Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403996 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 17:34:00 đến ngày 2021-08-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,844,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.266E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.53E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện bao gồm cả phụ lục bảng giá hợp đồng và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.844.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng tại nơi sử dụng.- Nhà thầu phải có cam kết bảo hành sản phẩm thể hiện rõ và đầy đủ các nội dung sau:+ Phương thức liên hệ nhà thầu khi hàng hóa gặp hư hỏng (bằng văn bản, email, điện thoại...).+ Trong thời hạn bảo hành, sau thời gian không quá 48 giờ làm việc kể từ khi đại diện Chủ đầu tư liên hệ với đại diện Nhà thầu để sửa chữa mà nhà thầu không có người đến kiểm tra và sửa chữa thì nhà thầu phải chịu mọi khoản chi phí mà bên Chủ đầu tư đã thanh toán cho đơn vị sửa chữa khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách công tác lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, cao đẳng trở lên trình độ phù hợp, am hiểu về các đặc tính vận hành của thiết bị, hàng hóaTối thiểu phải có các nhân sự có chuyên môn về các loại thiết bị: điều hòa, thang máy, máy biến áp, máy phát điện, thông tin liên lạc, phòng cháy chữa cháy, âm thanh hội trường, trang thiết bị nội thất làm việc và hội trườngNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường công suất 18000BTU | Model/Hãng SX: Mitsubishi - Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương | 11 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 2 | Điều hòa âm trần Cassette công suất 24.000BTU 1 chiều 2 dàn lạnh | Model/Hãng SX: Mitsubishi - Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương | 4 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 3 | Thang máy 630kg, 05 điểm dừng | Model/Hãng SX: Mitsubishi Electric Nexiez MR - Xuất xứ: Máy và linh kiện nhập khẩu, lắp ráp tại Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 4 | Trạm biến áp treo 180kVA | Model/Hãng SX: Sanaky - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 5 | Máy phát điện dự phòng 50kVA và bộ chuyển | Model/Hãng SX: Động cơ Cummins SX Ấn Độ - Xuất xứ: Việt Nam lắp ráp hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 6 | Tổng đài điện thoại 8 trung kế 48 thuê bao | Model/Hãng SX: Panasonic KX-NS300 - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | tổng đài | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 7 | Router | Model/Hãng SX: TP-Link Archer C1200 - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 8 | Fire wall | Model/Hãng SX: DrayTek Vigor 2960 - Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 9 | Core SW 24 RJ45/SFP 10/100/1000 BASE-T | Model/Hãng SX: Vigor Switch G2280X | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 10 | ODF 24 port | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 2 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 11 | ODF 24 port | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 2 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 12 | Panel 24 port (1RU) + 24 cat 6UTP jack module | Model/Hãng SX: Siemax - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 2 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 13 | Camera IP PoE chữ nhật hồng ngoại | Model/Hãng SX: HIK DS-2CD2T41G1-I - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 5 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 14 | Đầu ghi hình loại 8 kênh | Model/Hãng SX: Dahua HDCVI XVR4108HS - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 15 | Trung tâm báo cháy 15 kênh | Model/Hãng SX: Formosa - Xuất xứ: hoặc tương đương | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 16 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Model/Hãng SX: Parolii - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 17 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel | Model/Hãng SX: Parolii, động cơ weifang - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 18 | Bơm bù áp chữa cháy động cơ điện | Model/Hãng SX: Ewara - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 19 | Tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháy | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 20 | Bình tích áp 200l 10BAR | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=8m3/h, H=35m | Model/Hãng SX: Pentax - Xuất xứ: Italia hoặc tương đương | 2 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 22 | Bơm bù áp sinh hoạt động cơ điện Q=1m3/h, H=35m | Model/Hãng SX: Pentax - Xuất xứ: Italia hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 23 | Bàn hội trường | Model/Hãng SX: Hòa Phát BHT15DH2V - Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương | 10 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 24 | Ghế hội trường | Model/Hãng SX: Hòa Phát GHT11 - Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương | 150 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 25 | Bàn ghế phòng họp giao ban | Model/Hãng SX: Bàn: Hòa Phát ATH4016 Ghế: Hòa Phát GH01 - Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 26 | Âm ly công suất 240W cho phòng thông tin Class-D | Model/Hãng SX: TOA A-1724 - Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 27 | Âm ly công suất 150W cho phòng thông tin Class-D | Model/Hãng SX: VX-015DA - Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 28 | Máy chiếu+màn chiếu | Model/Hãng SX: OPTOMA PX346 - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 29 | Loa gắn trần 6W/100V | Model/Hãng SX: TOA PC-2668 - Xuất xứ: Indonesia hoặc tương đương | 6 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 30 | Loa gắn tường 15W/100V | Model/Hãng SX: Inter-M WS-15T - Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | 6 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 31 | Bộ micro không dây | Model/Hãng SX: Zenbos - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 2 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 32 | Tivi 50inch | Model/Hãng SX: Samsung Smart Tivi 4K 50 inch UA50AU7200 - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 33 | Bục để tượng Bác | Model/Hãng SX: Hòa Phát LTS02 - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 34 | Bục thuyết trình | Model/Hãng SX: Hòa Phát LT02 - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 35 | Kệ để tivi, âm thanh | Model/Hãng SX: Hòa Phát KTV01 - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 36 | Phông hội trường | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 37 | Cờ Đảng liền cờ Tổ quốc | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 38 | Biển "Đảng Cộng sản Việt Nam" kích thước 7,3x0,45m | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 39 | Búa liềm, sao vàng | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 40 | Công an hiệu | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 41 | Tượng Bác Hồ bằng đồng cao 90cm | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.266E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.53E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện bao gồm cả phụ lục bảng giá hợp đồng và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.844.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng tại nơi sử dụng.- Nhà thầu phải có cam kết bảo hành sản phẩm thể hiện rõ và đầy đủ các nội dung sau:+ Phương thức liên hệ nhà thầu khi hàng hóa gặp hư hỏng (bằng văn bản, email, điện thoại...).+ Trong thời hạn bảo hành, sau thời gian không quá 48 giờ làm việc kể từ khi đại diện Chủ đầu tư liên hệ với đại diện Nhà thầu để sửa chữa mà nhà thầu không có người đến kiểm tra và sửa chữa thì nhà thầu phải chịu mọi khoản chi phí mà bên Chủ đầu tư đã thanh toán cho đơn vị sửa chữa khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách công tác lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; hướng dẫn sử dụng | 7 | Có trình độ đại học, cao đẳng trở lên trình độ phù hợp, am hiểu về các đặc tính vận hành của thiết bị, hàng hóaTối thiểu phải có các nhân sự có chuyên môn về các loại thiết bị: điều hòa, thang máy, máy biến áp, máy phát điện, thông tin liên lạc, phòng cháy chữa cháy, âm thanh hội trường, trang thiết bị nội thất làm việc và hội trườngNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi