Gói thầu: sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ tàu HQ19-91-79

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210830714-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ tàu HQ19-91-79
Số hiệu KHLCNT 20210724167
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 17:40:00 đến ngày 2021-08-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 709,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là709.322.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 212.796.600VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: * Nhà thầu nộp kèm file scan bản gốc hoặc công chứng các chứng từ sau để chứng minh:Hợp đồng tương tự bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. (nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư); + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. Quyết định trúng thầu hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); có hóa đơn kèm theo;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 425.593.200 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung thực hiện hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp tính chất kỹ thuật gói thầu (Kỹ sư chế tạo hoặc tương đương);+ Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng chỉ phù hợp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công sửa chữa, theo dõi thực hiện hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp tính chất kỹ thuật gói thầu (Kỹ sư chế tạo hoặc tương đương);+ Đã thực hiện ít nhất là 01 hợp đồng tương tự- Tài liệu chứng minh: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng chỉ phù hợp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ phù hợp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng chiều cao nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí 300m3/h
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều 23KW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị phun cát
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép Plasma 13KW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đưa tàu lên đà và hạ thủy Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT lần 1 Đưa tàu lên đà và hạ thủy
2 Vệ sinh phục vụ sửa chữa Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT lần 1 Đưa tàu lên đà và hạ thủy
3 Tàu nằm đà sửa chữa Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT Ngày 40 Đưa tàu lên đà và hạ thủy
4 Bắc dựng cầu thang Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT Tàu 1 Đưa tàu lên đà và hạ thủy
5 Đấu nối và tháo điện Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT Lần 1 Đưa tàu lên đà và hạ thủy
6 Đấu nối và tháo nguồn nước sinh hoạt Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT Lần 1 Đưa tàu lên đà và hạ thủy
7 Vận chuyển và thu gom rác thải hàng ngày Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT Lần 40 Đưa tàu lên đà và hạ thủy
8 Dũi hà phần chìm Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT m2 110 Vệ sinh, sơn phần chìm (dưới vạch mớn nước)
9 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài. Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT m2 110 Vệ sinh, sơn phần chìm (dưới vạch mớn nước)
10 Phun cát làm sạch bề mặt thép Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT m2 110 Vệ sinh, sơn phần chìm (dưới vạch mớn nước)
11 Vệ sinh, rửa sạch bằng nước ngọt Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT m2 110 Vệ sinh, sơn phần chìm (dưới vạch mớn nước)
12 Sơn theo quy trình và định mức của hãng sơn Juton (quy trình sơn 4 lớp) hoặc tương đương Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT m2 440 Vệ sinh, sơn phần chìm (dưới vạch mớn nước); Mỗi lớp sơn có diện tích 110 m2
13 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài. Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT m2 60 Vệ sinh, sơn mạn khô
14 Phun cát làm sạch bề mặt thép Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT m2 60 Vệ sinh, sơn mạn khô
15 Vệ sinh, rửa sạch bằng nước ngọt Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT m2 60 Vệ sinh, sơn mạn khô
16 Sơn theo quy trình và định mức của hãng sơn Jotun (quy trình sơn 03 lớp; sơn phủ màu xanh nước biển mã màu Ral5013) hoặc tương đương Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT m2 180 Vệ sinh, sơn mạn khô; Mỗi lớp sơn có diện tích 60 m2
17 Làm sạch bề mặt bằng gỏ rỉ, nạo rỉ và máy mài Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT m2 40 Vệ sinh, sơn nóc cabin, nóc buồng ngủ
18 Vệ sinh, rửa sạch bằng nước ngọt Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT m2 40 Vệ sinh, sơn nóc cabin, nóc buồng ngủ
19 Sơn (quy trình sơn 03 lớp; lớp sơn phủ màu xanh da trời mã màu ral 5012) Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT m2 120 Vệ sinh, sơn nóc cabin, nóc buồng ngủ; Mỗi lớp sơn có diện tích 40 m2
20 Làm sạch bề mặt bằng gỏ rỉ, nạo rỉ và máy mài Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT m2 130 Vệ sinh, sơn mặt boong chính
21 Vệ sinh, rửa sạch bằng nước ngọt Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT m2 130 Vệ sinh, sơn mặt boong chính
22 Sơn (quy trình sơn 3 lớp; sơn phủ màu nâu đỏ) Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT m2 390 Vệ sinh, sơn mặt boong chính; Mỗi lớp sơn có diện tích 130 m2
23 Dũi hà neo, xích neo Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT m2 15 Vệ sinh, sơn xích neo, neo
24 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT m2 15 Vệ sinh, sơn xích neo, neo
25 Vệ sinh, rửa sạch bằng nước ngọt Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT m2 15 Vệ sinh, sơn xích neo, neo
26 Sơn (quy trình sơn 2 lớp; sơn phủ màu đen) Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT m2 30 Vệ sinh, sơn xích neo, neo; Mỗi lớp sơn có diện tích 15 m2
27 Kiểm tra, bảo dưỡng phao bè tự thổi Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT Cái 2
28 Vệ sinh, lau chùi, bảo dưỡng, thay gioăng kín nước các cửa Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT Bộ 21
29 Thay thép tấm đáy tàu Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT 100kg 11,775 Thay thép tấm đáy tàu
30 Đường cắt tôn cũ Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT 100kg 11,775 Thay thép tấm đáy tàu
31 Tháo mở séc tơ lái, ổ đỡ trên, ổ đỡ dưới, tháo bánh lái với trục lái, gót lái, rút trục lái trên, hạ toàn bộ xuống sàn đốc Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT hệ 1 Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống lái cơ
32 Vệ sinh kiểm tra trục lái, ổ đỡ và lắp lại trục lái, bánh lái hoàn chỉnh Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT hệ 1 Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống lái cơ
33 Tháo máy lái, vệ sinh, kiểm tra các khe hở, kiểm tra xích truyền động, các gối đỡ, vô dầu mỡ, lắp ráp lại hoàn chỉnh. Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT hệ 1 Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống lái cơ
34 Vô dầu mỡ, lắp ráp lại toàn bộ, kiểm tra, thử nghiệm hoàn chỉnh Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT hệ 1 Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống lái cơ
35 Tháo kiểm tra các chi tiết, tháo rả kiểm tra vệ sinh các chi tiết; Thay thế các thiết bị hỏng, hiệu chỉnh lắp đặt hoàn chỉnh thử hoạt động Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT hệ 1 Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống lái thủy lực
36 Tiện láng cổ trục Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT hệ 1 Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống lái thủy lực
37 Tháo vệ sinh nắn thẳng, làm nhẹ tay quay trục vít me, bôi trơn lắp ráp lại, thử khóa xích neo Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT hệ 1
38 Tháo phin lọc dầu nhờn ra khỏi máy, vệ sinh, kiểm tra bầu lọc dầu nhờn sau đó lắp lại vào máy Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT bộ 1 Tháo vệ sinh, bảo dưỡng máy phụ JOHNDE 4045 DEM
39 Sinh hàn dầu nhờn Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT bộ 1 Tháo vệ sinh, bảo dưỡng máy phụ JOHNDE 4045 DEM
40 Tháo, vệ sinh sinh hàn nước Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT bộ 1 Tháo vệ sinh, bảo dưỡng máy phụ JOHNDE 4045 DEM
41 Thiết bị lọc dầu đốt và dầu bôi trơn. Tháo máy lọc, vệ sinh làm sạch, tháo rời các chi tiết, đo khe hở bánh răng, ổ đỡ cả hai hướng dọc và ngang. Thay mới các các đĩa lọc. Lắp ráp hoàn chỉnh, thử hoạt động Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT bộ 1 Tháo vệ sinh, bảo dưỡng máy phụ JOHNDE 4045 DEM
42 Thay cánh bơm nước biển Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT cái 1 Tháo vệ sinh, bảo dưỡng máy phụ JOHNDE 4045 DEM
43 Căn chỉnh tổ máy phát điện với động cơ Diezen Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT tổ 1 Tháo vệ sinh, bảo dưỡng máy phụ JOHNDE 4045 DEM
44 Tháo phin lọc dầu nhờn ra khỏi máy, vệ sinh, kiểm tra bầu lọc dầu nhờn sau đó lắp lại vào máy. Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT bộ 1 Tháo vệ sinh, bảo dưỡng máy phụ ONAN 13,5 MKD
45 Sinh hàn dầu nhờn Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT bộ 1 Tháo vệ sinh, bảo dưỡng máy phụ ONAN 13,5 MKD
46 Tháo, vệ sinh sinh hàn nước Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT bộ 1 Tháo vệ sinh, bảo dưỡng máy phụ ONAN 13,5 MKD
47 Thiết bị lọc dầu đốt và dầu bôi trơn. Tháo máy lọc, vệ sinh làm sạch, tháo rời các chi tiết, đo khe hở bánh răng, ổ đỡ cả hai hướng dọc và ngang. Thay mới các các đĩa lọc. Lắp ráp hoàn chỉnh, thử hoạt động Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT bộ 1 Tháo vệ sinh, bảo dưỡng máy phụ ONAN 13,5 MKD
48 Thay cánh bơm nước biển Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT cái 1 Tháo vệ sinh, bảo dưỡng máy phụ ONAN 13,5 MKD
49 Căn chỉnh tổ máy phát điện với động cơ Diezen Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT tổ 1 Tháo vệ sinh, bảo dưỡng máy phụ ONAN 13,5 MKD
50 Tháo bơm toàn bộ, vệ sinh, thay các chi tiết mòn hỏng, lắp ráp bơm, đưa lên tàu lắp thử hoạt động, bàn giao: bơm cứu hỏa, bơm hút khô PU 100E, bơm dùng chung. Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT Cái 3 Hệ thống thiết bị buồng máy và các phần khác
51 Tháo kiểm tra sửa chữa quạt thông gió khoang máy bị hỏng, chạm chập. Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT Cái 3 Hệ thống thiết bị buồng máy và các phần khác
52 Sửa chữa, bảo dưỡng van các loại (van thông biển Dy120; các van thông đáy, hút khô, cứu hỏa, dầu Dy32 - Dy120) Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT Van 10 Hệ thống thiết bị buồng máy và các phần khác
53 Kiểm tra, thay thế các đường ống thủng các hệ thống hút khô, cứu hỏa, làm mát máy chính, máy phụ... Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT Mét 30 Hệ thống thiết bị buồng máy và các phần khác
54 Bảo dưỡng, sửa chữa tổ hợp máy điều hòa nhiệt độ SHR 16 CK-16.000 BTU Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT bộ 2
55 Tháo dỡ, vệ sinh, kiểm tra, thay thế còi hỏng, lắp lại, điều chỉnh âm thanh; Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT bộ 1
56 Kiểm tra, đánh dấu, tháo tách các chi tiết Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT bộ 1 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống thông thoại nội bộ PA-30
57 Kiểm tra, bảo dưỡng các loa Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT bộ 1 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống thông thoại nội bộ PA-30
58 Kiểm tra, bảo dưỡng các khối tổng đài Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT bộ 1 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống thông thoại nội bộ PA-30
59 Kiểm tra, bảo dưỡng các khối nguồn Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT bộ 1 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống thông thoại nội bộ PA-30
60 Tháo kiểm tra, tẩm sấy, vệ sinh, thay thế các chi tiết hỏng các máy điện thoại Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT bộ 1 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống thông thoại nội bộ PA-30
61 Chạy rà và hiệu chỉnh máy Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT lần 1 Nghiệm thu sau sửa chữa
62 Chạy thử tại bến Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT lần 1 Nghiệm thu sau sửa chữa
63 Chạy thử đường dài Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT lần 1 Nghiệm thu sau sửa chữa
64 Đấu nối và tháo nguồn nước cứu hỏa Mô tả tại mục 2 Chương V E-HSMT lần 1 Đưa tàu lên đà và hạ thủy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.09322E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 212.796.600VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là709.322.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 212.796.600VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: * Nhà thầu nộp kèm file scan bản gốc hoặc công chứng các chứng từ sau để chứng minh:Hợp đồng tương tự bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. (nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư); + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. Quyết định trúng thầu hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); có hóa đơn kèm theo;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 425.593.200 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung thực hiện hợp đồng 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp tính chất kỹ thuật gói thầu (Kỹ sư chế tạo hoặc tương đương);+ Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng chỉ phù hợp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công sửa chữa, theo dõi thực hiện hợp đồng 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp tính chất kỹ thuật gói thầu (Kỹ sư chế tạo hoặc tương đương);+ Đã thực hiện ít nhất là 01 hợp đồng tương tự- Tài liệu chứng minh: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng chỉ phù hợp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh: File scan bản gốc/bản chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu, văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ phù hợp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 16T Tình trạng sử dụng tốt1
2 Xe nâng chiều cao nâng 12m Tình trạng sử dụng tốt1
3 Máy nén khí 300m3/h Tình trạng sử dụng tốt1
4 Máy hàn xoay chiều 23KW Tình trạng sử dụng tốt1
5 Máy cắt 5KW Tình trạng sử dụng tốt1
6 Thiết bị phun cát Tình trạng sử dụng tốt1
7 Máy cắt thép Plasma 13KW Tình trạng sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->