Gói thầu: Gói thầu số 57: Cung cấp vật tư cho hệ thống nhiên liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827491-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 57: Cung cấp vật tư cho hệ thống nhiên liệu
Số hiệu KHLCNT 20210805609
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 18:02:00 đến ngày 2021-09-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,235,268,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 817,058,000 VNĐ ((Tám trăm mười bảy triệu năm mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này . Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là các hợp đồng cung cấp VTTB trong đó có các VTTB đã và đang thực hiện tương tự gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.130.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp mẫu 01A thuộc Chương IV E-HSMT như sau: mục số 54, 55, 56, 147.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 57: Cung cấp vật tư cho hệ thống nhiên liệu
Dự toán cho các gói thầu đợt 5 năm 2021 của NMNĐ Vĩnh Tân 4
12 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 10.1(a)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương. 7. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 8. Bản Cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa. 9. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Catalog của hàng hóa chào bán; Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hàng hóa tương tự Nhà thầu đã cấp. * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapor; Singapor/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm vận chuyển, bốc xuống, xếp dỡ hàng vào kho của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu câu.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: mục số 54, mục số 55, mục số 56, mục số 147. Chú ý: Trong trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: • Tịch thu bảo lãnh dự thầu theo đúng quy định của Luật đấu thầu (nếu đang trong thời gian xét thầu); • Dừng Hợp đồng, tịch thu bảo đảm đảm thực hiện Hợp đồng (nếu trong thời gian thực hiện Hợp đồng). Cấm tham gia đấu thầu tại Nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4 từ 01 đến 03 năm (tùy theo lỗi vi phạm). Thông tin về vi phạm của Nhà thầu trong đấu thầu sẽ được báo cáo lên Tập đoàn điện lực Việt Nam.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 817.058.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, phường Mỹ Bình, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626555
E-CDNT 36

50

50

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống nhớt thủy lực2Cụm ống1/ Ống thủy lực 12-4XH 3/4", WP421BAR/6100PSI, Chiều dài 2000mm,1 đầu nối ren trong 2 khóa kết nối ốnginox 3/4" + 1 đầu ren trong 2 khóa phi36mm (1 ống)2/ Ống thủy lực 12-4XH 3/4", WP421BAR/6100PSI, Chiều dài 1800mm,1 đầu nối ren trong 2 khóa kết nối ốnginox 3/4" + 1 đầu ren trong 2 khóa phi36mm (1 ống)Cung cấp CO, CQ
2Ống nhớt thủy lực2Cụm ống1/ Ống thủy lực 12-4XH 3/4", WP421BAR/6100PSI, Chiều dài 2000mm,1 đầu nối ren trong 2 khóa kết nối ốngnox 3/4" + 1 đầu ren trong 2 khóa phi36mm (1 ống)2/ Ống thủy lực 12-4XH 3/4", WP421BAR/6100PSI, Chiều dài 1800mm,1 đầu nối ren trong 2 khóa kết nối ốngnox 3/4" + 1 đầu ren trong 2 khóa phi36mm (1 ống)3/ Ống thủy lực 12MXT 3/4"SAE100R16, WP 215BAR/3125PSI,Chiều dài 780mm, 2 đầu nối ren trongkết nối kết nối két làm mát khóa phi36mm (1 ống)4/ Ống thủy lực 16MXT 1"SAE100R16, WP 165BAR/2400PSI,chiều dài 390mm, 2 đầu nối ren trongkết nối kết nối bơm với thùng dầu khóaphi 41mm (1 ống)5/ Ống thủy lực 10MXT 5/8"SAE100R16, WP 250BAR/3625PSI,chiều dài 550mm, 2 đầu nối ren trongkết nối kết nối két làm mát khóa phi36mm (1 ống)Cung cấp CO, CQ
3Ống nhớt thủy lực2Cụm ống1/ Ống thủy lực 5/16" ISO 11237 R16,WP 380BAR/5500PSI, Chiều dài1000mm, 2 đầu thẳng ren trong khóa24 (4 ống)2/ Ống thủy lực 1/2" ISO 11237 R16,WP 296BAR/4300PSI, Chiều dài1600mm, 2 đầu thẳng ren trong khóa24 (8 ống)Cung cấp CO, CQ
4Ống nhớt thủy lực2ỐngỐng thủy lực 12-4XH 3/4", WP421BAR/6100PSI, Chiều dài 1550mm,2 đầu thẳng ren trong khóa 46Cung cấp CO, CQ
5Ống mềm teflon bọc lưới inox12ỐngỐng teflon inox PH370-08 (1/2"), chiều dài 1200mm, 2 đầu nối SS316: Male 3/4'-20 UNEF and female 3/4'-16UNEFCung cấp CO, CQ
6Ống mềm Swagelok inox20Ống- Áp suất: 10 bar- Nhiệt độ: 230 0C- Độ dài: 1,4 mét- Kết nối: 2 đầu đực 1/4inch NPT- Lõi trong PTFE gia cố Fiber Braid- Bọc ngoài: SS304- Order code: SS-FL4TA4TA4-55H + SS-400-1-4Cung cấp CO, CQ
7Ống mềm thủy lực1ỐngỐng thủy lực 8MXT 1/2" SAE100R19WP 275 BAR/4000PSI, Chiều dài5000mmCung cấp CO, CQ
8Ống mềm thủy lực1ỐngỐng thủy lực 20-4XH 1-1/4", WP350BAR/5000PSI, Chiều dài 15000mmCung cấp CO, CQ
9Ống mềm thủy lực1ỐngỐng thủy lực 16MXT 1" SAE100R16,WP 165 BAR/2400PSI, Chiều dài1000mmCung cấp CO, CQ
10Ống mềm thủy lực1ỐngỐng thủy lực 8MXT 1/2" SAE100R19,WP 275 BAR/4000PSI, Chiều dài1500mmCung cấp CO, CQ
11Male connector ống thủy lực SDCC2ỐngØ18 -PT 1/2''Cung cấp CO, CQ
12Male connector ống thủy lực SDCC2CáiØ25 -PT 1''Cung cấp CO, CQ
13Straight Union ống thủy lực SDCC2ỐngØ18Cung cấp CO, CQ
14Straight Union ống thủy lực SDCC2ỐngØ25Cung cấp CO, CQ
15Nipple ống thủy lực SDCC2ỐngPT 1/2'-1/2' HoseCung cấp CO, CQ
16Male connector ống thủy lực SDCC2CáiØ25 -PT 1'' HoseCung cấp CO, CQ
17Ống thủy lực2ỐngỐng thủy lực 16-4XH W.P 386bar(5600Psi) 25.4mm (1')-4S/4Q14EN856-4SH, chiều dài 1450mmCung cấp CO, CQ
18Ống thủy lực2ỐngỐng thủy lực 8M2T W.P 296 bar/4300Psi 1/2 ', SAE100R16, Chiều dài1240mmCung cấp CO, CQ
19Ống nối thủy lực2ỐngỐng nối thủy lực 8M2T W.P 296 bar/4300Psi 1/2 ', SAE100R16, Chiều dài1450mmCung cấp CO, CQ
20Khớp nối mềm1ỐngKhớp nối mềm inox 304 hai mặt bích.Tiêu chuẩn kết nối bích: 150 1/2" A182 F304 B16 SC49817Size:1/2"L: 200 mm (chiều dài hai đầu mặt bích)Cung cấp CO, CQ
21Khớp nối mềm1ỐngKhớp nối mềm inox 304 hai mặt bích.Tiêu chuẩn kết nối bích: 150 2" SSC 131503 JAFSize:2"L: 550 mm (chiều dài hai đầu mặt bích)Cung cấp CO, CQ
22Khớp nối mềm1ỐngKhớp nối mềm inox 304 hai mặt bích.Tiêu chuẩn kết nối bích: 150 3/4" A182 F304 B16 SC49817 Size: 3/4"L: 200 mm (chiều dài hai đầu mặt bích)Cung cấp CO, CQ
23Khớp nối mềm1ỐngKhớp nối mềm inox 304 hai mặt bích.Tiêu chuẩn kết nối bích: scs13 150 1 1/2"Size: 1/2"L: 290 mm (chiều dài hai đầu mặt bích)Cung cấp CO, CQ
24Khớp nối mềm1ỐngKhớp nối mềm inox 304 hai mặt bích.Tiêu chuẩn kết nối bích: 150 2 1/2 A182 F304L B16 E141 042Size: 1/2"L: 300 mm (chiều dài hai đầu mặt bích)Cung cấp CO, CQ
25Khớp nối mềm1ỐngKhớp nối mềm inox 304 hai mặt bích.Tiêu chuẩn kết nối bích: scs 15 150 2" Size: 2"L: 280 mm (chiều dài hai đầu mặt bích)Cung cấp CO, CQ
26Khớp nối mềm1ỐngKhớp nối mềm inox 304 hai mặt bích.Tiêu chuẩn kết nối bích: 150 1 1/2" A182F304 LB16 E141042Size: 1/2"L: 280 mm (chiều dài hai đầu mặt bích)Cung cấp CO, CQ
27Khớp nối mềm2ỐngỐng khớp nối mềm có mặt bích 02 đầu Đường kính trong: Ø285mm, đường kính ngoài mặt bích Ø390, chiều dày mặt bích 5mm, chiều cao khớp nối 220 Vật liệu: Vải silicon, 02 mặt sợi thủy tinhCung cấp CO, CQ
28Ống nối mềm đường gió làm sạch/ gió chèn:10ỐngỐng khớp nối mềm Ø284 x 300L mm+ Vật liệu: Vải silicon cốt sợi thủy tinh+ Bề dày: 5mmCung cấp CO, CQ
29Ống nối mềm đường gió làm sạch/ gió chèn:10ỐngỐng khớp nối mềm Ø224 x 300L mm+ Vật liệu: Vải silicon cốt sợi thủy tinh+ Bề dày: 5mmCung cấp CO, CQ
30Khớp nối mềm1Tấm+ Kích thước: Dài 10m x rộng 1m x dày 1mm.+ Vật liệu: Vải thủy tinh phủ silicone 2 mặt chống cháy.+ Nhiệt độ 280 độ C.+ Áp suất 100mBar.Cung cấp CO, CQ
31Cao su diềm chắn than1.000MétRộng 250 mm, dày 15mmCung cấp CO, CQ
32Khớp nối mềm: vải phủ 2 mặt silicon2TấmKhớp nối mềm: vải phủ 2 mặt silicon Khổ 1000x1000mm Độ dày: T = 0.6mm Đặc tính chịu mài món. chịu nhiệtCung cấp CO, CQ
33Cao su tấm 100 Red dày 4.8 mm, không bố - khổ 36" x6.4M6CuộnCao su tấm 100 Red dày 4.8 mm, không bố - khổ 36" x6.4MCung cấp CO, CQ
34Cao su tấm loại thường, dày 3.2 mm, không bố - 3mm x 1m x 4.5m2TấmCao su tấm loại thường, dày 3.2 mm, không bố - 3mm x 1m x 4.5m, trọng lượng 25kgCung cấp CO, CQ
35Tấm sàn máy nghiền thô nhỏ8CáiSieve Plate (Small type)Material: CS-40Mn5.; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
36Tấm sàn máy nghiền thô lớn4CáiSieve Plate (Big type)Material: CS-40Mn5; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
37Tấm sàn rung 20050TấmTấm sàn rung 200x200mmVật liệu: Thép SS 400Cung cấp CO, CQ
38Tấm sàn rung 5050TấmTấm sàn rung 50x50mmVật liệu: Thép SS 400Cung cấp CO, CQ
39Lò xo sàng rung100CáiSpring size: Ø22 x 122 x 240 x 7.5Material: 60Si2MnDt =22mm2Po = 7.5mmDm = 122mmLo = 240mmCung cấp CO, CQ
40Bánh xe đỡ ngang mâm cấp CSU5CáiNUKR180, Cam Follower Stud Type Track Roller Bearing - Spherical O.D., NUKR Type+ Bearing: NUKR180+ Type: Cam Follower+ Material: Through Hardened Steel+ Hãng sản xuất: NTNCung cấp CO, CQ
41Thiết bị giảm chấn Impact bar hộp dỡ tải băng tải cần SRA và SRB2BộThanh Impact bar Cấu tạo gồm 3 thành phần: + Tấm nhựa kỹ thuật chịu mài mòn cao (UHMWWPE)+ Cao su chịu lưc+ Tấm thép bảo vệ và kết nối với hệ thốngKích thước:KT: wide 94, high 80mm, long 1390 mmCung cấp CO, CQ
42Thiết bị giảm chấn Impact bar băng tải cần SRA và SRB2BộThanh Impact bar Cấu tạo gồm 3 thành phần: + Tấm nhựa kỹ thuật chịu mài mòn cao (UHMWWPE)+ Cao su chịu lưc+ Tấm thép bảo vệ và kết nối với hệ thốngKích thước:KT: wide 94, high 80mm, long 1000mmCung cấp CO, CQ
43Van đóng mở thủy lực căng chùng xích CSU4CáiHIGH PRESSURE BALL VALVES+ Model: KHB-20 F6+ Max. psi*: 5000 SS+ Size: 3/4ʺ+ Hãng sản xuất: HYDACCung cấp CO, CQ
44Van đóng mở thủy lực căng chùng xích CSU4CáiHIGH PRESSURE BALL VALVES+ Model: KHB-16 F3+ Max. psi*: 5000+ Size: 1/2ʺ+ Hãng sản xuất: HYDACCung cấp CO, CQ
45- Lõi lọc12Cái- Model: W/HC 160 D D K 25 D 1 . X /-L24 + Maker: HydacCung cấp CO, CQ
46- Lõi lọc nhớt bôi trơn10Bộ- Model: 0060 D 025 W /-V - Hoặc tương đương: DFDK W60, mesh distance : 25 micromet - Maker: HydacCung cấp CO, CQ
47- Bộ lọc quạt gió Chèn12BộKhung lọc khí thô: - Vật liệu khung: khung nhôm, lưới thép. - Vật liệu lọc: sợi tổng hợp polyester chất lượng cao (bông lọc thô). Kích thước: 38,7 x 38,7 x 02cm (dài x rộng x dày)Cung cấp CO, CQ
48- Lõi lọc nhớt bôi trơn10Bộ- Model: 0140 D 025 W /-V : Lọc nhớt của quạt khói tổ 1 và tổ 2. - Model : FMND W/HC 160, mesh distance : 25 micromet) - Maker: HydacCung cấp CO, CQ
49- Bộ lọc nhớt thủy lực9Bộ- Model : ELF P 3 F 3 W 1 . X , Maker HydacCung cấp CO, CQ
50Bộ lọc nhớt bôi trơn:9Bộ- Model: 0660 R 025 W/HC- Hoặc tương đương: RFLD W/HC 661 D A M 25 A 1 XMaker HydacCung cấp CO, CQ
51Lọc nước làm mát stator50CáiLọc type: cartridge type.Material: Stainless stellRateflow: Nor.130 L/min.Filter Element type: MCRO WEND II D-CCSA. Filter accuracy: 3µm Capacity: 25L/min/pilece. Pressur drop: 0.2 kg/cm2 at 25L/min. temperature: 100°C. Material: Filtering fiber cottonviscose rayonReinforcingthread: cotton thread Mandrel Stainless steelCung cấp CO, CQ
52Đĩa lọc phần truyền động van hơi chính6CáiFilter Disc of Servo Valve G761Part Number: A67999-065Manufacture: MoogCung cấp CO, CQ
53Lọc nhớt6CáiLọc nhớt sử dụng cho bơm cấp, với thông số bơm cấp BFPT:(Type : LY-10/10W- 41Serial no : WT5306Nominal flow : 10 m3/hFiltration : 10 µmDesign / test press : 1.6 / 2.4 Mpa(g)Maker: Hangzhou steam turbine)Cung cấp CO, CQ
54Lọc nhớt chính A/B6CáiLine filter element (with seal kit) OD81 x ID43 x L428. Model: P-C-GC-4201-6-3CH; Maker: TaiseiCung cấp CO, CQ , Giấy phép bán hàng
55Bộ lọc van hơi chính6CáiManufacturer: TAISEI KOGYO CO., LTDType: F-GM-04Z-2-25CH-IKBuilt No.: 2S84Included O-ring in Filter ReplacementCung cấp CO, CQ , Giấy phép bán hàng
56Lọc nhớt EHC6CáiModel filter : T-UL-16A-IVBuilt no: 2SZEModel filter element: P-T-UL-16ASeal set : SP-T-UL-16A3.5Mpa FilterMaker: TAISEI KOGYO.Co.jpCung cấp CO, CQ , Giấy phép bán hàng
57Lọc nhớt thủy lực hệ thống nhớt Bypas6CáiLõi lọc dầu: Lọc thuỷ lực HydacModel: 0110 D 010 BH4HCSize: 110 Filtration rating: 10 µmCung cấp CO, CQ
58Vent Filter(A/B/C): Bộ ống lọc + túi lọc (thu bụi cho silo tro-Quạt hút A/B/C)9Bộ- Kích thước túi lọc: ɸ156*3000(mm); Kiểu gá: Snap ring - Chất liệu vải lọc: PE/PE 554 MPS ExCharge CS31, đáp ứng các tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001, OHSAS 18001 - Thành phần vải: Bao gồm lớp vải lọc (web) làm bằng vật liệu Polyester, và một lớp gia cường (scrim) ở giữa. Lớp scrim được cấu tạo bởi các sợi Polyester và các sợi thép không gỉ - Trọng lượng vải: 550g/m2; Độ dày: 1.7mm; Độ thoát khí: 167(mm/s) @ 200 Pa; Cường lực dọc: 1500N, cường lực ngang: 1700N; Nhiệt độ làm việc: 150°C; Chịu áp > 6kg/cm2; Điện trở Cung cấp CO, CQ
59Dust Filter: Bộ ống lọc + túi lọc (thu bụi cho silo tro- Van quay)2Bộ- Kích thước túi lọc: ɸ156*2100(mm); Kiểu gá: Snap ring - Chất liệu vải lọc: PE/PE 554 MPS ExCharge CS31, đáp ứng các tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001, OHSAS 18001 - Thành phần vải: Bao gồm lớp vải lọc (web) làm bằng vật liệu Polyester, và một lớp gia cường (scrim) ở giữa. Lớp scrim được cấu tạo bởi các sợi Polyester và các sợi thép không gỉ - Trọng lượng vải: 550g/m2; Độ dày: 1.7mm; Độ thoát khí: 167(mm/s) @ 200 Pa; Cường lực dọc: 1500N, cường lực ngang: 1700N; Nhiệt độ làm việc: 150°C; Chịu áp > 6kg/cm2; Điện trở Cung cấp CO, CQ
60Tách dầu Máy nén silo (micos)3BộNSX: SMC CorporationAMC610-10DType [Exhaust Filter] Exhaust Cleaner Compressed Air Quality Oil Concentration Content AirFiltration Level 0.3μm Connection Type [One-Touch Plumbing] One-Touch Pipe (Straight)Nominal Pipe Thread Size 1 Usage Environment StandardDrain Cock [Auto Float Type] N.O. Automatic Drain Bowl Material [Resin] Nylon case with case guardBowl Guard NA Exhaust Filter, Silencing Effect More than 35dBSize of Body 6 Accessory None
61Lọc dầu Máy nén silo (micos)3BộTên vật tư: Lõi lọc dầu máy nén ( Oil Filter Element)Mã hàng: W962 - nhà sản xuất: MannCung cấp CO, CQ
62Lọc dầu Máy nén silo (micos)3BộLõi lọc: MANN filter C 20 500 Part No: A31031203PCung cấp CO, CQ
63Lọc gió máy nén sục phểu13Bộ- Model: Lọc gió đầu vào bộ blower model 5CDL9 - Kích thước: 260/180/128mm (đường kính ngoài/đường kính trong/chiều cao)Cung cấp CO, CQ
64Lọc gió máy nén đẩy tro9BộFilter element 10 micro Model: FS-923P-1000F Dimensions- mm: + ID:356 + OD:498 + HT: 366Cung cấp CO, CQ
65Lọc quạt gió chèn buồng sứ ESP24Bộ+ Filter Box (14SWG.) 510*510*865 LG. 3 THKSecondary Filter 4 Pky*Washable 450*450*150 HPDE Efficiency 90% DN to 10 Microns+Filter hood: 3 THK+ Primary filter 3Ply: 450*450*50 HPDE Type 80% DN to 15 MicronsCung cấp CO, CQ
66Lọc gió OAB (VT4)54BộBộ lọc Camfil:Type: Pleated PanelModel name: AP WR 24x24x4Size: 595x595x95Nominal Airflow: 3400 m3/hFilter class: G4Serial No: 6-3080668Arlicle No: 540F- FG402137001Bộ lọc Camfil:Type: Hi-FloModel TM8Filter Grade EN 779: F8Size: 592x592x370Recommended final pressure drop: 250 PaMaximum pressure drop: 450 PaMedia surface m2: 5.5Air flow/ pressure drop m3/hr/Pa: 3400/205"Cung cấp CO, CQ
67Lọc nước cấp máy SX H22CáiLõi lọc Fillter ASSEMBLY Part Number: ES 002864 Hãng: Parker Balston Model: 58P 125 PSI (8.5BARG) AT 1250FCung cấp CO, CQ
68Lọc nhớt SDCC2CáiBộ lọc: MP FILTRI Model: MF1801P025NBP01 Bộ lọc: HYDAC Model: M/AG-A 0160 D 010 BN4HC O-ring thủy lực FKM 80 x 3Cung cấp CO, CQ
69Lọc nhớt OAB6CáiFilter element/bộ lọc H0009985: Model: OS00545 NSX: HowdenCung cấp CO, CQ
70Bộ van Bottom Airlock Tank5BộVan Bottom (VT4E).Tên van: Ailock Feeder ValveNSX: NOLTECMATERIAL:A.UPPER CHAMBER FC250B. LOWER CHAMBER FC250C. GATE SKD11D. GATE SEAT SKD11E. CERAMIC DISK CERAMICCONNECTION:A. UPPER 300A FLANGEB. LOWER 200A FLANGECung cấp CO, CQ
71Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải tripper car8TấmTấm chông mài mòn nhựa+ Khổ 700x381 (góc 60 o) + Vật liệu: Nhựa KALEN 1006 Polyethylene + Độ cứng 63 Shore D + Hệ số trượt: 0,1-0,17+Bề dầy: 15mm; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
72Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải tripper car2TấmTấm chông mài mòn nhựa + Khổ 400x500 + Vật liệu: Nhựa KALEN 1006 Polyethylene + Độ cứng 63 Shore D + Hệ số trượt: 0,1-0,17 +Bề dầy: 15mm; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
73Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải tripper car2TấmTấm chông mài mòn nhựa+ Khổ 450x500x160 + Vật liệu: Nhựa KALEN 1006 Polyethylene + Độ cứng 63 Shore D + Hệ số trượt: 0,1-0,17+Bề dầy: 15mm; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
74Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải máy nghiền thô10TấmTấm Chống Mài Mòn Số 14+ Khổ dài x rộng: 525x325mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%Cung cấp CO, CQ
75Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải máy nghiền thô16TấmTấm Chống Mài Mòn Số 13+ Khổ dài x rộng: 530x130mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%Cung cấp CO, CQ
76Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải máy nghiền thô12TấmTấm Chống Mài Mòn Số 12+ Khổ dài x rộng: 580x385mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%Cung cấp CO, CQ
77Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải máy nghiền thô8TấmTấm Chống Mài Mòn Số 11+ Khổ dài x rộng 540x410mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%Cung cấp CO, CQ
78Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải máy nghiền thô4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 10R + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
79Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải máy nghiền thô4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 10L + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
80Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải máy nghiền thô4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 9R + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
81Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải máy nghiền thô4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 9L + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
82Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải máy nghiền thô4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 8R + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
83Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải máy nghiền thô4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 8L + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
84Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải máy nghiền thô4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 7R + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
85Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải máy nghiền thô4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 7L + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
86Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải máy nghiền thô4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 6R + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
87Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải máy nghiền thô4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 6L + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
88Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải máy nghiền thô4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 5R + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
89Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải máy nghiền thô4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 5L + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
90Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải máy nghiền thô4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 4R + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
91Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải máy nghiền thô4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 4L + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
92Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải máy nghiền thô4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 3R + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
93Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải máy nghiền thô4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 3L + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
94Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải máy nghiền thô4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 2R + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
95Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải máy nghiền thô4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 2L + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
96Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải máy nghiền thô4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 1R + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
97Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải máy nghiền thô4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 1L + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
98Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải sàng rung-máy nghiền B40TấmTấm Chống Mài Mòn Số 8 * Khổ: 385x490 mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%Cung cấp CO, CQ
99Chốt kết nối tấm chống mài mòn số 7100CáiChốt kết nối tấm chống mài mòn số 7Vật liệu C45; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
100Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải sàng rung-máy nghiền B4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 7 * Khổ: 180x115x520 mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
101Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải sàng rung-máy nghiền B4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 6 * Khổ: 215x535x335 mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
102Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải sàng rung-máy nghiền B4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 5 * Khổ: 275x535x160 mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
103Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải sàng rung-máy nghiền B1TấmTấm Chống Mài Mòn Số 4 * Khổ dài x rộng: 1500x385 mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%Cung cấp CO, CQ
104Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải sàng rung-máy nghiền B12TấmTấm Chống Mài Mòn Số 3 * Khổ dài x rộng: 270x495 mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%Cung cấp CO, CQ
105Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải sàng rung-máy nghiền B4TấmTấm Chống Mài Mòn Số 2 * Khổ dài x rộng: 260x535 mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%Cung cấp CO, CQ
106Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải sàng rung-máy nghiền B15TấmTấm Chống Mài Mòn Số 1 * Khổ dài x rộng: 380x535 mm + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 15mm (10+5) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%Cung cấp CO, CQ
107Lông đền khóa Nord Lock500CáiLông đền khóa Nord Lock M10Cung cấp CO, CQ
108Bulông lục giác chìm đầu bằng M101.000BộBulông lục giác chìm đầu bằng M10, L = 50mm (+ đai ốc)Cung cấp CO, CQ
109Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 16 (Hộp dỡ tải III) * Khổ: 1065x890x990 * Bề dày: 15 mm + Vật liệu: Nhựa KALEN 1006 Polyethylene + Độ cứng 63 Shore D + Hệ số trượt: 0,1-0,17; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
110Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 15 (Hộp dỡ tải III) * Khổ: 1225x760x1160 * Bề dày: 15 mm + Vật liệu: Nhựa KALEN 1006 Polyethylene + Độ cứng 63 Shore D + Hệ số trượt: 0,1-0,17; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
111Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 14 (Hộp dỡ tải III) * Khổ: 1160x890x1065 * Bề dày: 15 mm + Vật liệu: Nhựa KALEN 1006 Polyethylene + Độ cứng 63 Shore D + Hệ số trượt: 0,1-0,17; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
112Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 13 (Hộp dỡ tải III) * Khổ: 1300x760x1225 * Bề dày: 15 mm + Vật liệu: Nhựa KALEN 1006 Polyethylene + Độ cứng 63 Shore D + Hệ số trượt: 0,1-0,17; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
113Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 12 (Hộp dỡ tải III) * Khổ: 640x390x616 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
114Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 11 (Hộp dỡ tải III) * Khổ: 730x400x640 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
115Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 10 (Hộp dỡ tải III) * Khổ: 330x500x215 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
116Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 9 (Hộp dỡ tải III) * Khổ: 505x500 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
117Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 8 (Hộp dỡ tải III) * Khổ: 430x530x330 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
118Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 7 (Hộp dỡ tải III) * Khổ: 525x530 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
119Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 6 (Hộp dỡ tải III) * Khổ: 560x500x450 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
120Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 5 (Hộp dỡ tải III) * Khổ: 500x500 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
121Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 4 (Hộp dỡ tải III) * Khổ: 670x500x560 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
122Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 3 (Hộp dỡ tải III) * Khổ: 500x500 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
123Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 2 (Hộp dỡ tải III) * Khổ: 670x500x560 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
124Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 1 (Hộp dỡ tải III) * Khổ: 610x500 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
125Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 16 (Hộp dỡ tải II) * Khổ: 445x620x630 * Bề dày: 15 mm + Vật liệu: Nhựa KALEN 1006 Polyethylene + Độ cứng 63 Shore D + Hệ số trượt: 0,1-0,17; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
126Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 15 (Hộp dỡ tải II) * Khổ: 635x620x350 * Bề dày: 15 mm + Vật liệu: Nhựa KALEN 1006 Polyethylene + Độ cứng 63 Shore D + Hệ số trượt: 0,1-0,17; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
127Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 14 (Hộp dỡ tải II) * Khổ: 500x620x680 * Bề dày: 15 mm + Vật liệu: Nhựa KALEN 1006 Polyethylene + Độ cứng 63 Shore D + Hệ số trượt: 0,1-0,17; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
128Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 13 (Hộp dỡ tải II) * Khổ: 680x620x400 * Bề dày: 15 mm + Vật liệu: Nhựa KALEN 1006 Polyethylene + Độ cứng 63 Shore D + Hệ số trượt: 0,1-0,17; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
129Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 12 (Hộp dỡ tải II) * Khổ: 545x620x730 * Bề dày: 15 mm + Vật liệu: Nhựa KALEN 1006 Polyethylene + Độ cứng 63 Shore D + Hệ số trượt: 0,1-0,17; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
130Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2TấmTấm Chống Mài Mòn Số 11 (Hộp dỡ tải II) * Khổ: 730x620x450 * Bề dày: 15 mm + Vật liệu: Nhựa KALEN 1006 Polyethylene + Độ cứng 63 Shore D + Hệ số trượt: 0,1-0,17; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
131Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ1TấmTấm Chống Mài Mòn Số 10 (Hộp dỡ tải II) * Khổ: 515x400x460 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
132Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ1TấmTấm Chống Mài Mòn Số 9 (Hộp dỡ tải II) * Khổ: 540x400x482 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
133Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ1TấmTấm Chống Mài Mòn Số 8 (Hộp dỡ tải II) * Khổ: 570x400x515 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
134Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ1TấmTấm Chống Mài Mòn Số 7 (Hộp dỡ tải II) * Khổ: 595x400x540 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
135Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ1TấmTấm Chống Mài Mòn Số 6 (Hộp dỡ tải II) * Khổ: 625x400x570 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
136Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ1TấmTấm Chống Mài Mòn Số 5 (Hộp dỡ tải II) * Khổ: 645x400x595 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
137Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ1TấmTấm Chống Mài Mòn Số 4 (Hộp dỡ tải II) * Khổ: 680x400x625 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
138Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ1TấmTấm Chống Mài Mòn Số 3 (Hộp dỡ tải II) * Khổ: 695x400x645 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
139Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ1TấmTấm Chống Mài Mòn Số 2 (Hộp dỡ tải II) * Khổ: 730x400x680 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
140Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ1TấmTấm Chống Mài Mòn Số 1 (Hộp dỡ tải II) * Khổ: 747x400x695 + Vật liệu: thép 2 thành phần KALMETALL W100 + Bề dày: 10mm (6+4) + Độ cứng: ≥ 60 HRC + Thành phần hóa học: %C ÷ 5%; %Cr ÷ 30%; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
141Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2Tấm+ Vật liệu: Nhựa KALEN 1006 Polyethylene + Độ cứng 63 Shore D + Hệ số trượt: 0,1-0,17 Bề dày: 15mm Khổ: 1285x590x1020; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
142Tấm chống mài mòn hộp dỡ tải MĐPĐ2Tấm+ Vật liệu: Nhựa KALEN 1006 Polyethylene + Độ cứng 63 Shore D + Hệ số trượt: 0,1-0,17 Bề dày: 15mm Khổ: 1370x820x1290; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
143Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU4TấmTấm chống mài mòn số 15 (Hộp dỡ tải II) + Vật liệu: Nhựa KALEN 1006 Polyethylene + Độ cứng 63 Shore D + Hệ số trượt: 0,1-0,17 + Kích thước: 335x400x460mm + Bề dày: 10mm; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
144Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU4TấmTấm chống mài mòn số 14 (Hộp dỡ tải II) + Vật liệu: Nhựa KALEN 1006 Polyethylene + Độ cứng 63 Shore D + Hệ số trượt: 0,1-0,17 + Kích thước: 210x420x335mm + Bề dày: 10mm; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
145Tấm chống mài mòn Phễu Trung Tâm CSU4TấmTấm chống mài mòn số 13 (Hộp dỡ tải II) + Vật liệu: Nhựa KALEN 1006 Polyethylene + Độ cứng 63 Shore D + Hệ số trượt: 0,1-0,17 + Kích thước: 130x220x210mm + Bề dày: 10mm; có bản vẽ đính kèm chi tiết tại chương V HSMTCung cấp CO, CQ
146Gasket1BộPHE Type: S41ADesign pressure: Hot side water: 10 barg, Cold side water: 10 bargDesign Temp: Hot side water (95 degc), Cold side water (95degc)Volume: 109 literCapcity: 2070 kWHeat surface 38.83 m2Weight: 1019/1128 kgCung cấp CO, CQ
147Gasket1BộManufacturer: Hisaka plate heat exchangerJob no. M2110550 CE1022 Model. RX-595B-KNUP-247Design press: B side (0.94 MPaG) A side (0.6 MPaG)Design temP: B side(79 degc) A side (60 degc).Hold volume: 421.6 LLightening length: Max 963 mm, Min 938 mm.MFG. no: 47-5971BCung cấp CO, CQ , Giấy phép bán hàng
148Gasket1BộGasket (material: NBR)(Model No.: HT351ML-1P-341)Cung cấp CO, CQ
149Khẩu trang phòng độc (dạng chụp)Model: ZK 6514CV1.050cáiKhẩu trang phòng độc (dạng chụp)Model: ZK 6514CVCung cấp CO, CQ
150Khẩu trang chống hóa chất 3M Tiêu chuẩn N95Model: ZK 9013CV5.600CáiKhẩu trang chống hóa chất 3M Tiêu chuẩn N95Model: ZK 9013CVCung cấp CO, CQ
151Máy hút bụi khô và ướt1BộMáy hút bụi khô và ướt Karcher NT 70/2 Thương hiệu: KarcherÁp suất hút: 208 mbarDung tích thùngchứa: 70 lítChiều dài dây nguồn: 10mLoại máy hút: Máy hút bụi công nghiệpChất liệu thùng chứa: NhựaCông suất: 2400WKích thước: 510mm x 740mm x 1.010mmNguồn điện áp: 220V - 240VTần số: 50/60 HzĐộ ồn: 77 dB (A)Trọng lượng: 24,9kgLưu lượng khí: 2 x 56 l/s
152Máy hút bụi khô Karcher DS 61CáiMáy hút bụi khô Karcher DS 6 Công suất nạp (W): 650 Bộ lọc nước (l): 2 Bán kính vận hành: 10,2 Loại dòng điện (Ph/V/Hz): 220 - 240 - 50 – 60 Trọng lượng chưa gắn phụ kiện (Kg): 7,5 Trọng lượng bao gồm bao bì (Kg): 10,809 Kích thước (D x R x C): 535 x 289 x 345
153Thước đo mức dầu trong bồn 15M2CáiRICHTER 415-ES/15dài: 15mChất liệu: thép không rỉchiều rộng: 13mmđộ dày dây: 0.2mmMặc trước hệ m, mặt sau hệ inch, feet
154Chụp tai chống ồn19DâyChụp tai chống ồn 3M H9A- Mã sản phẩm: CTCO- 3MH9A- Độ chống ồn NRR: 25 dB- Mousse đệm tai êm ái- Khung thép không rỉ, chụp tai từ nhựa ABS cao cấpCung cấp CO, CQ
155Nút tai chống ồn 3M 111019.582Cặp-Tên : Nút tai chống ồn 3M 1110- Hãng : 3M- Loại : có dây – 4 tầng màu cam- Đặc điểm : rất mềm, nhẹ không gây dị ứng. Bảo vệ thính giác cho người lao động trong môi trường làm việc có tiếng ồn như nhà máy, công xưởng, nhà in, công trường.- Tính năng : chống ồn 27dB- Ứng dụng : sử dụng trong môi trường nhiều tiếng ồnCung cấp CO, CQ
156Áo lưới phản quang ( dùng cho khách tham quan)35Cái- Mã hàng: 3M 8906+ Áo phản quang dạng lưới màu vàng, 100% polyesster, bản rộng 5cm, màu xám. Theo tiêu chuẩn EN471 Class 2.
157Đèn pin (đeo trên nón ) LEDLENSER MH810CáiLEDLENSER MH8- Độ sáng tối đa 600 lumen- Phạm vi chiếu sáng tối đa 200m- Thời lượng dùng pin tối đa 60 giờ- Pin có thể sạc lại- Chuẩn chống nước IP54Cung cấp CO, CQ
158Đèn pin cầm tay lớn LEDLENSER P18R5CâyĐèn pin cầm tay lớn LEDLENSER P18RThông số kỹ thuật:- Độ sáng: 4500 lumen- Khả năng chiếu xa: 720m- Thời gian hoạt động tối đa: 70 giờ (công suất thấp) - 2,5 giờ (công suất cao)- Chiều dài: 178mm- Trọng lượng: 637 g- Loại Pin: li-ion; 1,1V; 3000mAh; 33,3 Wh- Khả năng chống nước: IP54- thương hiệu Led LenserCung cấp CO, CQ
159Phao cứu sinh30Cái- Màu sắc: da cam, có phản quang- Chất liệu: Nhựa tổng hợp- Đường kính trong: 460mm- Đường kính ngoài: 720mm- Vật liệu: Ruột bằng vật liệu nổi tổng hợp- Có dây dù và đai sợi bạt để treo phao vào tàu, thuyền
160Áo phao cứu sinh23Cái– Áo phao được sản xuất từ vải bạt và có lớp xốp bên trong chống thâm nước, giữ cơ thể nổi trên mặt nước.– Thiết kế gồm 03 sợi tổng hợp gắn khóa nhựa để giữ chặt với cơ thể.– Kèm còi để tạo âm thanh.
161Đồ bảo hộ bảo ôn LAKELAND AMN 428E899Cái- Mã sản phẩm: MicroMAX AMN 428 E- Nhãn hiệu: LAKELAND- Chống hóa chất Type 5, Type 6.- Chống tĩnh điện, chống lại bụi hạt nhân.- Chất liệu vải linh hoạt, thoải mái, bền dai, trọng lượng nhẹ.- Chống thâm nhập sinh học ( vi khuẩn, vi sinh vật).- Dùng trong phòng sơn, phòng sạch, y tế, môi trường bụi bẩn, dầu nhớt.- Có lớp thoáng khi, làm mát phía sau lưng, giúp cơ thể thoãi mái trong khi làm việc.Cung cấp CO, CQ
162Găng chịu nhiệt Castong 500 độ C màu vàng, sợi Para – Aramid80ĐôiThông số kỹ thuật – Chiều dài găng tay: 34 cm– Vật liệu: vật liệu chính là sợi vải tổng hợp Para – Aramid.– Màu sắc: vàngCung cấp CO, CQ
163Ủng vệ sinh công nghiệp105Đôi- Mã sản phẩm: 819- Thương hiệu: Thùy Dương- Chất liệu: PCV- Màu: đen, size lớn- Mũi lót thép chịu lực 200J- Đế chống thấm dầu- Chống tĩnh điện- Cao 372 mm
164Kính bảo hộ 3M5.764CáiChất liệu: PolycarbonateMàu : trắng trong không màuTính năng : Chống tia UV, Chống bụi lên đến 99%Tiêu chuẩn : ANSI Z87.1-2003Cung cấp CO, CQ
165Kính ELVEX Chống Văn Bắn Hóa Chất120Cái- Mã sản phẩm: SG 204- Công dụng: Chống hóa chất, Chống bụi, Chống đọng sương- Mô tả: Gọng màu trắng/kính màu trong- chất liệu: Polycarbonate- Tiêu chuẩn: Z87.1/CE-EN-166- Màu sắc: Không màuCung cấp CO, CQ
166Phin lọc 7583P100L cho mặt nạ phòng độc 540024CáiHoneywell 7583P100L - Phin lọc khí Cl2Cung cấp CO, CQ
167Phin lọc Honeywell N75001L.8CáiHoneywell N75001L.- Phin lọc hơi HClCung cấp CO, CQ
168Mặt nạ phòng độc nguyên mặt cỡ trung, mã số: Honeywell 540030Cái- Mã số: Honeywell 5400Đặc điểm: (Có thể sử dụng với bộ cấp khí/lọc khí PARR)- Loại 2 phin lọc, sử dụng kết hợp với các phin lọc: N75001L, N75002L, N75003L, N75004L, 75SCP100L.- Mặt kính cường lực có khả năng chống xước, chống va đập theo tiêu chuẩn ANSI.- Phần chụp mũi được thiết kế ôm sát giúp hơi thở dẫn khí thoát ra tốt hơn.- Miếng lót mặt nạ mềm, độ đàn hồi tốt giúp phần tiếp xúc giữa mặt nạ và khuôn mặt vừa khít, phù hợp với nhiều dạng khuôn mặt, tạo cảm giác thoải mái và an toàn cho người sử dụng.- Có khung dây đeo qua đầu có thể điều chỉnh được.- Van thở vị trí ở mũi được thiết kế ôm sát giúp hơi thở dẫn khí thở thoát ra tốt hơn, giảm đọng hơi sương.Cung cấp CO, CQ
169Găng tay chịu nhiệt loại dài45ĐôiGăng tay chịu nhiệt loại dài, mã sản phẩm: SF-531Mã sản phẩm: SF-531Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN EUChất liệu: sợi dệt aramid và sợi thủy tinhMàu sắc: Vàng nhạtKích cỡ: Dài tayKiểu dáng: Công nghiệpCông dụng: chống nóngCung cấp CO, CQ
170Găng tay chống hóa chất Ansell 87-118180ĐôiGăng tay chống hóa chất Ansell 87-118Găng làm bằng cáo su tự nhiên có khả năng chống dầu, hóa chất và chịu axit- Lớp cotton bên trong giúp thấm mồ hôi, tạo độ ma sát - Tiêu chuẩn: EN 388(3121, chống mài mòn cấp độ 3, chống cắt cấp độ 1, chịu xé cấp độ 2 và chống đâm xuyên cấp độ 1); EN 374 (chống hóa chất J: n-heptan)K: sodium hydroxit 40%, L:H2SO4 96%)Cung cấp CO, CQ
171Găng tay nilon ( loại chống dầu mỡ, axit)1.550ĐôiGăng tay chống dầu, mỡ, axit NL1513Cung cấp CO, CQ
172Tấm lọc bụi, khói hàn, hơi hữu cơ 3744K (theo dòng HF 50)6.000tấm- Tấm lọc 3M 3744K giúp lọc sạch các loại bụi, khói hàn, hơi hữu cơ- Chất liệu: Than hoạt tính + màng poly- Được làm bằng sợi không dệt, màng lọc tĩnh điện, có khả năng lọc được các hạt bụi có kích cỡ từ 0,3µm. Hiệu quả lọc tối thiểu 94% với bụi/ hạt ở kích thước 0,3µm.- Có lớp than hoạt tính để hấp thụ hơi hữu cơ có mùi khó chịu- Tiêu chuẩn : NIOSH-N95Cung cấp CO, CQ
173Nắp giữ tấm lọc 3744K (theo dòng HF 50)170Cái- Nắp giữ tấm lọc 3744K dùng để giữ tấm lọc bụi 3M 3744K - Dùng trong môi trường khai thác dầu khí, đúc kim loại, sản xuất hóa chất, sơn, hàn cắt đúc kim loại..Cung cấp CO, CQ
174Phin lọc 3301k-55 (theo dòng HF 50)2.500CáiPhin lọc 3301k- 55(theo dòng HF 50)Cung cấp CO, CQ
175Phin lọc cho mặt nạ phòng độc60CáiPhin lọc 3M seri 600 cho mặt nạ phòng độc 3M 6100Cung cấp CO, CQ
176Mặt nạ phòng độc (không gồm phin lọc)40CáiMặt nạ phòng độc Model: 3M seri 600Cung cấp CO, CQ
177Mặt nạ một phin lọc 3M dòng HF 50 (không gồm phin lọc và tấm lọc)390Cái- Thương Hiệu: 3M- Mã Sản Phẩm: HF 50- Chất Liệu: Silicon. Trọng lượng nhẹ, có khả năng chịu nhiệt, có tính đàn hồi.Cung cấp CO, CQ
178Bao tay xanh Nitrile không bột size M Ansell 37 175150Đôi- Mã sản phẩm: Ansell 37 175- Kích cỡ : Size M.- Đóng gói : 1 đôi/bịch- Chủng loại: Màu xanh, không bột, không tiệt trùng, thuận cả hai tay.- Chiều dài: 33 cm- Độ dày: 0.38mm- Quy cách đóng gói: 12 đôi/túi, 12 túi / thùng- Tiêu chuẩn: EN 374 (JKL)Cung cấp CO, CQ
179Găng tay len có hạt nhựa Pro- pro13.047Đôi- Mã sản phẩm: pro-pro (40g) - Găng tay len phủ hạt nhựa pro – proCung cấp CO, CQ
180Găng tay cao su (găng tay VSCN)500ĐôiGăng tay cao su (găng tay VSCN)Size: LĐộ dài: 39cm ± 1cmTrọng lượng: 115gr ± 3grCung cấp CO, CQ
181Bút thử điện hạ áp35CáiModel: 0635 0635.Đường kính lưỡi: 3,5mm.Độ dày: 0,6mm.Tổng chiều dài: 195mm.Chiều dài thân: 65mm.Trọng lượng: 40gamĐiện áp lớn nhất: 230VCung cấp CO, CQ
182khí cho Bình dưỡng khí30BìnhThông số kỹ thuật của Bình khí cần nạp:+ Thể tích 6,8 lít. + Áp suất sử dụng 300 bar. + Áp suất thử 450 bar. + Nhiệt độ sử dụng -30oC đến 60oC - Thông số Oxy yêu cầu: (Đạt chuẩn y tế): + Cấp độ tinh khiết: O2 -5.0 + Chất lượng ≥ 99,999% + Tạp chất (Impurities) ≤ 5 ppmv + Argon ≤ 2 ppmv + Độ ẩm (Moisture) ≤ 3 ppmv + Hợp chất Hydrocabon–CnHm ≤ 0.2 ppmv.Khí được được cung cấp dưới hình thức nạp vào bìnhCung cấp CO, CQ
183Quần áo bảo hộ chống hóa chất màu vàng, Lakeland, Cat.no: ChemMAX 120BộThương hiệu: LakelandCode: CT1S428Mã Sản Phẩm: ChemMax1Mô Tả: 1 lớp HDPE bên ngoài, lớp polypropylene bên trong kèm 2 lớp dây kéo zip giúp mặc vào cởi ra nhanh chóng. Chất Liệu: Film HDPE, polypropylene Tiêu Chuẩn: ISO 3801:1997, EN530:1994, EN ISO7854:1997, EN ISO 13934-1:1999Cung cấp CO, CQ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này . Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là các hợp đồng cung cấp VTTB trong đó có các VTTB đã và đang thực hiện tương tự gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.130.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp mẫu 01A thuộc Chương IV E-HSMT như sau: mục số 54, 55, 56, 147.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->