Gói thầu: sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ tàu HQ19-91-79
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210830714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ tàu HQ19-91-79 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724167 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 17:40:00 đến ngày 2021-08-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 709,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là709.322.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 212.796.600VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: * Nhà thầu nộp kèm file scan bản gốc hoặc công chứng các chứng từ sau để chứng minh:Hợp đồng tương tự bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. (nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư); + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. Quyết định trúng thầu hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); có hóa đơn kèm theo; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 425.593.200 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp tính chất kỹ thuật gói thầu (Kỹ sư chế tạo hoặc tương đương);+ Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng chỉ phù hợp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công sửa chữa, theo dõi thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp tính chất kỹ thuật gói thầu (Kỹ sư chế tạo hoặc tương đương);+ Đã thực hiện ít nhất là 01 hợp đồng tương tự- Tài liệu chứng minh: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng chỉ phù hợp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ phù hợp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng chiều cao nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí 300m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt thép Plasma 13KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đưa tàu lên đà và hạ thủy | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | lần | 1 | Đưa tàu lên đà và hạ thủy |
| 2 | Vệ sinh phục vụ sửa chữa | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | lần | 1 | Đưa tàu lên đà và hạ thủy |
| 3 | Tàu nằm đà sửa chữa | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | Ngày | 40 | Đưa tàu lên đà và hạ thủy |
| 4 | Bắc dựng cầu thang | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | Tàu | 1 | Đưa tàu lên đà và hạ thủy |
| 5 | Đấu nối và tháo điện | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | Lần | 1 | Đưa tàu lên đà và hạ thủy |
| 6 | Đấu nối và tháo nguồn nước sinh hoạt | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | Lần | 1 | Đưa tàu lên đà và hạ thủy |
| 7 | Vận chuyển và thu gom rác thải hàng ngày | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | Lần | 40 | Đưa tàu lên đà và hạ thủy |
| 8 | Dũi hà phần chìm | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | m2 | 110 | Vệ sinh, sơn phần chìm (dưới vạch mớn nước) |
| 9 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài. | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | m2 | 110 | Vệ sinh, sơn phần chìm (dưới vạch mớn nước) |
| 10 | Phun cát làm sạch bề mặt thép | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | m2 | 110 | Vệ sinh, sơn phần chìm (dưới vạch mớn nước) |
| 11 | Vệ sinh, rửa sạch bằng nước ngọt | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | m2 | 110 | Vệ sinh, sơn phần chìm (dưới vạch mớn nước) |
| 12 | Sơn theo quy trình và định mức của hãng sơn Juton (quy trình sơn 4 lớp) hoặc tương đương | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | m2 | 440 | Vệ sinh, sơn phần chìm (dưới vạch mớn nước); Mỗi lớp sơn có diện tích 110 m2 |
| 13 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài. | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | m2 | 60 | Vệ sinh, sơn mạn khô |
| 14 | Phun cát làm sạch bề mặt thép | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | m2 | 60 | Vệ sinh, sơn mạn khô |
| 15 | Vệ sinh, rửa sạch bằng nước ngọt | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | m2 | 60 | Vệ sinh, sơn mạn khô |
| 16 | Sơn theo quy trình và định mức của hãng sơn Jotun (quy trình sơn 03 lớp; sơn phủ màu xanh nước biển mã màu Ral5013) hoặc tương đương | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | m2 | 180 | Vệ sinh, sơn mạn khô; Mỗi lớp sơn có diện tích 60 m2 |
| 17 | Làm sạch bề mặt bằng gỏ rỉ, nạo rỉ và máy mài | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | m2 | 40 | Vệ sinh, sơn nóc cabin, nóc buồng ngủ |
| 18 | Vệ sinh, rửa sạch bằng nước ngọt | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | m2 | 40 | Vệ sinh, sơn nóc cabin, nóc buồng ngủ |
| 19 | Sơn (quy trình sơn 03 lớp; lớp sơn phủ màu xanh da trời mã màu ral 5012) | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | m2 | 120 | Vệ sinh, sơn nóc cabin, nóc buồng ngủ; Mỗi lớp sơn có diện tích 40 m2 |
| 20 | Làm sạch bề mặt bằng gỏ rỉ, nạo rỉ và máy mài | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | m2 | 130 | Vệ sinh, sơn mặt boong chính |
| 21 | Vệ sinh, rửa sạch bằng nước ngọt | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | m2 | 130 | Vệ sinh, sơn mặt boong chính |
| 22 | Sơn (quy trình sơn 3 lớp; sơn phủ màu nâu đỏ) | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | m2 | 390 | Vệ sinh, sơn mặt boong chính; Mỗi lớp sơn có diện tích 130 m2 |
| 23 | Dũi hà neo, xích neo | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | m2 | 15 | Vệ sinh, sơn xích neo, neo |
| 24 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | m2 | 15 | Vệ sinh, sơn xích neo, neo |
| 25 | Vệ sinh, rửa sạch bằng nước ngọt | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | m2 | 15 | Vệ sinh, sơn xích neo, neo |
| 26 | Sơn (quy trình sơn 2 lớp; sơn phủ màu đen) | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | m2 | 30 | Vệ sinh, sơn xích neo, neo; Mỗi lớp sơn có diện tích 15 m2 |
| 27 | Kiểm tra, bảo dưỡng phao bè tự thổi | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 28 | Vệ sinh, lau chùi, bảo dưỡng, thay gioăng kín nước các cửa | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | Bộ | 21 | |
| 29 | Thay thép tấm đáy tàu | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | 100kg | 11,775 | Thay thép tấm đáy tàu |
| 30 | Đường cắt tôn cũ | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | 100kg | 11,775 | Thay thép tấm đáy tàu |
| 31 | Tháo mở séc tơ lái, ổ đỡ trên, ổ đỡ dưới, tháo bánh lái với trục lái, gót lái, rút trục lái trên, hạ toàn bộ xuống sàn đốc | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | hệ | 1 | Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống lái cơ |
| 32 | Vệ sinh kiểm tra trục lái, ổ đỡ và lắp lại trục lái, bánh lái hoàn chỉnh | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | hệ | 1 | Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống lái cơ |
| 33 | Tháo máy lái, vệ sinh, kiểm tra các khe hở, kiểm tra xích truyền động, các gối đỡ, vô dầu mỡ, lắp ráp lại hoàn chỉnh. | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | hệ | 1 | Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống lái cơ |
| 34 | Vô dầu mỡ, lắp ráp lại toàn bộ, kiểm tra, thử nghiệm hoàn chỉnh | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | hệ | 1 | Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống lái cơ |
| 35 | Tháo kiểm tra các chi tiết, tháo rả kiểm tra vệ sinh các chi tiết; Thay thế các thiết bị hỏng, hiệu chỉnh lắp đặt hoàn chỉnh thử hoạt động | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | hệ | 1 | Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống lái thủy lực |
| 36 | Tiện láng cổ trục | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | hệ | 1 | Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống lái thủy lực |
| 37 | Tháo vệ sinh nắn thẳng, làm nhẹ tay quay trục vít me, bôi trơn lắp ráp lại, thử khóa xích neo | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | hệ | 1 | |
| 38 | Tháo phin lọc dầu nhờn ra khỏi máy, vệ sinh, kiểm tra bầu lọc dầu nhờn sau đó lắp lại vào máy | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | bộ | 1 | Tháo vệ sinh, bảo dưỡng máy phụ JOHNDE 4045 DEM |
| 39 | Sinh hàn dầu nhờn | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | bộ | 1 | Tháo vệ sinh, bảo dưỡng máy phụ JOHNDE 4045 DEM |
| 40 | Tháo, vệ sinh sinh hàn nước | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | bộ | 1 | Tháo vệ sinh, bảo dưỡng máy phụ JOHNDE 4045 DEM |
| 41 | Thiết bị lọc dầu đốt và dầu bôi trơn. Tháo máy lọc, vệ sinh làm sạch, tháo rời các chi tiết, đo khe hở bánh răng, ổ đỡ cả hai hướng dọc và ngang. Thay mới các các đĩa lọc. Lắp ráp hoàn chỉnh, thử hoạt động | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | bộ | 1 | Tháo vệ sinh, bảo dưỡng máy phụ JOHNDE 4045 DEM |
| 42 | Thay cánh bơm nước biển | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | cái | 1 | Tháo vệ sinh, bảo dưỡng máy phụ JOHNDE 4045 DEM |
| 43 | Căn chỉnh tổ máy phát điện với động cơ Diezen | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | tổ | 1 | Tháo vệ sinh, bảo dưỡng máy phụ JOHNDE 4045 DEM |
| 44 | Tháo phin lọc dầu nhờn ra khỏi máy, vệ sinh, kiểm tra bầu lọc dầu nhờn sau đó lắp lại vào máy. | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | bộ | 1 | Tháo vệ sinh, bảo dưỡng máy phụ ONAN 13,5 MKD |
| 45 | Sinh hàn dầu nhờn | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | bộ | 1 | Tháo vệ sinh, bảo dưỡng máy phụ ONAN 13,5 MKD |
| 46 | Tháo, vệ sinh sinh hàn nước | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | bộ | 1 | Tháo vệ sinh, bảo dưỡng máy phụ ONAN 13,5 MKD |
| 47 | Thiết bị lọc dầu đốt và dầu bôi trơn. Tháo máy lọc, vệ sinh làm sạch, tháo rời các chi tiết, đo khe hở bánh răng, ổ đỡ cả hai hướng dọc và ngang. Thay mới các các đĩa lọc. Lắp ráp hoàn chỉnh, thử hoạt động | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | bộ | 1 | Tháo vệ sinh, bảo dưỡng máy phụ ONAN 13,5 MKD |
| 48 | Thay cánh bơm nước biển | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | cái | 1 | Tháo vệ sinh, bảo dưỡng máy phụ ONAN 13,5 MKD |
| 49 | Căn chỉnh tổ máy phát điện với động cơ Diezen | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | tổ | 1 | Tháo vệ sinh, bảo dưỡng máy phụ ONAN 13,5 MKD |
| 50 | Tháo bơm toàn bộ, vệ sinh, thay các chi tiết mòn hỏng, lắp ráp bơm, đưa lên tàu lắp thử hoạt động, bàn giao: bơm cứu hỏa, bơm hút khô PU 100E, bơm dùng chung. | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | Cái | 3 | Hệ thống thiết bị buồng máy và các phần khác |
| 51 | Tháo kiểm tra sửa chữa quạt thông gió khoang máy bị hỏng, chạm chập. | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | Cái | 3 | Hệ thống thiết bị buồng máy và các phần khác |
| 52 | Sửa chữa, bảo dưỡng van các loại (van thông biển Dy120; các van thông đáy, hút khô, cứu hỏa, dầu Dy32 - Dy120) | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | Van | 10 | Hệ thống thiết bị buồng máy và các phần khác |
| 53 | Kiểm tra, thay thế các đường ống thủng các hệ thống hút khô, cứu hỏa, làm mát máy chính, máy phụ... | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | Mét | 30 | Hệ thống thiết bị buồng máy và các phần khác |
| 54 | Bảo dưỡng, sửa chữa tổ hợp máy điều hòa nhiệt độ SHR 16 CK-16.000 BTU | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | bộ | 2 | |
| 55 | Tháo dỡ, vệ sinh, kiểm tra, thay thế còi hỏng, lắp lại, điều chỉnh âm thanh; | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | bộ | 1 | |
| 56 | Kiểm tra, đánh dấu, tháo tách các chi tiết | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | bộ | 1 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống thông thoại nội bộ PA-30 |
| 57 | Kiểm tra, bảo dưỡng các loa | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | bộ | 1 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống thông thoại nội bộ PA-30 |
| 58 | Kiểm tra, bảo dưỡng các khối tổng đài | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | bộ | 1 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống thông thoại nội bộ PA-30 |
| 59 | Kiểm tra, bảo dưỡng các khối nguồn | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | bộ | 1 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống thông thoại nội bộ PA-30 |
| 60 | Tháo kiểm tra, tẩm sấy, vệ sinh, thay thế các chi tiết hỏng các máy điện thoại | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | bộ | 1 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống thông thoại nội bộ PA-30 |
| 61 | Chạy rà và hiệu chỉnh máy | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | lần | 1 | Nghiệm thu sau sửa chữa |
| 62 | Chạy thử tại bến | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | lần | 1 | Nghiệm thu sau sửa chữa |
| 63 | Chạy thử đường dài | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | lần | 1 | Nghiệm thu sau sửa chữa |
| 64 | Đấu nối và tháo nguồn nước cứu hỏa | Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT | lần | 1 | Đưa tàu lên đà và hạ thủy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.09322E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 212.796.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là709.322.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 212.796.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: * Nhà thầu nộp kèm file scan bản gốc hoặc công chứng các chứng từ sau để chứng minh:Hợp đồng tương tự bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. (nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư); + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. Quyết định trúng thầu hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); có hóa đơn kèm theo; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 425.593.200 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung thực hiện hợp đồng | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp tính chất kỹ thuật gói thầu (Kỹ sư chế tạo hoặc tương đương);+ Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng chỉ phù hợp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công sửa chữa, theo dõi thực hiện hợp đồng | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp tính chất kỹ thuật gói thầu (Kỹ sư chế tạo hoặc tương đương);+ Đã thực hiện ít nhất là 01 hợp đồng tương tự- Tài liệu chứng minh: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng chỉ phù hợp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ phù hợp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Xe nâng chiều cao nâng 12m | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy nén khí 300m3/h | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều 23KW | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt 5KW | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Thiết bị phun cát | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt thép Plasma 13KW | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi