Gói thầu: Gói thầu số 02: Hóa chất vật tư sử dụng trong xét nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Vụ Bản |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Hóa chất vật tư sử dụng trong xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809160 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 17:35:00 đến ngày 2021-08-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,440,902,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.162E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét cho các cơ sở y tế.Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.009.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.018.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp đủ hàng hóa theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu - Cam kết cung cấp hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT nếu trúng thầu.- Cam kết giao hàng tại Khoa Dược - CNK của Trung tâm Y tế huyện Vụ Bản. Địa chỉ: Xã Cộng Hòa, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. - Cam kết thời gian thực hiện hợp đồng: Hợp đồng được ký một lần, giao hàng làm nhiều đợt kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết tháng 7/2022. thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của cơ sở y tế.- Cam kết Hàng hóa có hạn dùng ≥ 02 năm: không được ít hơn 12 tháng; Hàng hóa có hạn dùng từ ≥ 01năm đến |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách tài chính gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế... hoặc tương đương(Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp và Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách hàng hóa gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Dược, Hoá, Sinh học, điện, điện tử, điện tử Y sinh … hoặc tương đương.(Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp và Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất ly giải hồng cầu | 20 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 2 | Hóa chất pha loãng mẫu | 30 | Thùng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 3 | Dung dịch rửa máy huyết học | 5 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 4 | Huyết thanh kiểm tra 3 mức (Thấp, Bình thường, Cao) | 4 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 5 | Hóa chất ly giải hồng cầu | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 6 | Hóa chất ly giải hồng cầu | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 7 | Hóa chất ly giải hồng cầu | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 8 | Hóa chất pha loãng mẫu | 4 | Thùng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 9 | Dung dịch rửa máy huyết học | 2 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 10 | Dung dịch rửa máy huyết học | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 11 | Dung dịch rửa máy huyết học | 2 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 12 | Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 13 | Que thử dùng cho máy phân tích nước tiểu | 50 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 14 | Hóa chất hiệu chuẩn đa năng máy sinh hóa | 15 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 15 | Hóa chất kiểm tra sinh hóa mức bình thường (mức 1) | 9 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 16 | Hóa chất kiểm tra sinh hóa mức bình thường (mức 2) | 9 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 17 | Hóa chất hiệu chuẩn đa nồng độ cho xét nghiệm HBA1c | 2 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 18 | Huyết thanh kiểm tra HbA1C Control Level 1 | 4 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 19 | Huyết thanh kiểm tra HbA1C Control Level 2 | 4 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 20 | Hóa chất định lượng nồng độ Aspartate Aminotransferase | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 21 | Hóa chất định lượng nồng độ Alanine Aminotransferase | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 22 | Hóa chất định lượng nồng độ Gamma Glutamyltransferase | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 23 | Hóa chất định lượng nồng độ Albumin | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 24 | Hóa chất định lượng nồng độ Amylase | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 25 | Hóa chất định lượng nồng độ Bilirubin toàn phần | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 26 | Hóa chất định lượng nồng độ Bilirubin trực tiếp | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 27 | Hóa chất định lượng nồng độ Cholesterol | 19 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 28 | Hóa chất định lượng nồng độ Creatinine | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 29 | Hóa chất định lượng nồng độ Glucose | 25 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 30 | Hóa chất định lượng nồng độ HDL | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 31 | Hóa chất định lượng nồng độ LDL | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 32 | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ HbA1C | 35 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 33 | Hóa chất định lượng nồng độ Triglyceride | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 34 | Hóa chất định lượng nồng độ Total Protein | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 35 | Hóa chất định lượng nồng độ Urea BUN | 22 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 36 | Hóa chất định lượng nồng độ Uric Acid | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 37 | Hóa chất khử khuẩn nước buồng ủ cho máy sinh hóa | 5 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 38 | Hóa chất điện giải 5 thông số Na+, K+, Ca++, Cl-, Ph | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 39 | Điện cực Cl- sử dụng cho máy điện giải 5 thông số | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 40 | Điện cực K+ sử dụng cho máy điện giải 5 thông số | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 41 | Điện cực Na+ sử dụng cho máy điện giải 5 thông số | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 42 | Điện cực pH+ sử dụng cho máy điện giải 5 thông số | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 43 | Điện cực Ca++ sử dụng cho máy điện giải 5 thông số | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 44 | Điện cực tham chiếu sử dụng cho máy điện giải 5 thông số | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 45 | Dung dịch bổ sung điện cực Ca++ | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 46 | Dung dịch bổ sung điện cực K+ | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 47 | Dung dịch bổ sung điện cực Na+, Cl-, Ph+ | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 48 | Dung dịch bổ sung điện cực tham chiếu | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 49 | Dung dịch chuẩn sử dụng cho máy điện giải 5 thông số | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 50 | Dung dịch rửa ngày | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 51 | Dung dịch rửa tuần | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 52 | Hóa chất xét nghiệm APTT | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 53 | Hóa chất xét nghiệm PT | 40 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 54 | Dung dịch rửa máy đông máu Cleaner | 6 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 55 | Huyết thanh kiểm tra đông máu Plasma | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 56 | Huyết thanh chuẩn mức 1 (Control 1) | 4 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 57 | Huyết thanh chuẩn mức 2 (Control 2) | 4 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 58 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan C | 100 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 59 | Que thử ma túy 4 chân | 330 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 60 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan B | 150 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 61 | Kít chẩn đoán viêm gan | 500 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 62 | Test nhanh chẩn đoán HIV | 300 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 63 | Test nhanh chẩn đoán HIV | 300 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 64 | Test nhanh chẩn đoán viên đường ruột | 80 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 65 | Bộ thử nhanh vi khuẩn Helicobacter pylori | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 66 | Huyết thanh định nhóm máu ABO | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 67 | Hóa chất xét nghiệm ASO | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 68 | Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại | 25 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 69 | Ống nghiệm nhựa | 5.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 70 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 2 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 71 | Nước cất sử dụng trong phẫu thuật và rửa dụng cụ | 240 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 72 | Dung dịch Natri Citrat | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 73 | Vôi Soda | 1 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 74 | Viên khử khuẩn | 1.500 | Viên | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 75 | Gen siêu âm | 17 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 76 | Tinh dầu Sả | 5 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 77 | Nước tẩy rửa Javen 12% | 200 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 78 | Gen bôi trơn | 6 | Tuýp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 79 | Dung dịch EDTA | 3 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 80 | Bộ nhuộm Giemsa me | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 81 | Bộ dây bơm sử dụng cho máy phân tích huyết học Celtax Alpha | 1 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 82 | Bộ nhuộm Gram | 4 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 83 | Bóng đèn máy sinh hóa sinh hóa tự động | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 84 | Cồn 90 độ | 500 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 85 | Cup đựng mẫu bệnh phẩm sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu | 3.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 86 | Dây bơm hóa chất máy điện giải 5 thông số | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 87 | Bột Talc | 5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.162E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét cho các cơ sở y tế.Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.009.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.018.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp đủ hàng hóa theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu - Cam kết cung cấp hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT nếu trúng thầu.- Cam kết giao hàng tại Khoa Dược - CNK của Trung tâm Y tế huyện Vụ Bản. Địa chỉ: Xã Cộng Hòa, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. - Cam kết thời gian thực hiện hợp đồng: Hợp đồng được ký một lần, giao hàng làm nhiều đợt kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết tháng 7/2022. thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của cơ sở y tế.- Cam kết Hàng hóa có hạn dùng ≥ 02 năm: không được ít hơn 12 tháng; Hàng hóa có hạn dùng từ ≥ 01năm đến | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách tài chính gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế... hoặc tương đương(Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp và Hợp đồng lao động) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách hàng hóa gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Dược, Hoá, Sinh học, điện, điện tử, điện tử Y sinh … hoặc tương đương.(Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp và Hợp đồng lao động) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi