉ chuyên môn: Có ít nhất 01 cán bộ có chứng chỉ về hệ thống bảo mật (CCNP security hoặc CCSE hoặc CISSP hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư Phần cứng | 2 | Trình độ chuyên môn: Đại học đáp ứng một trong các chuyên ngành về: Công nghệ thông tin hoặc Tin học; Toán tin ứng dụng; Sư phạm tin học; Mạng máy tính; Tin học quản lý; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật Điện Tử viễn thông; Điện tử Viễn thông; Điện tử; kỹ thuật; Công nghệ điện tử viễn thông; Khoa học máy tính | 4 | 3 |
| 7 | Kỹ sư Phần mềm | 5 | Trình độ chuyên môn: Đại học đáp ứng một trong các chuyên ngành về: Công nghệ thông tin hoặc Tin học; Toán tin ứng dụng; Sư phạm tin học; Mạng máy tính; Tin học quản lý; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật Điện Tử viễn thông; Điện tử Viễn thông; Điện tử; kỹ thuật; Công nghệ điện tử viễn thông; Khoa học máy tính | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi